wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 20. EJC. 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

乱れる

a)

nới lỏng

b)

lỏng

c)

rối, rối loạn

d)

đảo lộn, bị xáo trộn, lộn xộn, mất bình tĩnh, rối-tóc

2.

緩む

a)

nới lỏng

b)

lỏng

c)

rối, rối loạn

d)

đảo lộn, bị xáo trộn, lộn xộn, mất bình tĩnh, rối-tóc

3.

緩める

a)

nới lỏng

b)

lỏng

c)

rối, rối loạn

d)

đảo lộn, bị xáo trộn, lộn xộn, mất bình tĩnh, rối-tóc

4.

錆びる

a)

nới lỏng

b)

lỏng

c)

bị han gỉ

d)

đảo lộn, bị xáo trộn, lộn xộn, mất bình tĩnh, rối-tóc

5.

接する

a)

tiếp xúc, tiếp đãi, giao tiếp

b)

lỏng

c)

bị han gỉ

d)

đảo lộn, bị xáo trộn, lộn xộn, mất bình tĩnh, rối-tóc

6.

属する

a)

tiếp xúc, tiếp đãi, giao tiếp

b)

thuộc vào loại, thuộc vào nhóm

c)

bị han gỉ

d)

đảo lộn, bị xáo trộn, lộn xộn, mất bình tĩnh, rối-tóc

7.

占める

a)

tiếp xúc, tiếp đãi, giao tiếp

b)

thuộc vào loại, thuộc vào nhóm

c)

chiếm.... bao nhiêu %, nắm giữ

d)

đảo lộn, bị xáo trộn, lộn xộn, mất bình tĩnh, rối-tóc

8.

くたぶれる

a)

tiếp xúc, tiếp đãi, giao tiếp

b)

mệt mỏi, kiệt sức

c)

chiếm.... bao nhiêu %, nắm giữ

d)

đảo lộn, bị xáo trộn, lộn xộn, mất bình tĩnh, rối-tóc

9.

恵まれる

a)

tiếp xúc, tiếp đãi, giao tiếp

b)

mệt mỏi, kiệt sức

c)

được ban tặng, trời phú

d)

đảo lộn, bị xáo trộn, lộn xộn, mất bình tĩnh, rối-tóc

10.

湧く

a)

tiếp xúc, tiếp đãi, giao tiếp

b)

mệt mỏi, kiệt sức

c)

được ban tặng, trời phú

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

11.

微笑む

a)

cười

b)

mệt mỏi, kiệt sức

c)

được ban tặng, trời phú

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

12.

ふざける

a)

cười

b)

mệt mỏi, kiệt sức

c)

đùa cợt, chế nhạo, diễu cợt

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

13.

悔やむ

a)

cười

b)

hối tiếc, đau buồn, hối hận, nuối tiếc, ăn năn

c)

đùa cợt, chế nhạo, diễu cợt

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

14.

ためらう

a)

cười

b)

hối tiếc, đau buồn, hối hận, nuối tiếc, ăn năn

c)

lưỡng lự, chần chừ

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

15.

敬う

a)

cười

b)

tôn trọng

c)

lưỡng lự, chần chừ

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

16.

うっかり

a)

cười

b)

tôn trọng

c)

ngơ ngác, không để ý

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

17.

すっきり

a)

sảng khoái, khoan khoái, thoải mái

b)

tôn trọng

c)

ngơ ngác, không để ý

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

18.

実に

a)

sảng khoái, khoan khoái, thoải mái

b)

tôn trọng

c)

thực ra, thật sự, sự tình là

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

19.

思い切り

a)

hết sức, dứt khoát, quyết tâm

b)

tôn trọng

c)

thực ra, thật sự, sự tình là

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

20.

何となく

a)

hết sức, dứt khoát, quyết tâm

b)

tôn trọng

c)

không hiểu sao

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

21.

何だか

a)

hết sức, dứt khoát, quyết tâm

b)

sao nhỉ, hơi hơi, không hiểu sao, cái gì nhỉ

c)

không hiểu sao

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

22.

どうにか

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

sao nhỉ, hơi hơi, không hiểu sao, cái gì nhỉ

c)

không hiểu sao

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

23.

どうにも。。。ない

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

sao nhỉ, hơi hơi, không hiểu sao, cái gì nhỉ

c)

chẳng làm được gì

d)

sôi lên, phun lên, trỗi dậy, phọt ra

(mang tính tự nhiên)

24.

何とか

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

sao nhỉ, hơi hơi, không hiểu sao, cái gì nhỉ

c)

chẳng làm được gì

d)

dù thế nào đi nữa thì...

25.

何とも

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

sao nhỉ, hơi hơi, không hiểu sao, cái gì nhỉ

c)

không...1 chút nào

d)

dù thế nào đi nữa thì...

26.

わざと

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

sao nhỉ, hơi hơi, không hiểu sao, cái gì nhỉ

c)

không...1 chút nào

d)

cố tình

27.

わざわざ

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

sao nhỉ, hơi hơi, không hiểu sao, cái gì nhỉ

c)

cất công...., có nhã ý...

d)

cố tình

28.

せっかく

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

sao nhỉ, hơi hơi, không hiểu sao, cái gì nhỉ

c)

cất công...., có nhã ý...

d)

mất công

29.

生憎

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

sao nhỉ, hơi hơi, không hiểu sao, cái gì nhỉ

c)

đáng tiếc, không may...

d)

mất công

30.

案の定

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

sao nhỉ, hơi hơi, không hiểu sao, cái gì nhỉ

c)

đáng tiếc, không may...

d)

quả nhiên đúng như dự tính

31.

いよいよ

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

cuối cùng, càng lúc càng....

c)

đáng tiếc, không may...

d)

quả nhiên đúng như dự tính

32.

さすが

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

cuối cùng, càng lúc càng....

c)

đáng tiếc, không may...

d)

quả là, thật đúng là...., tốt, tuyệt vời, đúng như mong đợi

33.

とにかく

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

cuối cùng, càng lúc càng....

c)

dù sao, dù thế nào thì cũng

d)

quả là, thật đúng là...., tốt, tuyệt vời, đúng như mong đợi

34.

せめて

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

cuối cùng, càng lúc càng....

c)

dù sao, dù thế nào thì cũng

d)

tối thiểu

35.

せいぜい

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

cuối cùng, càng lúc càng....

c)

tối đa

d)

tối thiểu

36.

どうせ

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

đằng nào cũng... thì..., đằng nào thì cũng

c)

tối đa

d)

tối thiểu

37.

ぎっしり

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

đằng nào cũng... thì..., đằng nào thì cũng

c)

lèn chặt, đầy ắp, chật kín, kín, chồng chất, chất đầy

(lịch trình, dự định...)

d)

tối thiểu

38.

ずらりと

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

đằng nào cũng... thì..., đằng nào thì cũng

c)

lèn chặt, đầy ắp, chật kín, kín, chồng chất, chất đầy

(lịch trình, dự định...)

d)

hàng loạt, một loạt, trong 1 hàng, cùng một hàng, cùng một dãy, nhiều

39.

じっと

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

im lặng, lặng lẽ, chăm chú, chằm chằm, ngồi yên, tập trung...

(nghe, hỏi nhìn, suy nghĩ....)

c)

lèn chặt, đầy ắp, chật kín, kín, chồng chất, chất đầy

(lịch trình, dự định...)

d)

hàng loạt, một loạt, trong 1 hàng, cùng một hàng, cùng một dãy, nhiều

40.

あっさり

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

đằng nào cũng... thì..., đằng nào thì cũng

c)

lèn chặt, đầy ắp, chật kín, kín, chồng chất, chất đầy

(lịch trình, dự định...)

d)

dễ dàng, nhẹ nhàng, đơn giản, vị nhạt

41.

ちゃんと

a)

bằng cách nào đó, bằng mọi giá, như thế nào đó thì...

b)

im lặng, lặng lẽ, chăm chú, chằm chằm, ngồi yên, tập trung...

(nghe, hỏi nhìn, suy nghĩ....)

c)

nghiêm chỉnh, nghiêm túc

d)

hàng loạt, một loạt, trong 1 hàng, cùng một hàng, cùng một dãy, nhiều

42.

続々

a)

liên tục, liên tiếp

b)

im lặng, lặng lẽ, chăm chú, chằm chằm, ngồi yên, tập trung...

(nghe, hỏi nhìn, suy nghĩ....)

c)

nghiêm chỉnh, nghiêm túc

d)

hàng loạt, một loạt, trong 1 hàng, cùng một hàng, cùng một dãy, nhiều

43.

どっと

a)

liên tục, liên tiếp

b)

im lặng, lặng lẽ, chăm chú, chằm chằm, ngồi yên, tập trung...

(nghe, hỏi nhìn, suy nghĩ....)

c)

bất thình lình, bất chợt

d)

hàng loạt, một loạt, trong 1 hàng, cùng một hàng, cùng một dãy, nhiều

44.

ばったり

a)

liên tục, liên tiếp

b)

đột nhiên, bất ngờ, bất chợt, bất thình lình

c)

bất thình lình, bất chợt

d)

hàng loạt, một loạt, trong 1 hàng, cùng một hàng, cùng một dãy, nhiều

45.

さっさと

a)

nhanh chóng, khẩn trương

b)

đột nhiên, bất ngờ, bất chợt, bất thình lình

c)

bất thình lình, bất chợt

d)

hàng loạt, một loạt, trong 1 hàng, cùng một hàng, cùng một dãy, nhiều

46.

さっと

a)

nhanh chóng, khẩn trương

b)

đột nhiên, bất ngờ, bất chợt, bất thình lình

c)

thoắt một cái, nhanh trong chớp mắt

(xảy ra)

d)

hàng loạt, một loạt, trong 1 hàng, cùng một hàng, cùng một dãy, nhiều

47.

すっと

a)

nhanh chóng, khẩn trương

b)

thẳng, khoan khoái

c)

thoắt một cái, nhanh trong chớp mắt

(xảy ra)

d)

hàng loạt, một loạt, trong 1 hàng, cùng một hàng, cùng một dãy, nhiều

48.

せっせと

a)

siêng năng, chăm chỉ, cần cù

b)

thẳng, khoan khoái

c)

thoắt một cái, nhanh trong chớp mắt

(xảy ra)

d)

hàng loạt, một loạt, trong 1 hàng, cùng một hàng, cùng một dãy, nhiều

49.

ざっと

a)

siêng năng, chăm chỉ, cần cù

b)

thẳng, khoan khoái

c)

thoắt một cái, nhanh trong chớp mắt

(xảy ra)

d)

đại khái, qua loa, lướt qua, khoảng chừng

(thực hiện hành động: đọc, nhìn, xem, làm...)

50.

乱す

a)

nới lỏng

b)

lỏng

c)

rối, rối loạn

d)

đảo lộn, bị xáo trộn, lộn xộn, mất bình tĩnh, rối-tóc