wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Xác suất và Thống kê — Trang 1

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Xác suất người đó không mắc bệnh A là

a)

0,8

b)

0,9

c)

0,85

d)

1

2.

Xác suất người đó không mắc bệnh B là

a)

0,8

b)

0,9

c)

0,85

d)

1

3.

Xác suất để người đó mắc ít nhất một bệnh là

a)

0,2

b)

0,15

c)

0,35

d)

0,25

4.

Xác suất người đó mắc một bệnh A hoặc một bệnh B là

a)

0,15

b)

0,1

c)

0,5

d)

0,25

5.

Một nhà máy sản xuất bóng đèn có hai phân xưởng I và II. Biết rằng phân xưởng II sản xuất gấp 4 lần phân xưởng I, tỉ lệ bóng hư của phân xưởng I là 10%, phân xưởng II là 20%. Mua 1 bóng đèn của nhà máy, xác suất bóng này bị hư là

a)

0,82

b)

0,18

c)

0,175

d)

0,25

6.

Một nhà máy sản xuất bóng đèn có hai phân xưởng I và II. Biết rằng phân xưởng II sản xuất gấp 4 lần phân xưởng I, tỉ lệ bóng hư của phân xưởng I là 10%, phân xưởng II là 20%. Mua 1 bóng đèn của nhà máy, xác suất bóng đèn này bị hư là

a)

0,82

b)

0,18

c)

0,175

d)

0,25

7.

Một phân xưởng có số lượng nam công nhân nhiều hơn gấp 3 lần số lượng nữ công nhân. Tỉ lệ tốt nghiệp THPT đối với nữ là 15%, với nam là 20%. Chọn ngẫu nhiên 1 công nhân của phân xưởng, xác suất để chọn được công nhân tốt nghiệp THPT là

a)

0,1625

b)

0,1875

c)

0,1825

d)

0,1833

8.

Một phân xưởng có số lượng nam công nhân gấp 3 lần số lượng nữ công nhân. Tỉ lệ tốt nghiệp THPT đối với nữ là 15%, với nam là 20%. Chọn ngẫu nhiên 1 công nhân của phân xưởng và công nhân này đã tốt nghiệp THPT, xác suất người này là nữ là

a)

0,2

b)

0,6

c)

0,3

d)

0,8

9.

Trong một thùng kín có hai loại thuốc A, B với tỉ lệ lần lượt là 40%, 60%. Tỉ lệ thuốc A, B đã hết hạn sử dụng lần lượt là 20%; 25%. Chọn ngẫu nhiên một lọ từ thùng và được lọ thuốc đã hết hạn sử dụng, xác suất lọ này là thuốc A là

a)

925\dfrac{9}{25}

b)

823\dfrac{8}{23}

c)

1

d)

1523\dfrac{15}{23}