wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing - Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì?

a)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường.

b)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường và khách hàng.

c)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàng.

d)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, cho khách hàng.

2.

Cấu trúc sản phẩm thuộc xác định theo những cấp độ nào?

a)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm thực và sản phẩm mở rộng.

b)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm thực.

c)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm mở rộng.

d)

Cả A và B.

3.

Hàng hóa tiêu dùng lâu bền được chia làm những nhóm chính nào?

a)

Hàng hóa dựa trên đặc điểm và loại hàng hóa.

b)

Hàng hóa dựa trên giá cả.

c)

Hàng hóa dựa trên công dụng sản phẩm.

d)

A và B đều đúng.

4.

Sản phẩm dịch vụ gồm những loại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm dịch vụ tiêu dùng, sản phẩm dịch vụ công nghiệp.

b)

Sản phẩm dịch vụ công nghiệp và nông nghiệp.

c)

Sản phẩm dịch vụ hàng hóa và tiêu dùng.

d)

A và C đều đúng.

5.

Tiêu thức nào không thuộc nhóm dịch vụ hỗ trợ trong các tiêu thức định vị sản phẩm?

a)

Bảo hành.

b)

Chế độ phân phối, giao hàng.

c)

Kiểu dáng, tiện lợi.

d)

Tư vấn, lắp đặt, giao hàng.

6.

Cứ mỗi sản phẩm được đưa ra thị trường thì hội đồng tạm ngừng hoạt động. Đây là minh chứng tổ chức quản lý sản phẩm nào?

a)

Nhóm quản lý sản phẩm.

b)

Giám đốc sản phẩm mới.

c)

Giám đốc Marketing.

d)

Hội đồng kế hoạch sản phẩm.

7.

Vòng đời sản phẩm là?

a)

Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường.

b)

Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường.

c)

Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường.

d)

Tất cả đều sai.

8.

Khi định vị sản phẩm doanh nghiệp cần xem xét những vấn đề nào?

a)

Nhu cầu về sản phẩm của khách hàng.

b)

Các đặc tính của sản phẩm mà khách hàng ưa chuộng.

c)

Những lợi thế của doanh nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Đáp ứng các đặc tính và lợi ích sản phẩm của mục tiêu là loại định vị nào?

a)

Dựa vào các đặc tính của sản phẩm.

b)

Thông qua các hình ảnh về khách hàng.

c)

Theo đối thủ cạnh tranh.

d)

Theo chất lượng giá cả.

10.

Việc đặt tên riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm.

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là tốt hơn.

c)

Làm tăng chi phí của doanh nghiệp.

d)

A và C đúng.

11.

Thương hiệu nước mắm Phú Quốc là loại:

a)

Thương hiệu riêng.

b)

Thương hiệu gia đình.

c)

Thương hiệu tập thể.

d)

Thương hiệu quốc gia.

12.

Trong chu kỳ sống của một sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh nhất là giai đoạn:

a)

Giới thiệu.

b)

Tăng trưởng.

c)

Bão hòa.

d)

Suy thoái.

13.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của một sản phẩm có doanh thu và lợi nhuận cao nhất, nhiều đối thủ cạnh tranh nhất nhưng lại có khả năng có chi phí thấp nhất?

a)

Giai đoạn giới thiệu.

b)

Giai đoạn tăng trưởng.

c)

Giai đoạn bão hòa.

d)

Giai đoạn suy thoái.

14.

Chiến lược “cải tiến, đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu.

b)

Tăng trưởng.

c)

Bão hòa.

d)

Suy thoái.

15.

Chiến lược giá thâm nhập thị trường thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu.

b)

Tăng trưởng.

c)

Bão hòa.

d)

Suy thoái.

16.

Toyota phát triển nhãn hiệu xe Lexus là chiến lược:

a)

Mở rộng nhãn hiệu.

b)

Mở rộng loại sản phẩm.

c)

Nhiều nhãn hiệu.

d)

Nhãn hiệu mới.

17.

Bước cuối cùng trong các giai đoạn marketing phát triển sản phẩm mới là:

a)

Thiết kế, thử nghiệm sản phẩm.

b)

Soạn thảo, thẩm định dự án, chiến lược marketing.

c)

Sản xuất và thương mại hóa.

d)

Phân tích kinh doanh.

18.

Câu nói nào về bao gói sản phẩm sau đây không đúng?

a)

Cấu thành bao gói đầy đủ gồm 4 yếu tố.

b)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hóa.

c)

Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về bao gói cho từng sản phẩm khác nhau.

d)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hóa.

19.

Các sản phẩm mà khi mua khách hàng luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng ... được gọi là sản phẩm:

a)

Mua theo nhu cầu đặc biệt.

b)

Mua có lựa chọn.

c)

Mua theo nhu cầu tự động.

d)

Sử dụng thường ngày.

20.

Bao gói tốt có thể là:

a)

Bảo vệ sản phẩm.

b)

Khuếch trương sản phẩm.

c)

Tự bán được sản phẩm.

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Sản phẩm tiêu dùng gồm:

a)

Hàng hóa thiết yếu.

b)

Hàng hóa lâu bền.

c)

Hàng hóa đặc biệt.

d)

Tất cả đều đúng.

22.

“Mua thuận tùy, mua lặp lại, mua có sự cân nhắc và mua có kế hoạch” muốn nhắc tới kiểu tiêu dùng nào?

a)

Tiêu dùng hàng ngày.

b)

Hàng ứng cứu.

c)

Hàng mua theo tùy hứng.

d)

B và C đều đúng.

23.

Sản phẩm có thể là:

a)

Một vật thể.

b)

Một ý tưởng.

c)

Một dịch vụ.

d)

Tất cả những điều trên.

24.

Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong các cấp độ của sản phẩm?

a)

Sản phẩm cốt lõi.

b)

Sản phẩm hữu hình.

c)

Sản phẩm gia tăng.

d)

Sản phẩm cụ thể.

25.

Việc một số hãng mỹ phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì đã:

a)

Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới.

b)

Tạo cho những sản phẩm đó một chu kỳ sống mới.

c)

Giảm chi phí Marketing sản phẩm mới.

d)

Làm tăng doanh số bán sản phẩm.

26.

Giá giữ vai trò:

a)

Là biến số duy nhất mang lại thu nhập.

b)

Gây ra những phản ứng thử.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

27.

Doanh nghiệp thực hiện chiến lược định giá dòng sản phẩm trong trường hợp:

a)

Sản phẩm cùng một dòng nhưng có sản phẩm hỗ trợ tùy chọn.

b)

Sản phẩm cùng một dòng nhưng phải mua kèm sản phẩm phụ.

c)

Sản phẩm cùng một dòng nhưng có những khác biệt về chi phí.

d)

Tất cả đều sai.

28.

Để kích thích người tiêu dùng mua hàng nhiều hơn đối với sản phẩm mới doanh nghiệp nên thực hiện chiến lược:

a)

Định giá thâm nhập thị trường.

b)

Định giá chất lọc thị trường.

c)

Định giá tâm lý.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Chiến lược giá cạnh tranh áp dụng ở giai đoạn nào của chu kỳ sống của sản phẩm:

a)

Xâm nhập.

b)

Tăng trưởng.

c)

Trưởng thành.

d)

Suy thoái.

30.

Định giá sàn cho sản phẩm là phương pháp định giá dựa vào:

a)

Định giá dựa vào chi phí.

b)

Định giá dựa theo người mua.

c)

Định giá dựa vào cạnh tranh.

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:

a)

Định giá theo chi phí sản xuất.

b)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh.

c)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh.

d)

Định giá theo thời vụ.

32.

Chiến lược giảm giá áp dụng ở giai đoạn nào của chu kỳ sống của sản phẩm:

a)

Xâm nhập.

b)

Tăng trưởng.

c)

Trưởng thành.

d)

Suy thoái.

33.

Định giá dựa theo người mua là phương pháp định giá dựa vào:

a)

Định giá dựa vào sự ưa thích của người mua.

b)

Định giá dựa vào cảm nhận của người mua.

c)

Định giá dựa vào mức giá hiện hành của sản phẩm.

d)

Định giá dựa vào khả năng tài chính của người mua.

34.

Doanh nghiệp thực hiện chiến lược định giá sản phẩm bổ sung trong trường hợp:

a)

Sản phẩm cùng một dòng nhưng có những khác biệt về chi phí

b)

Sản phẩm cùng một dòng nhưng có sản phẩm hỗ trợ tùy chọn

c)

Sản phẩm cùng một dòng nhưng phải mua kèm sản phẩm phụ

d)

Tất cả đều sai

35.

Doanh nghiệp chủ động giảm giá khi:

a)

Chi phí tăng liên tục

b)

Lượng cầu quá lớn

c)

Mức tăng năng suất không theo kịp với mức tăng giá

d)

Doanh nghiệp muốn khống chế thị trường

36.

Xác định số cầu của sản phẩm là bước thứ mấy trong tiến trình định giá bán?

a)

Bước thứ 2

b)

Bước thứ 4

c)

Bước thứ 3

d)

Bước thứ 5

37.

Doanh nghiệp thực hiện chiến lược định giá sản phẩm tùy chọn trong trường hợp:

a)

Sản phẩm cùng một dòng nhưng có những khác biệt về chi phí

b)

Sản phẩm cùng một dòng nhưng có sản phẩm hỗ trợ tùy chọn

c)

Sản phẩm cùng một dòng nhưng phải mua kèm sản phẩm phụ

d)

Tất cả đều sai

38.

Giá bán lẻ 1kg bột giặt X là 42.500VND/1kg nhưng nếu khách hàng mua từ 3kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 35.700VND/1kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách:

a)

Chiết khấu cho người bán lẻ

b)

Chiết khấu do mua số lượng nhiều

c)

Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt

d)

Chiết khấu thương mại

39.

Với chi phí sản xuất là 4620 VND, Công ty A phải định giá bán cho người bán buôn là bao nhiêu nếu nhà sản xuất muốn lãi 10%, người bán buôn muốn lãi 20% và người bán lẻ muốn lãi 35% giá bán của họ.

a)

5133 VND

b)

6417 VND

c)

7549 VND

d)

9872 VND

40.

Trong tình huống nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Thị phần đang có xu hướng giảm

c)

Cầu quá mức

d)

Nền kinh tế đang suy thoái

41.

Điều kiện nào được nêu ra dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách: "Bám chặt thị trường"

a)

Thị trường rất nhạy cảm về giá và giá thấp sẽ mở rộng thị trường

b)

Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng

c)

Chi phí phân phối giảm khi lượng hàng bán ra tăng lên

d)

Giá thấp làm nhụt chí của các đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn

42.

Việc định giá phải phù hợp với giá trị của sản phẩm, chính sách khuyến khích các trung gian là yếu tố thuộc về:

a)

Mục tiêu marketing của Công ty

b)

Chiến lược marketing - mix.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai.

43.

Định giá cạnh tranh là phương pháp định giá dựa vào:

a)

Định giá dựa vào mức giá hiện hành của sản phẩm

b)

Định giá dựa vào sự ưa thích của người mua

c)

Định giá dựa vào cảm nhận của người mua

d)

Định giá dựa vào khả năng tài chính của người mua

44.

Chiến lược giá hớt váng áp dụng ở giai đoạn nào của chu kỳ sống của sản phẩm:

a)

Xâm nhập.

b)

Tăng trưởng

c)

Trưởng thành.

d)

Suy thoái.

45.

Đường cầu về một sản phẩm:

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu

b)

Thường có chiều dốc xuống

c)

Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng tăng

d)

(A) và (B)

46.

Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu:

a)

Dẫn đầu về thị phần

b)

Dẫn đầu về chất lượng

c)

Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời.

d)

Đảm bảo sống sót

47.

Bạn mua một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn nếu bạn mua các sản phẩm đó cùng nhau. Đó chính là do người bán đã định giá:

a)

Cho những hàng hoá phụ thêm

b)

Cho những chủng loại hàng hoá

c)

Trọn gói

d)

Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc.

48.

Giá bán lẻ 1kg bột giặt W là 25.000 đồng/kg nhưng nếu khách hàng mua từ 4kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 23.000 đồng/kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm W đang thực hiện chính sách:

a)

Chiết khấu cho người bán lẻ.

b)

Chiết khấu do mua số lượng nhiều.

c)

Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt

d)

Chiết khấu thời vụ

49.

Công ty xe Bus Hồ Chí Minh giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược:

a)

Giá phân biệt.

b)

Giá trọn gói.

c)

Giá hai phần

d)

Giá theo hình ảnh.

50.

Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing:

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Hai cấp

d)

Ba cấp

51.

Nhà sản xuất -> Trung gian phân phối -> Người tiêu dùng sử dụng dịch vụ là:

a)

Kênh phân phối hàng tiêu dùng

b)

Kênh phân phối hàng công nghiệp

c)

Kênh phân phối hàng dịch vụ

d)

Tất cả đều sai

52.

Nhà bán lẻ có đặc điểm:

a)

Thay mặt doanh nghiệp làm nhiệm vụ mua bán sản phẩm và hưởng thù lao nhất định.

b)

Cá nhân hay doanh nghiệp có phương tiện kinh doanh, có sức đẩy sản phẩm lớn ra thị trường.

c)

Cá nhân hay doanh nghiệp có vị trí kinh doanh thuận lợi, có năng lực bán hàng

d)

Khả năng giới thiệu và cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng

53.

Trong kênh Marketing trực tiếp:

a)

Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng.

b)

Phải có người bán buôn.

c)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng.

d)

Tất cả đều sai.

54.

Ở giai đoạn tăng trưởng, nhà sản xuất nên chọn lựa kênh phân phối nào là tối ưu?

a)

Kênh dài.

b)

Kênh ngắn.

c)

Đa kênh.

d)

Tất cả đều sai..

55.

Doanh nghiệp lựa chọn trung gian và kiểm soát chi phí là áp dụng chiến lược:

a)

Phân phối rộng rãi.

b)

Phân phối độc quyền

c)

Phân phối chọn lọc

d)

Tất cả đều sai

56.

Đối với hàng công nghiệp, nhà sản xuất có thể sử dụng tối đa:

a)

1 đại lý, 1 nhà phân phối.

b)

1 đại lý, 1 nhà bán buôn.

c)

1 đại lý, 1 nhà bán sỉ.

d)

1 đại lý, 1 nhà bán lẻ.

57.

Đối với sản phẩm dịch vụ, nhà sản xuất có thể sử dụng trung gian nào sau đây để đẩy mạnh khả năng tiêu thụ sản phẩm:

a)

Đại lý.

b)

Bán buôn.

c)

Bán sỉ

d)

Bán lẻ

58.

Đối với hàng tiêu dùng hoặc sản phẩm có nguyên liệu bình thường doanh nghiệp nên sử dụng chiến lược:

a)

Phân phối rộng rãi.

b)

Phân phối độc quyền.

c)

Phân phối chọn lọc.

d)

Tất cả đều sai

59.

Yếu tố nào sau đây không phải là nhà bán lẻ cố định:

a)

Bán hàng qua mạng

b)

Chợ

c)

Cửa hàng tạp hóa

d)

Cửa hàng chuyên doanh

60.

Điền vào chỗ trống cho kênh phân phối 3 cấp dưới đây: Nhà sản xuất → Đại lý → ………… → Bán lẻ → Người tiêu dùng.

a)

Đại lý

b)

Bán buôn

c)

Bán lẻ

d)

Tất cả đều đúng

61.

Điền vào chỗ trống cho kênh phân phối 2 cấp dưới đây: Nhà sản xuất → .......... → Bán lẻ → Người tiêu dùng

a)

Nhà sản xuất

b)

Bán lẻ

c)

Bán buôn

d)

Tất cả đều đúng

62.

Đặc điểm của nhà môi giới là:

a)

Cá nhân hay doanh nghiệp có phương tiện kinh doanh, có sức đẩy sản phẩm lớn ra thị trường.

b)

Cá nhân hay doanh nghiệp có vị trí kinh doanh thuận lợi, có năng lực bán hàng

c)

Cá nhân hay doanh nghiệp tiếp cận với nguồn hàng, bảo quản, phân loại và bán ra cho người tiêu dùng.

d)

Cá nhân hay doanh nghiệp chỉ làm nhiệm vụ chắp nối người bán với người mua.

63.

Đặc điểm của đại lý là:

a)

Cá nhân hay doanh nghiệp có phương tiện kinh doanh, có sức đẩy sản phẩm lớn ra thị trường

b)

Cá nhân hay doanh nghiệp có vị trí kinh doanh thuận lợi, có năng lực bán hàng

c)

Khả năng giới thiệu và cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

64.

Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối với những lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

b)

Các nhà sản xuất thường không có đủ nguồn lực tài chính để thực hiện cả chức năng phân phối.

c)

Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hóa.

d)

Tất cả đều đúng

65.

Mục tiêu nào sau đây dùng để xem xét, lựa chọn kênh phân phối:

a)

Chiếm lĩnh thị trường

b)

Xây dựng hình ảnh sản phẩm

c)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận.

d)

Tất cả đều đúng

66.

Trung gian phân phối giữ vai trò:

a)

Ảnh hưởng đến thị hiếu của khách hàng.

b)

Ảnh hưởng đến các chi tiêu tài chính của doanh nghiệp.

c)

Ảnh hưởng đến đối thủ cạnh tranh.

d)

Tất cả đều đúng

67.

Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?

a)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng.

b)

Bán lẻ là một ngành lớn.

c)

Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ.

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại và bán hàng tại nhà

68.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:

a)

Có số lượng nhiều các trung gian Marketing.

b)

Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối.

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh.

d)

Tất cả đều đúng

69.

Nhà sản xuất sử dụng nhà bán sỉ và nhà bán lẻ làm trung gian phân phối giới thiệu hàng hóa đến người tiêu dùng là:

a)

Kênh 0 cấp

b)

Kênh 1 cấp

c)

Kênh 2 cấp

d)

Kênh 3 cấp

70.

Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng:

a)

Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo

b)

Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn

c)

Không có khuyến mại

d)

Không có tuyên truyền.

71.

Công cụ khuyến mãi áp dụng đối với nhà sử dụng công nghiệp là:

a)

Tăng số lượng sản phẩm

b)

Huấn luyện nhân viên

c)

Hội nghị bán hàng

d)

Hỗ trợ bán hàng.

72.

Bán hàng trực tiếp là:

a)

Sử dụng nhân viên bán hàng để thuyết phục khách hàng mua sản phẩm hay dịch vụ

b)

Sử dụng nhân viên bán hàng để thực hiện các chương trình khuyến mãi.

c)

Sử dụng nhân viên bán hàng để giới thiệu sản phẩm mới.

d)

Sử dụng nhân viên bán hàng để mở rộng hệ thống phân phối.

73.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:

a)

Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng

b)

Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng

c)

Các thông tin phản hồi ngay lập tức

d)

Muốn giảm chi phí Marketing.

74.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?

a)

Tìm kiếm khách hàng mới.

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng.

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán.

75.

Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Tuyên truyền

d)

Xúc tiến bán

76.

Người tiêu dùng nhờ các trung gian phản ánh các khiếu nại, thắc mắc về sản phẩm để nhà sản xuất thay đổi gọi là:

a)

Chiến lược đẩy

b)

Chiến lược kéo

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

77.

Ở giai đoạn mở đầu của chu kỳ sống sản phẩm, chiến lược xúc tiến được sử dụng hợp lý là:

a)

Xúc tiến hiểu biết về sản phẩm và những lợi ích của nó, sử dụng bán hàng cá nhân hay catalogue

b)

Tạo sự ưa thích cao nhất của đa số khách hàng, đa dạng phương tiện thông tin

c)

Tăng cường thuyết phục, khuyến mại, sử dụng phương tiện thông tin chọn lọc.

d)

Giảm chi phí sử dụng phương tiện thông tin

78.

Marketing trực tiếp là sử dụng công cụ ... để dẫn dụ khách hàng

a)

Điện thoại

b)

Thư

c)

Website

d)

Tất cả đều đúng

79.

Đặc tính của tuyên truyền là:

a)

Chi phí cao

b)

Kén chọn độc giả.

c)

Độ tin cậy cao

d)

Dễ điều khiển.

80.

Mục tiêu của quan hệ công chúng là:

a)

Khuyến khích người tiêu dùng mua sắm và sử dụng sản phẩm.

b)

Thu hút sự chú ý của người tiêu dùng

c)

Tranh thủ sự hiểu biết của công chúng dành cho sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng

81.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

d)

Quan hệ công chúng

82.

Ở giai đoạn trưởng thành của chu kỳ sống sản phẩm, chiến lược xúc tiến được sử dụng hợp lý là:

a)

Tăng cường thuyết phục, khuyến mại, sử dụng phương tiện thông tin chọn lọc.

b)

Xúc tiến hiểu biết về sản phẩm và những lợi ích của nó, sử dụng bán hàng cá nhân hay catalogue.

c)

Tạo sự ưa thích cao nhất của ca sĩ nhách hàng, đa dạng phương tiện thông tin.

d)

Giảm chi phí sử dụng phương tiện thông tin

83.

Khi áp dụng chiến lược đẩy, công cụ nào trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Ưu đãi trung gian

d)

Không có công cụ nào.

84.

Xúc tiến là một trong những công cụ Marketing tác động đến:

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Thị trường hiện tại.

c)

Thị trường tiềm năng

d)

Tất cả đều đúng

85.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại.

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

Xúc tiến bán

86.

Quảng cáo là:

a)

Sử dụng khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua một sản phẩm hay dịch vụ

b)

Sử dụng phương tiện thông tin để truyền đạt tin tức về chất lượng hay ưu điểm của sản phẩm đến khách hàng nhằm bán được nhiều, nhanh sản phẩm

c)

Sử dụng các phương tiện thông tin để truyền tin về doanh nghiệp hoặc về sản phẩm.

d)

Sử dụng nhân viên bán hàng ve mong ủn thuyết phục mua sản phẩm hay dịch vụ.

87.

Ưu điểm của việc sử dụng phương tiện truyền hình:

a)

Linh động về khu vực địa lý

b)

Bao quát về số lượng lớn khán giả

c)

Ít chịu áp lực cạnh tranh

d)

Tất cả đều đúng

88.

Thực hiện chương trình quảng cáo với mục tiêu để thông tin cho người tiêu dùng được thể hiện qua yếu tố:

a)

Khuyến khích dùng thử nhãn hiệu

b)

Tạo sự ưa thích nhãn hiệu

c)

Giải thích công dụng của sản phẩm

d)

Thay đổi cách nhìn của khách hàng về tính năng của sản phẩm

89.

Quảng cáo tạp chí có ưu điểm là:

a)

Được chấp nhận và sử dụng rộng rãi.

b)

Bao quát được thị trường.

c)

Có chất lượng tại tạo.

d)

Gây mức độ tin tưởng cao.

90.

Bước thứ 2 của quy trình thực hiện một chương trình quảng cáo là:

a)

Quyết định về ngân sách

b)

Quyết định về nội dung

c)

Quyết định về phương tiện truyền thông

d)

Đánh giá hiệu quả quảng cáo

91.

Mục đích khi thực hiện chương trình quảng cáo với mục tiêu xây dựng hình ảnh ngành hoặc công ty là:

a)

Phát triển và duy trì hình ảnh có lợi về ngành sản xuất hoặc công ty

b)

Xây dựng và phát triển danh tiếng thương hiệu.

c)

Quảng bá thương hiệu.

d)

Tất cả đều đúng.

92.

Nguyên tắc xây dựng nội dung chương trình quảng cáo là:

a)

AEDM

b)

ACRM.

c)

AIDA.

d)

APDT.