wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G11 - Unit 5 - Quiz 2

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

__________ resources: tài nguyên thiên nhiên

a)

natural

b)

nature

c)

native

d)

nation

2.

capture

a)

bắt giữ, lưu lại

b)

giải phóng

c)

bỏ qua

d)

phớt lờ

3.

man-made

a)

nhân tạo

b)

tự nhiên

c)

hoang dã

d)

nguyên thủy

4.

prevent ______

a)

from

b)

to

c)

with

d)

on

5.

vulnerable

a)

dễ bị tổn thương

b)

xảy ra hàng năm

c)

có trách nhiệm

d)

tiêu biểu

6.

clean _________ : dọn dẹp

a)

up

b)

out

c)

in

d)

off

7.

carry _________ : tiến hành, thực hiện

a)

out

b)

on

c)

in

d)

off

8.

shortage

a)

sự thiếu hụt

b)

sự dư thừa

c)

sự phong phú

d)

sự đầy đủ

9.

switch ______

a)

to

b)

on

c)

in

d)

at

10.

__________ ice cap: chỏm băng ở cực

a)

polar

b)

cold

c)

freeze

d)

snow

11.

sustainable

a)

bền vững

b)

tạm thời

c)

ngắn hạn

d)

phá hủy

12.

focus ______

a)

on

b)

in

c)

to

d)

at

13.

__________ issues: các vấn đề môi trường

a)

environmental

b)

environment

c)

environmentalist

d)

environmentally

14.

take _________ : hành động

a)

action

b)

activity

c)

act

d)

active

15.

conservation

a)

sự bảo tồn

b)

sự phá hoại

c)

sự lãng phí

d)

sự tiêu dùng

16.

tài nguyên

a)

resource

b)

source

c)

course

d)

force

17.

accuse ______

a)

of

b)

to

c)

on

d)

with

18.

__________ materials: nguyên liệu thô

a)

raw

b)

rough

c)

ready

d)

real

19.

preserve

a)

giữ gìn, bảo quản

b)

vứt bỏ

c)

thay đổi

d)

làm hỏng

20.

run _________ : cạn kiệt

a)

out of

b)

away with

c)

into

d)

over

21.

melt

a)

tan chảy

b)

đông cứng

c)

bốc hơi

d)

ngưng tụ

22.

organic

a)

hữu cơ

b)

vô cơ

c)

nhân tạo

d)

hóa học

23.

based ______

a)

on

b)

in

c)

to

d)

at

24.

aim ______

a)

at

b)

to

c)

on

d)

in

25.

soot

a)

muội than

b)

bụi bẩn

c)

khí đốt

d)

khói

26.

wildfire

a)

cháy rừng

b)

lũ quét

c)

động đất

d)

sạt lở

27.

refer ______

a)

to

b)

on

c)

in

d)

with

28.

__________ friendly: thân thiện với môi trường

a)

environmentally

b)

environmental

c)

environment

d)

environmentalist

29.

come _________ with : nảy ra (ý tưởng)

a)

up

b)

in

c)

out

d)

down

30.

coal

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

củi

31.

__________ energy: năng lượng mặt trời

a)

solar

b)

sun

c)

sunny

d)

light

32.

believe ______

a)

in

b)

on

c)

at

d)

to

33.

__________ the awareness: nâng cao nhận thức

a)

raise

b)

rise

c)

arise

d)

lift

34.

vehicle

a)

phương tiện, xe cộ

b)

nhà máy

c)

công cụ

d)

thiết bị

35.

temperature

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

độ ẩm

d)

trọng lượng

36.

adapt ______

a)

to

b)

with

c)

on

d)

in

37.

__________ gases: khí nhà kính

a)

greenhouse

b)

green

c)

house

d)

effect

38.

turn _________ : tắt

a)

off

b)

on

c)

in

d)

out

39.

alarming

a)

đáng báo động

b)

yên tâm

c)

bình thường

d)

vui vẻ

40.

disrupt

a)

làm gián đoạn

b)

tiếp tục

c)

hỗ trợ

d)

duy trì