wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG NMVN

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Xét về nguồn gốc, tiếng Việt được các nhà nghiên cứu xếp vào:

a)

Nhóm Tạng – Miến, nhánh Môn – Khmer, họ Thái

b)

Nhóm Việt – Mường, nhánh Môn – Khmer, họ Hán Tạng

c)

Nhóm Thái – Tày, nhánh Môn – Khmer, họ Nam Á

d)

Nhóm Việt – Mường, nhánh Môn – Khmer, họ Nam Á

2.

Các giai đoạn chính trong lịch sử phát triển của tiếng Việt là:

a)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt – Mường chung, giai đoạn Việt cổ, giai đoạn Việt trung đại, thời kỳ hiện đại

b)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt – Mường chung, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt cổ, giai đoạn Việt trung đại, thời kỳ hiện đại

c)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn Việt – Mường chung, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt cổ, thời kỳ hiện đại

d)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt cổ, giai đoạn Việt trung đại, giai đoạn Việt – Mường chung, thời kỳ hiện đại

3.

Trong lịch sử phát triển của tiếng Việt, giai đoạn Việt cổ được ước định kéo dài từ:

a)

Khoảng 2 – 3 nghìn năm trước công nguyên đến thế kỷ I – III sau công nguyên

b)

Từ thế kỷ I sau công nguyên đến thế kỷ X – XI

c)

Từ thế kỷ XI đến thế kỷ XIV

d)

Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XVI

4.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm âm tiết tiếng Việt?

a)

Đa số các âm tiết đều có nghĩa và hoạt động như từ

b)

Đa số các âm tiết đều không có nghĩa

c)

Âm tiết chỉ là đơn vị ngữ âm thuần tuý

d)

Âm tiết tiếng Việt bị biến dạng trong lời nói

5.

Hiện tượng nói lái trong tiếng Việt như “hiện đại – hại điện”, “lấy chồng – chống lấy” là do:

a)

Âm tiết tiếng Việt có 5 thành phần cấu tạo

b)

Thanh điệu và âm đầu kết hợp với phần vần một cách chặt chẽ

c)

Thanh điệu và âm đầu kết hợp với phần vần một cách lỏng lẻo

d)

Âm tiết nào trong tiếng Việt cũng mang một thanh điệu nhất định

6.

Xét theo chức năng khu biệt, hệ thống âm vị tiếng Việt có mấy tiểu hệ thống?

a)

Hai tiểu hệ thống

b)

Ba tiểu hệ thống

c)

Bốn tiểu hệ thống

d)

Năm tiểu hệ thống

7.

Đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ là:

a)

Âm tiết

b)

Âm vị

c)

Hình vị

d)

Âm tiết

8.

Các thanh điệu có âm vực cao là:

a)

Không dấu, ngã, sắc

b)

Huyền, hỏi, nặng

c)

Không dấu, hỏi, nặng

d)

Huyền, ngã, sắc

9.

Thành phần âm vị khu biệt hai âm tiết “tai” và “tay” là:

a)

Âm đầu

b)

Âm chính

c)

Âm cuối

d)

Thanh điệu

10.

So sánh hai âm tiết “hủi” và “hủy”, ta có nhận xét đúng là:

a)

Khác nhau: âm cuối “y” và “i”

b)

Giống nhau: âm chính “u”

c)

Giống nhau: có âm đệm “u”

d)

Khác nhau: “huy” có âm đệm và âm chính, “hủy” có âm chính và bán âm cuối

11.

“Tiếng” là tên gọi của loại đơn vị nào trong tiếng Việt?

a)

Câu

b)

Phát ngôn

c)

Các hiện tượng ngôn điệu

d)

Âm tiết, hình vị, hình tiết

12.

Miêu tả nào đúng với nguyên âm /e/ trong từ “lê thê”?

a)

Nguyên âm dòng sau, độ mở nhỏ, không tròn môi

b)

Nguyên âm dòng giữa, độ mở lớn, không tròn môi

c)

Nguyên âm dòng trước, độ mở lớn vừa, không tròn môi

d)

Nguyên âm dòng trước, độ mở nhỏ, không tròn môi

13.

Phụ âm đầu của các âm tiết trong các từ: “muôn năm”, “nhí nhảnh”, “nghịch ngợm” được xếp vào nhóm phụ âm nào?

a)

Phụ âm ồn

b)

Phụ âm xát

c)

Phụ âm vang

d)

Phụ âm vô thanh

14.

Miêu tả nào đúng với phụ âm /v/ trong từ “vừa vặn”?

a)

Môi, xát, ồn, hữu thanh

b)

Môi, xát, ồn, vô thanh

c)

Môi, tắc, ồn, hữu thanh

d)

Môi, xát, vang, hữu thanh

15.

Trong tiếng Việt, âm đệm không phân bố sau các phụ âm nào?

a)

Phụ âm môi

b)

Phụ âm đầu lưỡi

c)

Phụ âm mặt lưỡi

d)

Phụ âm thanh hầu

16.

Kiểu chữ viết không có quan hệ về mặt âm thanh mà chỉ có quan hệ về mặt ý nghĩa là:

a)

Chữ viết ghi ý

b)

Chữ viết ghi hình

c)

Chữ viết ghi âm

d)

Chữ viết ghi ký hiệu

17.

Trong âm tiết “nguyệt” âm chính được xác định là:

a)

Âm u

b)

Âm uy

c)

Âm uyê

d)

Âm yê

18.

Trong tiếng Việt có bao nhiêu âm vị đảm nhiệm vị trí âm cuối?

a)

6 âm vị

b)

7 âm vị

c)

8 âm vị

d)

9 âm vị

19.

Chữ viết ghi âm là loại chữ:

a)

Không có quan hệ với mặt âm thanh mà chỉ có quan hệ với mặt ý nghĩa của ngôn ngữ

b)

Không quan tâm đến mặt nội dung, ý nghĩa của từ mà chỉ ghi lại chuỗi âm thanh của từ đó

c)

Hỗ trợ đắc lực cho giao tiếp không sử dụng ngôn ngữ âm thanh

d)

Có quan hệ với mặt ý nghĩa của ngôn ngữ

20.

Chữ quốc ngữ thuộc về kiểu chữ:

a)

Ghi ý

b)

Tượng hình

c)

Ghi âm tiết

d)

Ghi âm vị

21.

Trong hệ thống thanh điệu tiếng Việt, các thanh có đường nét vận động không bằng phẳng (trắc) là:

a)

Không dấu, ngã, sắc, nặng

b)

Không dấu, hỏi, sắc, nặng

c)

Ngã, hỏi, sắc, nặng

d)

Huyền, sắc, nặng

22.

Theo truyền thống, mặt âm thanh của ngôn ngữ được nghiên cứu từ các góc độ:

a)

Sinh vật học (cấu âm), vật lí học (âm học), chức năng xã hội

b)

Ngữ âm học đại cương, ngữ âm học cục bộ

c)

Ngữ âm học miêu tả, ngữ âm học lịch sử

d)

Nguyên âm, phụ âm, âm tiết, âm vị, âm tố

23.

Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết có tác dụng cấu tạo và khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị là:

a)

Thanh điệu

b)

Trọng âm

c)

Ngữ điệu

d)

Âm vị siêu đoạn tính

24.

Các yếu tố bóng (bé), chèo (kéo), han (hỏi), (ngơi) nghỉ... hiện nay đã bị mờ nghĩa hoặc không được dùng trong tiếng Việt là do tác động của hiện tượng nào trong ngôn ngữ?

a)

Rơi rụng bớt từ ngữ

b)

Thu hẹp nghĩa

c)

Sự xuất hiện các từ mới

d)

Mở rộng nghĩa

25.

Cách phân chia từ thành các lớp: thuật ngữ, từ ngữ địa phương, từ nghề nghiệp, tiếng lóng, lớp từ chung dựa vào tiêu chí nào?

a)

Theo nguồn gốc

b)

Theo phạm vi sử dụng

c)

Theo phong cách sử dụng

d)

Theo tính chất tích cực, tiêu cực

26.

Cách phân chia từ thành các lớp: từ tích cực, từ tiêu cực dựa vào tiêu chí nào?

a)

Theo nguồn gốc

b)

Theo phạm vi sử dụng

c)

Theo phong cách sử dụng

d)

Theo tần số sử dụng

27.

Những từ bị đẩy ra ngoài hệ thống từ vựng hiện tại và hiện nay đã bị các từ khác thay thế là một trong những đặc điểm của lớp từ nào dưới đây?

a)

Từ cổ

b)

Từ lịch sử

c)

Từ tiêu cực

d)

Từ cũ

28.

Từ mới có đặc điểm khác với từ cổ là:

a)

Từ mới là từ tích cực còn từ cổ là từ tiêu cực.

b)

Từ mới là sáng tạo cá nhân và được xã hội chấp nhận còn từ cổ thì không.

c)

Từ mới có khả năng trở thành từ tích cực nếu nó được chấp nhận và phổ biến rộng rãi trong xã hội.

d)

Từ mới thường dễ hiểu hơn nên được dùng phổ biến.

29.

Đặc điểm cơ bản của thuật ngữ là:

a)

Tính chính xác, tính đa nghĩa, tính hình tượng

b)

Tính hệ thống, tính hình tượng, tính quốc tế

c)

Tính quốc tế, tính chính xác, tính đa nghĩa

d)

Tính chính xác, tính hệ thống, tính quốc tế

30.

Lớp từ tiêu cực bao gồm:

a)

Tiếng lóng, thuật ngữ, từ cổ

b)

Từ nghề nghiệp, tiếng lóng, từ mới

c)

Tiếng lóng, từ mới, từ cổ

d)

Từ lịch sử, từ cổ, từ mới

31.

Nhóm từ nào sau đây được hình thành do một yếu tố Hán kết hợp với một yếu tố thuần Việt:

a)

Thượng đế, khoa cử, anh hùng, bệnh nhân

b)

Cướp đoạt, sung trưởng, dời khó, kẻ địch

c)

Chiến trường, cáo lộ bộ, an tri, thiếu tá

d)

Tàu thủy, bệnh viện, ăn xá, xuất khẩu

32.

Căn cứ vào phương thức cấu tạo, trong câu: “Những giọt sương lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời như những viên pha lê trong suốt.” bao gồm các kiểu từ là:

a)

Từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

b)

Từ ghép, từ đơn, từ ngẫu hợp

c)

Từ ghép, từ láy, từ đơn

d)

Từ ghép, từ láy, từ ngẫu hợp

33.

Nếu sắp xếp theo tiêu chí thành ngữ từ thấp đến cao, trật tự nào sau đây là đúng?

a)

Ngữ cố định định danh, thành ngữ, quán ngữ

b)

Quán ngữ, ngữ cố định định danh, thành ngữ

c)

Thành ngữ, ngữ cố định định danh, quán ngữ

d)

Quán ngữ, thành ngữ, ngữ cố định định danh

34.

Thành ngữ “Nói có sách mách có chứng” thuộc loại:

a)

Thành ngữ so sánh

b)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ một sự kiện

c)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng

35.

Căn cứ vào phương thức cấu tạo, trong câu “Các chú thợ xây nhanh nhẹn xách từng xô xi - măng từ đất lên rồi miệt mài tiếp tục công việc của mình.”, bao gồm các kiểu từ sau:

a)

Từ ghép, từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

b)

Từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

c)

Từ ghép, từ láy, từ ngẫu hợp

d)

Từ ghép, từ láy, từ đơn

36.

Cách tạo dựng ngữ cố định định danh giống với cách tạo dựng kiểu kết cấu nào sau đây?

a)

Từ ngẫu hợp

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ láy

37.

Cụm từ cố định hoàn chỉnh về cấu trúc và ý nghĩa, nghĩa của chúng có tính hình tượng hoặc/và gợi cảm được gọi là gì?

a)

Ngữ cố định định danh

b)

Thành ngữ

c)

Quán ngữ

d)

Thành ngữ và quán ngữ

38.

Chức năng của quán ngữ là:

a)

Liên kết và nhấn mạnh

b)

Rao đón và đưa đẩy, liên kết và nhấn mạnh

c)

Liên kết và rào đón

d)

Nhấn mạnh và rào đón

39.

Thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ nêu một sự kiện?

a)

Một vốn bốn lời

b)

Nước đổ đầu vịt

c)

Mẹ tròn con vuông

d)

Bán bò tậu ễnh ương

40.

Điểm khác nhau giữa cụm từ cố định và cụm từ tự do là?

a)

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định có số lượng ổn định, không thay đổi.

b)

Cụm từ cố định là đơn vị tồn tại dưới dạng làm sẵn.

c)

Cụm từ cố định có tính thành ngữ cao.

d)

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định có số lượng ổn định, không thay đổi, là đơn vị tồn tại dưới dạng làm sẵn, có tính thành ngữ cao.

41.

Thành ngữ “Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng” thuộc loại thành ngữ nào?

a)

Thành ngữ so sánh

b)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 1 sự kiện

c)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện

d)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương phản

42.

Thành ngữ nào dưới đây là thành ngữ so sánh?

a)

Bán bò tậu ễnh ương

b)

Nói có sách, mách có chứng

c)

Gương tày liếp

d)

Ngã vào vòng đào

43.

Cụm từ nào dưới đây thuộc kiểu ngữ cố định định danh?

a)

Một vốn bốn lời

b)

Lông mày lá liễu

c)

Nói dại dở đi

d)

Bán bò tậu ễnh ương

44.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ nêu một sự kiện?

a)

Một vốn bốn lời; Mẹ tròn con vuông

b)

Mưa rìu qua mắt thợ; Ngã vào vòng đào

c)

Mẹ tròn con vuông; Mưa rìu qua mắt thợ

d)

Bán bò tậu ễnh ương; Ngã vào vòng đào

45.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng?

a)

Ba đầu sáu tay; Nói có sách, mách có chứng

b)

Mưa rìu qua mắt thợ; Ngã vào vòng đào

c)

Mẹ tròn con vuông; Mưa rìu qua mắt thợ

d)

Bán bò tậu ễnh ương; Ngã vào vòng đào

46.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương phản?

a)

Một vốn bốn lời; Mẹ tròn con vuông

b)

Mưa rìu qua mắt thợ; Ngã vào vòng đào

c)

Mẹ tròn con vuông; Mưa rìu qua mắt thợ

d)

Bán bò tậu ễnh ương; Một vốn bốn lời

47.

Thành ngữ “Hàng thịt nguýt hàng cá” thuộc loại:

a)

Thành ngữ so sánh

b)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ một sự kiện

c)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng

d)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương phản

48.

Từ trong tiếng Việt là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng thông báo, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

b)

Đơn vị phát âm nhỏ nhất, có tính hình thái cao, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

c)

Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

d)

Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, có khả năng biến đổi hình thức ngữ pháp để tạo câu.

49.

Tổ hợp nào dưới đây thuộc kiểu quán ngữ?

a)

Ăn gió nằm mưa

b)

Nói trộm bóng vía

c)

Gìn vàng giữ ngọc

d)

Xấu máu đòi ăn của tục

50.

Tổ hợp nào dưới đây thuộc kiểu quán ngữ?

a)

Lông mày lá liễu

b)

Cắn rơm cắn cỏ

c)

Gìn vàng giữ ngọc

d)

Xấu máu đòi ăn của tục

51.

Thành phần nghĩa thể hiện sự quy chiếu của từ vào sự vật (hoặc hiện tượng, thuộc tính, hành động ...) mà nó làm tên được gọi là:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

52.

Thành phần nghĩa thể hiện sự phản ánh các đặc trưng, thuộc tính được coi là bản chất nhất của sự vật vào trong ý thức con người được gọi là:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

53.

Thành phần nghĩa thể hiện mối quan hệ giữa từ với các từ khác trong hệ thống từ vựng được gọi là:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

54.

Thành phần nghĩa thể hiện mối liên hệ giữa từ với thái độ chủ quan, cảm xúc của người nói được gọi là:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

55.

Từ “sắt” trong “kỉ luật sắt” thuộc loại nghĩa nào sau đây?

a)

Nghĩa tự do

b)

Nghĩa hạn chế

c)

Nghĩa trực tiếp

d)

Nghĩa thường trực

56.

Nghĩa của từ “mặt trời” trong hai câu thơ: “Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng / Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ”. (Viễn Phương) thuộc kiểu lưỡng phân nghĩa nào của từ đa nghĩa?

a)

Nghĩa gốc - nghĩa phái sinh

b)

Nghĩa thường trực - nghĩa không thường trực

c)

Nghĩa tự do - nghĩa hạn chế

d)

Nghĩa trực tiếp – nghĩa chuyển tiếp

57.

Hai thành tố nghĩa không thể thiếu trong cơ cấu nghĩa của một từ là:

a)

Nghĩa biểu vật và nghĩa biểu niệm

b)

Nghĩa biểu vật và nghĩa cấu trúc

c)

Nghĩa biểu niệm và nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc và nghĩa ngữ dụng

58.

Từ “chân” trong “đau chân”, “chân ghế”, “có chân trong đội văn nghệ” có quan hệ với nhau như thế nào về mặt ngữ nghĩa?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đa nghĩa

59.

Từ “là” trong “Ất là dơ.” và “Ất là sinh viên.” có quan hệ với nhau như thế nào về mặt ngữ nghĩa?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đa nghĩa

60.

Từ “nhà” trong “nhà có năm miệng ăn” và “nhà Tống” có quan hệ với nhau như thế nào về mặt ngữ nghĩa?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đa nghĩa

61.

Nghĩa gốc và nghĩa phái sinh của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (chân tay – có chân trong ban lãnh đạo)

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

62.

Nghĩa tự do và nghĩa hạn chế của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (bất sát – kỉ luật sắt)

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

63.

Nghĩa thường trực và nghĩa không thường trực của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (áo trắng)

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

64.

Nghĩa trực tiếp và nghĩa chuyển tiếp của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (bụng dạ - tốt bụng)

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

65.

Nghĩa của từ “cánh” trong cánh tay, cánh rừng, cánh đồng... chuyển nghĩa theo phương thức nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Lặp

d)

Nhân hóa

66.

Nhóm từ được gạch chân nào thể hiện phương thức chuyển nghĩa ẩn dụ?

a)

Con ngựa đá; con ngựa đá

b)

Bắc bọc trứng

c)

Cánh tay, cánh đồng

d)

Cái tay, tay áo

67.

Nhóm từ được gạch chân nào thể hiện phương thức chuyển nghĩa hoán dụ?

a)

Con ngựa đá; con ngựa đá

b)

Đi cày ruộng quên mang cày

c)

Cánh tay, cánh đồng

d)

Cái tay, tay áo

68.

Từ được gạch chân nào thể hiện phương thức chuyển nghĩa hoán dụ?

a)

Miệng em bé rất xinh vàng

b)

Nhà có năm miệng ăn

c)

Miệng chén viền màu

d)

Méo miệng đòi ăn xôi vò

69.

Từ “cánh” trong cánh hoa, cánh quạt, cánh máy bay... được chuyển nghĩa theo phương thức chuyển nghĩa ẩn dụ nào?

a)

Dựa vào hình thức

b)

Dựa vào chức năng

c)

Dựa vào cách thức

d)

Dựa vào kinh nghiệm

70.

Từ gạch chân nào trong các từ dưới đây chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ?

a)

Ruột bút

b)

Lời nói ngọt ngào

c)

Đầu làng

d)

Cây bút

71.

Nghĩa của từ “mũi” trong mũi dao, mũi thuyền, mũi đất… chuyển nghĩa theo phương thức nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

Thu hẹp nghĩa

72.

Nhóm từ nào thể hiện quan hệ trái nghĩa?

a)

Béo – cao, trẻ – già, gầy – béo

b)

Cao – thấp, gầy – yếu, béo – gầy

c)

Béo – khoẻ, trẻ – già, cao – …

d)

No – đói, béo – gầy, cao – …

73.

Hiện tượng đồng âm trong câu ca dao: “Ăn cơm cây thì ngấy o o / Ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy.” thuộc kiểu đồng âm nào?

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với tiếng

d)

Đồng âm tiếng với tiếng

74.

Những từ đồng âm cùng từ loại được gọi là:

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với tiếng

d)

Đồng âm tiếng với tiếng

75.

Các từ trong nhóm đồng âm khác nhau về từ loại được gọi là:

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với tiếng

d)

Đồng âm tiếng với tiếng

76.

Trong tiếng Việt, những từ nào đã đồng âm với nhau thì sẽ đồng âm trong mọi bối cảnh được sử dụng là do:

a)

Tiếng Việt chỉ có đồng âm từ với từ

b)

Nghĩa đồng âm trong tiếng Việt không bao giờ thay đổi

c)

Tiếng Việt là loại hình ngôn ngữ đơn lập, không biến hình

d)

Tiếng Việt có số đối lập giữa gốc từ và phụ tố

77.

Con đường hình thành hiện tượng đồng âm trong tiếng Việt là:

a)

Do chuyển đổi từ loại, do vay mượn của các ngôn ngữ khác, do tách biệt nghĩa của các từ đa nghĩa

b)

Do vay mượn, tách nghĩa của các từ đa nghĩa, sự biến đổi ngữ âm của từ do kết quả của một quá trình biến đổi ngữ âm lịch sử nào đó

c)

Không giải thích được nguyên nhân, do chuyển đổi từ loại, do vay mượn từ các ngôn ngữ khác

d)

Không lý giải được nguyên nhân, do chuyển đổi từ loại, do vay mượn từ các ngôn ngữ khác, do cấu tạo phái sinh bằng các phụ tố, do sự tách biệt nghĩa của các từ đa nghĩa

78.

Các trường hợp đồng nghĩa: đàn bà – phụ nữ, kì – ghế, ghi đông – tay lái, cân – kilogram, phi cơ – máy bay được hình thành từ con đường:

a)

Cấu tạo của các đơn vị từ vựng mới

b)

Sự phát triển ý nghĩa của từ

c)

Sự thâm nhập của lớp từ địa phương và lớp từ chung

d)

Tiếp nhận hiện tượng từ vựng từ các ngôn ngữ khác

79.

Nhóm từ gạch chân nào dưới đây thuộc nhóm từ đồng âm từ vựng – ngữ pháp?

a)

Than đa – than hoa

b)

Răng sữa – hoa sữa

c)

Nói với cậu – cậu cá

d)

Cắt mè hằng – cắt rượu

80.

Hiện tượng đồng âm trong “đường kính hình tròn” và “hai cân đường” thuộc kiểu đồng âm nào?

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với tiếng

d)

Đồng âm tiếng với tiếng

81.

Nguyên nhân bên trong làm cho từ bị rơi rụng đi là nguyên nhân nào?

a)

Do sự tranh chấp về vị trí và giá trị sử dụng

b)

Do sự biến đổi về ngữ âm và rút gọn từ

c)

Do sự rút gọn từ và tranh chấp về vị trí

d)

Do sự tranh chấp về vị trí, giá trị sử dụng, sự biến đổi ngữ âm và rút gọn từ

82.

“Những cụm từ được dùng lặp đi lặp lại trong các diễn từ thuộc các phong cách khác nhau. Chức năng của chúng là để đưa đẩy, rói rắm, để nhấn mạnh hoặc để liên kết trong từ.” là khái niệm của đơn vị nào?

a)

Cụm từ tự do

b)

Quán ngữ

c)

Thành ngữ

d)

Ngữ cố định định danh

83.

Theo cách phân chia truyền thống, ngữ pháp bao gồm các bộ phận:

a)

Từ pháp học và cú pháp học

b)

Từ pháp học, cú pháp học và văn bản học

c)

Từ pháp học, câu và văn bản học

d)

Từ pháp học, hình vị học

84.

Khi nghiên cứu ngữ pháp cụ thể của một ngôn ngữ thì cần chú ý đến vấn đề cơ bản nào?

a)

Đơn vị của ngữ pháp

b)

Những quy tắc làm thành cơ chế của ngữ pháp

c)

Phân biệt đặc trưng trừu tượng ngữ pháp với đặc trưng trừu tượng của ngữ âm, từ vựng

d)

Phân biệt đặc trưng trừu tượng ngữ pháp với đặc trưng trừu tượng của ngữ âm, từ vựng; đơn vị của ngữ pháp; những quy tắc làm thành cơ chế của ngữ pháp

85.

Những đơn vị chủ yếu của ngữ pháp là những đơn vị nào?

a)

Âm vị, âm tiết, âm tố, từ

b)

Từ, cụm từ, câu, văn bản

c)

Hình vị, từ, cụm từ, câu

d)

Âm vị, hình vị, từ, câu

86.

Đơn vị ngữ pháp phải có:

a)

Ý nghĩa từ vựng

b)

Ý nghĩa vật thể

c)

Ý nghĩa khái niệm

d)

Ý nghĩa ngữ pháp

87.

Theo giáo trình Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt (Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến) thì sự phân chia từ loại trong tiếng Việt dựa vào các căn cứ nào sau đây:

a)

Ý nghĩa khái quát và khả năng kết hợp

b)

Ý nghĩa khái quát và ý nghĩa tình thái

c)

Khả năng kết hợp và ý nghĩa tình thái

d)

Ý nghĩa khái quát, khả năng kết hợp và khả năng giữ chức vụ cú pháp trong câu

88.

… là từ gọi tên đối tượng hiện thực hay đối tượng trừu tượng, bao gồm vật, hành động, trạng thái, tính chất, số lượng, quan hệ.

a)

Từ hư

b)

Từ thực

c)

Thán từ

d)

Tình thái từ

89.

Trong câu: “Chị ấy đi chợ mua được một cân muối, hai cân thịt, một lít mỡ và một chai rượu.” có bao nhiêu danh từ?

a)

Tám danh từ

b)

Chín danh từ

c)

Mười danh từ

d)

Mười một danh từ

90.

Trong câu: “Ờ hay, sao mà bao giờ bả cũng nói thế?” có mấy đại từ?

a)

Một đại từ

b)

Hai đại từ

c)

Ba đại từ

d)

Bốn đại từ

91.

Những danh từ ghép gồm 2 (ít khi hơn 2) từ tố phân biệt nghĩa hoặc gắn nghĩa gộp lại để chỉ vật kèm theo tính chất tổng hợp được gọi là:

a)

Danh từ tập thể

b)

Danh từ vật thể

c)

Danh từ không đếm được

d)

Danh từ tổng hợp

92.

… là từ biểu thị quan hệ theo lối đi kèm theo các từ khác.

a)

Từ hư

b)

Từ thực

c)

Thán từ

d)

Tình thái từ

93.

Tổ hợp “máy bơm của các anh mua đó” là:

a)

Câu

b)

Danh ngữ

c)

Động ngữ

d)

Tính ngữ

94.

Có mấy từ hư trong câu: “Các kiến trúc sư rất tới ba của công ty sẽ làm việc với thành phố.”?

a)

Hai từ

b)

Ba từ

c)

Bốn từ

d)

Năm từ

95.

Trong các loại đại từ sau, đại từ nào có tính chất của từ thực nhiều hơn cả?

a)

Đại từ nhân xưng

b)

Đại từ thay thế

c)

Đại từ chỉ định

d)

Đại từ chỉ lượng

96.

Kết quả phân loại danh từ thành danh từ đếm được và danh từ không đếm được là căn cứ vào:

a)

Tính chất tổng hợp trong nội dung ý nghĩa của danh từ

b)

Khả năng kết hợp trực tiếp sau số từ (2, 3, 4, …)

c)

Hình thể của vật

d)

Tập hợp vật đồng chất thành một khối rời

97.

Trong các loại đại từ sau, đại từ nào có tính chất của từ hư nhiều nhất?

a)

Đại từ nhân xưng

b)

Đại từ thay thế

c)

Đại từ chỉ định

d)

Đại từ chỉ lượng

98.

Theo kết quả phân chia từ loại tiếng Việt, các từ: những, các, mọi, mỗi, từng, vốn, cũ, vừa, đã, rồi,… được xếp vào nhóm từ loại nào?

a)

Phụ từ

b)

Đại từ

c)

Trợ từ

d)

Kết từ

99.

Các từ: cả, chính, đúng, đích thị, chỉ, những,… được xếp vào nhóm từ loại nào dưới đây?

a)

Kết từ

b)

Đại từ

c)

Trợ từ

d)

Phụ từ

100.

Nghiên cứu những quy tắc kết hợp từ, nhóm từ thành các kết cấu cú pháp để ngôn ngữ trở thành phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của loài người là nhiệm vụ của phân môn nào?

a)

Từ pháp học

b)

Từ vựng học

c)

Cú pháp học

d)

Ngữ nghĩa học

101.

Dựa vào ý nghĩa khái quát, khả năng kết hợp và chức vụ cú pháp của từ trong câu, vốn từ tiếng Việt được chia thành bao nhiêu loại từ?

a)

Bảy loại từ

b)

Tám loại từ

c)

Chín loại từ

d)

Mười loại từ

102.

Những loại từ nào mang tính phổ quát với tất cả các ngôn ngữ?

a)

Danh từ, đại từ, số từ

b)

Danh từ, động từ, tính từ

c)

Động từ, tính từ, kết từ

d)

Động từ, tính từ, thán từ

103.

Các danh từ: cái, con, cây, người, tấm, bức, tờ, sợi, cục, hòn, giọt, lần,… được xếp vào nhóm danh từ nào dưới đây?

a)

Danh từ chỉ đơn vị đại lượng

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Danh từ chỉ đơn vị không gian

d)

Danh từ chỉ đơn vị thời gian

104.

Các danh từ: chỗ, nơi, chốn, xứ, miền, khoảng, phía, bên,… được xếp vào nhóm danh từ nào dưới đây?

a)

Danh từ chỉ khái niệm trừu tượng

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Danh từ chỉ đơn vị đại lượng

d)

Danh từ chỉ đơn vị không gian

105.

Việc chia danh từ chung thành các nhóm danh từ không đếm được và danh từ đếm được là căn cứ vào:

a)

Khả năng kết hợp trực tiếp sau số từ

b)

Tính chất tổng hợp trong nội dung ý nghĩa của danh từ

c)

Hình thể của vật

d)

Tên gọi của một lớp vật đồng tính

106.

Các từ: và, còn, mà, thì, vì, nên, nếu, tuy, mặc dù,… thuộc nhóm từ loại nào dưới đây?

a)

Phụ từ

b)

Kết từ

c)

Trợ từ

d)

Đại từ

107.

Nhóm danh từ: mớ, nắm, bó, bầy, phường, bọn,… được xếp vào nhóm danh từ nào?

a)

Danh từ chỉ đơn vị đại lượng

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Danh từ chỉ đơn vị thời gian

d)

Danh từ chỉ đơn vị không gian

108.

Trong danh ngữ “những thái độ cực đoan” có thể mở rộng thêm các vị trí nào mà không vi phạm về nghĩa?

a)

-3, 1

b)

-3, -1

c)

-3, 2

d)

-1, 2

109.

Xác định trật tự các thành tố cấu tạo của danh ngữ sau: “Tất cả những con mèo mướp”.

a)

-1, 0, 1, 2

b)

-2, -2, 0, 1

c)

-2, -1, 0, 1

d)

-3, -2, 0, 1

110.

Các danh từ: ma, bụt, tiên trong “xấu như ma”, “đẹp như tiên”, “hiền như bụt” là các danh từ thuộc nhóm nào?

a)

Danh từ vật thể

b)

Danh từ tượng thể

c)

Danh từ tập thể

d)

Danh từ tổng hợp

111.

Trong các câu sau, những từ nào là từ tình thái? Các em về nhé! Ôi! Những cánh đồng quê cháy máu! Sao lại đi muộn à? Bẩm! Cháu biết rồi ạ!

a)

À, ạ, ơi

b)

Ối, nhé, bẩm

c)

À, ạ, nhé

d)

Ối, ạ, nhé

112.

Căn cứ vào tiêu chí nào của vật để có thể phân chia danh từ chung thành danh từ vật thể, danh từ tượng thể, danh từ chất thể và danh từ tập thể?

a)

Tiêu chí hình thể của vật

b)

Tiêu chí tập thể của vật

c)

Tiêu chí tổng hợp của vật

d)

Tiêu chí trừu tượng của vật

113.

Kết hợp với từ “là” để làm vị ngữ thường là từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Số từ

114.

Các từ: quần áo, xe cộ, thuốc men, máy móc,... thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ không đếm được

b)

Danh từ đếm được tuyệt đối

c)

Danh từ đếm được không tuyệt đối

d)

Danh từ chỉ khái niệm trừu tượng

115.

Các từ: vóc, bó, ôm, đàn, bầy, lũ, bọn,... thuộc loại nào?

a)

Danh từ vật thể

b)

Danh từ chất thể

c)

Danh từ tượng thể

d)

Danh từ tập thể

116.

Từ “cái” trong câu “Cái Na dạo này xinh ghê!” là gì?

a)

Từ chỉ xuất

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Trợ từ

d)

Phụ từ

117.

Tổ hợp “Ba sôi, hai lạnh” là gì?

a)

Danh ngữ

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Trợ từ

d)

Quán ngữ

118.

Từ “cái” trong câu “Cái thép này thế mà tốt!” là gì?

a)

Từ chỉ xuất

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Trợ từ

d)

Phụ từ

119.

Từ “cái” trong câu “Cái con người ấy ai cáu làm chi!” là gì?

a)

Từ chỉ xuất

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Trợ từ

d)

Phụ từ

120.

Từ nào sau đây có thể kết hợp trước tổ hợp “cái con mèo”?

a)

Mỗi

b)

Những

c)

Các

d)

Mọi

121.

Từ nào sau đây kết hợp được ở phía trước danh từ “trâu bò”?

a)

Hai

b)

Hai đàn

c)

Dăm

d)

Mấy

122.

Từ nào sau đây kết hợp được ở phía trước danh từ “nồi niêu”?

a)

Vài

b)

Mấy

c)

Các

d)

Cái

123.

Từ nào sau đây kết hợp được ở phía trước danh từ “xe cộ”?

a)

Những

b)

Mọi

c)

Các

d)

Từng

124.

Từ nào sau đây kết hợp được ở phía trước danh từ “mọi việc” để làm chủ ngữ trong câu?

a)

Cả

b)

Hết

c)

Tất thảy

d)

Hết cả

125.

Từ nào là danh từ trung tâm trong cụm “Nhà văn quân đội Lê Lựu mà ông đã gặp”?

a)

nhà văn

b)

quân đội

c)

Lê Lựu

d)

ông

126.

Có mấy cụm động từ trong các câu sau? “Tôi có mắc tội, cũng không biết làm thế nào. Nếu người kia không được cứu sẽ chết trong khoảnh khắc, chẳng biết trông vào đâu.” (Hồ Nguyên Trừng)

a)

Hai cụm động từ

b)

Ba cụm động từ

c)

Bốn cụm động từ

d)

Năm cụm động từ

127.

Từ nào là danh từ trung tâm trong danh ngữ “Tất cả những chuyên gia giáo dục của Bộ cử xuống ấy”?

a)

chuyên gia giáo dục

b)

chuyên gia

c)

giáo dục

d)

Bộ

128.

Danh ngữ nào làm chủ ngữ trong câu: “Tất cả sinh viên năm thứ nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ ấy đang có một kì nghỉ hè thật tuyệt vời.”?

a)

Tất cả sinh viên

b)

sinh viên năm thứ nhất

c)

Trường Đại học Ngoại ngữ ấy

d)

Tất cả sinh viên năm thứ nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ ấy

129.

Các đại từ chỉ định: này, nọ, kia, đấy, ấy, đó,... là dấu hiệu để nhận biết điều gì?

a)

Đường biên giới cuối cùng của động ngữ

b)

Đường biên giới cuối cùng của tính ngữ

c)

Đường biên giới cuối cùng của vị ngữ

d)

Đường biên giới cuối cùng của danh ngữ

130.

Đứng ở vị trí 1 sau danh từ trung tâm trong danh ngữ “Tất cả những cuộc đời ba chìm bảy nổi mà tôi chứng kiến” là thành phần nào?

a)

mà tôi chứng kiến

b)

đời

c)

ba chìm b lattice

d)

ba chìm bảy nổi

131.

Thành tố chính trong danh ngữ “Các tài liệu do nhà trường đặt mua từ năm ngoái ấy” là gì?

a)

tài liệu

b)

nhà trường

c)

năm ngoái

d)

đặt mua

132.

Thành tố chính trong danh ngữ “Mấy cái con gà, con vịt đang bơi rau ở đằng kia” là gì?

a)

con gà

b)

con gà, con vịt

c)

con vịt

d)

cái con gà, con vịt

133.

Động ngữ “đã đi săn rồi” có thành tố chính là gì?

a)

đi

b)

đi săn

c)

đi săn rồi

d)

săn

134.

Tổ chức chung của đoàn ngữ gồm mấy phần?

a)

Một phần

b)

Hai phần

c)

Ba phần

d)

Bốn phần

135.

Những đặc điểm nào sau đây đúng với cụm từ tự do?

a)

Thành tố cấu tạo cụm từ tự do có tính ổn định, là đơn vị làm sẵn như từ, có tính thành ngữ

b)

Thành tố cấu tạo cụm từ tự do không có tính ổn định, là đơn vị làm sẵn, có tính thành ngữ

c)

Thành tố cấu tạo cụm từ tự do không ổn định, là đơn vị làm sẵn, có tính thành ngữ

d)

Thành tố cấu tạo không ổn định, không phải là đơn vị làm sẵn, không có tính thành ngữ

136.

Tổ hợp “Đắng như uống thuốc bắc” là gì?

a)

Cụm từ tự do

b)

Thành ngữ so sánh

c)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ

d)

Ngữ cố định định danh

137.

Tổ hợp từ “bốn chúng tôi” thuộc loại đoàn ngữ nào?

a)

Đoàn ngữ danh từ

b)

Đoàn ngữ tính từ

c)

Đoàn ngữ số từ

d)

Đoàn ngữ đại từ

138.

Động ngữ “đang nằm ngủ dưới tán cây” có thành tố trung tâm là gì?

a)

đang nằm ngủ

b)

đang nằm

c)

nằm ngủ

d)

ngủ

139.

Động ngữ “cứ chỉ tay nắm ngón hoài” có thành tố trung tâm là gì?

a)

chỉ

b)

chỉ tay

c)

chỉ tay nắm ngón

d)

chỉ tay nắm ngón hoài

140.

Động ngữ “đã đi Đức học rồi” có thành tố trung tâm là gì?

a)

đi

b)

đi Đức

c)

đi Đức học

d)

đi Đức học rồi

141.

Động ngữ “đang ngủ ngồi” có thành tố trung tâm là gì?

a)

ngủ

b)

ngồi

c)

ngủ ngồi

d)

đang ngủ ngồi

142.

Trong chuỗi động từ có một hoặc cả hai động từ có thành tố phụ riêng, thành tố trung tâm sẽ là gì?

a)

Động từ thứ nhất

b)

Động từ thứ hai

c)

Cả hai động từ

d)

Hai động từ và cả thành tố phụ

143.

Trong câu: “Tiếng hát bay lượn trên mặt suối, tràn qua những lớp cây rừng, tràn qua gai góc tới tầm, quấn quýt theo chân trung đoàn trưởng cho đến tận bìa rừng.” (Phùng Quán) có bao nhiêu động ngữ?

a)

Hai động ngữ

b)

Ba động ngữ

c)

Bốn động ngữ

d)

Năm động ngữ

144.

Từ “mất” trong động ngữ “cất mất sợi dây” là gì?

a)

Lớp từ chỉ kết quả

b)

Lớp từ chỉ cách thức

c)

Lớp từ chỉ ý kết thúc

d)

Lớp từ chỉ ý qua lại

145.

Trong động ngữ “rơi mất tiền” thành tố trung tâm là gì?

a)

rơi

b)

mất

c)

rơi mất

d)

mất tiền

146.

Động ngữ “đã nhẹ nhàng khuyên nhủ” có thành tố trung tâm là gì?

a)

nhẹ nhàng

b)

khuyên nhủ

c)

nhẹ nhàng khuyên nhủ

d)

đã nhẹ nhàng

147.

Động ngữ “ở trên miền ngược xuống” có thành tố phụ trước là gì?

a)

ở trên

b)

ở trên miền ngược

c)

miền ngược

d)

148.

Trong động ngữ “cầm đèn chạy trước ô tô”, thành tố trung tâm là gì?

a)

cầm

b)

cầm đèn

c)

cầm đèn chạy

d)

cầm đèn chạy trước ô tô

149.

Trong các tổ hợp: “rất ưa nhìn” (1), “màu nâu bóng mỡ” (2), “soi gương được” (3), “bé con con” (4), tổ hợp nào là tính ngữ?

a)

Tổ hợp 1 và 2

b)

Tổ hợp 1 và 3

c)

Tổ hợp 1 và 4

d)

Tổ hợp 2 và 4

150.

Trong tính ngữ: “không may mắn, hạnh phúc lắm”, thành tố phụ là gì?

a)

không

b)

lắm

c)

không, lắm

d)

may mắn, hạnh phúc

Similar Resources on Wayground