wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

days of the week

Total questions: 45

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Thứ hai - được viết thế nào trong tiếng Anh

(a)  

2.

đi đến trường - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

school

b)

go to school

3.

Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.

a)

morning

b)

in the morning

4.

Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.

I / on Monday / mornings / go / to school / .

a)

I go to school on Monday mornings.

b)

I school go to on Monday mornings.

5.

Thứ Bảy - được viết như thế nào bằng Tiếng Anh

(a)  

6.

Bạn làm gì vào buổi sáng?

What / do / in the / you do / morning?

a)

What do in the you do morning?

b)

What do you do in the morning?

c)

What in the do you do morning?

7.

Vào buổi chiều Chủ Nhật - được viết thế nào?

a)

on Sunday afternoon

b)

in Sunday morning

8.

What day is it today ? - có nghĩa là ?


Hãy đọc to câu này lên

a)

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

b)

Hôm nay là thứ mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

9.

Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng

What / it / is / day / today / ?

(a)  

10.

đi bơi - được viết thế nào trong Tiếng Anh

a)

play swimming

b)

swim

c)

go swimming

11.

Tôi đi bơi vào các buổi chiều

I / in the / swimming / go / afternoons.

a)

I swimming go in the afternoons.

b)

I go swimming in the afternoons.

c)

I in the go swimming afternoons

12.

Odd one out - tìm 1 từ khác loại

a)

Monday

b)

Sunday

c)

Today

d)

Thursday

13.

Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.

I / on Monday / mornings / go / to school / .

a)

I go to school on Monday mornings.

b)

I school go to on Monday mornings.

14.

"Thứ năm" được viết thế nào?

a)
Tuesday
b)
Wednesday
c)
Thursday
d)
Friday
15.

Điền vào chỗ trống:

T_esday

a)

o

b)

a

c)

u

d)

i

16.

Choose the correct spelling (Chọn từ được đánh vần đúng)

a)
Wednday
b)
Wedsday
c)
Wdnesday
d)
Wednesday
17.

"Thứ ba" được viết thế nào?

a)
Sunday
b)
Tuesday
c)
Wednesday
d)
Thursday
18.

Chủ nhật là ......

a)
Monday
b)
Tuesday
c)
Saturday
d)

Sunday

19.

Ngày tiếp theo là thứ mấy?

Monday, Tuesday, ________________

a)

Wednesday

b)

Sunday

c)

Thursday

20.

Sau Friday là ..............

a)

Saturday

b)

Monday

c)

Wednesday

21.

Wednesday là ......

a)

Thứ hai

b)

Thứ năm

c)

Thứ tư

d)

Thứ bảy

22.

Điền vào chỗ trống:

M_nday

a)

o

b)

a

c)

u

d)

i

23.

Friday là......

a)

Thứ sáu

b)

Thứ bảy

c)

Chủ nhật

d)

Thứ

24.

Ngày tiếp theo là thứ mấy?

Wednesday , Thursday , ______

a)
Monday
b)
Saturday
c)
Friday
d)
Wednesday
25.

Chọn từ được đánh vần đúng

a)

Tuseday

b)

Teusday

c)

Daystue

d)

Tuesday

26.

Sau Sunday là ........

a)
Sunday
b)
Monday
c)
September
d)
Spring
27.

Điền vào chỗ trống:

T_ursday

a)

o

b)

h

c)

u

d)

e

28.
a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Chủ nhật

d)

Thứ 7

29.

a)

Thứ 4

b)

Thứ 5

c)

Thứ 6

d)

Thứ 7

30.

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5

31.

a)

Thứ 4

b)

Thứ 5

c)

Thứ 6

d)

Thứ 7

32.
a)

Thứ 2

b)

Chủ nhật

c)

Thứ 4

d)

Thứ 3

33.

Monday

(a)  

34.

Thursday

(a)  

35.

Sunday

(a)  

36.

Friday

(a)  

37.

Friday

(a)  

38.

Tuesday

(a)  

39.

Wednesday

(a)  

40.

Saturday

(a)  

41.

What day is it today?

Today is ........................

a)

Thursday

b)

Monday

c)

Sunday

d)

Friday

42.

What day is it today?

Today is (a)  

43.

____ day is it today?

a)

Which

b)

What

c)

When

d)

How

44.

How many days are there of the week?

(a)  

45.

How many weekends?

(a)