wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập đọc hiểu và giao tiếp (lớp 3)

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát tranh: Một cậu bé cùng người lớn tuổi đứng ở cửa nhà, chú chó đứng bên cạnh. Trong tình huống gặp gỡ khi mới đến, em chọn lời chào phù hợp.

a)

Cháu chào ông, dạo này ông vẫn khoẻ chứ ạ?

b)

Cháu chào ông, ông mới lên chơi ạ?

c)

Cháu chào ông, gia đình cháu về thành phố đây ạ!

d)

Cháu chúc ông năm mới nhiều sức khoẻ và niềm vui ạ!

2.

Nghỉ hè, cả gia đình Trung về quê thăm ông bà ngoại. Vừa về đến nơi, Trung đã thấy ông ra cửa đón. Trong tình huống này, Trung nên nói gì?

a)

Cháu chào ông, dạo này ông vẫn khoẻ chứ ạ?

b)

Cháu chào ông, ông mới lên chơi ạ?

c)

Cháu chào ông, gia đình cháu về thành phố đây ạ!

d)

Cháu chúc ông năm mới nhiều sức khoẻ và niềm vui ạ!

3.

Đọc và cho biết đoạn văn sau thể hiện điều gì? "Chị Sứ yêu biết bao nhiêu cái chốn này, nơi chị oa oa cất tiếng khóc đầu tiên, nơi quả ngọt, trái sai đã thấm hồng da thịt chị. Chính tại nơi này, mẹ chị đã hát ru chị ngủ. Và đến lúc làm mẹ, chị lại hát ru con những câu hát ngày xưa..." (Theo Anh Đức)

a)

Nỗi nhớ của chị Sứ dành cho quê hương khi ở xa

b)

Tình yêu và sự gắn bó của chị Sứ với quê hương

c)

Nỗi xót xa của chị Sứ khi chứng kiến quê hương bị tàn phá bởi chiến tranh

d)

Niềm vui của chị Sứ khi thấy quê hương ngày càng phát triển

4.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. "(1) Tuổi thơ chúng tôi gắn bó với cây đa đầu làng. (2) Ngày bé, lũ trẻ chúng tôi thường tụ tập dưới gốc đa vào mỗi chiều hè để chơi ẩn ô quan hay đá thả diều. (3) Dưới gốc đa, bà kể cho chúng tôi nghe chuyện chàng Thạch Sanh đánh cầm nằng còn vang vọng; có Tấm nè, na nhân hậu mà thông minh và vua; anh thư phụ thân đã chúc từng lưỡi rìu vàng và bạc... (4) Những ngày đi học, tan đà rắm mắt cùng thèn nhau đều cũng đến trường. (5) Đó là những mảng thắm tuổi thơ đẹp đẽ, không bao giờ phai mờ trong kí ức chúng tôi." (Theo Lan Chi) Chọn phương án đúng về câu nêu hoạt động trong đoạn văn.

a)

Câu (1) là câu nêu hoạt động

b)

Câu (1) và (4) là câu nêu đặc điểm

c)

Câu (2) và (3) là câu nêu hoạt động

d)

Đoạn văn trên không có câu giới thiệu

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Quan sát ô chữ hình vuông gồm các chữ cái sắp xếp thành 7 hàng và 7 cột. Hãy đếm số từ chỉ đồ vật trong nhà có thể tìm được trong ô chữ này (đọc theo hàng ngang hoặc dọc). Có bao nhiêu từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Đọc đoạn thơ sau và chọn số đúng: "Thác như dải lụa trắng tinh Cỏ cây mùa mơn sắc xanh mượt mà Bầy nai dừng cổ nhấm nha Mây trời trắng muốt la cả khắp nơi." (Theo Mai An). Đoạn thơ trên có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Giải câu đố: "Để nguyên hoa đẹp núi rừng. Thêm huyền mặt phẳng, đó dùng đặt lên." Từ để nguyên là từ gì?

a)

ban

b)

lan

c)

bàn

d)

băn

8.

Khi ghép với tiếng "hợp", tiếng "kết" tạo thành từ thuộc nhóm nào? Chọn đáp án đúng.

a)

Tạo thành từ chỉ hoạt động

b)

Tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không tạo thành từ phù hợp

9.

Khi ghép với tiếng "hợp", tiếng "tác" tạo thành từ thuộc nhóm nào? Chọn đáp án đúng.

a)

Tạo thành từ chỉ hoạt động

b)

Tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không tạo thành từ phù hợp

10.

Khi ghép với tiếng "hợp", tiếng "thích" tạo thành từ thuộc nhóm nào? Chọn đáp án đúng.

a)

Tạo thành từ chỉ hoạt động

b)

Tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không tạo thành từ phù hợp

11.

Khi ghép với tiếng "hợp", tiếng "if" thuộc trường hợp nào theo hướng dẫn "không xếp nếu không thuộc nhóm"?

a)

Tạo thành từ chỉ hoạt động

b)

Tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không tạo thành từ phù hợp

12.

Khi ghép với tiếng "hợp", tiếng "lấn" thuộc trường hợp nào theo hướng dẫn "không xếp nếu không thuộc nhóm"?

a)

Tạo thành từ chỉ hoạt động

b)

Tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không tạo thành từ phù hợp

13.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "quả địa cầu" theo yêu cầu xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp ở trường học.

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

14.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "ghế đá" theo yêu cầu xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp ở trường học.

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

15.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "thủ thư" theo yêu cầu xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp ở trường học.

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

16.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "lao công" theo yêu cầu xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp ở trường học.

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

17.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "tự hào" theo yêu cầu xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp ở trường học.

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

18.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "yêu mến" theo yêu cầu xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp ở trường học.

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

19.

Xác định loại câu cho câu sau: "Chợ nổi Cái Răng là địa điểm du lịch nổi tiếng của thành phố Cần Thơ."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

20.

Xác định loại câu cho câu sau: "Thành nhà Hồ là di tích lịch sử ở tỉnh Thanh Hóa."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

21.

Xác định loại câu cho câu sau: "Chợ nổi Cái Răng tấp nập, nhộn nhịp từ sáng sớm."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

22.

Xác định loại câu cho câu sau: "Thành nhà Hồ vô cùng vững chãi, kiên cố."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

23.

Xác định loại câu cho câu sau: "Gia đình em đến chợ nổi Cái Răng ăn hủ tiếu."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

24.

Xác định loại câu cho câu sau: "Em nghe cô hướng dẫn viên giới thiệu về Thành nhà Hồ."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

25.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "chè ngô" theo bảng phân loại từ ngữ chỉ sự việc, đặc điểm, hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự việc

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

26.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "bánh chưng" theo bảng phân loại từ ngữ chỉ sự việc, đặc điểm, hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự việc

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

27.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "chả cá" theo bảng phân loại từ ngữ chỉ sự việc, đặc điểm, hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự việc

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

28.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "ngọt lịm" theo bảng phân loại từ ngữ chỉ sự việc, đặc điểm, hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự việc

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

29.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "béo ngậy" theo bảng phân loại từ ngữ chỉ sự việc, đặc điểm, hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự việc

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

30.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "thơm phức" theo bảng phân loại từ ngữ chỉ sự việc, đặc điểm, hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự việc

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

31.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "vo gạo" theo bảng phân loại từ ngữ chỉ sự việc, đặc điểm, hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự việc

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

32.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "cắt bánh" theo bảng phân loại từ ngữ chỉ sự việc, đặc điểm, hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự việc

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

33.

Chọn nhóm đúng cho từ ngữ "nấu chè" theo bảng phân loại từ ngữ chỉ sự việc, đặc điểm, hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự việc

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

34.

Sắp xếp các chữ để tạo thành một từ chỉ phẩm chất được in trên phiếu; chọn từ đúng.

a)

kiên trì

b)

chăm chỉ

c)

tử tế

35.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh; chọn câu đúng: Em, ước, trở, thành, kiến, trúc, sư.

a)

Em ước trở thành kiến trúc sư.

b)

Em trở ước thành kiến trúc sư.

c)

Em thành ước trở kiến trúc sư.

36.

Chọn nghĩa thích hợp cho từ lễ phép.

a)

Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc

b)

Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

c)

Thái độ đúng mực với người trên, tỏ lòng kính trọng

37.

Chọn nghĩa thích hợp cho từ tự giác.

a)

Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc

b)

Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

c)

Thái độ đúng mực với người trên, tỏ lòng kính trọng

38.

Chọn nghĩa thích hợp cho từ chuyên cần.

a)

Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc

b)

Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

c)

Thái độ đúng mực với người trên, tỏ lòng kính trọng

39.

Đọc đoạn văn: Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ. Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng. Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn. Lúc này, trên bãi biển, ngư dân chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động. Theo đoạn văn, ngư dân đang làm gì?

a)

Chuẩn bị căng buồm ra khơi

b)

Đang nghỉ ngơi trên bãi biển

c)

Đang câu cá gần bờ

40.

Đọc đoạn văn: Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ. Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng. Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn. Lúc này, trên bãi biển, ngư dân chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động. Theo đoạn văn, mây và nước biển có đặc điểm gì?

a)

Cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn

b)

Chuyển sang màu xám đậm và nổi sóng to

c)

Tối sầm vì trời mưa

41.

Đọc đoạn văn: Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ. Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng. Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn. Lúc này, trên bãi biển, ngư dân chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động. Theo đoạn văn, vầng mặt trời được miêu tả như thế nào?

a)

Đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng

b)

Mờ nhạt sau lớp mây dày

c)

Chiếu ánh sáng xanh lạ mắt

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Năm 2025, nước ta kỉ niệm 95 năm ngày [...] Đảng Cộng sản Việt Nam.

a)

thành công

b)

thành phố

c)

thành lập

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Cần chung sức của tất cả mọi người để giữ gìn môi trường ở trung tâm [...].

a)

thành công

b)

thành phố

c)

thành lập

44.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Năm 1814, Xti-phen-xơn đã chế tạo [...] đầu máy xe lửa đầu tiên.

a)

thành công

b)

thành phố

c)

thành lập

45.

Chọn nhóm đúng cho từ thợ mộc. Các nhóm: từ chỉ nghề nghiệp; từ chỉ địa điểm làm việc; từ chỉ dụng cụ để làm việc.

a)

Từ chỉ nghề nghiệp

b)

Từ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ chỉ dụng cụ để làm việc

46.

Chọn nhóm đúng cho từ lao công. Các nhóm: từ chỉ nghề nghiệp; từ chỉ địa điểm làm việc; từ chỉ dụng cụ để làm việc.

a)

Từ chỉ nghề nghiệp

b)

Từ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ chỉ dụng cụ để làm việc

47.

Chọn nhóm đúng cho từ xưởng gỗ. Các nhóm: từ chỉ nghề nghiệp; từ chỉ địa điểm làm việc; từ chỉ dụng cụ để làm việc.

a)

Từ chỉ nghề nghiệp

b)

Từ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ chỉ dụng cụ để làm việc

48.

Chọn nhóm đúng cho từ đường phố. Các nhóm: từ chỉ nghề nghiệp; từ chỉ địa điểm làm việc; từ chỉ dụng cụ để làm việc.

a)

Từ chỉ nghề nghiệp

b)

Từ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ chỉ dụng cụ để làm việc

49.

Chọn nhóm đúng cho từ chổi tre. Các nhóm: từ chỉ nghề nghiệp; từ chỉ địa điểm làm việc; từ chỉ dụng cụ để làm việc.

a)

Từ chỉ nghề nghiệp

b)

Từ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ chỉ dụng cụ để làm việc

50.

Chọn nhóm đúng cho từ cái cưa. Các nhóm: từ chỉ nghề nghiệp; từ chỉ địa điểm làm việc; từ chỉ dụng cụ để làm việc.

a)

Từ chỉ nghề nghiệp

b)

Từ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ chỉ dụng cụ để làm việc

51.

Chọn tiếng ở cột bên phải để ghép với "xa" tạo thành từ đúng chính tả.

a)

ca

b)

chổi

c)

xuyến

d)

cách

e)

mạc

52.

Chọn tiếng ở cột bên phải để ghép với "song" tạo thành từ đúng chính tả.

a)

ca

b)

chổi

c)

xuyến

d)

cách

e)

mạc

53.

Chọn tiếng ở cột bên phải để ghép với "xong" tạo thành từ đúng chính tả.

a)

ca

b)

chổi

c)

xuyến

d)

cách

e)

mạc

54.

Chọn tiếng ở cột bên phải để ghép với "xao" tạo thành từ đúng chính tả.

a)

ca

b)

chổi

c)

xuyến

d)

cách

e)

mạc

55.

Chọn câu phù hợp nhất với bức tranh mô tả khu rừng và thảm hoa tím.

a)

Nàng mây thơ thẩn dạo chơi / Ngắm nhìn những "mặt trời tí hon".

b)

Khu rừng tràn ngập sắc xuân / Những đóa hoa tím muôn phần đẹp tươi.

c)

Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha / Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.