wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tiếng Trung 15

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

请问,中村在忙什么呢?

Qǐngwèn, zhōngcūn zài máng shénme ne?

a)

他在准备生日礼物

Tā zài zhǔnbèi shēngrì lǐwù

b)

他在做作业

Tā zài zuò zuo yè

c)

他在买东西

Tā zài mǎi dōngxī

d)

他和朋友出去玩儿

Tā hé péngyǒu chūqù wán er

2.

中村打算送什么礼物?

Zhōngcūn dǎsuàn sòng shénme lǐwù?

a)

蛋糕

Dàngāo

b)

Huā

c)

没有礼物

Méiyǒu lǐwù

d)

巧克力

Qiǎokèlì

3.

zhǔnbèi

a)

准备

b)

一直

c)

开始

d)

生日

4.

Từ nào sau đây là lượng từ dùng cho hoa (bó hoa) trong tiếng Trung?

a)

号 (hào)

b)

束 (shù)

c)

男 (nán)

d)

送 (sòng)

5.

男的还是女的?

a)

nam hay nữ

b)

nhiều hay ít

c)

mới hay cũ

d)

vàng hay đỏ

6.

Từ "主意" (zhǔyì) trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Chủ ý, ý kiến

b)

Đặc biệt

c)

Nam

d)

Hoa

7.

Hãy phân tích và chọn đáp án đúng: Trong tiếng Trung, khi muốn diễn đạt "có thể làm gì đó vì nó đáng làm", ta dùng cấu trúc nào?

a)

可 + động từ

b)

号 + động từ

c)

男 + động từ

d)

束 + động từ

8.

Từ "特别" (tèbié) trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Đặc biệt

b)

Số

c)

Hoa

d)

Nam

9.

A: 你在干什么呢?Nǐ zài gànshénme ne?

B: 我在酒吧喝啤酒。Wǒ zài jiǔbā hē píjiǔ.

Hãy vẽ mô tả loại đồ uống đang được nhắc đến trong đoạn hội thoại

10.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 送朋友礼物,自己做的___特别。

a)

比较

b)

c)

d)

11.

Chọn câu đúng

a)

星期一到星期六,我每天都有作业

Xīngqí yī dào xīngqíliù, wǒ měitiān doū yǒu zuòyè

b)

星期一从星期六,我每天都不作业

Xīngqí yī cóng xīngqíliù, wǒ měitiān doū bù zuòyè

c)

从星期一和星期六,我每天有作业

Cóng xīngqí yī hè xīngqíliù, wǒ měitiān yǒu zuòyè

d)

从星期一到星期六,我每天都作业

Cóng xīngqí yī dào xīngqíliù, wǒ měitiān doū zuòyè

12.

Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 银行在商店对面,一分钟___到。

a)

b)

c)

d)

比较

13.

晴天可以做什么?

có thể chọn nhiều đáp án

a)

b)

c)

d)

14.
今天天气怎么样?
a)
下雨
b)
下雪
c)
下冰雹
d)
刮风
15.
明天天气怎么样?
a)
下雨
b)
刮风
c)
下雪
d)
刮大风
16.
What does this picture stand for?
a)
很冷
b)
很热
c)
秋天
d)
下雪
17.
What does this picture stand for?
a)
弟弟
b)
冬天
c)
很热
d)
下雪
18.

妈妈在做什么?

Māmā zài zuò shénme?

a)

妈妈在做饭。

b)

妈妈在学习。

c)

妈妈在穿衣服。

d)

妈妈不在。

19.

你们几点下课?

Nǐmen jǐ diǎn xiàkè?

a)

十一点八分

b)

两点十分

c)

十二点八分

d)

八点十二分

20.

她在干什么?

Tā zài gànshénme?

a)

她在学习。

b)

她在唱歌。

c)

她在做作业。

d)

她没做。

21.

这是什么?

Zhè shì shénme?

a)

老板

b)

电话

c)

手机

d)

明天

22.

她们在哪儿?

(Tāmen zài nǎr?)

(a)  

23.

这天是几月几号?

a)

十号九月

b)

九月十号

c)

十月九号

d)

九月九日

24.

你想吃米饭。。。。。面条?

a)

b)

还是

c)

d)

喜欢

25.

Dịch câu sau: Mỗi ngày tôi đều đi đến trường học tiếng Hán.

a)

我每天都学习汉语去学校。

Wǒ měitiān doū xuéxí hànyǔ qù xuéxiào.

b)

我每天都去学校学习汉语。

Wǒ měitiān doū qù xuéxiào xuéxí hànyǔ.

c)

每个天我都去学校学习汉语。

Měi gè tiān wǒ doū qù xuéxiào xuéxí hànyǔ.

d)

每天我去都学校学汉语。

Měitiān wǒ qù dōu xuéxiào xué hànyǔ.

26.

Dịch: 请问你想喝牛奶咖啡还是奶茶?

a)

Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sửa và trà sữa đúng không?

b)

Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sữa hay trà sữa?

c)

Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sữa đá hay trà sữa?

d)

Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sữa hay trà?

27.

Sắp xếp thành câu hoàng chỉnh:

星期六/开门/吗/银行?

a)

星期六开门银行吗?

b)

银行开门星期六吗?

c)

银行开门吗星期六?

d)

星期六银行开门吗?

28.

sắp xếp thành câu hoàng chỉnh:

那儿/贵/东西/的/贵/不?

a)

贵不贵的东西那儿?

b)


那儿的东西贵不贵?

c)


那儿贵不贵的东西?

d)

那儿的东西不贵贵?

29.

sắp xếp thành câu hoàng chỉnh:

购物中心/开门/点/几?

a)


几点开门购物中心?

b)

购物中心开门几点?

c)

购物中心几开门点?

d)

购物中心几点开门?

30.

Chọn câu trả lời đúng:

玛丽喜欢红色和灰色。张红不喜欢红色,他喜欢白色和绿色。中村喜欢红色、绿色和黄色。

问: 谁喜欢红色?

a)

玛丽

b)

张红

c)

中村

d)

张红和中村