WorksheetsTổn thất trong bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Họ và tên
4 lines
2.
Mã sinh viên
4 lines
3.
Nhóm lớp HP
4 lines
4.
Password
4 lines
5.
Giá trị bảo hiểm được sử dụng trong bảo hiểm tài sản, là giá trị bằng tiền của tài sản, được xác định bằng:
a)
Giá trị thực tế của tài sản vào thời điểm xảy ra rủi ro.
b)
Giá trị thực tế của tài sản vào thời điểm ký kết hợp đồng
c)
Giá trị thực tế của tài sản vào thời điểm giám định
d)
Giá trị thực tế của tài sản vào thời điểm bảo hiểm bồi thường
6.
Quyền lợi bảo hiểm được thể hiện ở chỗ:
a)
Người được bảo hiểm sẽ được bảo hiểm bồi thường hoặc bù đắp khi đối tượng bảo hiểm bị tổn thất, tai nạn do mọi rủi ro gây ra
b)
Người được bảo hiểm sẽ được bảo hiểm bồi thường hoặc bù đắp khi đối tượng bảo hiểm bị tổn thất, tai nạn do các rủi ro được bảo hiểm gây ra
c)
Người được bảo hiểm sẽ được bảo hiểm bồi thường hoặc bù đắp khi đối tượng bảo hiểm bị tổn thất, tai nạn do các rủi ro có thể được bảo hiểm gây ra
d)
Không có phương án nào đúng
7.
Người bảo hiểm chỉ bồi thường một phần thiệt hại theo một tỷ lệ nhất định gọi là:
a)
Quy tắc bồi thường theo tỷ lệ
b)
Quy tắc miễn thường
c)
Quy tắc miễn thường có khấu trừ
d)
Quy tắc bồi thường theo rủi ro đầu tiên
8.
Khoản phí thu cho phép Người bảo hiểm bảo đảm các chi phí cần thiết trong hoạt động kinh doanh bao gồm các chi phí ký kết hợp đồng, quản lý, nộp thuế...gọi là:
a)
Phí bảo hiểm
b)
Số tiền bảo hiểm
c)
Phí thuần
d)
Phụ phí
9.
Hành vi phi pháp của thuyền trưởng và thuỷ thủ thuộc nhóm rủi ro nào sau đây
a)
Rủi ro chính
b)
Rủi ro loại trừ
c)
Rủi ro phụ
d)
Rủi ro thường
10.
Hàng thiếu do tổn thất thương mại, hao hụt tự nhiên, do bao bì không phù hợp thuộc nhóm rủi ro:
a)
Rủi ro chính
b)
Rủi ro loại trừ
c)
Rủi ro phụ
d)
Rủi ro thường
11.
Tổng giá trị hàng bảo hiểm là 100,000 USD.Trên đường đi bị tổn thất 5,000 USD. Mức miễn thường có khấu trừ là 5% trên tổng giá trị hàng hóa. Trường hợp này người BH sẽ bồi thường:
a)
Bồi thường 2,000 USD
b)
Bồi thường 5,000 USD
c)
Bồi thường 7,000 USD
d)
Miễn bồi thường
12.
Lô hàng sữa bột nguyên kem đóng bao bị ngấm nước do chữa cháy và được ghi trong biên bản giám định là giảm giá trị thương mại 100%. Đây là loại tổn thất gì?
a)
Tổn thất toàn bộ ước tính
b)
Tổn thất riêng
c)
Tổn thất toàn bộ thực tế
d)
Không có câu trả lời đúng
13.
Những tổn thất nào sau đây bảo hiểm thân tàu sẽ không chịu trách nhiệm
a)
Hàng hóa hay vật phẩm chuyên chở trên tàu được bảo hiểm
b)
Trang thiết bị của chính con tàu được bảo hiểm
c)
Máy móc của chính con tàu được bảo hiểm
d)
Không có đáp án đúng
14.
“Đình công” và “chiến tranh” là 2 rủi ro thuộc nhóm rủi ro nào dưới đây:
a)
Rủi ro chính
b)
Rủi ro phụ
c)
Rủi ro riêng
d)
Rủi ro thường
15.
Trách nhiệm của BH thân tàu với con tàu bị tàu được bảo hiểm đâm va bao gồm:
a)
Trách nhiệm tổn thất, thiệt hại vật chất của chiếc tàu bị đâm va
b)
Tổn thất và thiệt hại về tài sản, hàng hóa trên tàu bị đâm va
c)
Thiệt hại về kinh doanh tàu bị đâm va
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
16.
Theo giới hạn trách nhiệm của bảo hiểm thân tàu với trách nhiệm đâm va, bảo hiểm chỉ bồi thường:
a)
3/4 trách nhiệm đâm va
b)
3/4 trách nhiệm đâm va và có thể vượt quá 3/4 số tiền bảo hiểm thân tàu
c)
3/4 trách nhiệm đâm va không vượt quá 3/4 số tiền bảo hiểm thân tàu
d)
Tất cả đều sai
17.
Thuật ngữ bồi thường được sử dụng trong:
a)
Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm con người
b)
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm tài sản
c)
Bảo hiểm con người và bảo hiểm TNDS
d)
Bảo hiểm tài sản
18.
Loại bảo hiểm mà hợp đồng được kết lập dựa hoàn toàn trên sự cân nhắc và nhận thức của người được bảo hiểm gọi là:
a)
Bảo hiểm TNDS
b)
Bảo hiểm bắt buộc
c)
Bảo hiểm con người
d)
Bảo hiểm tự nguyện
19.
Rủi ro nào không thuộc tai họa của biển
a)
Tàu bị cháy do sét đánh
b)
Tàu bị cháy do hàng khí hóa lỏng phát nổ
c)
Tàu đâm va với tàu khác trên biển
d)
Tàu bị thủng đáy, thuyền trưởng lái tàu vào bãi cạn để tránh cho tàu khỏi bị đắm
20.
Nhận định nào dưới đây là đúng:
a)
Đóng góp tổn thất chung của chủ tàu là 113.500 USD
b)
Đóng góp tổn thất chung của chủ hàng A là 49.500 USD
c)
Đóng góp tổn thất chung của chủ hàng B là 15.000 USD USD
d)
Đóng góp tổn thất chung của chủ hàng C là 30.000 USD
21.
Nhận định nào dưới đây là sai
a)
Tỷ lệ phân bổ TTC là 5%
b)
Đóng góp tổn thất chung của chủ tàu là 113.500 USD
c)
Giá trị chịu phân bổ tổn thất chung của chủ tàu là 2.270.000 USD
d)
Không có đáp án đúng
22.
Nhận định nào dưới đây là đúng
a)
Chủ tàu phải bỏ ra số tiền là 49.500 USD
b)
Chủ tàu bỏ ra số tiền là 64.000 USD
c)
Chủ tàu thu về số tiền là 49.500 USD
d)
Không có đáp án đúng
23.
Nhận định nào dưới đây là sai
a)
Tổng giá trị tổn thất chung là 129.000 USD
b)
Giá trị tổn thất riêng của hàng A là 50.000 USD
c)
Giá trị tổn thất riêng của hàng B là 60.000 USD
d)
Giá trị chịu phân bổ tổn thất chung của chủ hàng A là 200.000 USD
24.
Tỷ lệ phân bổ TTC là:
a)
4%
b)
5%
c)
6%
d)
Không có đáp án đúng
25.
Nhận định nào dưới đây là đúng
a)
Chủ hàng A phải bỏ ra số tiền là 15.000 USD
b)
Chủ hàng B phải bỏ ra số tiền là 1.500 USD
c)
Chủ hàng C phải bỏ ra số tiền là 36.000 USD
d)
Tất cả các đáp án đề đúng
26.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Chủ hàng C đóng góp vào TTC là 4.000 USD
b)
Chủ tàu phải đóng góp vào TTC là 113.500 USDs
c)
Chủ hàng A đóng góp vào TTC là 10.000 USD
d)
Chủ hàng B đóng góp vào TTC là 4.500 USD
27.
Giá trị chịu phân bổ tổn thất chung của chủ tàu là:
a)
2.270.000 USD
b)
2.230.000 USD
c)
60.000 USD
d)
54.000 USD
100 %
