Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đuổi hình bắt chữ: Đây là gì? (Hình một cây tre và một con gà)

a)

gà ri

b)

gà ác

c)

gà tre

2.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. Tên hai đồ vật trong hình (một chiếc đèn bàn và một chiếc kèn đồng) có chung vần ____.

a)

ân

b)

en

c)

an

3.

Các từ ngữ "san sẻ", "bạn thân", "bàn ăn" có chung vần ____.

a)

an

b)

ân

c)

ăn

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chị Thư đưa ___ chè cho Thơ ăn.

a)

bát

b)

trén

c)

nồi

d)

cốc

5.

Đuổi hình bắt chữ: Trong hình có một con gà đứng cạnh bụi tre. Đây là gì?

a)

gà tây

b)

gà tre

c)

gà trống

d)

tre gà

6.

Sắp xếp các chữ theo đúng thứ tự xuất hiện trong bảng chữ cái: ê, ô, m, ã. Chọn đáp án thể hiện thứ tự đúng.

a)

ã, ê, m, ô

b)

ê, ã, m, ô

c)

m, ê, ã, ô

d)

ê, m, ô, ã

7.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: Trí, bắn, bi, trên, sân.

a)

Trí bắn bi trên sân.

b)

Trên sân Trí bắn bi.

c)

Bi Trí bắn trên sân.

d)

Trí trên sân bắn bi.

8.

Sắp xếp các chữ thành từ ngữ chỉ đồ vật trong hình (khăn dùng để lau mặt). Tên đúng của đồ vật là gì?

a)

khăn mặt

b)

khăn tay

c)

khăn tắm

d)

khăn bàn

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Đây là cây ____.

a)

tre

b)

đa

c)

bàng

d)

xoài

10.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: Các từ ngữ “san sẻ”, “bạn thân”, “bàn ăn” có chung vần ____.

a)

an

b)

at

c)

ang

d)

ân

11.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: Tên hai đồ vật (đèn và kèn) trên có chung vần ____.

a)

en

b)

em

c)

an

d)

ên

12.

Em hãy xếp câu vào nhóm thích hợp. Câu: "Trên bàn có đĩa nho." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu chứa tiếng có "ia"

b)

Câu chứa tiếng có "ua"

13.

Em hãy xếp các tiếng vào nhóm thích hợp. Chọn tất cả các tiếng có thanh hỏi trong nhóm này: cỏ, mũ, vở.

a)

cỏ

b)

mũ

c)

vở

14.

Chọn tất cả các tiếng có thanh ngã trong nhóm này: cỏ, mũ, vở.

a)

cỏ

b)

mũ

c)

vở

15.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ “mát mẻ”.

a)

Từ ngữ chứa tiếng có vần “an”

b)

Từ ngữ chứa tiếng có vần “at”

16.

Chọn đồ vật trong hình có tên chứa vần "en".

a)

cái khăn

b)

cây đàn

c)

cái kèn

17.

Chọn đồ vật trong hình có tên chứa vần "an".

a)

cái khăn

b)

cây đàn

c)

cái kèn

18.

Chọn đồ vật trong hình có tên chứa vần "ăn".

a)

cái khăn

b)

cây đàn

c)

cái kèn

19.

Hãy ghép hình ảnh với tên con vật thích hợp. Chọn tên đúng cho hình con vật trong ảnh.

a)

gà

b)

khỉ

c)

cò

20.

Hãy ghép hình ảnh với tên con vật thích hợp. Chọn tên đúng cho hình con vật trong ảnh.

a)

gà

b)

khỉ

c)

cò

21.

Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ chỉ đồ vật. Chọn tiếng đi với "cửa" để tạo thành từ đúng.

a)

sổ

b)

lửa

c)

ve

22.

Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ chỉ đồ vật. Chọn tiếng đi với "bật" để tạo thành từ đúng.

a)

sổ

b)

lửa

c)

ve

23.

Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ chỉ đồ vật. Chọn tiếng đi với "bi" để tạo thành từ đúng.

a)

sổ

b)

lửa

c)

ve

24.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống trong câu: Chị Thư và Hà quét [ ]á trên sân.

a)

l

b)

n

25.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành: con __à.

a)

g

b)

k

c)

c

d)

q

26.

Điền "c" hoặc "k" thích hợp vào chỗ trống: Bé để __èn ở trên bàn.

a)

c

b)

k

27.

Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống sau (cam, nho, me): Tớ là quả ____.

a)

cam

b)

nho

c)

me

28.

“Chú bò” có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

mò cá, mò cua

b)

bò trên lá sen

c)

mổ hạt ngô trên sân

d)

ăn cỏ ở bờ đê

29.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau? Trong tranh, một bạn nhỏ đang ngồi vẽ trên giá vẽ bức tranh con vật trắng đen trong khu vườn nhiều hoa, sân nhà có hàng rào gỗ.

a)

Bạn An vẽ chú ngựa vằn.

b)

Bạn An vẽ chú dê đen.

c)

Bạn An vẽ chú bò sữa.

d)

Bạn An vẽ chú ngựa đen.

30.

Câu nào chứa tiếng có vần “an”?

a)

Bà đi chợ mua lẻ.

b)

Mẹ mua khăn cho bé.

c)

Bé đàn cho bố nghe.

d)

Bà bế bé cho bé.