wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN SÓNG CƠ 12-TLTN

Total questions: 29

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên mà phần từ môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

a)

hai bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một nửa bước sóng

2.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần từ môi trường ở đó dao động ngược pha nhau là

a)

hai bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một nửa bước sóng

3.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất cùng một phương truyền sóng mà dao động tại đó lệch pha nhau góc

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

4.

Giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng , tần số sóng có mối liên hệ sau:

a)

 λ=vf\lambda=\frac{v}{f}  

b)

 λ=v.f\lambda=v.f  

c)

 v=fλv=\frac{f}{\lambda}  

d)

 f=v2.λf=v^2.\lambda  

5.

Trong một môi trường có sóng cơ truyền với chu kì T và tốc độ v. Khi truyền được một quãng đường là d thì pha của sóng giảm đi một lượng bằng:

a)

2πd vT2\pi d\ \frac{v}{T}

b)

2π dv.T2\pi\ \frac{d}{v.T}

c)

2πd Tv2\pi d\ \frac{T}{v}

d)

2π dv2\pi\ \frac{d}{v}

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học? Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường:

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

không khí

d)

chân không

7.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào

a)

Môi trường truyền sóng

b)

Phương dao động của phần tử vật chất

c)

Vận tốc truyền sóng

d)

Phương dao động và phương truyền sóng

8.

Hai sóng dao động cùng pha khi độ lệch pha của hai sóng ∆φ bằng

a)

φ=(2k+1)π∆φ=(2k+1)π

b)

φ=2kπ∆φ=2kπ

c)

φ=(2k+1)π/2∆φ=(2k+1)π/2

d)

φ=kπ∆φ=kπ

9.

Sóng ngang truyền được trong môi trường:

a)

chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

chất rắn và chất lỏng

c)

chất rắn, chất lỏng và chất khí

d)

chất rắn và chân không

10.

Sắp xếp giá trị vận tốc truyền sóng cơ học theo thứ tự giảm dần qua các môi trường :

a)

Khí, lỏng và rắn

b)

Lỏng,rắn, và khí

c)

Rắn, khí và lỏng

d)

Rắn, lỏng và khí

11.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng:

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

12.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Tần số âm.

b)

Độ cao của âm.

c)

Cường độ âm.

d)

Mức cường độ âm

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

Độ cao của âm là một đặc tính của âm

d)

Âm sắc là một đặc tính của âm

14.

Âm do một chiếc đàn bầu phát ra

a)

Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm

b)

Nghe càng cao khi biên độ âm càng lớn

c)

Có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng

d)

Nghe càng trầm khi tần số âm càng lớn.

15.

Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:

a)

Làm chùng dây đàn hơn

b)

Kéo căng dây đàn hơn

c)

Gảy đàn mạnh hơn

d)

Gảy đàn nhẹ hơn

16.

Âm thanh do hai nguồn âm khác nhau phát ra có cùng tần số và cường độ âm, nhưng ta vẫn phân biệt được chúng với nhau là do có sự khác nhau về

a)

Tần số

b)

Biên độ

c)

Độ to

d)

Âm sắc

17.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

Tần số

b)

Độ to

c)

Cường độ

d)

Âm sắc

18.

Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để

a)

Để âm được to

b)

Giảm phản xạ âm và cách âm

c)

Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai

d)

Để giảm phản xạ âm

19.

Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 12cm. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

6cm

d)

12 cm

20.

 Cho pt soˊng u=8cos2π(t0,1x50)cm. Chu kyˋ ca soˊng laˋCho\ pt\ sóng\ u=8\cos2\pi\left(\frac{t}{0,1}-\frac{x}{50}\right)cm.\ Chu\ kỳ\ của\ sóng\ là  

a)

T = 0,1 s

b)

T = 50 s

c)

T = 8 s

d)

T = 1 s

21.

Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330m/s thì bước sóng của nó có giá trị nào sau đây?

a)

330m

b)

33m

c)

3,3m

d)

0,33m

22.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6pit – pix) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là

a)

3 m/s

b)

30 m/s

c)

6 m/s

d)

60 m/s

23.

Trên một sợi dây có chiều dài L, hai đầu cố định, sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

L4\frac{L}{4}

b)

L2\frac{L}{2}

c)

LL

d)

2L2L

24.

Công thức liên hệ giữa bước sóng lamda , tốc độ truyền sóng v và chu kỳ T của một sóng cơ hình sin là

a)

λ=v.T\lambda=v.T

b)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}

c)

λ=v.T2\lambda=v.T^2

d)

λ=vT2\lambda=\frac{v}{T^2}

25.

Trong giao thoa sóng cơ, hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ dao động nhưng khác tần số

b)

cùng tần số nhưng khác phương dao động

c)

cùng phương, cùng biên độ nhưng hiệu số pha thay đổi theo thời gian

d)

cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

26.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10 cm. Điểm N cách A một khoảng một khoảng 25cm, cách B một khoảng 10cm sẽ dao động với biên độ là:

a)

15cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

0

27.

Trong một thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng hai nguồn dao động cùng pha, cùng tần số và đo được khoảng cách giữa hai vân cực tiểu liên tiếp nằm trên trên đường nối liền hai tâm dao động là 2 (mm). Bước sóng trong sự truyền sóng trên là:

a)

1(mm)

b)

2(mm)

c)

4(mm)

d)

8(mm)

28.

Người ta gõ vào 1 thanh thép dài để tạo âm. Trên thanh thép người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha bằng 8m. Vận tốc âm trong thép là 5000 m/s. Tần số âm phát ra bằng:

a)

400 Hz

b)

625 Hz

c)

2500 Hz

d)

1250 Hz

29.

Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40pi.t (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là

a)

1cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm