wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2. Nền kinh tế thế giới — Phần I. Trắc nghiệm

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo tiêu thức phân loại trình độ phát triển, Việt Nam được sắp xếp vào nhóm nước có:

a)

Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập cao

b)

Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập trung bình

c)

Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập thấp

d)

Nền kinh tế phát triển

2.

Theo tiêu thức phân loại trình độ phát triển, Trung Quốc được xếp vào nhóm nước có:

a)

Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập cao

b)

Nền kinh tế đang phát triển thu nhập trung bình

c)

Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập thấp

d)

Nền kinh tế phát triển

3.

Theo tiêu thức phân loại mô hình kinh tế, Việt Nam được xếp vào nhóm nước có:

a)

Nền kinh tế thị trường phát triển

b)

Nền kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế tập trung

d)

Nền kinh tế chuyển đổi

4.

Theo tiêu thức phân loại mô hình kinh tế, Trung Quốc được xếp vào nhóm nước có:

a)

Nền kinh tế thị trường phát triển

b)

Nền kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế tập trung

d)

Nền kinh tế chuyển đổi

5.

Các trung tâm kinh tế lớn của thế giới hiện nay là:

a)

Bắc Mỹ, Đông Bắc Á, EU

b)

Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, EU

c)

Mỹ, Ấn Độ, EU

d)

Mỹ, Trung Quốc, EU

6.

Nền kinh tế tri thức tăng trưởng, phát triển:

a)

Chủ yếu theo chiều rộng

b)

Chủ yếu theo chiều sâu

c)

Theo cả chiều rộng và chiều sâu

d)

Không bền vững

7.

Khoa học công nghệ trong kinh tế tri thức có đặc điểm:

a)

Sạch và tiêu hao nhiều năng lượng

b)

Sạch và sử dụng nhiều lao động

c)

Sạch và tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Không sạch và tiết kiệm chi phí sản xuất

8.

Chủ thể trong kinh tế tri thức là người lao động:

a)

Không được đào tạo

b)

Được đào tạo

c)

Làm chủ về khoa học công nghệ

d)

Làm chủ về khoa học công nghệ và được đào tạo

9.

Để tạo ra được sản phẩm tri thức, cần phải đầu tư vào lĩnh vực:

a)

Khoa học công nghệ

b)

Giáo dục đào tạo

c)

Công nghệ thông tin

d)

Khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo

10.

Trong nền kinh tế vật chất, sản phẩm chiếm tỷ trọng lớn trong GDP là của ngành:

a)

Dịch vụ và công nghệ cao

b)

Nông nghiệp và dịch vụ

c)

Dịch vụ và công nghiệp

d)

Nông nghiệp và công nghiệp

11.

Trong nền kinh tế tri thức, sản phẩm chiếm tỷ trọng lớn trong GDP là của ngành:

a)

Dịch vụ công nghệ cao

b)

Nông nghiệp và dịch vụ

c)

Dịch vụ và công nghiệp

d)

Nông nghiệp và công nghiệp

12.

Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có đặc điểm:

a)

Hàm lượng chất xám cao

b)

Giá trị cao

c)

Thô, sơ chế

d)

Thô, sơ chế và hàm lượng chất xám thấp

13.

Sản phẩm của nền kinh tế tri thức có đặc điểm:

a)

Hàm lượng chất xám cao và giá trị cao

b)

Thô, sơ chế và giá trị cao

c)

Hàm lượng chất xám cao và giá trị thấp

d)

Thô, sơ chế và giá trị thấp

14.

Trong xu thế phát triển kinh tế tri thức, chuyển đổi cơ cấu kinh tế của nền kinh tế các nước phát triển thể hiện trong cơ cấu GDP:

a)

Tỷ trọng các ngành sản xuất vật chất giảm, tỷ trọng các ngành kinh tế dịch vụ tăng

b)

Tỷ trọng các ngành sản xuất vật chất tăng, tỷ trọng các ngành kinh tế

c)

Tỷ trọng sản xuất công nghiệp giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng

d)

Tỷ trọng sản xuất nông nghiệp giảm, tỷ trọng sản xuất công nghệ cao và dịch vụ tăng

15.

Khi nền kinh tế của một nước đóng cửa thì:

a)

Sẽ sản xuất những sản phẩm có lợi thế so sánh

b)

Sẽ sản xuất những sản phẩm không có lợi thế so sánh

c)

Sẽ kết hợp sản xuất sản phẩm có lợi thế so sánh và không có lợi thế so sánh

d)

Sẽ chỉ sản xuất những sản phẩm mà nền kinh tế có nhu cầu

16.

Theo David Ricardo, lợi thế so sánh của một quốc gia có ảnh hưởng đến:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất quốc tế

b)

Phân công lao động quốc tế

c)

Chuyên môn hóa sản xuất quốc tế và phân công lao động quốc tế

d)

Không đáp án nào đúng

17.

Quá trình toàn cầu hóa được thúc đẩy bởi các tác nhân yếu tố sau

a)

Các tổ chức kinh tế quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế

b)

Các tổ chức tài chính quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế

c)

Các tổ chức quốc tế, chính phủ, công ty quốc gia

d)

Các tổ chức quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế

18.

Khi nền kinh tế của một nước đóng cửa thì:

a)

Nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào nội lực

b)

Sản xuất hàng hóa để phục vụ nhu cầu trong nước

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

d)

Nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào nội lực và sản xuất hàng hóa để phục vụ nhu cầu trong nước

19.

Biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa về kinh tế

a)

Hoạt động sản xuất mang tính chất toàn cầu

b)

Hoạt động đầu tư phát triển khắp toàn cầu

c)

Hoạt động thương mại phát triển khắp toàn cầu

d)

Hoạt động sản xuất, đầu tư, thương mại mang tính chất toàn cầu

20.

Xu thế toàn cầu hóa sẽ:

a)

Có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia

b)

Có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia

c)

Có ảnh hưởng tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia

d)

Không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia

21.

Đóng cửa kinh tế quốc gia là việc phát triển kinh tế dựa vào

a)

Nguồn lực trong nước

b)

Nguồn lực ngoài nước

c)

Nguồn lực trong nước, sử dụng không đáng kể nguồn lực ngoài nước

d)

kết hợp hợp lý cả nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước

22.

Mở cửa kinh tế quốc gia là việc phát triển kinh tế dựa vào:

a)

Nguồn lực trong nước

b)

Nguồn lực ngoài nước

c)

Nguồn lực trong nước, sử dụng không đáng kể nguồn lực ngoài nước

d)

kết hợp hợp lý cả nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước

23.

Đóng cửa kinh tế quốc gia sẽ làm cho nền kinh tế trong nước

a)

Phát triển rất nhanh

b)

Phát triển chậm và có nguy cơ bị tụt hậu

c)

Chịu nhiều tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới

d)

Bị phụ thuộc vào nước ngoài

24.

Mở cửa kinh tế quốc gia sẽ làm cho nền kinh tế trong nước

a)

Bị tụt hậu so với kinh tế thế giới

b)

Không phụ thuộc vào nước ngoài

c)

Không chịu tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới

d)

Bị phụ thuộc vào nước ngoài

25.

Biểu hiện của xu thế mở cửa kinh tế quốc gia

a)

Mở cửa với bên trong

b)

Mở cửa với bên ngoài

c)

Mở cửa với bên ngoài trước, mở cửa với bên trong sau

d)

Mở cửa với cả bên trong và bên ngoài

26.

Thực hiện chiến lược đóng cửa kinh tế sẽ có ưu điểm

a)

Nền kinh tế phát triển nhanh hơn

b)

Hạn chế sự phụ thuộc vào bên ngoài

c)

Nền kinh tế tránh được nguy cơ bị tụt hậu

d)

Khai thác được các lợi thế bên ngoài

27.

Thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế sẽ có ưu điểm

a)

Giảm thiểu tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới

b)

Hạn chế sự phụ thuộc nước ngoài

c)

Có thể tận dụng được các nguồn lực của nước ngoài

d)

Giảm được áp lực cạnh tranh

28.

Thực hiện chiến lược đóng cửa kinh tế sẽ có nhược điểm

a)

Nền kinh tế tránh được nguy cơ tụt hậu

b)

Giảm thiểu tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới

c)

Không tận dụng được các lợi thế bên ngoài

d)

Áp lực cạnh tranh tăng lên

29.

Thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế sẽ có nhược điểm

a)

Nền kinh tế tránh được nguy cơ tụt hậu

b)

Áp lực cạnh tranh tăng lên

c)

Không chịu tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới

d)

Tận dụng được nguồn lực từ bên ngoài

30.

Các nước công nghiệp phát triển thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế quốc gia nhằm:

a)

Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều rộng

b)

Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều sâu

c)

Khai thác không hiệu quả các nguồn lực trong nước

d)

Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều rộng và chiều sâu

31.

Việt Nam thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế quốc gia nhằm:

a)

Mở rộng mối quan hệ kinh tế với các nước

b)

Mở rộng mối quan hệ kinh tế với các nước và các tổ chức kinh tế quốc tế

c)

Mở rộng mối quan hệ với các tổ chức phi kinh tế

d)

Mở rộng mối quan hệ chính trị với các nước

32.

Xu thế mở cửa kinh tế quốc gia sẽ:

a)

Có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia

b)

Có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia

c)

Có cả ảnh hưởng tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia

d)

Không có ảnh hưởng gì đến phát triển kinh tế của một quốc gia

33.

Mục tiêu mở cửa của các nước đang phát triển là:

a)

Khai thác lợi thế bên ngoài về vốn

b)

Khai thác lợi thế bên ngoài về khoa học công nghệ

c)

Khai thác lợi thế bên ngoài về kinh nghiệm quản lý

d)

Khai thác lợi thế bên ngoài về vốn, khoa học công nghệ, kinh nghiệm quản lý

34.

Xu thế toàn cầu hoá về kinh tế diễn ra ngày càng nhanh do:

a)

Sự phát triển của các công ty quốc tế

b)

Sự phát triển của các tổ chức phi kinh tế

c)

Sự phát triển của các tổ chức văn hoá

d)

Sự phát triển của các tổ chức xã hội

35.

Các quốc gia tham gia toàn cầu hoá là:

a)

Mở rộng giao lưu về kinh tế

b)

Mở rộng giao lưu về văn hoá

c)

Mở rộng giao lưu về xã hội

d)

Mở rộng giao lưu về kinh tế, văn hoá, xã hội

36.

Kinh tế tri thức phát triển chủ yếu dựa trên tri thức và khoa học công nghệ hiện đại, với chủ thể của nền kinh tế là người lao động tri thức. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đặc điểm nổi bật của kinh tế tri thức là tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và bền vững, sản xuất và tiêu dùng đạt hiệu quả cao, sử dụng hợp lý và tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có hàm lượng chế biến cao, giá trị thấp. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Sản phẩm của nền kinh tế tri thức có hàm lượng chất xám cao, giá trị cao. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Công nghệ cao và dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn trong GDP của các nước đang phát triển. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Xu thế toàn cầu hoá làm cho mọi mặt của đời sống con người trở nên kém an toàn hơn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Toàn cầu hoá về kinh tế là mở rộng giao lưu trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hoá, chính trị, xã hội. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Việt Nam thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế sẽ làm giảm áp lực cạnh tranh cho các doanh nghiệp trong nước. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Việt Nam thực hiện chiến lược đóng cửa kinh tế sẽ giúp các doanh nghiệp trong nước có động lực để phát triển. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Mục tiêu thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế của các nước phát triển là khai thác lợi thế bên ngoài để phát triển kinh tế theo cả chiều rộng và chiều sâu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Điền vào chỗ trống: Phân loại các nền kinh tế theo trình độ phát triển được dựa trên số liệu về ...............

a)

GDP bình quân đầu người

b)

Tổng GDP

c)

Cán cân thương mại

d)

Chỉ số lạm phát

47.

Điền vào chỗ trống: Phân loại theo ..............., Việt Nam là nước có nền kinh tế chuyển đổi.

a)

Mô hình kinh tế

b)

Trình độ phát triển

c)

Cơ cấu ngành

d)

Tốc độ tăng trưởng

48.

Điền vào chỗ trống: Kinh tế thế giới có xu hướng chuyển từ tăng trưởng theo ...... sang tăng trưởng theo ............

a)

Chiều rộng sang chiều sâu

b)

Chiều sâu sang chiều rộng

c)

Ngắn hạn sang dài hạn

d)

Dài hạn sang ngắn hạn

49.

Điền vào chỗ trống: Vốn đầu tư trong nền kinh tế tri thức được tập trung ngày càng nhiều vào lĩnh vực khoa học công nghệ và ...............

a)

Giáo dục và đào tạo

b)

Khai thác tài nguyên

c)

Sản xuất nặng

d)

Nông nghiệp truyền thống

50.

Điền vào chỗ trống: Phát triển kinh tế vật chất và kinh tế tri thức đều phải dựa trên bốn yếu tố sản xuất cơ bản, bao gồm: tài nguyên thiên nhiên, lao động, vốn và .................

a)

Khoa học công nghệ

b)

Tài chính công

c)

Dịch vụ công

d)

Hạ tầng giao thông

51.

Điền vào chỗ trống: Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có đặc điểm hàm lượng chất xám cao và giá trị ..........

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Biến động

52.

Điền vào chỗ trống: Toàn cầu hoá về kinh tế diễn ra trong các lĩnh vực: ..............

a)

Sản xuất, đầu tư, thương mại

b)

Tài chính, giáo dục, y tế

c)

Nông nghiệp, du lịch, văn hoá

d)

Quốc phòng, an ninh, ngoại giao

53.

Điền vào chỗ trống: Các công ty ................. là một trong những nhân tố thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá.

a)

Quốc tế

b)

Nhà nước

c)

Khởi nghiệp nội địa

d)

Gia đình

54.

Điền vào chỗ trống: Toàn cầu hoá về kinh tế được thúc đẩy bởi 3 nhân tố: sự phát triển của các công ty tư quốc tế, chính sách mở cửa của chính phủ và sự phát triển của các ........................

a)

Tổ chức quốc tế

b)

Tổ chức địa phương

c)

Tổ chức phi chính phủ trong nước

d)

Cơ quan báo chí

55.

Điền vào chỗ trống: Mở cửa kinh tế quốc gia là việc phát triển kinh tế dựa vào việc kết hợp hợp lý cả nguồn lực ............... và nguồn lực ...............

a)

Trong nước và nước ngoài

b)

Tài chính và nhân lực

c)

Tự nhiên và xã hội

d)

Công và tư

56.

Điền vào chỗ trống: Các nước thực hiện hoạt động mở rộng giao lưu trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, chính trị, xã hội là biểu hiện của xu thế ..............

a)

Toàn cầu hoá

b)

Khu vực hoá

c)

Địa phương hoá

d)

Tự cung tự cấp

57.

Thương mại quốc tế là hoạt động trao đổi các yếu tố sau:

a)

Vốn

b)

Hàng hóa dịch vụ

c)

Sức lao động

d)

Khoa học công nghệ

58.

Các chủ thể tham gia thương mại quốc tế:

a)

Ở trong cùng 1 quốc gia

b)

Ở trong cùng 1 địa phương

c)

Ở các quốc gia khác nhau

d)

Có cùng quốc tịch

59.

Hoạt động thương mại quốc tế diễn ra trên:

a)

Thị trường khu vực

b)

Thị trường thế giới

c)

Thị trường nước xuất khẩu

d)

Thị trường khu vực, thế giới, nước xuất khẩu

60.

Phương tiện để có thể thanh toán quốc tế là:

a)

Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Đồng tiền mạnh

c)

Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu

d)

Đồng tiền mạnh của nước nhập khẩu

61.

Các chủ thể chính tham gia thương mại quốc tế là:

a)

Doanh nghiệp, chính phủ

b)

Tổ chức phi chính phủ

c)

Tổ chức xã hội

d)

Tổ chức chính trị

62.

Một quốc gia khi tham gia hoạt động thương mại quốc tế thì:

a)

Lợi ích thương mại luôn tăng

b)

Lợi ích thương mại luôn giảm

c)

Lợi ích thương mại không thay đổi

d)

Lợi ích thương mại có thể tăng có thể giảm

63.

Trong những thập kỷ gần đây, hoạt động thương mại quốc tế phát triển với:

a)

Tốc độ nhanh, quy mô nhỏ

b)

Tốc độ chậm, quy mô lớn

c)

Tốc độ và quy mô không đổi

d)

Tốc độ nhanh, quy mô lớn

64.

Theo Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), có bao nhiêu phương thức cung cấp dịch vụ quốc tế:

a)

3 phương thức

b)

4 phương thức

c)

5 phương thức

d)

6 phương thức

65.

Đồng tiền được chọn để biểu thị giá quốc tế là:

a)

Đồng tiền mạnh có khả năng tự do chuyển đổi

b)

Bất kì đồng tiền nào có khả năng chuyển đổi

c)

Đồng tiền của nước xuất khẩu lớn nhất

d)

Đồng tiền của nước nhập khẩu lớn nhất

66.

Theo điều kiện mua bán có các loại giá là:

a)

FOB, CIF

b)

Giá yết bảng ở các sở giao dịch

c)

Giá đấu giá, giá đấu thầu

d)

Giá tham khảo

67.

Nhân tố ảnh hưởng đến giá quốc tế:

a)

Nhân tố lũng đoạn

b)

Nhân tố cạnh tranh

c)

Nhân tố giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá

d)

Nhân tố lũng đoạn, cạnh tranh, giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá

68.

Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong thời gian dài hạn:

a)

Có lợi

b)

Bất lợi

c)

Vừa có lợi vừa bất lợi

d)

Không có tác động

69.

Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong thời gian dài hạn:

a)

Có lợi

b)

Bất lợi

c)

Vừa có lợi vừa bất lợi

d)

Không có tác động

70.

Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thể nhập khẩu trong thời gian ngắn hạn:

a)

Có lợi

b)

Bất lợi

c)

Vừa có lợi vừa bất lợi

d)

Không có tác động

71.

Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm sẽ tác động đến chủ thể nhập khẩu trong thời gian ngắn hạn:

a)

Có lợi

b)

Bất lợi

c)

Vừa có lợi vừa bất lợi

d)

Không có tác động

72.

Nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái:

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia, yếu tố tâm lý, tình trạng cân cân thanh toán quốc tế

c)

Yếu tố tâm lý

d)

Tình trạng cân cân thanh toán quốc tế

73.

Khi cạnh tranh giữa những người bán mạnh hơn giữa những người mua, giá quốc tế có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng có thể giảm

74.

Khi cạnh tranh giữa những người mua mạnh hơn giữa những người bán, giá quốc tế có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng có thể giảm

75.

Khi cán cân thanh toán của một quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:

a)

Ổn định

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Có thể tăng có thể giảm

76.

Khi cán cân thanh toán của một quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:

a)

Ổn định

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Có thể tăng có thể giảm

77.

Khi mức độ lạm phát nội tệ cao hơn ngoại tệ, tỷ giá hối đoái có xu hướng:

a)

Ổn định

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Có thể tăng có thể giảm

78.

Khi mức độ lạm phát nội tệ thấp hơn ngoại tệ, tỷ giá hối đoái có xu hướng:

a)

Ổn định

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Có thể tăng có thể giảm

79.

Khi dân chúng có xu hướng tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giảm

d)

có thể tăng có thể giảm

80.

Quy chế MFN là quy chế yêu cầu các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu đãi:

a)

Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho những nước khác

b)

Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho nước khác

c)

Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho nước khác

d)

Bằng những ưu đãi mình dành cho những nước khác

81.

Quy chế MFN:

a)

Không có cam kết, không có tính ẩn theo

b)

Có tính cam kết, có tính ẩn theo

c)

Không có tính cam kết, có tính ẩn theo

d)

Có tính cam kết, không có tính ẩn theo

82.

Những ưu đãi trong quy chế MFN mà các bên dành cho nhau gồm

a)

Thuế quan

b)

Phí

c)

Thủ tục hành chính

d)

Lệ phí

83.

Quy chế NT nhấn thực hiện không phân biệt đối xử giữa:

a)

Hàng hóa nước ngoài với nhau

b)

Hàng hóa và nhà kinh doanh trong nước với nước ngoài

c)

Hàng hóa và nhà kinh doanh trong nước với nhau

d)

Hàng hóa trong nước với nhau

84.

Những ưu đãi trong quy chế NT mà các bên dành cho nhau gồm

a)

thuế

b)

phí, lệ phí nội địa

c)

thủ tục hành chính

d)

thuế, phí, lệ phí nội địa, thủ tục hành chính

85.

Mục đích của quy chế NT là các bên

a)

Dành ưu đãi ngày càng nhiều hơn cho nhau

b)

Dành ưu đãi ngày càng ít hơn cho nhau

c)

Thực hiện phân biệt đối xử

d)

Thực hiện không phân biệt đối xử

86.

Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là:

a)

Có đi có lại

b)

Không phân biệt đối xử

c)

Dễ dự đoán

d)

Công khai minh bạch

87.

Các bên dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác là biểu hiện của

a)

Nguyên tắc tương hỗ

b)

Quy chế MFN

c)

Quy chế NT

d)

Nguyên tắc công khai minh bạch

88.

Mục đích của quy chế NT là:

a)

Hạn chế sự phát triển của kinh tế quốc tế

b)

Thực hiện phân biệt đối xử

c)

Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc tế phát triển

d)

Thực hiện không phân biệt đối xử

89.

Khi một quốc gia thực hiện chính sách thương mại bảo hộ thì:

a)

Có thể nhập khẩu các yếu tố đầu vào với giá rẻ

b)

Có thể nhập khẩu hàng hóa với giá rẻ

c)

Bảo vệ được hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh

d)

Hàng hóa sẽ phong phú và đa dạng hơn

90.

Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại mà nhà nước:

a)

Đóng cửa thị trường nội địa

b)

Tăng cường sử dụng hàng rào thuế quan

c)

Tăng cường sử dụng hàng rào phi thuế quan

d)

Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử

91.

Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách thương mại mà nhà nước:

a)

Đóng cửa thị trường nội địa với hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh

b)

Tăng cường tự do hóa thương mại

c)

Giảm thuế nhập khẩu về 0

d)

Tự do hóa các rào cản phi thuế quan

92.

Một quốc gia thường áp dụng chính sách thương mại tự do khi:

a)

Thị trường thế giới biến động

b)

Thị trường thế giới ổn định

c)

Thị trường thế giới ổn định và quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện

d)

Quan hệ kinh tế với các nước thân thiện

93.

Thực hiện chính sách thương mại bảo hộ làm cho thị trường hàng hóa trong nước:

a)

phong phú và đa dạng hơn

b)

kém phong phú và đa dạng hơn

c)

giảm giá mạnh trên diện rộng

d)

hoàn toàn mở cửa với hàng hóa nước ngoài

94.

Thực hiện không phân biệt đối xử là mục đích của:

a)

Quy chế MFN

b)

Quy chế NT

c)

Quy chế NT và quy chế MFN

d)

Nguyên tắc có đi có lại

95.

Một quốc gia nên áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi:

a)

Thị trường thế giới nhiều biến động

b)

Nền kinh tế đủ mạnh

c)

Thị trường thế giới ổn định

d)

Quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện

96.

Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính?

a)

Cấm xuất khẩu

b)

Thuế nội địa

c)

Hạn ngạch

d)

Giấy phép xuất khẩu hàng hóa

97.

Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu:

a)

Phá giá nội tệ

b)

Thuế quan

c)

Hạn ngạch

d)

Đặt cọc

98.

Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu?

a)

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại

b)

Tín dụng xuất khẩu

c)

Thuế nội địa

d)

Giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa

99.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản phi tài chính

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Thuế nội địa

c)

Đặt cọc nhập khẩu

d)

Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại

100.

Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính phi thuế quan?

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Thuế nội địa

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại

101.

Việc áp dụng biện pháp thuế quan để điều tiết việc xuất, nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng, có thể giảm

d)

Không thay đổi

102.

Việc áp dụng hạn ngạch để điều tiết việc xuất, nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng, có thể giảm

d)

Không thay đổi

103.

Biện pháp có thể được áp dụng nhằm mục đích:

a)

Phát triển thương mại quốc tế

b)

Bảo vệ người tiêu dùng

c)

Bảo vệ hộ sản xuất trong nước

d)

Chống gian lận thương mại

104.

Tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu phụ thuộc:

a)

Mức độ bảo hộ của nhà nước đối với từng hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Mối quan hệ với nước xuất khẩu

d)

Khối lượng hàng hóa

105.

Một trong các nội dung chủ yếu trong hiệp định thương mại là những ký kết về:

a)

Tăng rào cản thương mại

b)

Bảo hộ thị trường nội địa

c)

Giải quyết tranh chấp trong thương mại

d)

Hạn chế nhập khẩu

106.

Chủ thể tham gia ký kết hiệp định thương mại là:

a)

Chính phủ và doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp

c)

Chính phủ

d)

Cá nhân

107.

Thuế quan bảo hộ sản xuất trong nước vì thuế quan có thể làm:

a)

Giảm giá hàng hóa sản xuất trong nước

b)

Tăng giá hàng nhập khẩu

c)

Tăng giá hàng sản xuất trong nước

d)

Giảm giá hàng nhập khẩu

108.

Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước nhập khẩu quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc một khoản ngoại tệ tại ngân hàng thương mại:

a)

Trước khi nhập khẩu hàng hóa

b)

Sau khi nhập khẩu hàng hóa

c)

Trong khi nhập khẩu hàng hóa

d)

Bất cứ lúc nào

109.

Khi áp dụng biện pháp đặt cọc nhập khẩu để điều tiết số lượng hàng nhập khẩu, nhà nước sử dụng:

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Giá hàng nhập khẩu

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Tỷ lệ đặt cọc

110.

Việc nhà nước quy định giới hạn tối đa về khối lượng (hoặc giá trị) hàng hóa được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu trong một thời kỳ là biện pháp:

a)

Thuế quan

b)

Đặt cọc nhập khẩu

c)

Sử dụng công cụ tiền tệ

d)

Hạn ngạch

111.

Nhóm nước nào quy định yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật cao, khắt khe:

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Chậm phát triển

d)

Công nghiệp mới

112.

Biện pháp nào không phải là rào cản tài chính trong thương mại quốc tế là:

a)

Hạn ngạch

b)

Thuế quan

c)

Thuế nội địa

d)

Đặt cọc nhập khẩu

113.

Biện pháp nào được thực hiện nhằm mục đích phát triển thương mại quốc tế?

a)

Ký kết hợp định thương mại

b)

Tài chính

114.

Năm 2004, Hoa Kỳ thực hiện cấm nhập khẩu sản phẩm gà đã qua chế biến của Thái Lan. Hoa Kỳ đã áp dụng biện pháp nào trong thương mại quốc tế?

a)

Hạn chế nhập khẩu

b)

Rào cản kỹ thuật

c)

Cấm nhập khẩu

d)

Thuế quan

115.

Tháng 5/2019, có 9 lô hàng thủy sản của Việt Nam bị từ chối khi nhập vào EU do không đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm của EU. EU đã áp dụng biện pháp nào trong thương mại quốc tế?

a)

Hạn chế nhập khẩu

b)

Thuế quan

c)

Cấm nhập khẩu

d)

Biện pháp kỹ thuật trong thương mại

116.

Biện pháp phi tài chính nào thể hiện tính bảo hộ cao nhất?

a)

Hạn chế số lượng

b)

Mang tính kỹ thuật

c)

Cấm nhập khẩu

d)

Hạn ngạch

117.

Việc thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế phụ thuộc nhiều vào trình độ phát triển của quốc gia?

a)

Giấy phép và hạn ngạch

b)

Ký kết hiệp định thương mại

c)

Thuế quan

d)

Biện pháp kỹ thuật trong thương mại

118.

Xu hướng áp dụng hạn ngạch và rào cản kỹ thuật hiện nay như thế nào?

a)

Hạn ngạch tăng và rào cản kỹ thuật giảm

b)

Hạn ngạch giảm và rào cản kỹ thuật tăng

c)

Hạn ngạch tăng và rào cản kỹ thuật tăng

d)

Hạn ngạch giảm và rào cản kỹ thuật giảm

119.

Các nước đang phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại bảo hộ? Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Các nước phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại tự do? Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Quy chế MFN làm xuất hiện hiện tượng “ăn theo”. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Nước A dành cho nước B một số ưu đãi về thuế quan và nước A cũng dành những ưu đãi tương tự cho nước C là biểu hiện của quy chế MFN. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Lộ trình mở cửa thị trường nội địa có thể được áp dụng như nhau cho tất cả các mặt hàng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Khi thực hiện chính sách thương mại bảo hộ có giới hạn, việc sử dụng ngoại tệ sẽ hợp lý và tiết kiệm hơn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Xu hướng áp dụng rào cản kỹ thuật trong tương lai ngày càng giảm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Trong đặt cọc nhập khẩu, đối với những hàng hóa Nhà nước cần hạn chế nhập khẩu thì Nhà nước đưa ra tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu càng lớn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Thuế nội địa không góp phần điều tiết thương mại quốc tế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Thuế quan là công cụ để phân biệt đối xử trong quan hệ thương mại và gây áp lực đối với các bạn hàng trong quá trình đàm phán. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Trợ cấp đèn xanh là trợ cấp trực tiếp, gây bóp méo thương mại. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Trợ cấp xuất khẩu là những khoản hỗ trợ của tư nhân dành cho các doanh nghiệp sản xuất cả kinh doanh hàng xuất khẩu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Ký kết hiệp định thương mại quốc tế là biện pháp nhằm hạn chế thương mại quốc tế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Tín dụng xuất khẩu là một trong những rào cản thương mại quốc tế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Khi giá quốc tế giảm, các chủ thể xuất khẩu vẫn có thể tăng được lợi nhuận. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Các chủ thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá CIF. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Các chủ thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá FOB. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá CIF. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá FOB. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Khi tỷ giá hối đoái giảm thì tác động tích cực đến thương mại quốc tế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Khi tỷ giá hối đoái giảm chỉ tác động tiêu cực đến thương mại quốc tế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Tỷ giá hối đoái chỉ biến động tác động đến thương mại quốc tế trong ngắn hạn và dài hạn là tương tự nhau. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng tăng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Tỷ giá hối đoái biến động tác động đến thương mại quốc tế trong ngắn hạn và dài hạn là khác nhau. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Doanh nghiệp VN nhập khẩu 1 lô máy móc thiết bị của Xí nghiệp máy móc cơ khí Thượng Hải (TQ), VND có thể được dùng trong thanh toán. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Trong quy chế tối huệ quốc (MFN), các bên trong quan hệ kinh tế – thương mại phải dành cho nhau điều kiện ưu đãi ở mức nào so với các nước khác.

a)

không kém hơn

b)

thấp hơn

c)

tùy ý theo từng trường hợp

d)

chỉ áp dụng trong phạm vi nội địa

149.

Trong quy chế đối xử quốc gia (NT), sản phẩm nước ngoài và nhà cung cấp nước ngoài được đối xử trên thị trường nội địa ở mức nào so với sản phẩm và nhà cung cấp nội địa.

a)

không kém hơn

b)

ưu đãi hơn đáng kể

c)

thấp hơn rõ rệt

d)

chỉ trong một số ngành đặc thù

150.

Mục đích của chế độ tối huệ quốc trong hệ thống thương mại đa phương là nhằm tạo sự bình đẳng về cơ hội nào giữa các thành viên khi tiếp cận thị trường của một thành viên khác.

a)

cạnh tranh

b)

chính trị

c)

văn hóa

d)

dân số