wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH TRI 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo Từ điển Bách khoa Việt Nam, Chính trị là:

a)

Toàn bộ những hoạt động có liên quan đến các mối quan hệ giai cấp, dân tộc, quốc gia và các tầng lớp xã hội

b)

Biểu hiện tập trung của kinh tế… Chính trị không thể không chiếm vị trí hàng đầu so với kinh tế

c)

Biểu hiện tập trung của nền văn minh, của hoạt động sáng tạo, của sự giải phóng

d)

Cả A, B và C đều sai

2.

Theo V.I. Lênin, Chính trị là:

a)

Toàn bộ những hoạt động có liên quan đến các mối quan hệ giai cấp, dân tộc, quốc gia và các tầng lớp xã hội

b)

Biểu hiện tập trung của kinh tế… Chính trị không thể không chiếm vị trí hàng đầu so với kinh tế

c)

Biểu hiện tập trung của nền văn minh, của hoạt động sáng tạo, của sự giải phóng

d)

Cả A, B và C đều sai

3.

Giáo dục chính trị là môn học bao gồm:

a)

Nội dung cơ bản nhất của Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Nội dung cơ bản nhất của Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Nội dung cơ bản nhất của Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Nội dung cơ bản nhất của Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học và Tư tưởng Hồ Chí Minh

4.

Mục tiêu về kiến thức của môn học Giáo dục chính trị là:

a)

Trình bày được nội dung cơ bản nhất về thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, nội dung cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh và nội dung cơ bản về đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Củng cố niềm tự hào, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và con đường xã hội chủ nghĩa mà Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chọn

c)

Cổ vũ thức gắn bó nhận thức lý luận và đường lối cách mạng của Đảng với thực tiễn cách mạng của Việt Nam

d)

Cả A, B và C

5.

Mục tiêu về kỹ năng của môn học Giáo dục chính trị là:

a)

Trình bày được nội dung cơ bản nhất về thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, nội dung cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh và nội dung cơ bản về đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Bước đầu hình thành nhận sinh quan, thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, vận dụng học tập, rèn luyện và công tác sau này

c)

Củng cố niềm tự hào, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và con đường xã hội chủ nghĩa mà Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chọn

d)

Cả A, B và C

6.

Mục tiêu về thái độ của môn học Giáo dục chính trị là:

a)

Củng cố niềm tự hào, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và con đường xã hội chủ nghĩa mà Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chọn

b)

Bồi dưỡng tinh thần yêu nước, yêu lao động, rèn luyện, đóng góp tích cực vào thắng lợi của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

Rèn luyện được tác phong công nghiệp, lề lối làm việc của người lao động tốt, người kỹ thuật viên tốt

d)

Cả A, B và C

7.

Đối tượng của môn học Giáo dục chính trị là:

a)

Những nguyên lý của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chính sách, pháp luật của nhà nước và con đường, phương pháp để thực hiện các nội dung đó vào thực tiễn cách mạng Việt Nam

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

8.

Nhiệm vụ nghiên cứu của môn học Giáo dục chính trị là trang bị hiểu biết về:

a)

Thế giới quan, phương pháp luận triết học, học thuyết kinh tế, lý luận chính trị - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam

c)

Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam và đường lối cách mạng của Đảng. Những kiến thức cơ bản về giáo dục công dân để học tập và rèn luyện tốt, trở thành người công dân tốt, người lao động có ích cho xã hội

d)

Cả A, B và C

9.

Phương pháp học tập của môn học Giáo dục chính trị là:

a)

Phương pháp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Phương pháp logic và tư duy

c)

Phương pháp phân tích và tổng hợp

d)

Cả A, B và C

10.

Ý nghĩa của môn học Giáo dục chính trị về bồi dưỡng nhận thức, năng lực hành động và rèn luyện đạo đức là:

a)

Vận dụng vào thực tiễn cuộc sống, rèn luyện phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; ý thức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trong công tác, ý thức nghề nghiệp của mỗi người

b)

Nâng cao tính độc giác ngộ chính trị cho công dân, là một trong những nội dung quan trọng trong giáo dục con người và đào tạo nghề nghiệp

c)

Hình thành thế giới quan, phương pháp luận khoa học cho người học nhìn nhận sự vận động của tự nhiên, xã hội và tư duy con người

d)

Cả A, B và C

11.

Khởi nghĩa của công nhân dệt thành phố Xi-lê-di (Đức) vào năm nào?

a)

1843

b)

1844

c)

1845

d)

1846

12.

Các Mác sinh vào năm nào và mất vào năm nào?

a)

1818 – 1883

b)

1820 – 1895

c)

1870 – 1924

d)

1848 – 1895

13.

Ph. Ăng-ghen sinh vào năm nào và mất vào năm nào?

a)

1818 – 1883

b)

1820 – 1895

c)

1870 – 1924

d)

1848 – 1895

14.

V. I. Lê-nin sinh vào năm nào và mất vào năm nào?

a)

1818 – 1883

b)

1820 – 1895

c)

1870 – 1924

d)

1848 – 1895

15.

Giai đoạn Các Mác và Ph. Ăng-ghen hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác - Lê-nin là giai đoạn từ?

a)

1948 – 1995

b)

1918 – 1895

c)

1818 – 1924

d)

1848 – 1883

16.

Giai đoạn V.I. Lênin phát triển chủ nghĩa Mác là giai đoạn từ?

a)

1948 – 1995

b)

1918 – 1895

c)

1895 – 1924

d)

1848 – 1883

17.

Tiền đề tư tưởng lý luận ra đời chủ nghĩa Mác là:

a)

Triết học; kinh tế chính trị học và chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học Mác - Lênin; kinh tế chính trị học cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng của Pháp

c)

Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trị học cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng của Pháp

d)

Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trị học cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội khoa học

18.

Các Mác và Ph. Ăngghen đã sáng tạo học thuyết của mình trên cơ sở:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

c)

Sự ra đời của tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Thực tiễn đấu tranh cách mạng của giai cấp công nhân trong xã hội tư bản chủ nghĩa

19.

Ph. Ăngghen thành lập Quốc tế II vào năm nào?

a)

1886

b)

1887

c)

1888

d)

1889

20.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

21.

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, đây là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

22.

Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Là một phạm trù triết học

b)

Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

c)

Thuộc tính của vật chất

d)

Một dạng vật chất

23.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất thực sự của thế giới là do:

a)

Tính vật chất

b)

Tính khách quan

c)

Sự tồn tại của tự nhiên và xã hội

d)

Tính hiện thực

24.

Sai lầm của các quan niệm duy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với tồn tại

b)

Quy vật chất về một dạng vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với hiện thực

d)

Coi ý thức cũng là một dạng vật chất

25.

V.I. Lenin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong [...], được [...] của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại [...] [...] thuộc vào [...]”. Hãy chọn từ hoặc cụm từ còn khuyết để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

26.

Theo Ph. Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động xã hội

27.

Theo Ph. Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

28.

Theo Ph. Ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Không gian, thời gian

c)

Phát triển

d)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

29.

Theo Ph. Ăngghen, hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Không gian, thời gian

c)

Phát triển

d)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

30.

Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Thuộc tính của vật chất

d)

Một dạng vật chất

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là?

a)

Bộ óc người và thế giới khách quan

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Thế giới khách quan

d)

Cả A, B, C đều sai

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là?

a)

Bộ óc người và thế giới khách quan

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Lao động

d)

Cả A, B, C đều sai

33.

Theo quan điểm triết học Mác, ý thức là:

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của sự vận động là:

a)

Ở bên ngoài sự vật, hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động

b)

Do ý thức, tinh thần quyết định

c)

Ở trong bản thân sự vật, hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra

d)

Do “Cú hích của Thượng đế”

35.

Theo Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Cơ học

b)

Lý học

c)

Xã hội

d)

Hóa học

36.

Theo Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?

a)

Cơ học

b)

Lý học

c)

Xã hội

d)

Hóa học

37.

Theo Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải?

a)

Cơ học

b)

Lý học

c)

Xã hội

d)

Hóa học

38.

Theo Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường?

a)

Cơ học

b)

Lý học

c)

Xã hội

d)

Sinh học

39.

Theo Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người?

a)

Cơ học

b)

Lý học

c)

Xã hội

d)

Hóa học

40.

Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ

b)

Phạm trù bước nhảy vọt

c)

Phạm trù điểm nút

d)

Phạm trù vật chất

41.

Phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến sự thay đổi về chất?

a)

Phạm trù độ

b)

Phạm trù bước nhảy vọt

c)

Phạm trù điểm nút

d)

Phạm trù vật chất

42.

Phạm trù nào nói lên mối liên hệ bản chất, tất nhiên, bên trong, có tính phổ biến và được lặp đi lặp lại giữa các mặt, các yếu tố trong cùng một sự vật, hiện tượng, hay giữa các sự vật, hiện tượng?

a)

Quy luật

b)

Vận động

c)

Phát triển

d)

Mặt đối lập

43.

Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là:

a)

Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

b)

Diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

c)

Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên

d)

Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức con người

44.

Quan điểm của triết học Mác - Lênin về sự phát triển là gì?

a)

Là mọi sự vận động nói chung

b)

Là mọi sự phủ định nói chung

c)

Là sự phủ định biện chứng

d)

Là sự phủ định siêu hình

45.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

46.

Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị các yếu tố cấu hình sự vật:

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Vận động

d)

Độ

47.

Phạm trù dùng để chỉ tính quy định vốn có của các sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính, làm cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác:

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Vận động

d)

Độ

48.

Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

49.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

50.

Phủ định biện chứng là:

a)

Sự vật, hiện tượng nào đó xuất hiện, mất đi, thay thế bằng sự vật, hiện tượng khác

b)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụ lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

c)

Sự phủ định có kế thừa yếu tố tích cực của sự vật cũ và được cái biến đi cho phù hợp với cái mới

d)

Cả A, B, C đều sai

51.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Mối liên hệ chi diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ

b)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ

c)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chi diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng

d)

Cả A, B, C đều sai

52.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Phát triển là sự thay đổi hoàn tùy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng

b)

Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng

c)

Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian

d)

Cả A, B, C đều sai

53.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cái tạo và phát triển

b)

Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

c)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức

d)

Cả A, B, C đều sai

54.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì?

a)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

c)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chất của sự vật là?

a)

Chỉ số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô tồn tại của sự vật, hiện tượng

b)

Chỉ các thuộc tính khách quan, vốn có của các sự vật, hiện tượng

c)

Khuynh hướng chung của mọi sự vật vận động và phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của mọi sự phát triển

56.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng:

a)

Phủ định có tính kế thừa

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)

Phủ định động thời cũng là khẳng định

d)

Phủ định có tính khách quan phổ biến

57.

Ph.Ăngghen viết: "[........] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [........] đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Lao động

b)

Vật chất

c)

Tự nhiên

d)

Sản xuất

58.

Triết học Mác - Lênin cho rằng: "Thực tiễn là toàn bộ [........], cảm tính, có tính chất lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan". Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm trên.

a)

Hoạt động vật chất và tinh thần

b)

Hoạt động tinh thần

c)

Hoạt động vật chất

d)

Hoạt động

59.

Ph.Ăngghen viết về vai trò động lực của thực tiễn đối với nhận thức như sau: "Khi xã hội có nhu cầu về kỹ thuật thì nó thúc đẩy khoa học phát triển hơn mười [........]". Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Nhà phát minh

b)

Viện nghiên cứu

c)

Tiến sĩ khoa học

d)

Trường đại học

60.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, thực tiễn là:

a)

Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

b)

Toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

c)

Toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

d)

Cả A, B, C đều đúng

61.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, bản chất của nhận thức là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người

b)

Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể

c)

Sự tiến gần của tư duy đến khách thể

d)

Cả A, B, C đều đúng

62.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

63.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Phán đoán

64.

Tiêu chuẩn của chân lý, theo quan điểm của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Thực tiễn

b)

Khoa học

c)

Nhận thức

d)

Hiện thực khách quan

65.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Suy lý

66.

Xác định quan niệm sai về thực tiễn:

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức nó đòi hỏi tư duy con người phải giải quyết những vấn đề đặt ra

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

67.

Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị - xã hội

c)

Thực nghiệm khoa học

d)

Cả A, B, C đều đúng

68.

Một trong những vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:

a)

Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiễn là kết quả của nhận thức

c)

Thực tiễn do ý thức của con người tạo ra

d)

Cả A, B, C đều đúng

69.

Quan điểm, tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trù nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

70.

Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

71.

Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

72.

Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

73.

Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

74.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử là gì?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

75.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong quá trình tổ chức, quản lý và phân công lao động

c)

Quan hệ trong phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

76.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

77.

Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

Quan hệ sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất và quan hệ trong quá trình tổ chức, quản lý, phân công lao động

c)

Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất; quan hệ trong quá trình tổ chức, quản lý, phân công lao động và quan hệ trong phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển

78.

Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

Lực lượng sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất

79.

Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

Phương thức sản xuất là hệ thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Phương thức sản xuất là phương pháp và cách thức tiến hành sản xuất của cái vật chất trong một giai đoạn phát triển nhất định của lịch sử

c)

Trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất

d)

Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

80.

Cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

c)

Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội

d)

Là cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội

81.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nhân tố quyết định sự tồn tại của xã hội là?

a)

Sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất ra bản thân con người

c)

Sản xuất vật chất

d)

Tái sản xuất vật chất

82.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

83.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa gọi là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí lưu thông

d)

Giá trị thặng dư

84.

Xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Mang tiền ra nước ngoài mua hàng

b)

Mang tư bản ra nước ngoài cho vay hoặc đầu tư kinh doanh

c)

Mang hàng hóa ra nước ngoài bán

d)

Bán tư liệu sản xuất cho nước ngoài tức là nhường bớt trận địa sản xuất tư liệu sinh hoạt cho những nước có nhân công rẻ hơn

85.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

c)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

86.

Nội dung (yêu cầu) của quy luật giá trị:

a)

Sản xuất, trao đổi tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Giá cả bằng giá trị của hàng hóa

c)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

d)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

87.

Nội dung thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa là gì?

a)

Với cường độ lao động trung bình, trình độ thành thạo trung bình của một xí nghiệp hay một đơn vị sản xuất

b)

Với một trình độ kĩ thuật trung bình và cường độ lao động trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định

c)

Với trình độ kĩ thuật, kĩ năng và cường độ lao động trung bình của xã hội

d)

Với trình độ lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

88.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là cơ sở của phân công lao động xã hội và để trao đổi giữa những lĩnh vực sản xuất khác nhau

b)

Giá trị cho người khác sử dụng, là giá trị sử dụng cho xã hội

c)

Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của giá trị hàng hóa

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

89.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân

b)

Người lao động được tự do về thân thể và mất hết tư liệu sản xuất

c)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

d)

Sản xuất hàng hóa phát triển tới mức có thể đem mua và bán người lao động trên thị trường

90.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động

c)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hóa

d)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản

91.

Phương pháp kéo dài thời gian trị tương đối là gì?

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu

92.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu

93.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

H - T - H

b)

H - T - H'

c)

T - H - T

d)

T - H - T'

94.

Vì sao sức lao động là hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì khi sử dụng nó thì tạo ra một giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)

Vì sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội

c)

Vì giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử

d)

Vì sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt, ở đó chỉ có người cần mua và cần bán đến thôi

95.

Tư bản tài chính là gì?

a)

Sự dung hợp của tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp

b)

Sự hoạt động của tư bản ngân hàng phát triển tới mức thống trị toàn bộ các loại tư bản khác

c)

Sự hoạt động của chủ nghĩa tư bản tư do cạnh tranh

d)

Sự hoạt động của các thương nhân

96.

Lao động giản đơn là gì?

a)

Lao động được thực hiện bởi người lao động bình thường không qua đào tạo chuyên môn, sử dụng công cụ đơn giản

b)

Lao động phức tạp đòi hỏi kỹ năng cao và công nghệ hiện đại

c)

Lao động quản lý, tổ chức sản xuất ở trình độ cao

d)

Lao động sáng tạo khoa học kỹ thuật ở mức chuyên gia

97.

Lao động phức tạp là gì?

a)

Là lao động của bất kì người bình thường nào có khả năng lao động cũng có thể thực hiện được

b)

Là lao động đòi hỏi phải được huấn luyện đào tạo thành lao động lành nghề

c)

Là chất lượng của lao động hay mức độ phức tạp của lao động tỷ lệ thuận với giá trị của hàng hóa

d)

Là một tỷ lệ theo đó những giá trị sử dụng loại này được trao đổi với những giá trị sử dụng loại khác

98.

Một trong những điều kiện cơ bản để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân

b)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

c)

Người có sức lao động được tự do về thân thể có toàn quyền bán sức lao động của mình trong một thời gian nhất định

d)

Tập trung một số tiền của dù lớn vào trong tay một số người để lập ra các xí nghiệp, phải mua sức lao động

99.

Sức lao động là gì?

a)

Là toàn bộ năng lực tồn tại trong một con người lao động và được người đó sử dụng vào sản xuất hàng hóa

b)

Người có sức lao động được tự do về thân thể có toàn quyền bán sức lao động của mình trong một thời gian nhất định

c)

Người lao động bị tước đoạt mọi tư liệu sản xuất

d)

Cả A, B và C đều đúng

100.

Hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là sản phẩm của lao động, dùng để thỏa mãn những nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Là một tỷ lệ theo đó những giá trị sử dụng này được trao đổi với những giá trị sử dụng loại khác

d)

Là lượng lao động xã hội cần thiết của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

101.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động, dùng để thỏa mãn những nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán

b)

Một tỷ lệ theo đó những giá trị sử dụng này được trao đổi đối với những giá trị sử dụng loại khác

c)

Lượng lao động xã hội cần thiết của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

102.

Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?

a)

Toàn bộ những tư liệu sinh hoạt cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động

b)

Thể hiện ra trong quá trình tiêu dùng sức lao động để sản xuất ra một loại hàng hóa nào đó

c)

Lượng lao động xã hội cần thiết của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Sản phẩm của lao động, dùng để thỏa mãn những nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán

103.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa có những giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản ngày nay và chủ nghĩa tư bản độc quyền

104.

Công thức chung của lưu thông hàng hóa là gì?

a)

H - T - H

b)

H - T - H'

c)

T - H - T

d)

T - H - T'

105.

Dựa trên phát kiến vĩ đại nào để Mác, Ăngghen luận giải một cách khoa học sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Thuyết tiến hóa của Đác-uyn

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

c)

Kinh tế học chính trị cổ điển Anh

d)

Cả 3 đều đúng

106.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được chia thành mấy giai đoạn chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có vị trí như thế nào?

a)

Là giai cấp nghèo khổ nhất, không có tài sản

b)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

c)

Là giai cấp có số lượng đông trong dân cư, luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh chống giai cấp tư sản

d)

Cả ba đều đúng

108.

Điều kiện khách quan quyết định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Đông về số lượng

b)

Tạo ra của cải làm giàu cho xã hội

c)

Gắn liền với lực lượng sản xuất tiên tiến

d)

Bị bóc lột nặng nề nhất

109.

V.I.Lênin khái quát quy luật hình thành chính Đảng của giai cấp công nhân bằng công thức nào?

a)

Lý luận Mác - Lênin + Phong trào công nhân --> Đảng Cộng sản

b)

Lý luận Mác + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước --> Đảng Cộng sản

c)

Lý luận Mác - Lênin + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước --> Đảng Cộng sản

d)

Lý luận Mác + Phong trào yêu nước --> Đảng Cộng sản

110.

Cuộc cách mạng xã hội của nước nào được coi là mốc mở đầu thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Cách mạng xã hội ở nước Trung Quốc

b)

Cách mạng xã hội ở nước Pháp

c)

Cách mạng xã hội ở nước Nga

d)

Cách mạng xã hội ở Anh

111.

Xét ở góc độ chính trị - xã hội, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Không còn giai cấp, đấu tranh giai cấp

b)

Không còn nhiều hình thức sở hữu, không còn bóc lột

c)

Là sự tồn tại đan xen và đấu tranh trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội giữa nhân tố xã hội mới và tàn tích xã hội cũ

d)

Cả 3 đều đúng

112.

Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo Cách mạng Việt Nam?

a)

Vì sớm có mối quan hệ gần bó với nông dân

b)

Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc

c)

Vì có số lượng đông và luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh

d)

Vì sớm hình thành một chính đảng thực sự cách mạng

113.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa công nhân với nông dân và trí thức?

a)

Do cùng sống trong một quốc gia dân tộc

b)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

c)

Do có chung nền văn hóa, tâm lý

d)

Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

114.

Vì sao Cách mạng Tháng Mười Nga được coi là mốc mở đầu thời đại mới?

a)

Vì đây là cuộc cách mạng của một nước có diện tích lớn nhất thế giới

b)

Vì cuộc cách mạng này đã đưa người lao động lên vai trò chủ thể của xã hội

c)

Vì cuộc cách mạng này gặp nhiều khó khăn, chịu nhiều sự phản kích của các thế lực thù địch

d)

Cả A, B và C đều đúng

115.

Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Không còn khoảng cách giàu nghèo

c)

Nhân dân lao động từng bước làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Cả ba đều đúng

116.

Ph.Ăngghen định nghĩa: "[......] là một giai cấp xã hội hoàn toàn chỉ kiếm sống bằng việc bán sức lao động của mình, chứ không phải kiếm sống bằng lợi nhuận của bất cứ tư bản nào... Nói tóm lại, [......] hay giai cấp những người vô sản là giai cấp lao động trong thế kỷ XIX." Hãy chọn cụm từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung định nghĩa nêu trên:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp vô sản

c)

Giai cấp tiểu tư sản

d)

Giai cấp nông dân

117.

Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là do sự lớn mạnh của giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

b)

Là do sự hình thành và vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Là do mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa cao với tính chất tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với những nhà tư bản

d)

Là do giai cấp tư sản đã lỗi thời về phương diện lịch sử

118.

Nhà nước đầu tiên của giai cấp công nhân ra đời ở nước nào?

a)

Nga

b)

Pháp

c)

Trung Quốc

d)

Anh

119.

Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:

a)

Từ Cách mạng tháng 2 năm 1917

b)

Từ sau Cách mạng Tháng 10 năm 1917 thành công

c)

Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921

d)

Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ

120.

Động lực cơ bản, chủ yếu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tiểu tư sản

121.

Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế - xã hội này bằng một hình thái kinh tế - xã hội khác là:

a)

Đột biến xã hội

b)

Cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội

d)

Tiến bộ xã hội

122.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò là:

a)

Chìa khóa để nhận thức lịch sử phát triển của sản xuất vật chất nói chung

b)

Phát hiện và luận giải về quá trình tất yếu dẫn đến sự hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Đề thực hiện mục tiêu giải phóng giai cấp công nhân và nhân dân lao động khỏi ách áp bức bóc lột

d)

Có khả năng nhận thức đúng đắn giới tự nhiên cũng như đời sống xã hội và tư duy con người

123.

Triết học Mác - Lênin có vai trò là:

a)

Chìa khóa để nhận thức lịch sử sự phát triển của sản xuất vật chất nói chung

b)

Phát hiện và luận giải về quá trình tất yếu dẫn đến sự hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Đề thực hiện mục tiêu giải phóng giai cấp công nhân và nhân dân lao động khỏi ách áp bức bóc lột

d)

Có khả năng nhận thức đúng đắn giới tự nhiên cũng như đời sống xã hội và tư duy con người

124.

Chủ nghĩa xã hội khoa học có vai trò là:

a)

Chìa khóa để nhận thức lịch sử sự phát triển của sản xuất vật chất nói chung

b)

Phát hiện và luận giải về quá trình tất yếu dẫn đến sự hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Cơ sở khoa học để nhận thức, đề ra và thực hiện tốt đường lối, chủ trương, chính sách về kinh tế xã hội học

d)

Có khả năng nhận thức đúng đắn giới tự nhiên cũng như đời sống xã hội và tư duy con người

125.

Ý nghĩa của học tập, nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Từng bước xây dựng và hình thành thế giới quan khoa học

b)

Có phương pháp tiếp thu một cách hiệu quả lý luận mới, những thành tựu khoa học - công nghệ của nhân loại

c)

Có niềm tin vào sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Cả A, B và C

126.

Học tập các nguyên lý của chủ nghĩa Mác - Lênin giúp học sinh trung cấp chuyên nghiệp:

a)

Có động cơ học tập đúng đắn

b)

Có thái độ nghiêm túc trong rèn luyện đạo đức công dân

c)

Có ý thức nghề nghiệp của người lao động tương lai

d)

Cả A, B và C

127.

Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành từ những nguồn gốc nào?

a)

Truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

b)

Tinh hoa văn hóa phương Đông và phương Tây

c)

Cách mạng Tháng Mười Nga thành công năm 1917

d)

Quốc tế cộng sản ra đời

128.

Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành từ những nguồn gốc nào?

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Phẩm chất, năng lực cá nhân của Người

c)

Cách mạng Tháng Mười Nga thành công năm 1917

d)

Quốc tế cộng sản ra đời

129.

Hồ Chí Minh đã kế thừa, tiếp thu tinh hoa văn hóa phương Đông đó là:

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Nền văn minh Pháp

d)

Nền văn minh Mỹ

130.

Hồ Chí Minh đã kế thừa, tiếp thu tinh hoa văn hóa phương Đông đó là:

a)

Đạo Khổng Tử

b)

Chủ nghĩa Tôn Dật Nhiên

c)

Nền văn minh Pháp

d)

Nền văn minh Mỹ

131.

Hồ Chí Minh đã kế thừa, tiếp thu tinh hoa văn hóa phương Đông đó là:

a)

Đạo Khổng Tử

b)

Tư tưởng "Tự do, bình đẳng, bác ái" của Pháp

c)

Nho giáo

d)

Nền văn minh Mỹ

132.

Hồ Chí Minh đã kế thừa, tiếp thu tinh hoa văn hóa phương Đông đó là:

a)

Chủ nghĩa "Tam dân" của Tôn Trung Sơn

b)

Tư tưởng "Tự do, bình đẳng, bác ái" của Pháp

c)

Phật giáo

d)

Tư tưởng nhân quyền con người trong "Tuyên ngôn độc lập" 1776 của Mỹ

133.

Hồ Chí Minh đã kế thừa, tiếp thu tinh hoa văn hóa phương Tây đó là:

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Nền văn minh Pháp

d)

Nền văn minh Mỹ

134.

Hồ Chí Minh đã kế thừa, tiếp thu tinh hoa văn hóa phương Tây đó là:

a)

Đạo Khổng Tử

b)

Tư tưởng "Tự do, bình đẳng, bác ái" của Pháp

c)

Nho giáo

d)

Nền văn minh Mỹ

135.

Hồ Chí Minh đã kế thừa, tiếp thu tinh hoa văn hóa phương Tây đó là:

a)

Chủ nghĩa "Tam dân" của Tôn Trung Sơn

b)

Tư tưởng "Tự do, bình đẳng, bác ái" của Pháp

c)

Phật giáo

d)

Tư tưởng nhân quyền con người trong "Tuyên ngôn độc lập" 1776 của Mỹ

136.

Hồ Chí Minh coi con người là vốn quý nhất

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Hồ Chí Minh bắt đầu viết bản Di chúc lịch sử vào năm 1960

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Lần đầu tiên Nguyễn Tất Thành đặt chân lên đất Pháp tại bến cảng Mácxây

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Nguyễn Tất Thành từ Anh trở lại Pháp vào cuối năm 1917

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Nguyễn Tất Thành vào Đảng xã hội Pháp vào đầu năm 1920

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Hồ Chí Minh vĩnh biệt chúng ta vào 9 giờ 47 phút ngày 2 tháng 9 năm 1969

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Tháng 7 năm 1920, Hồ Chí Minh đọc Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về các vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của V.I.Lênin

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi phải đi theo con đường cách mạng tư sản

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành từ cơ sở khách quan và chủ quan

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Con đường mà Hồ Chí Minh đã lựa chọn cho dân tộc Việt Nam là độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Hồ Chí Minh nói câu "Không có gì quý hơn độc lập tự do" vào năm 1945.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Quan điểm: "Đảng lấy chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động" được nêu ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Thân phụ của Hồ Chí Minh là cụ Nguyễn Sinh Sắc, thân mẫu của Hồ Chí Minh là bà Hoàng Thị Loan.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước lúc Người 25 tuổi.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Theo Hồ Chí Minh đức tính cần thiết nhất cho một con người là: Cần, Kiệm, Liêm, Chính.

a)

Đúng

b)

Sai