wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DIODE P2

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một diode lý tưởng hoạt động như

a)

Một công tắc

b)

Một dây dẫn

2.

Với diode, sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn đầy đủ và tuyến tính hóa từng đoạn cơ bản khác nhau ở

a)

Điện áp mở Ud

b)

Nội trở rd và điện áp mở Ud

c)

Nội trở rd

d)

Điện áp mở Ud và dung kháng khuếch tán (điện dung của tiếp giáp)

3.

Diode zener có đặc điểm quan trọng gì khác so với diode thông thường

a)

Cho phép dòng điện thuận lớn hơn đi qua, phù hợp với các ứng dụng công suất lớn

b)

Có vùng đánh thủng do điện (zener) rất dốc, phù hợp với ứng dụng ổn áp

c)

Có dòng ngược bão hòa lớn hơn

d)

Có điện áp mở lớn hơn

4.

Đặc tuyến Volt – Ampere của 1 diode KHÔNG phụ thuộc vào

a)

Loại chất bán dẫn dùng để chế tạo

b)

Các điện trở và tụ điện trong mạch điện mà diode làm việc

c)

Nhiệt độ của diode

d)

Bức xạ ion hóa chiếu vào diode

5.

Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động

a)

Tất cả diode cùng dẫn thông

b)

Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

c)

Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

d)

Có 1 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

6.

Bản chất sự di chuyển của lỗ trống trong điện trường là sự di chuyển của

a)

Ion âm

b)

Điện tử tự do nhưng theo chiều ngược lại

c)

Lỗ trống không di chuyển được

d)

Điện tử hóa trị (Valance electron) nhưng theo chiều ngược lại

7.

Ý nào dưới đây giải thích đúng nhất về nội trở xoay chiều của diode

a)

Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian

b)

Là lượng biến thiên nội trở của diode khi diode chuyển từ phân cực thuận sang phân cực ngược

c)

Là lượng biến thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều

d)

Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào 2 đầu diode

8.

Tại hai điểm trên đường đặc tuyến Volt – Ampere của diode, người ta đo được nội trở một chiều lần lượt là 3.75 ohm (điểm 1) và 200k ohm (điểm 2). Nhận định nào sau đây là HỢP LÝ NHẤT về vị trí của 2 điểm trên đặc tuyến

a)

Cả 2 điểm đều ở trên nhánh phân cực thuận

b)

Điểm 1 ở gốc tọa độ, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược

c)

Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược

d)

Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở vùng đánh thủng

9.

Bán dẫn loại P có thêm mức năng lượng nào so với bán dẫn thuần

a)

Mức năng lượng của vùng hóa trị

b)

Mức năng lượng của tạp chất cho

c)

Mức năng lượng của tạp chất nhận

d)

Mức năng lượng của vùng dẫn

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ sử dụng biến áp có điểm giữa (1) với mạch chỉnh lưu cầu (2)

a)

Số lượng diode của (1) ít hơn (2)

b)

Hao tụt điện áp đầu ra của (1) thấp hơn (2)

c)

Điện áp ngược đặt lên diode trong (1) thấp hơn trong (2)

d)

Loại biến áp cấp điện cho (1) yêu cầu phức tạp hơn loại cấp điện cho (2)

11.

Công thức nào dưới đây dùng để tính nội trở xoay chiều của diode

a)

rd = m x Ur/Is

b)

rd = Ud/Id

c)

rd = dUd/dId

d)

Các phương án đều sai

12.

Cho mạch điện gồm 1 nguồn điện cấp cho 1 diode mắc nối tiếp với 1 điện trở R. Gọi Un là điện áp của nguồn, Ud là điện áp mở và rd là nội trở của diode. Sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản của diode nên được áp dụng trong trường hợp nào

a)

Ud là đáng kể so với Un và rd là đáng kể so với R

b)

Ud là đáng kể so với Un và rd là rất nhỏ so với R

c)

Ud là rất nhỏ so với Un và rd là đáng kể so với R

d)

Ud là rất nhỏ so với Un và rd là rất nhỏ so với R

13.

Diode bị phân cực ngược khi

a)

Dòng điện ngoài có xu hướng chạy cùng chiều với dòng khuếch tán

b)

Điện trường ngoài cùng chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo

c)

Điện trường ngoài đủ nhỏ, chiều điện trường là không quan trọng

d)

Từ trường ngoài ngược chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo

14.

Bán dẫn loại P có đặc điểm gì khác với bán dẫn thuần

a)

Có 1 điện từ lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 5 không tham gia vào liên kết cộng hóa trị nào

b)

Thiếu 1 điện tử lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 3 ở trong một liên kết cộng hóa trị

c)

Không khác gì bán dẫn thuần

d)

Tạp chất cung cấp điện tử tự do sẵn

15.

Nếu 1 diode zener có Uz = 4.7V, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Điện áp mở là 4.7V

b)

Điện áp thuận cực đại là 4.7V

c)

Điện áp đánh thủng do điện là 4.7V

d)

Các phương án đưa ra đều sai

16.

Mạch điện trong hình vẽ là mạch

a)

Hạn chế mức dưới mắc song song

b)

Hạn chế mức trên mắc song song

c)

Hạn chế mức dưới mắc nối tiếp

d)

Hạn chế mức trên mắc nối tiếp

17.

Mạch trong hình vẽ là mạch

a)

Hạn chế mức dưới mắc song song

b)

Hạn chế mức trên mắc song song

c)

Hạn chế mức dưới mắc nối tiếp

d)

Hạn chế mức trên mắc nối tiếp

18.

Cho đặc tuyến thể hiện mối liên hệ giữa Ura và U vào như hình vẽ. Đây là đặc tuyến của mạch

a)

Hạn chế mức trên

b)

Chỉnh lưu cầu

c)

Hạn chế mức dưới

d)

Chỉnh lưu nửa chu kỳ

19.

Tên sơ đồ tương đương của diode có đặc tuyến như trong hình là

a)

Tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản

b)

Tuyến tính hóa từng đoạn đầy đủ

c)

Lý tưởng

d)

Tần số cao

20.

Hình nào thể hiện đặc tuyến của mạch hạn chế mức dưới âm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Mạch trong hình vẽ là

a)

Hạn chế trái phải

b)

Hạn chế trên dưới

c)

Hạn chế trên

d)

Hạn chế dưới

22.

Mạch điện trong hình vẽ là mạch

a)

Hạn chế mức dưới mắc song song

b)

Hạn chế mức trên mắc song song

c)

Hạn chế mức dưới mắc nối tiếp

d)

Hạn chế mức trên mắc nối tiếp