Worksheets43 đến hết chương 1 CSTKM2
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Để đánh giá khả năng làm việc của bộ truyền đai người ta sử dụng
Hệ số trượt tương đối và đường cong trượt
Hệ số kéo và đường cong trượt
Đường cong trượt và hiệu suất
Tất cả đều sai
Hình vẽ mô tả biện pháp thay đổi khoảng cách trục trong bộ truyền đai theo phương pháp nào?
Nhờ trọng lực
Nhờ lò xo
Nhờ bánh căng
Nhờ thiết bị căng
Hình vẽ mô tả biện pháp thay đổi khoảng cách trục trong bộ truyền đai theo phương pháp nào?
Nhờ trọng lực
Nhờ lò xo
Nhờ bánh căng
Nhờ thiết bị căng
Hình vẽ mô tả biện pháp thay đổi khoảng cách trục trong bộ truyền đai theo phương pháp nào?
Nhờ trọng lực
Nhờ lò xo
Nhờ bánh căng
Nhờ thiết bị căng
Hình vẽ mô tả biện pháp thay đổi khoảng cách trục trong bộ truyền đai theo phương pháp nào?
Nhờ trọng lực
Nhờ lò xo
Nhờ bánh căng
Nhờ thiết bị căng
Biện pháp căng đai nào sau đây là biện pháp căng đai đúng?
a
b
c
Tất cả các phương án trên
Để bộ truyền đai làm việc được thì lực căng ban đầu F0 phải thỏa điều kiện nào?
F0≥2(efα−1)Pefα+P
F0≥2(efα−1)Pefα−P
F0≤2(efα−1)Pefα+P
F0<2(efα−1)Pefα−P
Đối với bộ truyền đai sử dụng đai dẹt, khi nối dây đai cần cắt dây đai thêm một đoạn so với chiều dài tính toán. Chọn khoảng chiều dài cần cộng thêm.
< 100 mm
100 ÷ 400 mm
400 ÷ 600 mm
> 600 mm
Xác định công thức đúng để tính góc ôm trên bánh dẫn
π−ad2−d1
180−57ad2−d1
Cả hai công thức đều đúng
Cả hai công thức đều sai
Xác định công thức đúng để tính góc ôm trên bánh dẫn
180−57ad2−d1
180+57ad1−d2
180−57(d1−d2)/a
Cả 3 công thức đều sai
Xác định công thức đúng để tính góc ôm trên bánh bị dẫn
180−57ad2−d1
180+57ad2−d1
180+57ad2+d1
180−57ad2+d1
Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là gì?
Ứng suất thay đổi
Tải trọng thay đổi
Lực kéo thay đổi
Tất cả đều đúng
Nguyên nhân chính không nên sử dụng bộ truyền đai dẹt khi truyền động với vận tốc cao là gì?
Giá thành đắt
Kết cấu phức tạp
Không tính được thông số
Dễ hình thành túi khí giữa bề mặt dây đai và bánh đai
Trong các bộ truyền đai sau đây, đâu là bộ truyền “Đai bắt thẳng”?
a
b
c và d
d
Trong các bộ truyền đai sau đây., đâu là bộ truyền " Đai bắt chéo"
a
b
c và d
d
Trong các bộ truyền đai sau đây, đâu là bộ truyền " Đai bắt nửa chéo"?
a
b
c và d
d
Trong các bộ truyền đai sau đây, đâu là bộ truyền " Đai bắt góc"?
a
b
c và d
d
Để nối đai dẹt, người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?
May nối
Dán keo chuyên dùng
Ghép bằng bulông
Tất cả các phương án trên
Dựa vào đồ thị quan hệ giữa hệ số trượt và hiệu suất trong hình kèm, hệ số kéo ψ bằng giá trị nào thì xảy ra hiện tượng trượt hoàn toàn?
0
ψ0
ψmax
Không xác định được
Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực ly tâm của dây đai
qm.v2(qm−kho^ˊilương1meˊtda^y,v−vậnto^ˊcda^yđai)
F0+Ft/2+qm.v2(F0−Lựcca˘ngđai,Ft−Lựcvoˋngtre^nda^yđai)
F0−Ft/2+qm.v2
3F0Sin(a1/2)(a1−goˊco^mbaˊnh1)
Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên nhánh chùng
qm.v2(qm−kho^ˊilương1meˊtda^y,v−vậnto^ˊcda^yđai)
F0+Ft/2+qm.v2(F0−Lựcca˘ngđai,Ft−Lựcvoˋngtre^nda^yđai)
F0−2Ft+qmv2
3F0sin(2α1) (a1 – góc ôm bánh 1)
Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên nhánh căng
qmv2 (qm– khối lượng 1 mét dây, v – vận tốc dây đai)
F0+2Ft+qmv2 (F0 – lực căng đai, F_t – lực vòng trên dây đai)
F0−2Ft+qmv2
3F0sin(2α1) (a1 – góc ôm bánh 1)
Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên trục
qmv2 (qm – khối lượng 1 mét dây, v – vận tốc dây đai)
F0+2Ft+qmv2 (F0 – lực căng đai, F_t – lực vòng trên dây đai)
F0−2Ft+qmv2
3F0sin(2α1) (a1 – góc ôm bánh 1)
Dựa vào đồ thị đường cong trượt và hiệu suất, trong trường hợp nào bộ truyền chỉ có hiện tượng trượt đàn hồi?
ψ=0
ψ≤ψ0
ψ0<ψ<ψmax
ψ≥ψmax
Dựa vào đồ thị đường cong trượt và hiệu suất, trong trường hợp nào bộ truyền chỉ có hiện tượng trượt đàn hồi và trượt trơn?
ψ=0
ψ≤ψ0
ψ0<ψ<ψmax
ψ≥ψmax
Dựa vào đồ thị đường cong trượt và hiệu suất, trong trường hợp nào bộ truyền chỉ có hiện tượng trượt toàn phần?
ψ=0
ψ≤ψ0
ψ0<ψ<ψmax
ψ≥ψmax
Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên trục trong bộ truyền đai? Chọn phương án đúng.
2F0sin(α1/2) (F0 – lực căng đai, α1 – góc ôm bánh 1)
Cả hai công thức đều đúng
Cả hai công thức đều sai
3F0sin(α1/2) (F0 – lực căng đai, α1 – góc ôm bánh 1)
Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (> 30 m/s) sẽ gây ra hiện tượng gì?
Tạo dao động xoắn dây đai
Tăng lực ly tâm và làm nóng đai
Giảm hiệu suất và tuổi thọ bộ truyền
Tất cả đều đúng
Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, nên chọn loại bộ truyền đai nào?
Đai dẹt
Đai thang/thang hẹp/lược
Đai tròn
Tất cả đều đúng
Để truyền chuyển động giữa các trục song song ngược chiều, nên chọn loại bộ truyền đai nào?
Đai dẹt
Đai thang/thang hẹp/lược
Đai tròn
Đai tròn và dẹt
Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, nên chọn loại bộ truyền đai nào?
Đai dẹt
Đai thang/thang hẹp/lược
Đai tròn
Đai tròn và dẹt
Để tăng khả năng tải của bộ truyền đai, nên sử dụng loại đai nào?
Đai dẹt
Đai thang/thang hẹp/lược
Đai tròn
Đai răng
Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện được bố trí ở đâu để tăng khả năng chịu tải và độ dẻo của đai?
Ở lớp trung hoà
Ở lớp đáy hay đỉnh
Đối xứng với lớp trung hoà
Ở lớp trung hoà và đối xứng với lớp trung hoà
Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai ở trạng thái nào?
Đang làm việc
Sau khi làm việc
Chưa làm việc
Quá tải
Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học là gì?
Lực kéo
Lực căng ban đầu
Lực ma sát
Tất cả đều đúng
Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai ở trạng thái nào?
Đang làm việc
Sau khi làm việc
Chưa làm việc
Quá tải
Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai ở trạng thái nào?
Đang làm việc
Sau khi làm việc
Chưa làm việc
Quá tải
So với bộ truyền đai có cùng công suất và số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước như thế nào?
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Bằng
Không so sánh được
Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào có thể tiếp tục làm việc được?
Đai
Xích
Răng
Xích và răng
Đối với bộ truyền đai dẹt có đường kính bánh đai nhỏ là 125 mm và tỉ số truyền 2,5, với góc ôm bánh nhỏ là 160 độ thì khoảng cách trục của bộ truyền có giá trị?
≈345 mm
≈453 mm
≈534 mm
≈624 mm
Đối với bộ truyền đai dẹt có đường kính bánh đai nhỏ là 125 mm và tỉ số truyền 2,5, với góc ôm bánh nhỏ là 160 độ thì chiều dài dây đai có giá trị?
≈1277 mm
≈1727 mm
≈1772 mm
≈1722 mm
Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8 kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm và đường kính bánh đai nhỏ là 180 mm. Hãy tính gần đúng góc ôm trên bánh nhỏ?
≈175 Độ
≈157 Độ
≈171 Độ
≈117 Độ
Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8 kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm và đường kính bánh đai nhỏ là 180 mm. Hãy tính gần đúng chiều dài dây đai tính toán?
≈4300 mm
≈6400 mm
≈4600 mm
≈3400 mm
Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8 kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm và đường kính bánh đai nhỏ là 180 mm. Hãy tính gần đúng lực vòng có ích?
≈668 N
≈668 N
≈866 N
≈886 N
Cho bộ truyền đai thang có các thông số d1 = 140 mm, d2 = 400 mm và a = 450 mm. Hãy xác định góc ôm trên bánh chủ động?
≈155 Độ
≈150 Độ
≈147 Độ
≈144 Độ
Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8 kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm, đường kính bánh đai nhỏ là 180 mm và lực căng đai ban đầu là 800 N. Hãy tính hệ số ma sát tối thiểu để không xảy ra hiện tượng trượt?
0.144
0.204
0.404
0.506
Đối với bộ truyền đai dẹt có P = 3 kW, 2d1 = d2 = 400 mm, n1 = 800 v/p và f = 0,24. Bỏ qua lực căng phụ và với lực căng ban đầu F0 = 550 N, hãy xác định lực vòng có ích?
358,1 N
385,1 N
538,1 N
583,1 N
Đối với bộ truyền đai dẹt có P = 3 kW, 2d1 = d2 = 400 mm, n1 = 800 v/p và f = 0,24. Bỏ qua lực căng phụ và với lực căng ban đầu F0 = 550 N, hãy xác định khoảng cách trục tối thiểu để không có hiện tượng trượt?
580 mm
622 mm
680 mm
735 mm
Đối với bộ truyền đai dẹt có P = 3 kW, d1 = 180 mm, n1 = 800 v/p và f = 0,24. Hãy xác định vận tốc của bộ truyền?
7,45
8,76
8,35
9,24
Tuổi thọ của bộ truyền đai dẹt có P = 3 kW, 2d1 = d2 = 400 mm, n1 = 800 v/p và a = 650 mm. Nếu giữ nguyên các thông số khác và tăng khoảng cách a thì tuổi thọ của dây đai sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Không đổi
Không xác định được
Bộ truyền đai dẹt, có T1 = 130000 Nmm, u = 3. Xác định đường kính bánh đai d1 và d2, hệ số trượt ε = 0,03. Dãy tiêu chuẩn đường kính bánh đai: 100, 112, 125, 140, 160, 180, 200, 224, 250, 315, 400, 450, 500, 560, 630, 710, 800, 900, 1000 mm.
250 và 710
100 và 315
315 và 900
180 và 560
Bộ truyền đai có góc ôm α1 = 160°, hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f = 0,75. Lực kéo Ft = 2500 N. Hãy xác định lực căng lớn nhất trong bộ truyền đai (bỏ qua lực quán tính ly tâm)?
3058
2910
2851
2712
Góc ôm bộ truyền đai α1 = 120°, hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f = 0,65. Lực kéo Ft = 2500 N. Hãy xác định lực tác dụng lên trục?
3277
3456
3657
3756
