wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí – Lịch sử và Văn hoá TP. Hồ Chí Minh

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở vùng nào của Việt Nam?

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

2.

Thành phố Hồ Chí Minh giáp biển ở phía nào?

a)

Bắc

b)

Đông

c)

Tây

d)

Nam

3.

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có diện tích tự nhiên khoảng bao nhiêu km2?

a)

1.200

b)

1.989,5

c)

2.500

d)

3.100

4.

Bình Dương thuộc vùng văn hoá – lịch sử nào của Việt Nam?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Bộ

5.

Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm (GDP) theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh (đơn vị: tỉ đồng). Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về tổng sản phẩm theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2010–2019?

a)

Khu vực II luôn chiếm giá trị cao nhất.

b)

Khu vực I tăng nhưng không liên tục.

c)

Khu vực III tăng liên tục và chiếm giá trị cao nhất.

d)

Tổng GDP tăng nhưng tốc độ tăng chậm.

6.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất nước ta?

a)

Cần Thơ

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Nha Trang

d)

Đà Nẵng

7.

Lễ hội Đền Hùng tại TP. Thủ Đức thể hiện truyền thống:

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Cầu mưa

c)

Thờ thần sông

d)

Tưởng nhớ danh nhân

8.

Tục thờ cúng tổ tiên thể hiện:

a)

Sợ thần linh

b)

Coi trọng nguồn cội

c)

Tín ngưỡng Tây

d)

Lối sống khép kín

9.

Dấu tích cư trú sớm nhất của con người tại TP. Hồ Chí Minh được phát hiện ở đâu?

a)

Cần Giờ (Giồng Cá Vồ)

b)

Củ Chi (Bến Dược)

c)

Thủ Đức (Linh Trung)

d)

Nhà Bè (Rạch Tôm)

10.

Trước khi trở thành Sài Gòn – Gia Định, vùng đất TP. Hồ Chí Minh là nơi sinh sống của cư dân nào?

a)

Chăm

b)

Khmer

c)

H’Mông

d)

Hoa

11.

Lễ hội Nghinh Ông ở Cần Giờ gắn liền với tục thờ gì?

a)

Cá voi

b)

Cá sấu

c)

Thần Nông

d)

Thủy thần

12.

Công cụ lao động chủ yếu của cư dân nguyên thủy ở vùng đất TP. Hồ Chí Minh là gì?

a)

Công cụ bằng đồng

b)

Công cụ bằng sắt

c)

Công cụ bằng đá

d)

Công cụ bằng gỗ

13.

Cư dân nguyên thủy ở vùng Đông Nam Bộ chủ yếu sống bằng nghề nào?

a)

Săn bắt – hái lượm

b)

Trồng trọt – chăn nuôi

c)

Đánh cá – buôn bán

d)

Luyện kim

14.

Nền văn hóa khảo cổ học ảnh hưởng đến vùng đất Sài Gòn – Gia Định thời cổ là nền văn hóa nào?

a)

Văn hóa Sa Huỳnh

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Đông Sơn

d)

Văn hóa Phùng Nguyên

15.

Từ thế kỉ IIVV , vùng đất Nam Bộ có hoạt động trao đổi hàng hóa phát triển nhờ vị trí như thế nào?

a)

Giáp biển, trên đường giao thương quốc tế

b)

Gần đồng bằng lớn

c)

Gần rừng núi

d)

Gần cao nguyên

16.

Trước thế kỉ XX , vùng đất Sài Gòn – Gia Định thuộc sự quản lý của ai?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Ngô

c)

Các vương quốc cổ Nam Bộ

d)

Nhà Hán

17.

Một đặc điểm tự nhiên thời cổ ở TP. Hồ Chí Minh là gì?

a)

Núi cao

b)

Đồi đá

c)

Sông ngòi chằng chịt

d)

Băng giá

18.

Cư dân cổ chọn sinh sống chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Vùng trũng

b)

Ven sông, kênh rạch

c)

Đồi núi

d)

Sa mạc

19.

Khai quật khảo cổ tại TP. Hồ Chí Minh cho thấy cư dân cổ đã biết làm gì?

a)

Luyện kim phát triển

b)

Xây nhà tầng

c)

Làm đồ gốm, chế tác đá

d)

Sản xuất máy móc

20.

Tập quán ăn uống của người dân TP. Hồ Chí Minh chịu ảnh hưởng của vùng nào?

a)

Văn hóa miền Tây và miền Bắc

b)

Chỉ miền Trung

c)

Chỉ miền Bắc

d)

Tây Nguyên

21.

Món ăn gắn với đời sống người dân Sài Gòn – TP. Hồ Chí Minh là món nào?

a)

Bún bò Huế

b)

Bánh đúc nóng

c)

Cơm tấm

d)

Bánh khọt

22.

Trong giao tiếp, người dân TP. Hồ Chí Minh thường được nhận xét như thế nào?

a)

Dè dặt

b)

Thẳng thắn nhưng thân thiện

c)

Ít nói

d)

Khó gần

23.

Tập quán làm việc của người dân TP. Hồ Chí Minh nổi bật ở điểm nào?

a)

Chậm rãi

b)

Nhanh, linh hoạt

c)

Chỉ giờ hành chính

d)

Không thích thay đổi

24.

Lễ hội của cộng đồng người Hoa ở TP. Hồ Chí Minh là lễ hội nào?

a)

Đua ghe Ngo

b)

Nghinh Ông

c)

Lễ hội Nguyên Tiêu

d)

Gẩu Tào

25.

Một nét đẹp phong tục của người dân TP. Hồ Chí Minh là gì?

a)

Tách biệt

b)

Tinh thần tương thân tương ái

c)

Hạn chế giúp đỡ

d)

Không có từ thiện