wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Worksheet Extraction

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành câu dựa vào hội thoại: Gia đình Mi chuyển đến một ngôi nhà mới ở ngoại ô vào thời điểm nào?

a)

tuần trước

b)

tháng trước

c)

mùa hè năm ngoái

d)

hôm qua

2.

Hoàn thành câu dựa vào hội thoại: Khu phố mới của Mi lớn hơn với đường phố rộng hơn và điều gì nữa?

a)

nhiều xe hơn

b)

ít người hơn

c)

nhiều cây hơn

d)

ít nhà hơn

3.

Hoàn thành câu dựa vào hội thoại: Có một ______ gần nhà Mi.

a)

làng nghề thủ công

b)

bưu điện

c)

rạp chiếu phim

d)

nhà hát

4.

Hoàn thành câu dựa vào hội thoại: Mi nghĩ rằng cô ấy sẽ hòa hợp với những người nào ở nơi ở mới?

a)

bạn cùng lớp mới

b)

hàng xóm mới

c)

đồng nghiệp mới

d)

bạn trong câu lạc bộ đọc sách

5.

Hoàn thành câu dựa vào hội thoại: Mọi người trong cộng đồng của Ann đã cho gia đình cô ấy điều gì về nơi mua đồ dùng?

a)

phiếu giảm giá

b)

lời khuyên hữu ích

c)

danh sách cửa hàng đắt tiền

d)

bản đồ thành phố

6.

Chọn định nghĩa đúng cho thuật ngữ: suburb

a)

khu vực ngoài trung tâm của một thành phố

b)

những người sống trong một khu vực; nơi mọi người sinh sống

c)

các tòa nhà, thiết bị và dịch vụ cho một mục đích cụ thể

d)

có mối quan hệ tốt với ai đó

7.

Chọn định nghĩa đúng cho thuật ngữ: facilities

a)

khiến ai đó nhớ về ai/cái gì

b)

những người sống trong một khu vực; nơi mọi người sinh sống

c)

các tòa nhà, thiết bị và dịch vụ cho một mục đích cụ thể

d)

khu vực ngoài trung tâm của một thành phố

8.

Chọn định nghĩa đúng cho thuật ngữ: community

a)

những người sống trong một khu vực; nơi mọi người sinh sống

b)

có mối quan hệ tốt với ai đó

c)

khu vực ngoài trung tâm của một thành phố

d)

khiến ai đó nhớ về ai/cái gì

9.

Chọn định nghĩa đúng cho cụm từ: get on with

a)

khiến ai đó nhớ về ai/cái gì

b)

có mối quan hệ tốt với ai đó

c)

khu vực ngoài trung tâm của một thành phố

d)

các tòa nhà, thiết bị và dịch vụ cho một mục đích cụ thể

10.

Chọn định nghĩa đúng cho cụm từ: remind sb of

a)

khiến ai đó nhớ về ai/cái gì

b)

có mối quan hệ tốt với ai đó

c)

những người sống trong một khu vực; nơi mọi người sinh sống

d)

khu vực ngoài trung tâm của một thành phố

11.

Hoàn thành câu bằng một từ/cụm từ ở mục 3: Họ không sống ở trung tâm thành phố mà ở một ______ của Hà Nội.

a)

community

b)

facility

c)

suburb

d)

park

12.

Hoàn thành câu bằng một từ/cụm từ ở mục 3: Tôi thích khu phố mới vì chúng tôi ______ mọi người ở đây.

a)

get on with

b)

remind

c)

build

d)

support

13.

Hoàn thành câu bằng một từ/cụm từ ở mục 3: Có đủ ______ thể thao cho mọi lứa tuổi ở công viên địa phương của chúng tôi.

a)

communities

b)

facilities

c)

suburbs

d)

events

14.

Hoàn thành câu bằng một từ/cụm từ ở mục 3: Đồ lưu niệm ______ mọi người về một nơi, một dịp hay một kỳ nghỉ.

a)

support

b)

remind

c)

inform

d)

organise

15.

Hoàn thành câu bằng một từ/cụm từ ở mục 3: ______ địa phương khuyến khích chúng tôi bảo vệ môi trường và giữ khu phố sạch sẽ.

a)

Community

b)

Facility

c)

Suburb

d)

Hospital

16.

Xác định địa điểm: Người ta xem các môn thể thao như bóng đá ở đó.

a)

bệnh viện

b)

sân vận động

c)

bảo tàng

d)

thư viện

17.

Xác định địa điểm: Người ta đến đó để kiểm tra sức khỏe.

a)

bệnh viện

b)

sân vận động

c)

bảo tàng

d)

công viên

18.

Xác định địa điểm: Cha mẹ đưa con đến đó để các em vui chơi.

a)

trường học

b)

sân chơi

c)

bảo tàng

d)

siêu thị

19.

Xác định địa điểm: Trẻ em học đọc và viết ở đó.

a)

trường học

b)

bệnh viện

c)

bảo tàng

d)

công viên

20.

Xác định địa điểm: Khách tham quan nhìn thấy các vật từ quá khứ ở đó.

a)

thư viện

b)

bảo tàng

c)

siêu thị

d)

nhà ga

21.

Chọn mô tả đúng cho nghề nghiệp police officer.

a)

Puts in, checks, and repairs electrical wires and equipment.

b)

Puts out fires and saves people from dangerous fires.

c)

Protects people and property, makes people obey the law, prevents and solves crimes.

d)

Delivers goods to people's houses or workplaces.

e)

Takes people's rubbish away.

22.

Chọn mô tả đúng cho nghề nghiệp garbage collector.

a)

Puts in, checks, and repairs electrical wires and equipment.

b)

Puts out fires and saves people from dangerous fires.

c)

Protects people and property, makes people obey the law, prevents and solves crimes.

d)

Delivers goods to people's houses or workplaces.

e)

Takes people's rubbish away.

23.

Chọn mô tả đúng cho nghề nghiệp electrician.

a)

Puts in, checks, and repairs electrical wires and equipment.

b)

Puts out fires and saves people from dangerous fires.

c)

Protects people and property, makes people obey the law, prevents and solves crimes.

d)

Delivers goods to people's houses or workplaces.

e)

Takes people's rubbish away.

24.

Chọn mô tả đúng cho nghề nghiệp firefighter.

a)

Puts in, checks, and repairs electrical wires and equipment.

b)

Puts out fires and saves people from dangerous fires.

c)

Protects people and property, makes people obey the law, prevents and solves crimes.

d)

Delivers goods to people's houses or workplaces.

e)

Takes people's rubbish away.

25.

Chọn mô tả đúng cho nghề nghiệp delivery person.

a)

Puts in, checks, and repairs electrical wires and equipment.

b)

Puts out fires and saves people from dangerous fires.

c)

Protects people and property, makes people obey the law, prevents and solves crimes.

d)

Delivers goods to people's houses or workplaces.

e)

Takes people's rubbish away.

26.

Viết đúng từ trong hộp dưới bức hình: phong cảnh vịnh biển với các đảo đá vôi nổi tiếng của Việt Nam.

a)

tourist attraction

b)

handicraft

c)

pottery

d)

artisan

e)

speciality food

27.

Viết đúng từ trong hộp dưới bức hình: nhiều tách và ấm bằng đất nung xếp cạnh nhau.

a)

tourist attraction

b)

pottery

c)

artisan

d)

handicraft

e)

speciality food

28.

Viết đúng từ trong hộp dưới bức hình: một người thợ đang chế tác thủ công trong xưởng.

a)

artisan

b)

handicraft

c)

tourist attraction

d)

pottery

e)

speciality food

29.

Viết đúng từ trong hộp dưới bức hình: một đĩa món ăn Việt được bày trí với nước chấm.

a)

speciality food

b)

handicraft

c)

tourist attraction

d)

pottery

e)

artisan

30.

Viết đúng từ trong hộp dưới bức hình: chiếc giỏ đan bằng tre nhiều màu.

a)

handicraft

b)

artisan

c)

tourist attraction

d)

pottery

e)

speciality food

31.

Điền một từ hoặc cụm từ từ hộp để hoàn thành câu: "Skilled local ______ made these beautiful flower vases."

a)

artisans

b)

electrician

c)

handicrafts

d)

garbage collector

32.

Điền một từ hoặc cụm từ từ hộp để hoàn thành câu: "The electrical wires in our neighbourhood broke down yesterday, so we had to call a(n) ______."

a)

artisans

b)

electrician

c)

handicrafts

d)

speciality food

33.

Điền một từ hoặc cụm từ từ hộp để hoàn thành câu: "Bun cha, pho, and hu tieu are examples of famous Vietnamese ______."

a)

garbage collector

b)

handicrafts

c)

speciality food

d)

electrician

34.

Điền một từ hoặc cụm từ từ hộp để hoàn thành câu: "The ______ in our street usually comes at 6 p.m. to take the rubbish away."

a)

artisans

b)

garbage collector

c)

handicrafts

d)

speciality food

35.

Điền một từ hoặc cụm từ từ hộp để hoàn thành câu: "Tourists to Hoi An usually buy traditional ______ such as lanterns as souvenirs."

a)

handicrafts

b)

electrician

c)

speciality food

d)

artisans

36.

Điền vào chỗ trống một từ để hỏi phù hợp để hoàn thành câu: I don't know _____ to deal with this problem.

a)

who

b)

what

c)

how

d)

when

37.

Điền vào chỗ trống một từ để hỏi phù hợp để hoàn thành câu: My sister wondered _____ to buy the best cakes.

a)

where

b)

when

c)

what

d)

how

38.

Điền vào chỗ trống một từ để hỏi phù hợp để hoàn thành câu: Could you tell me _____ to do to get on well with my new neighbours?

a)

who

b)

what

c)

where

d)

when

39.

Điền vào chỗ trống một từ để hỏi phù hợp để hoàn thành câu: They asked _____ to take out the rubbish, at 5 or 6 p.m.

a)

who

b)

when

c)

where

d)

how

40.

Điền vào chỗ trống một từ để hỏi phù hợp để hoàn thành câu: He can't decide _____ to give his books to.

a)

who

b)

when

c)

how

d)

where

41.

Viết lại câu sử dụng question words + to-infinitives. Chọn đáp án đúng: I don't know how I can get to the swimming pool.

a)

I don't know how to get to the swimming pool.

b)

I don't know what to get to the swimming pool.

c)

I don't know how getting to the swimming pool.

d)

I don't know to get how the swimming pool.

42.

Viết lại câu sử dụng question words + to-infinitives. Chọn đáp án đúng: They are wondering where they can buy traditional handicrafts.

a)

They are wondering where to buy traditional handicrafts.

b)

They are wondering how to buy traditional handicrafts.

c)

They are wondering when to buy traditional handicrafts.

d)

They are wondering what to buy traditional handicrafts.

43.

Viết lại câu sử dụng question words + to-infinitives. Chọn đáp án đúng: She asked what she should give to her new neighbour at his house-warming party.

a)

She asked what to give her new neighbour at his house-warming party.

b)

She asked how to give her new neighbour at his house-warming party.

c)

She asked when to give her new neighbour at his house-warming party.

d)

She asked where to give her new neighbour at his house-warming party.

44.

Viết lại câu sử dụng question words + to-infinitives. Chọn đáp án đúng: I can't decide who I should ask for advice.

a)

I can't decide who to ask for advice.

b)

I can't decide what to ask for advice.

c)

I can't decide where to ask for advice.

d)

I can't decide how to ask for advice.

45.

Viết lại câu sử dụng question words + to-infinitives. Chọn đáp án đúng: Could you tell me when I have to pay the water bill?

a)

Could you tell me when to pay the water bill?

b)

Could you tell me how to pay the water bill?

c)

Could you tell me where to pay the water bill?

d)

Could you tell me what to pay the water bill?

46.

Từ mục Match each phrasal verb with its meaning, chọn nghĩa đúng cho cụm động từ look around.

a)

a. to be responsible for somebody / something

b)

b. to walk around a place to see what is there

c)

c. to get information about somebody or something

d)

d. to return to a place

e)

e. to give something to somebody younger than you

47.

Từ mục Match each phrasal verb with its meaning, chọn nghĩa đúng cho cụm động từ come back.

a)

a. to be responsible for somebody / something

b)

b. to walk around a place to see what is there

c)

c. to get information about somebody or something

d)

d. to return to a place

e)

e. to give something to somebody younger than you

48.

Từ mục Match each phrasal verb with its meaning, chọn nghĩa đúng cho cụm động từ hand down.

a)

a. to be responsible for somebody / something

b)

b. to walk around a place to see what is there

c)

c. to get information about somebody or something

d)

d. to return to a place

e)

e. to give something to somebody younger than you

49.

Từ mục Match each phrasal verb with its meaning, chọn nghĩa đúng cho cụm động từ find out.

a)

a. to be responsible for somebody / something

b)

b. to walk around a place to see what is there

c)

c. to get information about somebody or something

d)

d. to return to a place

e)

e. to give something to somebody younger than you

50.

Từ mục Match each phrasal verb with its meaning, chọn nghĩa đúng cho cụm động từ take care of.

a)

a. to be responsible for somebody / something

b)

b. to walk around a place to see what is there

c)

c. to get information about somebody or something

d)

d. to return to a place

e)

e. to give something to somebody younger than you

51.

Hoàn thành câu bằng dạng đúng của một cụm động từ ở mục 3: We ______ from our home town last Saturday.

a)

came back

b)

had looked around

c)

were taking care of

d)

hand down

52.

Hoàn thành câu bằng dạng đúng của một cụm động từ ở mục 3: The artisans in my village usually ______ their skills to their eldest children.

a)

hand down

b)

come back

c)

find out

d)

take care of

53.

Hoàn thành câu bằng dạng đúng của một cụm động từ ở mục 3: If you want to ______ about our community, you can go to the local museum.

a)

find out

b)

come back

c)

take care of

d)

hand down

54.

Hoàn thành câu bằng dạng đúng của một cụm động từ ở mục 3: When we aren’t at home, our neighbour ______ our cats.

a)

takes care of

b)

comes back

c)

finds out

d)

looks around

55.

Hoàn thành câu bằng dạng đúng của một cụm động từ ở mục 3: Whenever I go to a new place, I spend time ______.

a)

looking around

b)

coming back

c)

handing down

d)

finding out it

56.

Từ mục Work in pairs. Ask for help and respond in the following situations: Chọn câu phù hợp nhất để nhờ bạn cho mượn bút của cô ấy.

a)

Could you lend me your pen, please?

b)

Do you mind if I take your book home?

c)

Can you tell me the time now?

d)

Why don’t we buy a new pen?

57.

Từ mục Work in pairs. Ask for help and respond in the following situations: Chọn câu phù hợp nhất để nhờ hàng xóm cho biết tên của người thu gom rác mới.

a)

Could you tell me the name of the new garbage collector, please?

b)

Can you show me how to open this gate, please?

c)

Would you mind carrying this suitcase for me?

d)

Where did you buy this bin?

58.

Từ mục Work in pairs. Ask for help and respond in the following situations: Chọn câu hỏi phù hợp nhất để hỏi hàng xóm mua trái cây và rau tốt nhất ở đâu.

a)

Where can I buy the best fruits and vegetables?

b)

How many fruits do you eat every day?

c)

Can you repair my fridge for me?

d)

Do you sell vegetables at home?

59.

Places of interest: Do you know the place in each picture? Ảnh a cho thấy một tòa nhà hành chính màu vàng với quảng trường rộng và lá cờ Việt Nam phía trước. Địa danh nào dưới đây khớp nhất với bức ảnh a?

a)

Ho Chi Minh City Hall

b)

Hanoi Opera House

c)

Hue Imperial City Gate

d)

Da Nang Dragon Bridge

60.

Places of interest: Do you know the place in each picture? Ảnh b cho thấy một nhà hát có kiến trúc hình vỏ sò bên bờ cảng. Địa danh nào dưới đây khớp nhất với bức ảnh b?

a)

Sydney Opera House

b)

Marina Bay Sands

c)

London City Hall

d)

The Louvre

61.

Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (1): Khoảng cách từ nhà Binh tới phố đi bộ Nguyễn Huệ là bao nhiêu km?

a)

1 km

b)

2 km

c)

3 km

d)

5 km

62.

Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (2): Binh đến phố đi bộ Nguyễn Huệ với tần suất nào? (Every …)

a)

day

b)

weekend

c)

two weeks

d)

month

63.

Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (3): Trẻ em ở phố đi bộ Nguyễn Huệ thích tìm gì?

a)

xe đạp công cộng

b)

nghệ sĩ đường phố

c)

trò chơi điện tử

d)

quầy bán đồ lưu niệm

64.

Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (4): Khoảng cách từ nhà Mira tới Sydney Opera House là bao nhiêu km?

a)

3 km

b)

4 km

c)

5 km

d)

8 km

65.

Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (5): Trẻ em ở Sydney Opera House làm gì với hải âu?

a)

đuổi theo hải âu

b)

cho hải âu ăn

c)

vẽ hình hải âu

d)

đếm số hải âu

66.

Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (6): Cha mẹ ở Sydney Opera House thường làm gì? Parents: having (6), talking.

a)

bữa tối

b)

cà phê

c)

dã ngoại

d)

trà chiều

67.

Làm việc theo cặp. Dựa trên bốn câu hỏi gợi ý trong bài, chọn câu phù hợp nhất để hỏi về khoảng cách từ nhà bạn tới một địa điểm yêu thích.

a)

What is your favourite place of interest?

b)

How far is it from your house?

c)

How often do you go to that place?

d)

What do you do there?

68.

Làm việc theo cặp. Dựa trên bốn câu hỏi gợi ý trong bài, chọn câu phù hợp nhất để hỏi về tần suất bạn tới một địa điểm.

a)

What is your favourite place of interest?

b)

How far is it from your house?

c)

How often do you go to that place?

d)

What do you do there?

69.

Dựa trên ví dụ trong mục nói: Chọn đáp án đúng. Địa điểm yêu thích của Lan là nơi nào?

a)

Tao Dan Park

b)

Tao Dan Museum

c)

Tao Dan Lake

d)

Tao Dan Theater

70.

Reading – Làm việc theo cặp. Trả lời câu hỏi 1: Bức ảnh a cho thấy vật gì?

a)

cốm (hạt lúa non)

b)

trà xanh khô

c)

lá rong biển

d)

xà lách xanh

71.

Reading – Làm việc theo cặp. Trả lời câu hỏi 1: Bức ảnh b cho thấy vật gì?

a)

đồ gốm sứ dùng trên bàn ăn

b)

đồ gỗ thủ công

c)

đồ dệt may truyền thống

d)

đồ giấy thủ công

72.

Reading – Trả lời câu hỏi 2: Nơi nào nổi tiếng làm ra sản phẩm trong ảnh a?

a)

Làng Vòng (Hà Nội)

b)

Làng Bát Tràng (Hà Nội)

c)

Làng Phước Tích (Huế)

d)

Làng Non Nước (Đà Nẵng)

73.

Reading – Trả lời câu hỏi 2: Nơi nào nổi tiếng làm ra sản phẩm trong ảnh b?

a)

Làng Vòng (Hà Nội)

b)

Làng Bát Tràng (Hà Nội)

c)

Làng Vân Chài (Quảng Ninh)

d)

Làng Đông Hồ (Bắc Ninh)

74.

Chọn định nghĩa đúng của từ “preserve” như được dùng trong tờ rơi về đặc sản.

a)

existing since the beginning

b)

to keep something as it is

c)

to make something shorter

d)

a special purpose of a thing

e)

a pleasant smell

75.

Chọn định nghĩa đúng của từ “shorten” như được dùng trong tờ rơi về đặc sản.

a)

existing since the beginning

b)

to keep something as it is

c)

to make something shorter

d)

a special purpose of a thing

e)

a pleasant smell

76.

Chọn định nghĩa đúng của từ “fragrance” như được dùng trong tờ rơi về đặc sản.

a)

existing since the beginning

b)

to keep something as it is

c)

to make something shorter

d)

a special purpose of a thing

e)

a pleasant smell

77.

Chọn định nghĩa đúng của từ “original” như được dùng trong tờ rơi về đặc sản.

a)

existing since the beginning

b)

to keep something as it is

c)

to make something shorter

d)

a special purpose of a thing

e)

a pleasant smell

78.

Chọn định nghĩa đúng của từ “function” như được dùng trong tờ rơi về đặc sản.

a)

existing since the beginning

b)

to keep something as it is

c)

to make something shorter

d)

a special purpose of a thing

e)

a pleasant smell

79.

Đọc đoạn giới thiệu sau rồi trả lời: Vòng là một làng nhỏ ở Hà Nội, nổi tiếng với đặc sản cốm làm từ lúa nếp non. Nghệ nhân truyền lại kỹ thuật cho con, trước kia làm bằng tay nhưng nay dùng máy ở một số công đoạn để rút ngắn quá trình. Sản phẩm được gói trong hai lớp lá để giữ hương thơm; Cốm Làng Vòng gắn với mùa thu Hà Nội. Denby là một ngôi làng ở hạt Derbyshire, Anh, quê hương của gốm Denby làm từ đất sét địa phương. Thợ thủ công vẫn dùng một số kỹ thuật nguyên bản truyền qua nhiều thế hệ; sản phẩm vừa đẹp vừa có công năng và nổi tiếng toàn cầu; nơi đây còn là điểm du lịch với xưởng làm gốm và bảo tàng. Ở nơi nào người ta làm đặc sản từ nguyên liệu địa phương?

a)

Vòng

b)

Denby

80.

Đọc đoạn giới thiệu sau rồi trả lời: Vòng là một làng nhỏ ở Hà Nội, nổi tiếng với đặc sản cốm làm từ lúa nếp non. Nghệ nhân truyền lại kỹ thuật cho con, trước kia làm bằng tay nhưng nay dùng máy ở một số công đoạn để rút ngắn quá trình. Sản phẩm được gói trong hai lớp lá để giữ hương thơm; Cốm Làng Vòng gắn với mùa thu Hà Nội. Denby là một ngôi làng ở hạt Derbyshire, Anh, quê hương của gốm Denby làm từ đất sét địa phương. Thợ thủ công vẫn dùng một số kỹ thuật nguyên bản truyền qua nhiều thế hệ; sản phẩm vừa đẹp vừa có công năng và nổi tiếng toàn cầu; nơi đây còn là điểm du lịch với xưởng làm gốm và bảo tàng. Ở nơi nào người ta làm sản phẩm từ thực vật?

a)

Vòng

b)

Denby

81.

Đọc đoạn giới thiệu sau rồi trả lời: Vòng là một làng nhỏ ở Hà Nội, nổi tiếng với đặc sản cốm làm từ lúa nếp non. Nghệ nhân truyền lại kỹ thuật cho con, trước kia làm bằng tay nhưng nay dùng máy ở một số công đoạn để rút ngắn quá trình. Sản phẩm được gói trong hai lớp lá để giữ hương thơm; Cốm Làng Vòng gắn với mùa thu Hà Nội. Denby là một ngôi làng ở hạt Derbyshire, Anh, quê hương của gốm Denby làm từ đất sét địa phương. Thợ thủ công vẫn dùng một số kỹ thuật nguyên bản truyền qua nhiều thế hệ; sản phẩm vừa đẹp vừa có công năng và nổi tiếng toàn cầu; nơi đây còn là điểm du lịch với xưởng làm gốm và bảo tàng. Nơi nào có sản phẩm được làm bằng một số kỹ thuật truyền thống? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Vòng

b)

Denby

82.

Đọc đoạn giới thiệu sau rồi trả lời: Vòng là một làng nhỏ ở Hà Nội, nổi tiếng với đặc sản cốm làm từ lúa nếp non. Nghệ nhân truyền lại kỹ thuật cho con, trước kia làm bằng tay nhưng nay dùng máy ở một số công đoạn để rút ngắn quá trình. Sản phẩm được gói trong hai lớp lá để giữ hương thơm; Cốm Làng Vòng gắn với mùa thu Hà Nội. Denby là một ngôi làng ở hạt Derbyshire, Anh, quê hương của gốm Denby làm từ đất sét địa phương. Thợ thủ công vẫn dùng một số kỹ thuật nguyên bản truyền qua nhiều thế hệ; sản phẩm vừa đẹp vừa có công năng và nổi tiếng toàn cầu; nơi đây còn là điểm du lịch với xưởng làm gốm và bảo tàng. Ở nơi nào sản phẩm nổi tiếng trên toàn thế giới?

a)

Vòng

b)

Denby

83.

Đọc đoạn giới thiệu sau rồi trả lời: Vòng là một làng nhỏ ở Hà Nội, nổi tiếng với đặc sản cốm làm từ lúa nếp non. Nghệ nhân truyền lại kỹ thuật cho con, trước kia làm bằng tay nhưng nay dùng máy ở một số công đoạn để rút ngắn quá trình. Sản phẩm được gói trong hai lớp lá để giữ hương thơm; Cốm Làng Vòng gắn với mùa thu Hà Nội. Denby là một ngôi làng ở hạt Derbyshire, Anh, quê hương của gốm Denby làm từ đất sét địa phương. Thợ thủ công vẫn dùng một số kỹ thuật nguyên bản truyền qua nhiều thế hệ; sản phẩm vừa đẹp vừa có công năng và nổi tiếng toàn cầu; nơi đây còn là điểm du lịch với xưởng làm gốm và bảo tàng. Ở nơi nào sản phẩm trở thành biểu tượng của một mùa trong năm?

a)

Vòng

b)

Denby

84.

Làm việc theo cặp. Quan sát hai hình (a, b). Ai xuất hiện trong các bức hình?

a)

công nhân vệ sinh môi trường

b)

cảnh sát giao thông

c)

bác sĩ cấp cứu

d)

thợ xây dựng

85.

Làm việc theo cặp. Quan sát hai hình (a, b). Họ đang làm gì?

a)

quét dọn đường phố và thu gom rác

b)

trồng cây xanh trong công viên

c)

sơn lại tường nhà

d)

phát thư cho các hộ dân

86.

Nghe và điền vào chỗ trống không quá hai từ: Tên cuộc thi viết là "My Favourite ______". Chọn đáp án đúng thay cho phần trống.

a)

Community Helper

b)

School Friend

c)

Neighbourhood Place

d)

Weekend Hobby

87.

Nghe và điền vào chỗ trống không quá hai từ: Mr Vinh is a ______. Chọn đáp án đúng thay cho phần trống.

a)

garbage collector

b)

bus driver

c)

security guard

d)

street vendor

88.

Nghe và điền vào chỗ trống không quá hai từ: He is tall and ______. Chọn đáp án đúng thay cho phần trống.

a)

strong

b)

short

c)

curly

d)

noisy

89.

Nghe và điền vào chỗ trống không quá hai từ: He is hard-working, responsible, and ______. Chọn đáp án đúng thay cho phần trống.

a)

friendly

b)

lazy

c)

forgetful

d)

careless

90.

Nghe lại và chọn Đúng hay Sai: Mr Vinh mặc đồng phục màu cam.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nghe lại và chọn Đúng hay Sai: Ông ấy đến khu dân cư của Mi lúc 9 giờ tối mỗi ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nghe lại và chọn Đúng hay Sai: Ông ấy hướng dẫn mọi người bỏ rác vào hai loại thùng.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Nghe lại và chọn Đúng hay Sai: Ông ấy chia sẻ thông tin về công việc của mình và tầm quan trọng của việc phân loại rác.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Làm việc theo cặp. Chọn câu hỏi đúng cần trả lời khi bạn chọn một người hỗ trợ cộng đồng mình thích.

a)

Công việc của người đó là gì?

b)

Bạn dự định viết bao nhiêu từ?

c)

Giá của bộ đồng phục là bao nhiêu?

d)

Bạn sẽ nộp bài vào ngày nào?

95.

Làm việc theo cặp. Chọn câu hỏi đúng cần trả lời về ngoại hình của người hỗ trợ cộng đồng.

a)

Người đó trông như thế nào?

b)

Người đó sống ở phường nào?

c)

Người đó có bao nhiêu ngày nghỉ?

d)

Người đó học trường nào?

96.

Làm việc theo cặp. Chọn câu hỏi đúng cần trả lời về tính cách của người hỗ trợ cộng đồng.

a)

Người đó như thế nào?

b)

Người đó tiêu bao nhiêu tiền mỗi tháng?

c)

Người đó có nuôi thú cưng không?

d)

Người đó thích xem phim gì?

97.

Làm việc theo cặp. Chọn câu hỏi đúng cần trả lời về đóng góp cho cộng đồng.

a)

Người đó làm gì cho cộng đồng?

b)

Người đó có thể lái xe tải không?

c)

Người đó có thích thể thao không?

d)

Người đó nói được mấy thứ tiếng?

98.

Làm việc theo cặp. Chọn câu hỏi đúng cần trả lời về cảm xúc của bạn đối với người hỗ trợ cộng đồng.

a)

Bạn cảm thấy thế nào về người đó?

b)

Bạn sẽ chụp bao nhiêu ảnh?

c)

Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?

d)

Bạn dùng phông chữ nào để trình bày?

99.

Viết một đoạn khoảng 100 từ về người hỗ trợ cộng đồng yêu thích. Theo gợi ý của đề, câu mở đầu nên là câu nào?

a)

My favourite community helper is ...

b)

I have many hobbies at the weekend ...

c)

The history of my city is long ...

d)

This paragraph will talk about many topics ...

100.

Viết một từ hoặc cụm từ cho mỗi mô tả sau. Chọn đáp án đúng phù hợp nhất với mô tả: Người này giao hàng đến nhà bạn.

a)

người giao hàng

b)

bưu tá

c)

tài xế taxi

d)

thợ sửa ống nước

101.

Viết một từ hoặc cụm từ cho mỗi mô tả sau. Chọn đáp án đúng phù hợp nhất với mô tả: Người này dập tắt đám cháy.

a)

cảnh sát

b)

lính cứu hỏa

c)

bác sĩ

d)

thợ điện

102.

Viết một từ hoặc cụm từ cho mỗi mô tả sau. Chọn đáp án đúng phù hợp nhất với mô tả: Nơi người ta thường đến để vui chơi, thường là khi đi nghỉ.

a)

khu nghỉ dưỡng

b)

nhà máy

c)

bệnh viện

d)

thư viện

103.

Viết một từ hoặc cụm từ cho mỗi mô tả sau. Chọn đáp án đúng phù hợp nhất với mô tả: Những vật này được làm từ đất sét.

a)

đồ gốm

b)

đồ gỗ

c)

đồ nhựa

d)

đồ thủy tinh

104.

Viết một từ hoặc cụm từ cho mỗi mô tả sau. Chọn đáp án đúng phù hợp nhất với mô tả: Người này làm ra đồ vật bằng tay.

a)

thợ thủ công

b)

kiến trúc sư

c)

kế toán

d)

tài xế

105.

Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành câu sau. "The villagers (preserve / shorten) their traditional weaving techniques." Chọn một đáp án.

a)

preserve

b)

shorten

106.

Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành câu sau. "Com Lam Vong has a special (fragrance / function), so it is very popular." Chọn một đáp án.

a)

fragrance

b)

function

107.

Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành câu sau. "Our (firefighters / police officers) help keep law and order in our community." Chọn một đáp án.

a)

firefighters

b)

police officers

108.

Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành câu sau. "Spring rolls are the (speciality food / fast food) I like best." Chọn một đáp án.

a)

speciality food

b)

fast food

109.

Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành câu sau. "My home town is famous for (handicrafts / objects), such as paper fans and lanterns." Chọn một đáp án.

a)

handicrafts

b)

objects

110.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: "You should decide ______ to move to the new house."

a)

while

b)

when

c)

where

d)

who

111.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: "Do you know ______ to sort rubbish?"

a)

who

b)

which

c)

how

d)

what

112.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: "She didn’t tell me ______ to meet, in the library or in the lab."

a)

how

b)

when

c)

what

d)

where

113.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: "Could you tell me ______ to do in this situation?"

a)

what

b)

when

c)

where

d)

who

114.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: "I wonder ______ to ask for advice, my teacher or my parents."

a)

where

b)

when

c)

who

d)

what

115.

Viết lại câu để chứa cụm động từ đã cho trong ngoặc. Chọn câu viết lại đúng cho câu sau: "In some villages, people reduce the number of steps to make the handicraft." (cut down on)

a)

In some villages, people cut down on the number of steps to make the handicraft.

b)

In some villages, people cut down the number of steps on to make the handicraft.

c)

In some villages, people cut down in the number of steps to make the handicraft.

d)

In some villages, people cut down for the number of steps to make the handicraft.

116.

Viết lại câu để chứa cụm động từ đã cho trong ngoặc. Chọn câu viết lại đúng cho câu sau: "My grandparents gave the skills to my parents." (hand down)

a)

My grandparents handed down the skills to my parents.

b)

My grandparents handed on the skills to my parents.

c)

My grandparents handed down for the skills to my parents.

d)

My grandparents handed down the skills for my parents.

117.

Viết lại câu để chứa cụm động từ đã cho trong ngoặc. Chọn câu viết lại đúng cho câu sau: "In their community, the eldest child is usually responsible for his or her parents." (take care of)

a)

In their community, the eldest child usually takes care of his or her parents.

b)

In their community, the eldest child usually takes care for his or her parents.

c)

In their community, the eldest child usually takes care about his or her parents.

d)

In their community, the eldest child usually takes care up his or her parents.

118.

Viết lại câu để chứa cụm động từ đã cho trong ngoặc. Chọn câu viết lại đúng cho câu sau: "Before we go to a new place, we always get information about it." (find out)

a)

Before we go to a new place, we always find out about it.

b)

Before we go to a new place, we always find up about it.

c)

Before we go to a new place, we always find out it.

d)

Before we go to a new place, we always find out for it.

119.

Viết lại câu để chứa cụm động từ đã cho trong ngoặc. Chọn câu viết lại đúng cho câu sau: "They have a good relationship with all neighbours." (get on with)

a)

They get on with all their neighbours.

b)

They get on to all their neighbours.

c)

They get on for all their neighbours.

d)

They get over with all their neighbours.

120.

Làm việc theo nhóm. Phỏng vấn một số bạn trong lớp hoặc lớp khác về những thay đổi các bạn ấy muốn thực hiện trong cộng đồng của mình. Dùng câu hỏi sau: Where do you live?

a)

Trong một thành phố lớn

b)

Trong một thị trấn nhỏ

c)

Ở vùng ven biển

d)

Ở vùng núi hẻo lánh

121.

Làm việc theo nhóm. Phỏng vấn một số bạn trong lớp hoặc lớp khác về những thay đổi các bạn ấy muốn thực hiện trong cộng đồng của mình. Dùng câu hỏi sau: What is good about your community?

a)

Có nhiều khu vui chơi công cộng an toàn

b)

Thiếu nước sạch vào mùa khô

c)

Đường thường xuyên bị ngập

d)

Rác thải tràn lan trên vỉa hè

122.

Làm việc theo nhóm. Phỏng vấn một số bạn trong lớp hoặc lớp khác về những thay đổi các bạn ấy muốn thực hiện trong cộng đồng của mình. Dùng câu hỏi sau: What is not good about your community?

a)

Thiếu thùng rác và còn xả rác bừa bãi

b)

Công viên mới mở cho cư dân

c)

Thư viện hoạt động rất tốt

d)

Đường phố sạch đẹp và nhiều cây xanh

123.

Làm việc theo nhóm. Phỏng vấn một số bạn trong lớp hoặc lớp khác về những thay đổi các bạn ấy muốn thực hiện trong cộng đồng của mình. Dùng câu hỏi sau: What changes do you want to make to improve your community?

a)

Lắp thêm thùng rác và tổ chức ngày dọn vệ sinh

b)

Giảm chiếu sáng đường phố vào ban đêm

c)

Đóng cửa thư viện cộng đồng

d)

Cắt giảm số lượng cây xanh trong công viên

124.

Báo cáo phát hiện của nhóm cho cả lớp. Sử dụng các câu hỏi gợi ý sau để trình bày: How many students did you interview?

a)

10

b)

5

c)

2

d)

0

125.

Báo cáo phát hiện của nhóm cho cả lớp. Sử dụng các câu hỏi gợi ý sau để trình bày: What is good about their community?

a)

Có nhiều hoạt động tình nguyện của thanh thiếu niên

b)

Thiếu khu thể thao cho cư dân

c)

Ô nhiễm tiếng ồn nghiêm trọng quanh chợ

d)

Giao thông thường xuyên hỗn loạn

126.

Báo cáo phát hiện của nhóm cho cả lớp. Sử dụng các câu hỏi gợi ý sau để trình bày: What is not good about their community?

a)

Thiếu đèn đường ở các ngõ nhỏ

b)

Đường mới được lát lại toàn bộ

c)

Cây xanh trong công viên được chăm sóc tốt

d)

Có nhiều không gian xanh để tập thể dục

127.

Báo cáo phát hiện của nhóm cho cả lớp. Sử dụng các câu hỏi gợi ý sau để trình bày: What changes do they want to make?

a)

Lắp thêm đèn đường và camera an ninh

b)

Giảm số lượng thùng rác trong khu dân cư

c)

Phá bỏ sân chơi của trẻ em

d)

Hạn chế trồng cây ở vỉa hè

128.

Đọc lại đoạn hội thoại giữa Trang và Ben về cuộc sống ở thành phố. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Xe buýt ở thành phố của Trang chậm và đông đúc.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Đọc lại đoạn hội thoại giữa Trang và Ben về cuộc sống ở thành phố. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Hệ thống tàu điện ngầm ở thành phố của Ben không đáng tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Đọc lại đoạn hội thoại giữa Trang và Ben về cuộc sống ở thành phố. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Gần nhà Trang có một công trường nhiều bụi và ồn ào.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Đọc lại đoạn hội thoại giữa Trang và Ben về cuộc sống ở thành phố. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Trang nghĩ các tòa nhà mới khiến thành phố trông xấu xí.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Đọc lại đoạn hội thoại giữa Trang và Ben về cuộc sống ở thành phố. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Cả Trang và Ben đều thấy trung tâm mua sắm đắt đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Ghép từ/cụm từ với hình đúng. Chọn hình mô tả đúng cho “the underground – tàu điện ngầm”. Mô tả hình: a) Lối vào ga với biển chữ Underground; b) Con đường kẹt xe nghiêm trọng; c) Công trường với cần cẩu; d) Phố đêm rực sáng biển hiệu; e) Người đang dụi mắt đỏ, ngứa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

134.

Ghép từ/cụm từ với hình đúng. Chọn hình mô tả đúng cho “congested road – con đường ùn tắc”. Mô tả hình: a) Lối vào ga với biển chữ Underground; b) Con đường kẹt xe nghiêm trọng; c) Công trường với cần cẩu; d) Phố đêm rực sáng biển hiệu; e) Người đang dụi mắt đỏ, ngứa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

135.

Ghép từ/cụm từ với hình đúng. Chọn hình mô tả đúng cho “construction site – công trường xây dựng”. Mô tả hình: a) Lối vào ga với biển chữ Underground; b) Con đường kẹt xe nghiêm trọng; c) Công trường với cần cẩu; d) Phố đêm rực sáng biển hiệu; e) Người đang dụi mắt đỏ, ngứa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

136.

Ghép từ/cụm từ với hình đúng. Chọn hình mô tả đúng cho “itchy eyes – ngứa mắt”. Mô tả hình: a) Lối vào ga với biển chữ Underground; b) Con đường kẹt xe nghiêm trọng; c) Công trường với cần cẩu; d) Phố đêm rực sáng biển hiệu; e) Người đang dụi mắt đỏ, ngứa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

137.

Ghép từ/cụm từ với hình đúng. Chọn hình mô tả đúng cho “entertainment centre – trung tâm giải trí”. Mô tả hình: a) Lối vào ga với biển chữ Underground; b) Con đường kẹt xe nghiêm trọng; c) Công trường với cần cẩu; d) Phố đêm rực sáng biển hiệu; e) Người đang dụi mắt đỏ, ngứa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

138.

Chọn đáp án đúng: I like getting around by ______. I hate the smell of car exhaust.

a)

underground

b)

private car

c)

taxi

d)

bus

139.

Chọn đáp án đúng: Road dust may badly affect our ______.

a)

stomach

b)

back

c)

eyes

d)

leg

140.

Chọn đáp án đúng: There’s a ______ in my neighbourhood. It’s noisy and dusty.

a)

building

b)

construction site

c)

hospital

d)

lake

141.

Chọn đáp án đúng: The road is narrow, so ______ often occurs at rush hour.

a)

traffic light

b)

traffic flow

c)

traffic congestion

d)

traffic safety

142.

Chọn đáp án đúng: Many teens fancy spending their weekends in an entertainment ______.

a)

industry

b)

value

c)

business

d)

centre

143.

Khảo sát lối sống: Chọn phương án phù hợp. What kind of house do you want to live in?

a)

A small and modern apartment.

b)

A house with a garden.

144.

Khảo sát lối sống: Chọn phương án phù hợp. How do you like to get around?

a)

By public transport.

b)

By motorbike or bicycle.

145.

Khảo sát lối sống: Chọn phương án phù hợp. Where do you frequently enjoy visiting?

a)

Shops, restaurants, cinemas, and art galleries.

b)

Local farmers’ markets.

146.

Khảo sát lối sống: Chọn phương án phù hợp. How do you describe your favourite neighbourhood?

a)

Crowded and busy.

b)

Quiet and green.

147.

Khảo sát lối sống: Chọn phương án phù hợp. How do you like to spend time outdoors?

a)

Going for a walk or running in the park.

b)

Doing gardening or visiting next-door neighbours.

148.

Nối từ/cụm từ với định nghĩa của nó: Chọn định nghĩa đúng cho “downtown”.

a)

an underground train system

b)

a city or part of a city with many buildings next to each other

c)

the centre of a city, especially its main business area

d)

things in a neighbourhood that make life more comfortable such as parks and shopping centres

e)

a type of train that runs on a railway high above the ground

149.

Nối từ/cụm từ với định nghĩa của nó: Chọn định nghĩa đúng cho “concrete jungle”.

a)

an underground train system

b)

a city or part of a city with many buildings next to each other

c)

the centre of a city, especially its main business area

d)

things in a neighbourhood that make life more comfortable such as parks and shopping centres

e)

a type of train that runs on a railway high above the ground

150.

Nối từ/cụm từ với định nghĩa của nó: Chọn định nghĩa đúng cho “sky train”.

a)

an underground train system

b)

a city or part of a city with many buildings next to each other

c)

the centre of a city, especially its main business area

d)

things in a neighbourhood that make life more comfortable such as parks and shopping centres

e)

a type of train that runs on a railway high above the ground