wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Di truyền học người và bất thường nhiễm sắc thể

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hội chứng nào sau đây là hội chứng thường gặp nhất liên quan đến bất thường số lượng NST

a)

Hội chứng Down

b)

Hội chứng Patau

c)

Hội chứng Edward

d)

Hội chứng Terner

2.

Người nữ có karyotyp 47, XXX thường được phát hiện do đến khám vì

a)

Vô sinh, kinh nguyệt không đều

b)

Chậm phát triển trí tuệ nặng

c)

Bất thường về cơ quan sinh dục

d)

Bị bệnh tim bẩm sinh

3.

Hội chứng klinefelter được gặp với tần số

a)

1/1000 trẻ sơ sinh nam

b)

1/1000 trẻ sơ sinh nữ

c)

1/10 000 trẻ sơ sinh nam

d)

1/10 000 trẻ sơ sinh nữ

4.

Một người bị hội chứng Klinerfelter có karyotyp như sau

a)

47, XXY

b)

46,XY

c)

45, X0

d)

47,XXX

5.

Đặc điểm di truyền alen lặn liên kết trên NST X

a)

Bố mắc bệnh truyền gen 100% cho con gái và con gái truyền 50% gen bệnh cho con trai của họ

b)

Bệnh phổ biến ở nữ hơn nam

c)

Bố mắc bệnh truyền gen bệnh cho con trai

d)

Mỗi cá thể chỉ cần nhận một gen bệnh liên kết trên NST X là đủ để cá thể mắc bệnh

6.

Đặc điểm di truyền alen trội liên kết trên NST Y

a)

Bệnh truyền từ bố sang con trai, mang tính chất dòng họ nội

b)

Tuân theo quy luật di truyền chéo

c)

Bố mẹ có vai trò ngang nhau trong việc truyền bệnh cho con trai và con gái

d)

Bệnh phổ biến nữ hơn nam

7.

NST giới tính khác NST thường ở chỗ

a)

Khác nhau giữa con đực và con cái

b)

NST tồn tại thành cặp tương đồng

c)

Quy định tính trạng thường và tính trạng liên kết giới tính

d)

Tuân theo các quy luật di truyền như Mendel

8.

Giai đoạn sơ sinh, trẻ nhỏ của hội chứng Turner người ta nhận biết dựa vào đặc điểm lâm sàng sau

a)

Phù bạch huyết ở mu bàn tay và bàn chân

b)

Người thấp với chân, tay ngắn

c)

Giới tính nữ kém phát triển

d)

Hẹp động mạch chủ, dị tật hệ tiết niệu

9.

Mục đích việc lập karyotyp ở người

a)

Mô tả đặc điểm bộ NST của người

b)

Tìm ra nguyên nhân dẫn đến biến số lượng NST ở người

c)

Giải thích các hiện tượng thừa, thiếu NST ở người

d)

Theo dõi sự di truyền các tính trạng qua các thế hệ

10.

Thuật ngữ dị bội được dùng để mô tả

a)

Tất cả các trường hợp bất thường về số lượng NST

b)

Số NST trong tế bào là một bội số của n

c)

Bất thường về một hoặc một số NST

d)

Các trường hợp thể tứ nhiễm và thể đơn nhiễm

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của hiện tượng đột biến NST dạng dị bội

a)

Phóng xạ là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng dị bội

b)

Có sự liên quan chặt chẽ đến tuổi của mẹ

c)

Xảy ra do rối loạn phân ly của các NST trong quá trình giảm phân

d)

Tại kỳ sau, NST có hiện tượng không bám vào thoi vô sắc

12.

Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với các bất thường NST

a)

Là nguyên nhân hàng đầu gây sảy thai và các trường hợp chậm phát triển trí tuệ

b)

Là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các bệnh lý di truyền đa nhân tố

c)

Là nguyên nhân chủ yếu gây ung thư máu

d)

Chịu trách nhiệm cho các trường hợp sảy thai ngẫu nhiên và thai chết lưu

13.

Khi nói về nguy cơ sinh con mắc hội chứng Down, thông tin nào dưới đây là không đúng

a)

Chỉ có các dị tật về mặt hình thái như miệng không đóng kín, đầu nhỏ, mặt tròn...

b)

Khoảng 92% trường hợp là thừa NST 21 được nhận từ mẹ

c)

Có sự liên quan chặt chẽ giữa sự gia tăng tuổi mẹ và nguy cơ sinh con bị hội chứng Down

d)

Nguy cơ sinh con mắc hội chứng Down ở các bà mẹ 40 tuổi là 1/100

14.

Trẻ sơ sinh với các biểu hiện: trán hẹp, tai ngắn, miệng bé, bàn tay rất đặc biệt (nắm lại, ngón tay chụm lên nhau), tần số vân hoa cung cao... là gợi ý trẻ mắc hội chứng nào sau đây

a)

Trisomi NST 18

b)

Trisomi NST 21

c)

Trisomi NST 1

15.

Trẻ sơ sinh với các biểu hiện: đầu nhô, mắt tròn, cổ ngắn, miệng không đóng kín, chỉ có nếp vân ngang ở lòng bàn tay... là gợi ý trẻ mắc hội chứng nào sau đây

a)

Trisomi NST 21

b)

Trisomi NST 18

c)

Trisomi NST 13

d)

Hội chứng NST X dễ gãy

16.

Trẻ sơ sinh với các biểu hiện: đầu nhô, mắt không có nhân cầu, tai điếc, sứt môi, tay 6 ngón và gấp quá mức, cổ u mạch máu, đầu lở loét... là gợi ý trẻ mắc hội chứng nào sau đây

a)

Trisomi NST 13

b)

Trisomi NST 18

c)

Trisomi NST 21

d)

Hội chứng NST X dễ gãy

17.

Việc phân tích NST bằng karyotyp trong chỉ định nào dưới đây là không đúng

a)

Các trường hợp bệnh lý di truyền liên kết với NST giới tính

b)

Các trường hợp sảy thai liên tiếp

c)

Các trường hợp biểu hiện lâm sàng có liên quan đến bất thường NST đã biết

d)

Các trường hợp có dị tật bẩm sinh, đặc biệt đi kèm với chậm phát triển tinh thần và vận động

18.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hiện tượng đột biến đa bội NST

a)

NST không phân ly trong quá trình phân chia của hợp tử tạo tế bào đa bội

b)

Colchicin là tác nhân hóa học làm tế bào đa bội

c)

Tần số gặp đột biến đa bội thể ở người thấp do đều bị chết ở giai đoạn phôi thai

d)

Có bộ NST tăng chẵn hoặc lẻ lần so với bộ NST đơn bội nhưng lớn hơn 2n

19.

Khi NST tự nhân đôi nhưng thoi vô sắc không hình thành, tế bào chất không phân chia sẽ tạo thành cơ thể

a)

Tứ bội

b)

Tam bội

c)

Đa bội

d)

Lệch bội

20.

Đặc điểm nào sau đây là điểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng đột biến: đa bội và dị bội

a)

Đều là dạng đột biến số lượng NST

b)

Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản

c)

Đều gây ra hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

d)

Đều do rối loạn phân ly NST trong quá trình phân bào

21.

Mô tả nào dưới đây là không đúng về điểm giống nhau giữa đột biến dị bội và đa bội

a)

Đều do rối loạn quá trình phân ly NST trong quá trình phân bào

b)

Đều thuộc dạng đột biến số lượng NST

c)

Đều là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

d)

Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, sinh dục

22.

Ở người, khi lấy tế bào niêm mạc miệng làm xét nghiệm tìm vật thể Barr nhằm mục đích

a)

Xác định được các bệnh liên quan đến đột biến số lượng NST giới tính

b)

Chẩn đoán sớm giới tính của thai nhi

c)

Quan sát hình thái NST giới tính X hay Y

d)

Xác định mức độ ảnh hưởng của NST X bất hoạt đối với đời sống của người đó

23.

Nhận định sai về đặc điểm của vật thể Barr

a)

Khi làm xét nghiệm thấy vật thể barr ở nữ luôn bằng 1, ở nam giới luôn bằng 0

b)

Số lượng vật thể barr phụ thuộc vào số lượng NST X

c)

Khi quan sát vật thể barr người ta dựa vào: hình dạng, vị trí và màu sắc vật thể barr trong nhân tế bào

d)

Có nguồn gốc từ NST X bất hoạt

24.

Nhận định sai về đặc điểm của thể dùi trống

a)

Thể dùi trống không có ở nam giới, chỉ có ở nữ giới

b)

Số lượng thể dùi trống không phụ thuộc vào số lượng NST X

c)

Có nguồn gốc từ NST X

d)

Thể dùi trống gần vào nhân tế bào bạch cầu

25.

Nhận định sai về đặc điểm của vật thể Y

a)

Vật thể Y dùng để xác định các bệnh di truyền liên quan đến đột biến số lượng NST giới tính ở người

b)

Có thể dùng các tế bào hầu hết các mô của cơ thể nam làm xét nghiệm tìm vật thể Y

c)

Có nguồn gốc từ NST Y

d)

Chỉ tìm thấy vật thể Y ở nam giới, còn ở nữ giới thì không

26.

Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

27.

Hội chứng nào dưới đây ở người là do đột biến cấu trúc NST gây ra

a)

Ung thư máu

b)

Hội chứng Down

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bệnh già sớm

28.

Dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST

a)

Đảo đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Lặp đoạn

29.

Loại đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi hàm lượng ADN trên NST là

a)

Đảo đoạn và chuyển đoạn

b)

Mất đoạn và lặp đoạn

c)

Mất đoạn và đảo đoạn

d)

Lặp đoạn và chuyển đoạn

30.

Đột biến NST bao gồm các dạng

a)

Đột biến về số lượng và cấu trúc NST

b)

Đột biến dị bội và đa bội

c)

Đột biến cấu trúc kiểu cromatid và kiểu NST

d)

Trao đổi cromatid

31.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của đột biến cấu trúc kiểu NST

a)

Đột biến biểu hiện trên 2 sợi cromatid

b)

Đột biến làm một hoặc một số nucleotid bị biến đổi

c)

Đột biến đều có hại

d)

Đột biến được hình thành do sự tác động vào NST khi NST đã nhân đôi

32.

Trong các trường hợp đột biến gen dưới đây, trường hợp nào gây hậu quả lớn nhất

a)

Mất 1 cặp nucleotid đầu tiên

b)

Mất 3 cặp nucleotid trước mã kết thúc

c)

Đảo vị trí 2 nucleotid với nhau trong 1 đơn vị mã bộ ba

d)

Thay thế 1 nucleotid ở đoạn giữa gen

33.

Loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến NST

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Thường biến

34.

Dị tật bẩm sinh là một hậu quả lâm sàng do bất thường NST gây ra. Mặc dù bất thường NST rất đa dạng nhưng đều có các đặc điểm chung, tuy nhiên đặc điểm nào sau đây không phải là của chúng

a)

Rối loạn về máu

b)

Tình trạng chậm phát triển về thể chất và trí tuệ

c)

Thay đổi đặc thù của khuôn mặt

d)

Gia tăng tần số của các dị tật bẩm sinh

35.

Sự rối loạn phân ly cặp NST giới tính ở người trong quá trình giảm phân hình thành giao tử dẫn đến

a)

Hội chứng Turner

b)

Hội chứng Down

c)

Thai vô sọ và cột sống chẻ đôi

d)

Hội chứng Marfan

36.

Đặc điểm lâm sàng nào sau đây không phải là đặc điểm của người bị hội chứng Klinefelter

a)

Giới tính nữ kém phát triển

b)

Vô sinh hoặc khó có con

c)

Trong tế bào có vật thể Barr và vật thể Y

d)

Trí tuệ phát triển bình thường

37.

Nguyên nhân dẫn đến các bệnh liên quan đến bất thường NST giới tính ở người

a)

Rối loạn sự phân ly NST giới tính trong giảm phân

b)

Bố mẹ bị nhiễm tia phóng xạ, hóa chất

c)

Thời kỳ mang thai chế độ dinh dưỡng kém

d)

Khi mang thai thiếu axid folic

38.

Đột biến gen gây ra bệnh (hội chứng) nào sau đây

a)

Bệnh bạch tạng

b)

Hội chứng Klineferter

c)

Hội chứng mèo kêu

d)

Bệnh ung thư máu

39.

Sự giống nhau giữa đột biến NST và đột biến gen là

a)

Làm thay đổi cấu trúc di truyền trong tế bào

b)

Tác động lên một cặp nucleotid của gen

c)

Làm thay đổi số lượng NST

d)

Xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN

40.

Đột biến được ứng dụng chuyển để cấy gen của NST loài này sang NST loài khác là

a)

Chuyển đoạn NST

b)

Đảo đoạn NST

c)

Đột biến dị bội

d)

Đột biến đa bội

41.

Thể lệch bội nào sau đây không gặp ở người

a)

Thể vô nhiễm

b)

Thể 1 nhiễm

c)

Thể 3 nhiễm

d)

Thể khảm

42.

Khi nói về đột biến đảo đoạn NST phát biểu nào sau đây là sai

a)

Đoạn NST bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa NST và không mang tâm động

b)

Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

c)

Đảo đoạn làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST, do đó hoạt động gen có thể bị thay đổi

d)

Một số thể đột biến mang NST bị đảo có thể giảm khả năng sinh sản

43.

Trong 7 giai đoạn phát triển cá thể thì giai đoạn nào mẫn cảm nhất với nhân tố ngoại cảnh

a)

Giai đoạn phôi thai

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn hợp tử

d)

Giai đoạn già lão

44.

Trong quá trình phát triển phôi, thông tin di truyền chứa trong nhân tế bào chuyển hóa tính chất như thế nào

a)

Đa tiềm năng → Tiềm năng bị hạn chế → Tập hợp thành mô và cơ quan

b)

Đồng nhất nguyên thủy → Khác biệt về hình thái và chức năng

c)

Khác nhau về hình thái, đa biệt hóa về chức năng → Tập hợp thành mô, cơ quan

d)

Giống nhau về hình thái, biệt hóa về chức năng → Khác biệt về hình thái và chức năng → Tập hợp thành mô và cơ quan

45.

Ở giai đoạn phân cắt, thông tin di truyền chứa trong nhân tế bào ở trạng thái đa tiềm năng vì

a)

Chỉ gen liên quan đến sự phân chia được hoạt hóa, còn gen thực hiện chức năng biệt hóa bị kìm hãm

b)

Các tế bào phôi nang ở trạng thái hoạt hóa

c)

Phôi nang nhận các chất cảm ứng cơ sở từ tế bào trứng

d)

Hợp tử có khả năng biệt hóa thành tất cả các tế bào của cơ thể sau này

46.

Ở giai đoạn phôi vị hóa, thông tin di truyền chứa trong nhân tế bào chuyển từ trạng thái đa tiềm năng sang tiềm năng bị hạn chế vì

a)

Các tế bào đa tiềm năng nhận các chất cảm ứng cơ sở từ tế bào trứng

b)

Các tế bào đa tiềm năng nhận các chất cảm ứng sơ cấp, thứ cấp từ tế bào trứng

c)

Tạo ra phôi vị, đã phân hóa thành lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Lấy nhân phôi vị thế chỗ cho nhân phôi nang thì phôi nang phát triển không bình thường

47.

Quá trình phát triển phôi gồm một chuỗi cảm ứng, cảm ứng tố đầu tiên là

a)

Tinh trùng thông qua quá trình thụ tinh

b)

Cảm ứng tổ cơ sở (trứng)

c)

Cảm ứng tổ sơ cấp

d)

Cảm ứng tổ thứ cấp

48.

Vai trò của chất cảm ứng cơ sở

a)

Hoạt hóa gen

b)

Kìm hãm gen

c)

Biệt hóa tế bào

d)

Thúc đẩy sự phát triển phôi

49.

Khi tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng thoi vô sắc không hình thành, tế bào không phân chia sẽ tạo thành tế bào

a)

Mang bộ NST tứ bội

b)

Mang bộ NST tam bội

c)

Mang bộ NST đa bội

d)

Mang bộ NST đơn bội

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

b)

Tất cả các đột biến gen đều có hại

c)

Có nhiều dạng đột biến như: mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn và đảo đoạn

d)

Tất cả các đột biến đều biểu hiện ngay thành kiểu hình

51.

Mức độ có lợi hay có hại của đột biến gen phụ thuộc vào

a)

Tác nhân gây đột biến

b)

Sức chống chịu của thể đột biến

c)

Tần suất xảy ra đột biến

d)

Tổ hợp gen và điều kiện môi trường

52.

Hội chứng Turner ở người có thể xác định bằng phương pháp nghiên cứu

a)

Tế bào

b)

Phả hệ

c)

Trẻ đồng sinh

d)

Di truyền phân tử

53.

Trong quá trình nhân đôi ADN các nucleotid tự do sẽ kết hợp với các nucleotid trên mỗi mạch của phân tử ADN theo cách

a)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T, G liên kết với X và ngược lại

b)

Ngẫu nhiên

c)

Nucleotid loại nào kết hợp với nucleotid loại đó

d)

Các bazo nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung với các bazo nitric có kích thước bé

54.

Quá trình nhân đôi ADN thì mạch mới được tổng hợp theo chiều nào sau đây

a)

Theo chiều 5’-3’

b)

Theo chiều 3’-5’

c)

Theo chiều tháo xoắn của ADN

d)

Ngược chiều tháo xoắn của ADN

55.

Đột biến gen là những biến đổi

a)

Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nucleotid tại một điểm nào đó trên phân tử ADN

b)

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào

c)

Trong cấu trúc của NST, xảy ra trong quá trình phân chia của tế bào

d)

Trong cấu trúc tế bào, làm xuất hiện tính trạng mới

56.

Ở người, hội chứng hay bệnh nào sau đây là thể dị bội

a)

Hội chứng Down

b)

Bệnh ung thư máu

c)

Bệnh máu khó đông

d)

Bệnh bạch tạng

57.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến đột biến đa bội thể

a)

Bố, mẹ đã lớn tuổi, đặc biệt tuổi người mẹ khi sinh con

b)

Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử có hiện tượng NST không phân ly

c)

Hợp tử 2n nhân đôi nhưng tế bào chất không phân chia

d)

Một trứng bình thường thụ tinh với hai tinh trùng bình thường

58.

Hậu quả đột biến đa bội thể ở người

a)

Hầu hết chết ở thời kỳ phôi thai

b)

Làm biến đổi số lượng NST của tế bào

c)

Tạo ra các cơ thể tứ bội

d)

Tăng sự biểu hiện tính trạng cơ thể

59.

Sự không ly cự toàn bộ NST vào giai đoạn sớm của hợp tử trong lần nguyên phân đầu tiên sẽ tạo ra

a)

Thể tứ bội

b)

Thể khảm

c)

Thể tam bội

d)

Thể đa nhiễm

60.

Vai trò của enzym ADN Helicaza trong quá trình tổng hợp ADN là

a)

Tháo xoắn chuỗi xoắn kép ADN bằng cách cắt đứt liên kết hydro

b)

Tổng hợp đoạn ARN mồi

c)

Nối các đoạn okazaki tạo mạch bổ sung

d)

Lắp ráp các nucleotid tự do với các nucleotid của mạch khuôn

61.

Khi nói về quá trình tổng hợp ADN ở Eukaryota, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Enzym ADN ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ ADN mẹ

b)

Xảy ra ở nhiều điểm khởi đầu trên phân tử ADN

c)

Tiến hành theo nguyên tắc bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại

d)

Enzym ADN polymeraza không tham gia vào quá trình tháo xoắn chuỗi xoắn kép ADN

62.

Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất là

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

snARN

63.

ADN

a)

Mang thông tin di truyền của tất cả các loài sinh vật

b)

Cấu tạo từ các đơn phân là peptid

c)

Hướng quy ước là chiều 5’-3’

d)

Luôn tồn tại dạng sợi đơn

64.

Chức năng của các ARN là

a)

tARN vận tải và liên kết các axit amin để tổng hợp chuỗi polypeptid

b)

mARN là thành phần cấu tạo nên ribosom

c)

rARN mang thông tin di truyền từ ADN nhờ quá trình phiên mã để tổng hợp protein

d)

snARN đóng vai trò quan trọng trong hình thành ARN trưởng thục

65.

Enzym không tham gia vào quá trình tái bản ADN

a)

Synthetase

b)

Primase

c)

Protein SSB

d)

Polymerase

66.

Giai đoạn kéo dài trong quá trình tổng hợp ADN

a)

Chuỗi sớm được tổng hợp liên tục, chuỗi muộn được tổng hợp gián đoạn thông qua các đoạn ARN mồi

b)

Chuỗi sớm và chuỗi muộn đều được tổng hợp theo chiều 3’-5’

c)

Các đoạn ARN mồi được loại bỏ hình thành các đoạn trống, các đoạn trống nối với nhau bằng enzym ligase

d)

Enzym primase trực tiếp tham gia tổng hợp trên cả chuỗi sớm và chuỗi muộn

67.

Giai đoạn khởi đầu của quá trình sinh tổng hợp protein của prokaryota

a)

tARN có bộ ba đối mã UAX khớp với mã mở đầu AUG trên mARN

b)

tARN mang axit amin khởi đầu có tên là methionin

c)

Khác với Eukaryota là không có sự hiện diện của các yếu tố khởi đầu

d)

Phức hợp giữa axit amin đầu tiên và tARN được gắn vào vị trí A trên ribosom 70S

68.

Điểm giống nhau giữa tổng hợp ADN ở Prokaryota và Eukaryota

a)

Chiều hướng tổng hợp và những đoạn ARN mồi

b)

Điểm khởi đầu tái bản

c)

Thành phần các enzym tham gia tái bản

d)

Sự có mặt các protein chuyên biệt nhằm hoạt hóa sự hoạt động của một số enzym

69.

Kết thúc quá trình dịch mã

a)

Có sự tham gia của yếu tố giải phóng

b)

Ribosom tồn tại ở dạng gồm 2 tiểu đơn vị kết hợp lại với nhau thành hình số 8

c)

mARN không hoàn toàn tách khỏi ribosom

d)

Có sự tham gia của yếu tố kéo dài

70.

Sự khác nhau cơ bản giữa quá trình sinh tổng hợp protein ở Prokaryota và Eukaryota

a)

Số lượng chuỗi polypeptid được tổng hợp

b)

Các bộ ba kết thúc

c)

Các giai đoạn của quá trình tổng hợp

d)

Chiều dịch mã trên phân tử mARN

71.

Ý nghĩa của quá trình tái bản ADN là gì?

a)

Lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền qua các thế hệ

b)

Tạo ra các nhân tố trực tiếp tham gia quá trình tổng hợp protein

c)

Chuyển thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất

d)

Đảm bảo sự tổng hợp phân tử protein đúng quy định trên mARN

72.

Ý nghĩa của quá trình tổng hợp ARN là gì?

a)

Chuyển thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất

b)

Đảm bảo cấu trúc đặc trưng ADN qua các thế hệ tế bào

c)

Duy trì tính ổn định của đặc điểm di truyền qua các thế hệ

d)

Đảm bảo quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể

73.

Điểm giống nhau giữa cơ chế tổng hợp ADN và cơ chế tổng hợp ARN là gì?

a)

Các nucleotid trên mạch khuôn bổ sung với các nucleotid tự do theo nguyên tắc bổ sung

b)

Hai mạch đơn phân tử ADN được tách hoàn toàn từ đầu đến cuối

c)

Sau khi được tổng hợp phần lớn được giữ lại trong nhân tế bào

d)

Đều tiến hành theo nguyên tắc bán bảo toàn

74.

Điểm khác nhau cơ bản về cấu tạo giữa ADN và mARN là gì?

a)

Đơn phân

b)

Liên kết 3’-5’ phosphodieste

c)

Thành phần gồm axit phosphoric, đường và bazơ nitric

d)

Bazơ nitric: A, T, G, X

75.

Vật chất di truyền có khả năng sao chép chính xác thông tin di truyền trên đó để chuyển giao cho thế hệ con cháu là nhờ quá trình nào?

a)

Quá trình nhân đôi ADN

b)

Quá trình phiên mã

c)

Quá trình dịch mã

d)

Quá trình thụ tinh

76.

Quá trình tái bản ADN phải bắt đầu bằng việc tổng hợp đoạn ARN mồi vì lý do nào?

a)

ADN không có khả năng khởi đầu tái bản

b)

Xúc tác quá trình kéo dài chuỗi sớm và chuỗi muộn

c)

Thuận lợi cho quá trình lắp ráp các nucleotid môi trường vào mạch khuôn

d)

Làm cơ sở cho quá trình tổng hợp ARN tiếp theo

77.

Quá trình tổng hợp chuỗi muộn khác với quá trình tổng hợp chuỗi sớm ở chỗ nào?

a)

Tổng hợp từng đoạn ngắn Okazaki

b)

Tổng hợp đoạn ARN mồi

c)

ADN polymerase xúc tác việc lắp ráp các nucleotid môi trường

d)

Tổng hợp theo chiều 5’-3’

78.

Đặc điểm nào đúng về quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân thực (Eukaryota)?

a)

Có nhiều điểm khởi đầu tái bản

b)

Hai mạch bổ sung được tổng hợp liên tục

c)

Tổng hợp theo chiều 3’-5’

d)

Tốc độ tái bản nhanh

79.

Nhận định nào sau đây sai về cấu trúc phân tử ARN?

a)

Được tổng hợp từ mạch đơn ADN dùng làm khuôn

b)

Cấu trúc mạch đơn

c)

Các ribonucleotid nối với nhau bằng liên kết hóa trị

d)

Đường ribose nối với axit photphoric và một trong bốn loại bazơ nitric

80.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym ADN polymerase tác động theo cách nào?

a)

Di chuyển ngược chiều nhau trên hai mạch của ADN mẹ để lắp ráp các nucleotid theo nguyên tắc bổ sung, tạo ADN con

b)

Dựa trên phân tử ADN cũ để tạo phân tử ADN mới theo nguyên tắc bổ sung

c)

Chỉ có thể tác động trên mỗi mạch của ADN theo chiều 3’-5’

d)

Tác động tại nhiều điểm trên phân tử ADN để quá trình nhân đôi diễn ra nhanh hơn

81.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ở sinh vật nhân chuẩn?

a)

Xảy ra ở nhiều điểm trên phân tử ADN tạo nhiều điểm tái bản

b)

Các đoạn Okazaki nối với nhau nhờ enzym ligase

c)

Tiến hành theo nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Tháo xoắn chuỗi xoắn kép ADN bằng cách cắt đứt liên kết hiđrô

82.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình phiên mã?

a)

mARN được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung A–T, G–X và ngược lại

b)

Được tổng hợp từ một đoạn ngắn ADN khuôn

c)

Tổng hợp theo chiều 3’-5’

d)

Quá trình phiên mã dừng lại khi gặp tín hiệu kết thúc trên mARN

83.

Sự giống nhau trong cấu trúc của ADN và ARN là gì?

a)

Mỗi đơn phân gồm một phân tử H3PO4, một đường 5 cacbon và một bazơ nitric

b)

Cấu trúc không gian xoắn kép

c)

Cấu trúc không biểu hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung

d)

Đều có các loại bazơ nitric A, T, U, G, X trong cấu trúc của các đơn phân

84.

Quá trình giải mã kết thúc khi nào?

a)

Ribôxôm tiếp xúc với một trong các bộ ba UAA, UAG, UGA

b)

Ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé

c)

Ribôxôm gắn axit amin vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptid

d)

Hình thành liên kết peptid cuối cùng của chuỗi polypeptid

85.

Ty thể là bào quan được bao bọc bởi lớp màng kép. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Ty thể cung cấp năng lượng cho tất cả hoạt động sống của tế bào dưới dạng phân tử ATP. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Màng lục lạp khác màng ty thể ở chỗ là màng đơn trơn nhẵn và trên màng chứa các phân tử diệp lục. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Ty thể và lạp lục được xem là trạm chuyển hóa năng lượng của tế bào. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Phía trans của bộ Golgi là phía nhận sản phẩm đầu tiên; phía cis là phía đối diện phía trans và là nơi đưa sản phẩm ra khỏi Golgi. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Chức năng cơ bản của bộ Golgi là nơi tập trung, sàng lọc, chế biến và đóng gói các sản phẩm protein tiết. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Ribôxôm là bào quan bé, hình cầu và được giới hạn bởi màng sinh chất nội bào. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Ribôxôm là nơi tổ chức tổng hợp protein của tế bào. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Ribôxôm có hai dạng tồn tại trong tế bào: tự do và bám vào màng. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Các chất độc, dược liệu, hóa chất đi tới lưới nội sinh chất có hạt được enzym của lưới xúc tác phản ứng chuyển các chất từ không tan trong nước thành tan trong nước và đào thải ra ngoài. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Màng sinh chất có tính lỏng và linh động là do các phân tử cấu tạo nên màng có khả năng di chuyển bên trong lớp màng.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Chức năng của lưới nội sinh chất trơn là tổng hợp lipid, biến đổi axit béo và giải độc.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Trong tế bào, hệ thống lưới nội sinh chất có hạt thông với lưới nội sinh chất trơn.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Lipid và protein là hai thành phần chủ yếu của màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Màng tế bào cũng như các màng sinh chất nội bào khác đều có bản chất là màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Bộ Golgi được xem là con đường chính để lưu thông và phân phối nội bào và ngoại bào.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Sản phẩm protein tiết sau khi ra khỏi bộ Golgi được đưa đến tiêu thể hoặc được đưa ra ngoài môi trường qua màng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Ở prokaryota, quá trình tổng hợp ADN, ARN và protein diễn ra đồng thời.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Ở eukaryota, quá trình tổng hợp ADN, ARN và protein diễn ra ở những khu vực khác nhau: tổng hợp ADN và ARN trong nhân, tổng hợp protein ở tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì chúng không có màng nhân bao bọc quanh nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Ở prokaryota, sau khi mARN được tạo thành thì mARN phải trải qua quá trình biến đổi rồi mới tham gia tổng hợp protein.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Tất cả các tế bào dù ở dạng tổ chức đơn giản hay cơ thể đa bào đều có cấu trúc gồm ba phần: màng, tế bào chất và nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Khác với tế bào nhân sơ chỉ có một nhiễm sắc thể, tế bào nhân chuẩn có nhiều nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Tế bào được xem là đơn vị tổ chức cơ bản của mọi cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Tiêu thể được xem là tuyến phòng thủ bên trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Thức ăn của tiêu thể bao gồm lipid, protein, axit nucleic và các bào quan đã ngừng hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Màng lưới nội sinh chất có hạt có bản chất là màng sinh chất nhưng lỏng và linh động hơn màng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Trung thể có vai trò quan trọng trong hình thành thoi phân bào.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Nhờ cách sắp xếp của các phân tử lipid mà màng sinh chất có khả năng tự động khép kín và tái hợp nhanh mỗi khi tiếp nhận bộ phận khác vào màng.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Màng có tỷ lệ cholesterol càng cao thì càng lỏng và linh động.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo, chia protein màng ra làm hai loại: protein xuyên màng và protein rìa màng.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Protein màng có vai trò vận chuyển vật chất qua màng theo cơ chế thụ động.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Màng tiêu thể là màng sinh chất nội bào, bền và không bị thủy phân bởi enzym phân hủy.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Bộ Golgi được ví như một nhà máy sản xuất: tập trung, sàng lọc, chế biến và đóng gói các sản phẩm protein tiết từ lưới nội sinh chất có hạt dưới dạng túi vận tải.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Màng tiêu thể khác với màng sinh chất ở chỗ là màng bền, không bị thủy phân bởi enzym.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi hợp chất trong tế bào như chất vô cơ, chất hữu cơ và nước.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Lục lạp là bào quan đặc trưng cho tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Lục lạp là nơi thực hiện quá trình quang hợp được mô tả là chuyển hóa năng lượng từ các phân tử dinh dưỡng thành ATP cung cấp cho hoạt động sống của thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Cũng như nhân con, trung tử biến mất khi tế bào bước vào phân chia.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Trung thể làm mốc cho thoi vô sắc để đảm bảo phân chia bộ nhiễm sắc thể đúng số lượng và đúng hướng.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Không bào là nơi tích lũy nhiều chất dự trữ cho tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Chọn Đúng hoặc Sai: Tế bào hồng cầu người thuộc tế bào đa nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Chọn Đúng hoặc Sai: Ty thể và lục lạp là 2 bào quan tham gia chuyển hóa năng lượng của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Chọn Đúng hoặc Sai: Số lượng NST trong mỗi tế bào mang tính đặc trưng cho loài.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Chọn Đúng hoặc Sai: Bộ khung xương tế bào được tạo thành chủ yếu từ sợi actin, sợi myozin và sợi trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Chọn Đúng hoặc Sai: Màng nhân có cấu trúc dạng màng kép, có bản chất là màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Chọn Đúng hoặc Sai: Ty thể được xem là trạm chuyển hóa năng lượng từ dạng năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng tích trữ trong phân tử ATP cung cấp cho hoạt động sống của sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Chọn Đúng hoặc Sai: Lục lạp được cấu tạo bởi lớp màng kép gồm màng ngoài và màng trong.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Chọn Đúng hoặc Sai: Grana được tạo thành từ các túi hình đĩa (túi thylakoid) xếp chồng lên nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Chọn Đúng hoặc Sai: Màng thylakoid là màng quan trọng nhất của lục lạp vì trong màng túi chứa các phân tử diệp lục và diệp lục thực hiện chức năng quang hợp của lục lạp.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Chọn Đúng hoặc Sai: Màng lục lạp khác với màng ty thể ở chỗ nó là màng đơn trơn nhẵn, trên màng không dính enzym hô hấp mà dính các phân tử chlorofin.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Chọn Đúng hoặc Sai: Màng ty thể khác màng lục lạp ở chỗ màng ty thể có nhiều nếp gấp và lõm vào trong.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Chọn Đúng hoặc Sai: Màng trong ty thể có nhiều nếp gấp và lõm vào phía trong tạo thành các mào răng lược.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Chọn Đúng hoặc Sai: Trong các bào quan trong tế bào chất chỉ có ty thể là bào quan tham gia quá trình chuyển hóa năng lượng cho tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Chọn Đúng hoặc Sai: Lamina là cấu trúc có ở màng nhân ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Chọn Đúng hoặc Sai: Màng nhân ngoài có cấu trúc giống mạng lưới nội sinh chất có hạt.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sự trao đổi chất giữa nhân với tế bào theo một cơ chế: hoạt tải qua màng lipoprotein.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Chọn Đúng hoặc Sai: NST là nơi chứa vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Chọn Đúng hoặc Sai: Vai trò quan trọng nhất của nhân tế bào là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Chọn Đúng hoặc Sai: Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Chọn Đúng hoặc Sai: Màng nhân trong phụ trách việc tái tạo màng nhân, tham gia tổng hợp màng sinh chất nội bào, màng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Chọn Đúng hoặc Sai: Màng nhân ngoài tham gia tích cực vào quá trình tổng hợp protein.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Chọn Đúng hoặc Sai: Hình dạng NST bắt đầu thấy ở kỳ trung gian và quan sát rõ nhất ở kỳ giữa.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Chọn Đúng hoặc Sai: Đơn vị cấu trúc nên NST là nucleosom.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Chọn Đúng hoặc Sai: Vận chuyển thấm là hình thức vận chuyển thấm qua bề mặt màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Chọn Đúng hoặc Sai: Ẩm thực bào là hình thức vận chuyển sử dụng đến túi làm bằng màng nguyên sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai