wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về bộ điều khiển PID và nhận dạng đồ thị Bode

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy phương pháp thiết kế bộ điều khiển PID?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

2.

Cho đồ thị sau. Hãy cho biết đây là đồ thị Bode của khâu nào.

a)

PI

b)

PID

c)

PD

d)

Cả A, B, C đều sai

3.

Cho đồ thị sau. Hãy cho biết đây là đồ thị Bode của khâu nào.

a)

PD

b)

PID

c)

PI

d)

Cả A, B, C đều sai

4.

Cho đồ thị sau. Hãy cho biết đây là đồ thị Bode của khâu nào.

a)

PID

b)

PD

c)

PI

d)

Cả A, B, C đều sai

5.

Khâu hiệu chỉnh sớm pha có dạng nào?

a)

Gc(z)=z+zcz+pcG_c(z) = \dfrac{z + z_c}{z + p_c}

b)

Gc(z)=zzcz+pcG_c(z) = \dfrac{z - z_c}{z + p_c}

c)

Gc(z)=z+zczpcG_c(z) = \dfrac{z + z_c}{z - p_c}

d)

Gc(z)G_c(z)

6.

Với Gc(z)=z+zcz+pcG_c(z) = \dfrac{z + z_c}{z + p_c}zc>pcz_c > p_c , khâu này là gì?

a)

Khâu trễ pha

b)

Khâu sớm pha

c)

Khâu bậc 1

d)

Khâu bậc 0

7.

Khi thiết kế bộ điều khiển trễ pha, nếu yêu cầu về sai số xác lập cho dưới dạng hệ số vị trí KpK_p^{*} thì hệ số β\beta được chọn như thế nào?

a)

β=KpKp\beta = \dfrac{K_p}{K_p^{*}}

b)

β=KpKp\beta = \dfrac{K_p^{*}}{K_p}

c)

β=KvKv\beta = \dfrac{K_v}{K_v^{*}}

d)

β=KvKv\beta = \dfrac{K_v^{*}}{K_v}

8.

Điều kiện bù sớm pha là gì giữa tần số ωw0\omega_{w0}ωws\omega_{ws} ?

a)

ωw0<ωws\omega_{w0} < \omega_{ws}

b)

ωw0>ωws\omega_{w0} > \omega_{ws}

c)

ωw0=ωws\omega_{w0} = \omega_{ws}

d)

ωw0ωws\omega_{w0} \neq \omega_{ws}

9.

Phương pháp 2 khi thiết kế bộ điều khiển số quy định: “Hàm truyền W(z)W(z) của hệ kín phải có các zero là tất cả các zero nằm trên hay ngoài vòng tròn đơn vị của G(z)G(z) ”. Đây thuộc nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc 1

b)

Nguyên tắc 2

c)

Nguyên tắc 3

d)

Nguyên tắc 4

10.

Cho hệ thống rời rạc có sơ đồ khối: . Hãy tính KK sao cho hệ kín có cặp cực phức với ξ=0,707\xi=0{,}707 ; ωn=10(rad/s)\omega_n=10\,(\text{rad/s}) .

a)

K[3,12  1,047]K\approx[3{,}12\ \ 1{,}047]

b)

K[1  0]K\approx[1\ \ 0]

c)

K[0  1]K\approx[0\ \ 1]

11.

Cho hệ thống rời rạc như hình vẽ. Hãy tính K=k1 k2K=\lceil k_1\ k_2\rceil sao cho hệ kín có cặp cực phức với ξ=0.5\xi = 0.5 ; ωn=8(rad/s)\omega_n = 8\,(rad/s) .

a)

K[4.805  8.958]K \approx [4.805\; 8.958]

b)

K[1  0]K \approx [1\; 0]

c)

K[0  1]K \approx [0\; 1]

d)

K[12  47]K \approx [12\; 47]

12.

Cho động cơ servo có sơ đồ cấu trúc như hình vẽ. Giả thiết hàm truyền của thiết bị điều khiển là G(s)=1s(s+1)(0.5s+1)G(s) = \frac{1}{s(s+1)(0.5s+1)} với độ dự trữ pha 55°. Hãy chọn hàm truyền của bộ điều khiển số D(z)D(z) đúng.

a)

D(z)=  6.539(z0.9170)(z0,8106)D(z) = \;6.539\,\frac{(z - 0.9170)}{(z - 0,8106)}

b)

D(z)=  6.539(z+0,9170)(z0,8106)D(z) = \;6.539\,\frac{(z + 0,9170)}{(z - 0,8106)}

c)

D(z)=  6.539(z0.9170)(z+0,8106)D(z) = \;6.539\,\frac{(z - 0.9170)}{(z + 0,8106)}

d)

D(z)=  6.539(z+0,9170)(z+0,8106)D(z) = \;6.539\,\frac{(z + 0,9170)}{(z + 0,8106)}

13.

Cho động cơ servo có sơ đồ cấu trúc như hình vẽ. Giả thiết hàm truyền của thiết bị điều khiển là G(s)=1s(s+1)(0.5s+1)G(s) = \frac{1}{s(s+1)(0.5s+1)} . Hằng số thời gian nhanh nhất bằng 0.5(s) nên chọn chu kỳ lấy mẫu T=0.05sT = 0.05\,s . Hãy chọn hàm truyền của bộ điều khiển số D(z)D(z) đúng.

a)

D(z)=0.3891(z0.3884)z0.9993D\left(z\right)=0.3891\frac{\left(z-0.3884\right)}{z-0.9993}

b)

D(z)=0.3891(z0.3884)z+0.9993D\left(z\right)=0.3891\frac{\left(z-0.3884\right)}{z+0.9993}

c)

D(z)=6.539(z0.9170)z+0.8106D\left(z\right)=6.539\frac{\left(z-0.9170\right)}{z+0.8106}

d)

D(z)=6.539(z+0.9170)z+0.8106D\left(z\right)=6.539\frac{\left(z+0.9170\right)}{z+0.8106}

14.

Thiết kế PID số để điều khiển đối tượng có hàm số truyền cho hình sau với sai số xác lập đối với RAMP là 0,5, độ dự trữ pha = 550 dùng PI thì:

a)

Ks=0.439K_s=0.439

b)

Ks=0.00398K_s=0.00398

c)

Ks=0.439K_s=-0.439

d)

Ks=0.00839K_s=0.00839

15.

Thiết kế PID số để điều khiển đối tượng có hàm số truyền cho hình sau với sai số xác lập đối với RAMP là 0,5, độ dự trữ pha = 550 dùng PID thì:

a)

KI=0.004K_I=0.004

b)

KI=0.00398K_I=0.00398

c)

KI=0.439K_I=-0.439

d)

KI=0.00839K_I=0.00839

16.

Thiết kế PID số để điều khiển đối tượng có hàm số truyền cho hình sau với sai số xác lập đối với RAMP là 0,5, độ dự trữ pha = 550 dùng PI thì:

a)

KI=0.00398  117dksK_I=0.00398\;117\,\text{dks}

b)

KI=0.004  118dksK_I=0.004\;118\,\text{dks}

c)

KI=0.439K_I=-0.439

d)

KI=0.00839K_I=0.00839

17.

Thiết kế PID số để điều khiển đối tượng có hàm số truyền cho hình sau với sai số xác lập đối với RAMP là 0,5, độ dự trữ pha = 550 dùng PI thì:

a)

KD=1.345K_D=1.345

b)

KD=0.004K_D=\text{0.004}

c)

KD=0.439K_D=-0.439

d)

KD=0.00839K_D=0.00839

18.

“Thiết kế khâu sớm pha Gc1(z)G_{c1}(z) để thỏa mãn yêu cầu đáp ứng quá độ” là bước mấy của trình tự thiết kế bộ điều khiển sớm trễ pha:

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

19.

Trong thiết kế bộ điều khiển sớm pha thì bước xác định góc pha cần bù được thực hiện ở bước thứ mấy:

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 1

20.

Góc pha cần bù để cặp cực quyết định z1,2z^*_{1,2} nằm trên quỹ đạo nghiệm số của hệ thống sau khi hiệu chỉnh bằng công thức:

a)

Φ=180+i=1narg(zpi)j=1marg(zzj)\Phi^*=-180^\circ+\sum\limits_{i=1}^{n}\arg(z^*-p_i)-\sum\limits_{j=1}^{m}\arg(z^*-z_j)

b)

Φ=180i=1narg(zpi)j=1marg(zzj)\Phi^*=-180^\circ-\sum\limits_{i=1}^{n}\arg(z^*-p_i)-\sum\limits_{j=1}^{m}\arg(z^*-z_j)

c)

Φ=180+i=1narg(zpi)j=1marg(zzj)\Phi^*=180^\circ+\sum\limits_{i=1}^{n}\arg(z^*-p_i)-\sum\limits_{j=1}^{m}\arg(z^*-z_j)

d)

Φ=180+i=1narg(z+pi)j=1marg(z+zj)\Phi^*=-180^\circ+\sum\limits_{i=1}^{n}\arg(z^*+p_i)-\sum\limits_{j=1}^{m}\arg(z^*+z_j)