wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 3

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, hãy chọn thao tác đúng khi chèn tiêu đề của tài liệu (Header và Footer).

a)

View -> Header and Footer

b)

Insert -> Header and Footer

c)

Insert -> Page Number...

d)

Tất cả đều không đúng

2.

Trong bảng, tổ hợp phím Shift + Tab dùng để làm gì?

a)

Di chuyển con trỏ đến ô liền trước

b)

Di chuyển con trỏ đến ô liền sau

c)

Di chuyển con trỏ đến ô bên trên

d)

Di chuyển con trỏ tới vị trí đầu dòng

3.

Khi gõ chữ trong văn bản rồi ấn phím Spacebar, máy tự động thay thế thành cụm từ đã định như “Công Nghệ Thông Tin”. Chức năng này là gì?

a)

AutoCorrect

b)

AutoText

c)

AutoFormat

d)

Tất cả đều sai

4.

Trong Word, muốn trình bày văn bản dạng cột như trên báo, thực hiện thao tác nào?

a)

Insert - Column

b)

View - Column

c)

Format - Column

d)

Table - Column

5.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là gì?

a)

Mở một hồ sơ mới

b)

Đóng hồ sơ đang mở

c)

Mở một hồ sơ đã có

d)

Lưu hồ sơ vào đĩa

6.

Để máy tính có thể làm việc, hệ điều hành cần nạp vào đâu?

a)

RAM

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Chỉ nạp vào bộ nhớ khi chạy chương trình ứng dụng

d)

Tất cả đều sai

7.

Khi đang soạn thảo Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện, nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

8.

Trong Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

9.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là gì?

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Thay thế trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

10.

Trong Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xoá trong Recycle Bin, thao tác nào là đúng?

a)

Chọn đối tượng, rồi chọn File - Copy

b)

Chọn đối tượng, rồi chọn File - Open

c)

Chọn đối tượng, rồi chọn File - Restore

d)

Chọn đối tượng, rồi chọn File - Move To Folder...

11.

Trong chế độ tạo bảng của Microsoft Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh nào?

a)

Table - Cells

b)

Table - Merge Cells

c)

Tools - Split Cells

d)

Table - Split Cells

12.

Trong chế độ tạo bảng của Microsoft Word, để gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh nào sau khi chọn các ô cần gộp?

a)

Table - Merge Cells

b)

Tools - Split Cells

c)

Tools - Merge Cells

d)

Table - Split Cells

13.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là gì?

a)

Xoá tệp văn bản

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

Tạo tệp văn bản mới

14.

Trong khi soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V dùng để:

a)

Cắt một đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

15.

Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi chương trình, chọn lệnh nào?

a)

View - Exit

b)

Edit - Exit

c)

Window - Exit

d)

File - Exit

16.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), thực hiện thao tác nào?

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm phím Space

c)

Bấm phím mũi tên bên trái của khối và di chuyển

d)

Bấm phím Tab

17.

Dùng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

a)

Microsoft Office

b)

Accessories

c)

Control Panel

d)

Windows Explorer

18.

Trong Windows, muốn tạo một thư mục mới, thực hiện thao tác nào?

a)

Edit - New, sau đó chọn Folder

b)

Tools - New, sau đó chọn Folder

c)

File - New, sau đó chọn Folder

d)

Windows - New, sau đó chọn Folder

19.

Trong Microsoft Word, thanh công cụ tại dòng có các biểu tượng như tờ giấy trắng, đĩa mềm, máy in... được gọi là gì?

a)

Thanh công cụ định dạng

b)

Thanh công cụ chuẩn

c)

Thanh công cụ vẽ

d)

Thanh công cụ bảng và đường viền

20.

Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (Header và Footer), thao tác đúng là:

a)

Insert - Header and Footer

b)

Tools - Header and Footer

c)

View - Header and Footer

d)

Format - Header and Footer

21.

Trong Microsoft Word, để soạn thảo công thức toán học phức tạp, thường dùng công cụ nào?

a)

Microsoft Equation

b)

Organization Art

c)

Organization Chart

d)

Word Art

22.

Trong Microsoft Word, để thuận tiện khi chọn kích thước lề, có thể khai báo đơn vị đo nào?

a)

Centimeters

b)

Đơn vị đo bắt buộc là Inches

c)

Đơn vị đo bắt buộc là Points

d)

Đơn vị đo bắt buộc là Picas

23.

Trong Microsoft Word, để tạo một bảng, thực hiện lệnh nào?

a)

Tools - Insert Table

b)

Insert - Insert Table

c)

Format - Insert Table

d)

Table - Insert Table

24.

Trong Microsoft Word, muốn tạo ký tự lớn đầu dòng của đoạn văn, thực hiện lệnh nào?

a)

Format - Drop Cap

b)

Insert - Drop Cap

c)

Edit - Drop Cap

d)

View - Drop Cap

25.

Trong Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in, thực hiện lệnh nào?

a)

File - Properties

b)

File - Page Setup

c)

File - Print

d)

File - Print Preview

26.

Khi làm việc với Microsoft Word, nếu lưu tệp vào đĩa thì tệp sẽ nằm ở đâu?

a)

Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

b)

Luôn luôn ở trong thư mục My Documents

c)

Bắt buộc ở trong thư mục MICROSOFT WORD

d)

Cả ba câu đều sai

27.

Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, thực hiện lệnh nào?

a)

File - Save

b)

File - Save As

c)

Window - Save

d)

Window - Save As

28.

Trong Microsoft Word, để mở một tài liệu đã lưu trên đĩa, dùng lệnh nào?

a)

Edit - Open

b)

File - New

c)

Edit - Open hoặc File - New đều đúng

d)

Edit - Open hoặc File - New đều sai

29.

Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản theo hướng ngang của khổ giấy, chọn mục nào?

a)

Portrait

b)

Right

c)

Left

d)

Landscape

30.

Trong máy tính, RAM có nghĩa là gì?

a)

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

b)

Bộ nhớ chỉ đọc

c)

Bộ xử lý thông tin

d)

Cả ba câu đều sai

31.

Trong Microsoft Word, để tắt một hồ sơ đang mở, thực hiện lệnh nào?

a)

File - Close

b)

File - Exit

c)

File - New

d)

File - Save

32.

Trong Windows, để lưu ảnh chụp màn hình vào Clipboard, dùng phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Ins

c)

Print Screen

d)

ESC

33.

Trong Microsoft Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, thực hiện lệnh nào?

a)

View - Symbol

b)

Format - Symbol

c)

Tools - Symbol

d)

Insert - Symbol

34.

Trong Windows, phím tắt nào giúp truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy?

a)

Alt + Esc

b)

Ctrl + Esc

c)

Ctrl + Alt + Esc

d)

Không có, phải nhấn nút Power Off

35.

Trong Microsoft Word, muốn sử dụng chức năng gõ tắt, chọn mục nào?

a)

Edit - AutoCorrect Options...

b)

Window - AutoCorrect Options...

c)

View - AutoCorrect Options...

d)

Tools - AutoCorrect Options...

36.

Trong soạn thảo văn bản, để kết thúc một đoạn và sang đoạn mới, cần thao tác nào?

a)

Nhấn Ctrl + Enter

b)

Nhấn Enter

c)

Nhấn Shift + Enter

d)

Tự động sang đoạn mới, không cần nhấn phím

37.

Khi soạn thảo văn bản, để đặt chế độ tự động lưu theo thời gian, chọn ở đâu?

a)

Tools - Options, thẻ Save, chọn Save AutoRecover info every

b)

File - Options, thẻ Save, chọn Save AutoRecover info every

c)

Format - Options, thẻ Save, chọn Save AutoRecover info every

d)

View - Options, thẻ Save, chọn Save AutoRecover info every

38.

Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô sang ô kế bên phải trong bảng, nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

39.

Trong Microsoft Word, muốn đánh số trang cho văn bản, thực hiện lệnh nào?

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Page Numbers

c)

Tools - Page Numbers

d)

Format - Page Numbers

40.

Trong Microsoft Word, muốn tạo một tệp trắng mới, thực hiện lệnh nào?

a)

Insert - New

b)

View - New

c)

File - New

d)

Edit - New

41.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn chọn nhanh một từ, thao tác nào đúng?

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm Ctrl + A

c)

Nháy một lần vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

42.

Trong Microsoft Word, để xem trước trang in trên màn hình, chọn lệnh nào?

a)

Edit - Print Preview

b)

Format - Print Preview

c)

View - Print Preview

d)

File - Print Preview

43.

Trong Microsoft Word, muốn định dạng ký tự, chọn lệnh nào?

a)

Format - Font

b)

Format - Paragraph

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

44.

Khi soạn thảo xong, để in văn bản ra giấy, thao tác nào đúng?

a)

Chọn File - Print

b)

Nhấn Ctrl + P

c)

Chọn File - Print hoặc nhấn Ctrl + P đều đúng

d)

Chọn File - Print hoặc nhấn Ctrl + P đều sai

45.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào đưa con trỏ về cuối văn bản ngay lập tức?

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Home

46.

Để canh thẳng lề giữa

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J

47.

Phím Capslock có chức năng

a)

Chuyển đổi chế độ chữ hoa và chữ thường

b)

Dùng để gõ các ký tự đặc biệt

c)

Dùng để gọi ra một lệnh từ bàn phím

d)

Dùng để gõ ký tự trên đối với những phím có 2 ký hiệu

48.

Để bật tắt chế độ chữ nghiêng trong soạn thảo Microsoft Word

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + I

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + U

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

49.

Phím Delete dùng để

a)

Xóa một ký tự ở bên phải con trỏ màn hình

b)

Xóa một ký tự bất kỳ

c)

Xóa một ký tự ở bên trái con trỏ màn hình

d)

Xóa toàn bộ văn bản

50.

Phím Enter có chức năng

a)

Dùng để đưa con trỏ màn hình xuống dòng và để kết thúc một đoạn văn bản

b)

Dùng để kết thúc một câu trong văn bản

c)

Dùng để đưa con trỏ màn hình lên một dòng

d)

Dùng để đưa con trỏ màn hình xuống trang mới

51.

Muốn chọn được vùng văn bản trước hết cần phải

a)

Xác định vị trí đầu và cuối của vùng văn bản cần lựa chọn

b)

Xác định vị trí đầu của vùng văn bản cần lựa chọn

c)

Xác định vị trí cuối của vùng văn bản cần lựa chọn

d)

Xác định vị trí đầu của toàn bộ văn bản cần lựa chọn

e)

Xác định vị trí cuối của toàn bộ văn bản cần lựa chọn

52.

Để lưu trữ một tệp bằng hệ soạn thảo bằng Microsoft Word

a)

Cả (*) và (**) đều đúng

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S. (*)

c)

Nhấn chuột vào File / Save (**)

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + M

e)

Vào File chọn Open

53.

Để bật tắt chế độ chữ gạch chân

a)

Nháy chuột vào biểu tượng U

b)

Nháy chuột vào biểu tượng I

c)

Nháy chuột vào biểu tượng B

d)

Nháy chuột vào biểu tượng I

54.

Các bước để sao chép khối văn bản là

a)

Thực hiện phương án (**) trước rồi đến (*)

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C. (**)

c)

Lựa chọn khối văn bản cần sao chép. (*)

d)

Thực hiện phương án (*) trước rồi đến (**)

55.

Để dán khối văn bản

a)

Di chuyển trỏ chuột tới vị trí cần dán. (*)

b)

Thực hiện phương án (*) trước rồi đến (**)

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V. (**)

d)

Thực hiện phương án (**) trước rồi đến (*)

56.

Phím Back Space dùng để

a)

Xóa một kí tự bất kỳ

b)

Xóa một kí tự ở bên phải con trỏ màn hình

c)

Xóa một kí tự ở bên trái con trỏ màn hình

d)

Xóa toàn bộ văn bản

57.

Để mở một tệp mới từ Microsoft Word

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng

c)

Vào File chọn Open

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

58.

Để mở một tệp đã được lưu trữ trong hệ soạn thảo Microsoft Word

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

b)

Nhấn chuột vào biểu tượng . (*)

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

d)

Vào File chọn Open. (**)

59.

Để khởi động chương trình soạn thảo văn bản Microsoft Word

a)

Nháy chuột vào nút Start\Program và chọn mục Microsoft Word. (*)

b)

Cả (*) và (**) đều đúng

c)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng hình chữ W. (**)

d)

Nháy chuột nháy đúp chuột vào biểu tượng hình chữ E

60.

Để cắt một khối văn bản

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X

b)

Nháy chuột vào biểu tượng

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

e)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

61.

Để tăng hoặc giảm cỡ chữ

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + [ . (*)

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + ] . (**)

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + <

d)

Cả (*) và (**) đều đúng

62.

Để bật tắt chế độ chữ đậm

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

63.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột, ta thực hiện

a)

Insert - Column

b)

View - Column

c)

Table - Column

d)

Format - Column

64.

Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là

a)

Mở một tệp đã lưu vào máy

b)

Mở một tệp mới

c)

Đóng tệp đang mở

d)

Lưu hồ sơ vào đĩa

65.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword, muốn chia một ô thành nhiều ô, ta thực hiện

a)

Tools - Split Cells

b)

Table - Split Cells

c)

Table - Cells

d)

Table - Merge Cells

66.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword, để trộn (gộp) nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: chọn các ô cần gộp, rồi chọn menu lệnh

a)

Table - Merge Cells

b)

Tools - Split Cells

c)

Tools - Merge Cells

d)

Table - Split Cells

67.

Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để

a)

Cắt một đoạn văn bản

b)

Sao chép một đoạn văn bản

c)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

d)

Dán một đoạn văn bản

68.

Trong soạn thảo Winword, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện

a)

Insert - Insert Table

b)

Table - Insert Table

c)

Tools - Insert Table

d)

Format - Insert Table

69.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện

a)

View - Symbol

b)

Insert - Symbol

c)

Format - Symbol

d)

Tools - Symbol

70.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift - Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

71.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo một tệp mới, ta thực hiện

a)

File - New

b)

Insert - New

c)

View - New

d)

Edit - New

72.

Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn định dạng văn bản theo có ký hiệu hoặc số đầu dòng, ta thực hiện

a)

File - Bullets and Numbering

b)

Tools - Bullets and Numbering

c)

Format - Bullets and Numbering

d)

Edit - Bullets and Numbering

73.

Muốn kết thúc Word, ta dùng lệnh sau đây File/ Exit

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Để tạo văn bản mới, ta thực hiện lệnh sau Edit/ New

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Để tạo văn bản mới, ta thực hiện lệnh sau File/ New

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + S

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím Backspace, Delete

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + C

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Font chuẩn trong gõ tiếng Việt, sử dụng phông chữ Times new roman

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Trong Word, ta sử dụng lệnh Format/ Font ... để định dạng kí tự

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trong Word, ta sử dụng lệnh Format/ Font để định dạng đoạn văn bản

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ "việt nam" thành chữ "Việt Nam" ta thực hiện lệnh Edit/ Replace

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có: Phông chữ, Kiểu chữ, Cỡ chữ

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Trong Word, sử dụng lệnh File/ Print Preview để Xem trước khi in

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong Word, muốn định dạng trang ta dùng lệnh File/ Page Setup.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Muốn mở một file văn bản đã có sẵn, ta dùng lệnh File/ New.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Muốn mở một file văn bản đã có sẵn, ta dùng lệnh File/ Open.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tác: Table/ Split Cell.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Muốn tạo bảng trong Word, ta thực hiện thao tác Insert/ Table/ Table.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Muốn tạo bảng trong Word, ta thực hiện thao tác Table/ Insert/ Table.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Lệnh Edit/ Find ... dùng để thay thế từ, cụm từ.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Lệnh Edit/ Find ... dùng để tìm kiếm từ, cụm từ.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Để gộp nhiều ô thành một ô, trước hết chọn số ô cần gộp rồi nhấn chuột phải và chọn Merge Cells.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Trong Word, muốn quay lại thao tác hoặc lệnh vừa thực hiện ta bấm tổ hợp phím Ctrl + Z.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trong Word, tổ hợp phím cho phép chọn toàn bộ văn bản là Ctrl + A.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Trong Word, tổ hợp phím cho phép chọn toàn bộ văn bản là Ctrl + B.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + V được dùng để cắt một đoạn văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + V được dùng để dán văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Để chèn tiêu đề trang, ta thực hiện: View/ Header and Footer

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản: Shift + Home

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản: Ctrl + Home

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Trong Word, muốn trình bày văn bản theo khổ giấy ngang trong cửa sổ Page Setup ta chọn mục: Landscape

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Trong Word, sử dụng chức năng gõ tắt, ta chọn: Tools/AutoCorrect Options

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc một đoạn và muốn sang một đoạn mới: Nhấn Enter

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về dòng cuối cùng của văn bản: Shift + End

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về dòng cuối cùng của văn bản: Ctrl + End

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Tổ hợp phím Ctrl + Shift + có chức năng bật hoặc tắt chỉ số trên?

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Để giãn dòng 1.5; sau khi đặt con trỏ vào đoạn văn bản, bạn sẽ nhấn Ctrl + 5

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, sử dụng tổ hợp phím Ctrl + Shift + W

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Khi di chuyển con trỏ trong bảng, tổ hợp phím Shift + Tab dùng để: Di chuyển con trỏ đến ô liền trước

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Muốn xác định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn, ta vào: Format/ Paragraph

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Trong Word, để ngắt trang bắt buộc, ta có thể nhấn tổ hợp phím Shift + Enter

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Trong Word, để ngắt trang bắt buộc, ta có thể nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Trong Word, để canh phải văn bản ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + R

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong Word, để can trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + R

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Trong Word, để can phải văn bản ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + L

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Trong Word, để can giữa văn bản ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + E

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Trong Word, để canh lề trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + E

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Trong Word, để căn trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + L

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Trong Word, để căn đều hai bên văn bản ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + J

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Trong Word, để căn lề phải văn bản ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + J

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Trong Word, để căn lề trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + J

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Trong Word, để tăng cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + ]

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Trong Word, để giảm cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + ]

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Trong Word, để giảm cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + [

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Trong Word, để tăng cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + ]

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Trong Word, để bật/tắt thước ngang, ta dùng lệnh: View/ Ruler

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Trong Word, để bật/tắt thước ngang, ta dùng lệnh: insert/ Ruler

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Trong Word, để bật/tắt thước ngang, ta dùng lệnh: File/ Ruler

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Trong Word, để bật/tắt thước ngang, ta dùng lệnh: Edit/ Ruler

a)

Đúng

b)

Sai

132.

MS Word được tích hợp vào HĐH Windows nên bạn không cần cài đặt phần mềm này

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Trong Word, muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó và: Nhấn chuột vào biểu tượng Format Painter

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Trong Word, muốn chèn số trang tự động vào văn bản thì thao tác: Chọn lệnh Insert/ Index and Table

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Trong Word, muốn chèn số trang tự động vào văn bản thì thao tác: Chọn lệnh Insert/ Page Numbers

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Khi soạn thảo để gõ được tiếng viết chọn bộ gõ theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là telex thì sử dụng font: Time New Roman

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Khi soạn thảo để gõ được tiếng việt chọn bộ gõ theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là telex thì sử dụng font: VnTimes

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Để xuất hiện thêm các thanh công cụ khác trong MS Word ta chọn thao tác View/Toolbars

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Để xuất hiện thêm các thanh công cụ khác trong MS Word ta chọn thao tác Format/Toolbars

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, muốn di chuyển từ con trỏ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table), ta bấm phím: Tab

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, muốn di chuyển con trỏ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table), ta bấm phím: Sift + Tab

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Trong Word, để lưu một tài liệu, ta thực hiện: Ctrl + S

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Trong Word, để mở một tài liệu, ta thực hiện: Ctrl + S

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Trong Word, để in một tài liệu, ta thực hiện: Ctrl + S

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Trong Word, để sao chép một đoạn văn bản, ta thực hiện: Ctrl + S

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Trong Word, để đóng tài liệu đang mở, ta thực hiện Alt + F4.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Trong Word, để mở một tài liệu có sẵn, ta thực hiện Ctrl + O.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Trong Word, muốn cắt một khối văn bản, ta dùng lệnh Edit/Cut.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Trong Word, muốn sao chép một khối văn bản, ta dùng lệnh Edit/Cut.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Trong Word, muốn cắt một khối văn bản, ta dùng lệnh File/Copy.

a)

Đúng

b)

Sai