wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025-2026- MÔN: CÔNG NGHỆ

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước.

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

2.

Đâu là nội dung của bản vẽ nhà?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước.

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

3.

Mục đích chính của bản vẽ lắp là gì?

a)

Biểu diễn kích thước chi tiết một cách đầy đủ và chính xác.

b)

Thể hiện hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy.

c)

Thể hiện quy trình chế tạo từng chi tiết.

d)

Biểu diễn màu sắc và vật liệu của sản phẩm.

4.

Bản vẽ nhà dùng để:

a)

tính toán chi phí xây dựng toàn bộ công trình.

b)

thi công xây dựng ngôi nhà.

c)

xác định các loại vật liệu cần thiết.

d)

Mô tả cách lắp đặt hệ thống điện nước.

5.

Trình tự đọc bản vẽ lắp?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

d)

Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

6.

Trình tự đọc bản vẽ nhà?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà.

b)

Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà → Hình biểu diễn.

c)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà.

d)

Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Các bộ phận chính của ngôi nhà.

7.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên.

b)

Bảng kê.

c)

Phân tích chi tiết.

d)

Tổng hợp.

8.

Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao?

a)

Mặt bằng.

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Đáp án khác.

9.

Khung tên của bản vẽ lắp cho biết những nội dung gì?

a)

Tên sản phẩm.

b)

Tỉ lệ bản vẽ.

c)

Nơi thiết kế.

d)

Tất cả các đáp án trên.

10.

Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?

a)

Phân tích hình biểu diễn.

b)

Phân tích kích thước của ngôi nhà.

c)

Xác định kích thước của ngôi nhà.

d)

Xác định các bộ phận của ngôi nhà.

11.

Loại vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?

a)

Vật liệu kim loại.

b)

Vật liệu phi kim.

c)

Vật liệu tổng hợp.

d)

Cả A và B đều đúng.

12.

Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là:

a)

Kim loại màu.

b)

Kim loại đen.

c)

Chất dẻo, cao su.

d)

Vật liệu tổng hợp.

13.

Kim loại màu được ứng dụng làm:

a)

Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...

b)

Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...

c)

Ống dẫn, dây truyền, để giày, dép, ...

d)

Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...

14.

Kim loại đen được ứng dụng làm:

a)

Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...

b)

Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...

c)

Ống dẫn, dây truyền, để giày, dép, ...

d)

Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...

15.

Đâu là tính chất của cao su?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng.

b)

Độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

c)

Có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị oxi hóa, khi bị oxi hóa sẽ chuyển sang màu nâu.

d)

Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách ẩm tốt.

16.

Tính chất của chất dẻo nhiệt là?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Chịu được nhiệt độ cao.

c)

Không có khả năng tái chế.

d)

Cả B và C đều đúng.

17.

Trong các kim loại sau, đâu không phải kim loại màu?

a)

Nhôm.

b)

Đồng.

c)

Sắt.

d)

Kẽm.

18.

Trong các kim loại sau, đâu không phải kim loại đen?

a)

Gang.

b)

Đồng.

c)

Sắt.

d)

Thép.

19.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

Cưa.

b)

Đục.

c)

Tua vít.

d)

Dũa.

20.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

Mỏ lết.

b)

Búa.

c)

Kìm.

d)

Ke vuông.

21.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

Đứng thẳng.

b)

Đứng thật thoải mái.

c)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước.

d)

Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân.

22.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Kẹp vật cưa đủ chặt.

b)

Khi cưa gần đứt phải dãy cưa mạnh hơn.

c)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ.

d)

Không dùng tay gạt mặt cưa hoặc thổi vì mặt cưa dễ bắn vào mặt.

23.

Khi cầm dụng cụ đến đầu dụng cụ cách ngón tay trở một khoảng bao nhiêu?

a)

20 - 30 cm.

b)

20 - 30 mm.

c)

10 - 20 mm.

d)

Bất kì vị trí nào.

24.

Trong tư thế đứng dục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu?

a)

A. 45 độ.

b)

B. 60 độ.

c)

C. 75 độ.

d)

D. 90 độ.

25.

Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi dục?

4 lines
26.

Quy trình cưa được thực hiện qua:

a)

4 bước.

b)

5 bước.

c)

6 bước.

d)

3 bước.

27.

Quy trình đục được thực hiện qua:

a)

4 bước.

b)

5 bước.

c)

6 bước.

d)

3 bước.

28.

Cưa và đục là phương pháp gia công thô được sử dụng khi lượng dư gia công:

a)

Nhỏ.

b)

Vừa.

c)

Lớn.

d)

Đáp án khác.

29.

Trong các đồ vật sau, đâu là vật liệu kim loại?

a)

Ghim kẹp giấy, lưỡi kéo cắt giấy, vỏ lon nước ngọt

b)

Vỏ hộp sữa giấy, que kem, thước nhựa

c)

Vỏ hộp xốp thức ăn nhanh, túi nilon, giấy

d)

Chai nhựa, vỏ bút bi, ống hút

30.

Câu 2: Quy trình đọc bản vẽ nhà 1 tầng (Hình 3.6, Trang 25 SGK CN8) gồm mấy bước?

a)

3 bước

b)

2 bước

c)

4 bước

d)

5 bước