WorksheetsÔN TẬP DIODE P2
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Một diode lý tưởng hoạt động như
Một công tắc
Một dây dẫn
Với diode, sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn đầy đủ và tuyến tính hóa từng đoạn cơ bản khác nhau ở
Điện áp mở Ud
Nội trở rd và điện áp mở Ud
Nội trở rd
Điện áp mở Ud và dung kháng khuếch tán (điện dung của tiếp giáp)
Diode zener có đặc điểm quan trọng gì khác so với diode thông thường
Cho phép dòng điện thuận lớn hơn đi qua, phù hợp với các ứng dụng công suất lớn
Có vùng đánh thủng do điện (zener) rất dốc, phù hợp với ứng dụng ổn áp
Có dòng ngược bão hòa lớn hơn
Có điện áp mở lớn hơn
Đặc tuyến Volt – Ampere của 1 diode KHÔNG phụ thuộc vào
Loại chất bán dẫn dùng để chế tạo
Các điện trở và tụ điện trong mạch điện mà diode làm việc
Nhiệt độ của diode
Bức xạ ion hóa chiếu vào diode
Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động
Tất cả diode cùng dẫn thông
Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Có 1 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Bản chất sự di chuyển của lỗ trống trong điện trường là sự di chuyển của
Ion âm
Điện tử tự do nhưng theo chiều ngược lại
Lỗ trống không di chuyển được
Điện tử hóa trị (Valance electron) nhưng theo chiều ngược lại
Ý nào dưới đây giải thích đúng nhất về nội trở xoay chiều của diode
Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian
Là lượng biến thiên nội trở của diode khi diode chuyển từ phân cực thuận sang phân cực ngược
Là lượng biến thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều
Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào 2 đầu diode
Tại hai điểm trên đường đặc tuyến Volt – Ampere của diode, người ta đo được nội trở một chiều lần lượt là 3.75 ohm (điểm 1) và 200k ohm (điểm 2). Nhận định nào sau đây là HỢP LÝ NHẤT về vị trí của 2 điểm trên đặc tuyến
Cả 2 điểm đều ở trên nhánh phân cực thuận
Điểm 1 ở gốc tọa độ, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược
Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược
Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở vùng đánh thủng
Bán dẫn loại P có thêm mức năng lượng nào so với bán dẫn thuần
Mức năng lượng của vùng hóa trị
Mức năng lượng của tạp chất cho
Mức năng lượng của tạp chất nhận
Mức năng lượng của vùng dẫn
Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ sử dụng biến áp có điểm giữa (1) với mạch chỉnh lưu cầu (2)
Số lượng diode của (1) ít hơn (2)
Hao tụt điện áp đầu ra của (1) thấp hơn (2)
Điện áp ngược đặt lên diode trong (1) thấp hơn trong (2)
Loại biến áp cấp điện cho (1) yêu cầu phức tạp hơn loại cấp điện cho (2)
Công thức nào dưới đây dùng để tính nội trở xoay chiều của diode
rd = m x Ur/Is
rd = Ud/Id
rd = dUd/dId
Các phương án đều sai
Cho mạch điện gồm 1 nguồn điện cấp cho 1 diode mắc nối tiếp với 1 điện trở R. Gọi Un là điện áp của nguồn, Ud là điện áp mở và rd là nội trở của diode. Sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản của diode nên được áp dụng trong trường hợp nào
Ud là đáng kể so với Un và rd là đáng kể so với R
Ud là đáng kể so với Un và rd là rất nhỏ so với R
Ud là rất nhỏ so với Un và rd là đáng kể so với R
Ud là rất nhỏ so với Un và rd là rất nhỏ so với R
Diode bị phân cực ngược khi
Dòng điện ngoài có xu hướng chạy cùng chiều với dòng khuếch tán
Điện trường ngoài cùng chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo
Điện trường ngoài đủ nhỏ, chiều điện trường là không quan trọng
Từ trường ngoài ngược chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo
Bán dẫn loại P có đặc điểm gì khác với bán dẫn thuần
Có 1 điện từ lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 5 không tham gia vào liên kết cộng hóa trị nào
Thiếu 1 điện tử lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 3 ở trong một liên kết cộng hóa trị
Không khác gì bán dẫn thuần
Tạp chất cung cấp điện tử tự do sẵn
Nếu 1 diode zener có Uz = 4.7V, phát biểu nào sau đây đúng
Điện áp mở là 4.7V
Điện áp thuận cực đại là 4.7V
Điện áp đánh thủng do điện là 4.7V
Các phương án đưa ra đều sai
Mạch điện trong hình vẽ là mạch
Hạn chế mức dưới mắc song song
Hạn chế mức trên mắc song song
Hạn chế mức dưới mắc nối tiếp
Hạn chế mức trên mắc nối tiếp
Mạch trong hình vẽ là mạch
Hạn chế mức dưới mắc song song
Hạn chế mức trên mắc song song
Hạn chế mức dưới mắc nối tiếp
Hạn chế mức trên mắc nối tiếp
Cho đặc tuyến thể hiện mối liên hệ giữa Ura và U vào như hình vẽ. Đây là đặc tuyến của mạch
Hạn chế mức trên
Chỉnh lưu cầu
Hạn chế mức dưới
Chỉnh lưu nửa chu kỳ
Tên sơ đồ tương đương của diode có đặc tuyến như trong hình là
Tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản
Tuyến tính hóa từng đoạn đầy đủ
Lý tưởng
Tần số cao
Hình nào thể hiện đặc tuyến của mạch hạn chế mức dưới âm
A
B
C
D
Mạch trong hình vẽ là
Hạn chế trái phải
Hạn chế trên dưới
Hạn chế trên
Hạn chế dưới
Mạch điện trong hình vẽ là mạch
Hạn chế mức dưới mắc song song
Hạn chế mức trên mắc song song
Hạn chế mức dưới mắc nối tiếp
Hạn chế mức trên mắc nối tiếp
