Font size
WorksheetsWorksheet Extraction
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Hoàn thành câu dựa vào hội thoại: Gia đình Mi chuyển đến một ngôi nhà mới ở ngoại ô vào thời điểm nào?
tuần trước
tháng trước
mùa hè năm ngoái
hôm qua
Hoàn thành câu dựa vào hội thoại: Khu phố mới của Mi lớn hơn với đường phố rộng hơn và điều gì nữa?
nhiều xe hơn
ít người hơn
nhiều cây hơn
ít nhà hơn
Hoàn thành câu dựa vào hội thoại: Có một ______ gần nhà Mi.
làng nghề thủ công
bưu điện
rạp chiếu phim
nhà hát
Hoàn thành câu dựa vào hội thoại: Mi nghĩ rằng cô ấy sẽ hòa hợp với những người nào ở nơi ở mới?
bạn cùng lớp mới
hàng xóm mới
đồng nghiệp mới
bạn trong câu lạc bộ đọc sách
Hoàn thành câu dựa vào hội thoại: Mọi người trong cộng đồng của Ann đã cho gia đình cô ấy điều gì về nơi mua đồ dùng?
phiếu giảm giá
lời khuyên hữu ích
danh sách cửa hàng đắt tiền
bản đồ thành phố
Chọn định nghĩa đúng cho thuật ngữ: suburb
khu vực ngoài trung tâm của một thành phố
những người sống trong một khu vực; nơi mọi người sinh sống
các tòa nhà, thiết bị và dịch vụ cho một mục đích cụ thể
có mối quan hệ tốt với ai đó
Chọn định nghĩa đúng cho thuật ngữ: facilities
khiến ai đó nhớ về ai/cái gì
những người sống trong một khu vực; nơi mọi người sinh sống
các tòa nhà, thiết bị và dịch vụ cho một mục đích cụ thể
khu vực ngoài trung tâm của một thành phố
Chọn định nghĩa đúng cho thuật ngữ: community
những người sống trong một khu vực; nơi mọi người sinh sống
có mối quan hệ tốt với ai đó
khu vực ngoài trung tâm của một thành phố
khiến ai đó nhớ về ai/cái gì
Chọn định nghĩa đúng cho cụm từ: get on with
khiến ai đó nhớ về ai/cái gì
có mối quan hệ tốt với ai đó
khu vực ngoài trung tâm của một thành phố
các tòa nhà, thiết bị và dịch vụ cho một mục đích cụ thể
Chọn định nghĩa đúng cho cụm từ: remind sb of
khiến ai đó nhớ về ai/cái gì
có mối quan hệ tốt với ai đó
những người sống trong một khu vực; nơi mọi người sinh sống
khu vực ngoài trung tâm của một thành phố
Hoàn thành câu bằng một từ/cụm từ ở mục 3: Họ không sống ở trung tâm thành phố mà ở một ______ của Hà Nội.
community
facility
suburb
park
Hoàn thành câu bằng một từ/cụm từ ở mục 3: Tôi thích khu phố mới vì chúng tôi ______ mọi người ở đây.
get on with
remind
build
support
Hoàn thành câu bằng một từ/cụm từ ở mục 3: Có đủ ______ thể thao cho mọi lứa tuổi ở công viên địa phương của chúng tôi.
communities
facilities
suburbs
events
Hoàn thành câu bằng một từ/cụm từ ở mục 3: Đồ lưu niệm ______ mọi người về một nơi, một dịp hay một kỳ nghỉ.
support
remind
inform
organise
Hoàn thành câu bằng một từ/cụm từ ở mục 3: ______ địa phương khuyến khích chúng tôi bảo vệ môi trường và giữ khu phố sạch sẽ.
Community
Facility
Suburb
Hospital
Xác định địa điểm: Người ta xem các môn thể thao như bóng đá ở đó.
bệnh viện
sân vận động
bảo tàng
thư viện
Xác định địa điểm: Người ta đến đó để kiểm tra sức khỏe.
bệnh viện
sân vận động
bảo tàng
công viên
Xác định địa điểm: Cha mẹ đưa con đến đó để các em vui chơi.
trường học
sân chơi
bảo tàng
siêu thị
Xác định địa điểm: Trẻ em học đọc và viết ở đó.
trường học
bệnh viện
bảo tàng
công viên
Xác định địa điểm: Khách tham quan nhìn thấy các vật từ quá khứ ở đó.
thư viện
bảo tàng
siêu thị
nhà ga
Chọn mô tả đúng cho nghề nghiệp police officer.
Puts in, checks, and repairs electrical wires and equipment.
Puts out fires and saves people from dangerous fires.
Protects people and property, makes people obey the law, prevents and solves crimes.
Delivers goods to people's houses or workplaces.
Takes people's rubbish away.
Chọn mô tả đúng cho nghề nghiệp garbage collector.
Puts in, checks, and repairs electrical wires and equipment.
Puts out fires and saves people from dangerous fires.
Protects people and property, makes people obey the law, prevents and solves crimes.
Delivers goods to people's houses or workplaces.
Takes people's rubbish away.
Chọn mô tả đúng cho nghề nghiệp electrician.
Puts in, checks, and repairs electrical wires and equipment.
Puts out fires and saves people from dangerous fires.
Protects people and property, makes people obey the law, prevents and solves crimes.
Delivers goods to people's houses or workplaces.
Takes people's rubbish away.
Chọn mô tả đúng cho nghề nghiệp firefighter.
Puts in, checks, and repairs electrical wires and equipment.
Puts out fires and saves people from dangerous fires.
Protects people and property, makes people obey the law, prevents and solves crimes.
Delivers goods to people's houses or workplaces.
Takes people's rubbish away.
Chọn mô tả đúng cho nghề nghiệp delivery person.
Puts in, checks, and repairs electrical wires and equipment.
Puts out fires and saves people from dangerous fires.
Protects people and property, makes people obey the law, prevents and solves crimes.
Delivers goods to people's houses or workplaces.
Takes people's rubbish away.
Viết đúng từ trong hộp dưới bức hình: phong cảnh vịnh biển với các đảo đá vôi nổi tiếng của Việt Nam.
tourist attraction
handicraft
pottery
artisan
speciality food
Viết đúng từ trong hộp dưới bức hình: nhiều tách và ấm bằng đất nung xếp cạnh nhau.
tourist attraction
pottery
artisan
handicraft
speciality food
Viết đúng từ trong hộp dưới bức hình: một người thợ đang chế tác thủ công trong xưởng.
artisan
handicraft
tourist attraction
pottery
speciality food
Viết đúng từ trong hộp dưới bức hình: một đĩa món ăn Việt được bày trí với nước chấm.
speciality food
handicraft
tourist attraction
pottery
artisan
Viết đúng từ trong hộp dưới bức hình: chiếc giỏ đan bằng tre nhiều màu.
handicraft
artisan
tourist attraction
pottery
speciality food
Điền một từ hoặc cụm từ từ hộp để hoàn thành câu: "Skilled local ______ made these beautiful flower vases."
artisans
electrician
handicrafts
garbage collector
Điền một từ hoặc cụm từ từ hộp để hoàn thành câu: "The electrical wires in our neighbourhood broke down yesterday, so we had to call a(n) ______."
artisans
electrician
handicrafts
speciality food
Điền một từ hoặc cụm từ từ hộp để hoàn thành câu: "Bun cha, pho, and hu tieu are examples of famous Vietnamese ______."
garbage collector
handicrafts
speciality food
electrician
Điền một từ hoặc cụm từ từ hộp để hoàn thành câu: "The ______ in our street usually comes at 6 p.m. to take the rubbish away."
artisans
garbage collector
handicrafts
speciality food
Điền một từ hoặc cụm từ từ hộp để hoàn thành câu: "Tourists to Hoi An usually buy traditional ______ such as lanterns as souvenirs."
handicrafts
electrician
speciality food
artisans
Điền vào chỗ trống một từ để hỏi phù hợp để hoàn thành câu: I don't know _____ to deal with this problem.
who
what
how
when
Điền vào chỗ trống một từ để hỏi phù hợp để hoàn thành câu: My sister wondered _____ to buy the best cakes.
where
when
what
how
Điền vào chỗ trống một từ để hỏi phù hợp để hoàn thành câu: Could you tell me _____ to do to get on well with my new neighbours?
who
what
where
when
Điền vào chỗ trống một từ để hỏi phù hợp để hoàn thành câu: They asked _____ to take out the rubbish, at 5 or 6 p.m.
who
when
where
how
Điền vào chỗ trống một từ để hỏi phù hợp để hoàn thành câu: He can't decide _____ to give his books to.
who
when
how
where
Viết lại câu sử dụng question words + to-infinitives. Chọn đáp án đúng: I don't know how I can get to the swimming pool.
I don't know how to get to the swimming pool.
I don't know what to get to the swimming pool.
I don't know how getting to the swimming pool.
I don't know to get how the swimming pool.
Viết lại câu sử dụng question words + to-infinitives. Chọn đáp án đúng: They are wondering where they can buy traditional handicrafts.
They are wondering where to buy traditional handicrafts.
They are wondering how to buy traditional handicrafts.
They are wondering when to buy traditional handicrafts.
They are wondering what to buy traditional handicrafts.
Viết lại câu sử dụng question words + to-infinitives. Chọn đáp án đúng: She asked what she should give to her new neighbour at his house-warming party.
She asked what to give her new neighbour at his house-warming party.
She asked how to give her new neighbour at his house-warming party.
She asked when to give her new neighbour at his house-warming party.
She asked where to give her new neighbour at his house-warming party.
Viết lại câu sử dụng question words + to-infinitives. Chọn đáp án đúng: I can't decide who I should ask for advice.
I can't decide who to ask for advice.
I can't decide what to ask for advice.
I can't decide where to ask for advice.
I can't decide how to ask for advice.
Viết lại câu sử dụng question words + to-infinitives. Chọn đáp án đúng: Could you tell me when I have to pay the water bill?
Could you tell me when to pay the water bill?
Could you tell me how to pay the water bill?
Could you tell me where to pay the water bill?
Could you tell me what to pay the water bill?
Từ mục Match each phrasal verb with its meaning, chọn nghĩa đúng cho cụm động từ look around.
a. to be responsible for somebody / something
b. to walk around a place to see what is there
c. to get information about somebody or something
d. to return to a place
e. to give something to somebody younger than you
Từ mục Match each phrasal verb with its meaning, chọn nghĩa đúng cho cụm động từ come back.
a. to be responsible for somebody / something
b. to walk around a place to see what is there
c. to get information about somebody or something
d. to return to a place
e. to give something to somebody younger than you
Từ mục Match each phrasal verb with its meaning, chọn nghĩa đúng cho cụm động từ hand down.
a. to be responsible for somebody / something
b. to walk around a place to see what is there
c. to get information about somebody or something
d. to return to a place
e. to give something to somebody younger than you
Từ mục Match each phrasal verb with its meaning, chọn nghĩa đúng cho cụm động từ find out.
a. to be responsible for somebody / something
b. to walk around a place to see what is there
c. to get information about somebody or something
d. to return to a place
e. to give something to somebody younger than you
Từ mục Match each phrasal verb with its meaning, chọn nghĩa đúng cho cụm động từ take care of.
a. to be responsible for somebody / something
b. to walk around a place to see what is there
c. to get information about somebody or something
d. to return to a place
e. to give something to somebody younger than you
Hoàn thành câu bằng dạng đúng của một cụm động từ ở mục 3: We ______ from our home town last Saturday.
came back
had looked around
were taking care of
hand down
Hoàn thành câu bằng dạng đúng của một cụm động từ ở mục 3: The artisans in my village usually ______ their skills to their eldest children.
hand down
come back
find out
take care of
Hoàn thành câu bằng dạng đúng của một cụm động từ ở mục 3: If you want to ______ about our community, you can go to the local museum.
find out
come back
take care of
hand down
Hoàn thành câu bằng dạng đúng của một cụm động từ ở mục 3: When we aren’t at home, our neighbour ______ our cats.
takes care of
comes back
finds out
looks around
Hoàn thành câu bằng dạng đúng của một cụm động từ ở mục 3: Whenever I go to a new place, I spend time ______.
looking around
coming back
handing down
finding out it
Từ mục Work in pairs. Ask for help and respond in the following situations: Chọn câu phù hợp nhất để nhờ bạn cho mượn bút của cô ấy.
Could you lend me your pen, please?
Do you mind if I take your book home?
Can you tell me the time now?
Why don’t we buy a new pen?
Từ mục Work in pairs. Ask for help and respond in the following situations: Chọn câu phù hợp nhất để nhờ hàng xóm cho biết tên của người thu gom rác mới.
Could you tell me the name of the new garbage collector, please?
Can you show me how to open this gate, please?
Would you mind carrying this suitcase for me?
Where did you buy this bin?
Từ mục Work in pairs. Ask for help and respond in the following situations: Chọn câu hỏi phù hợp nhất để hỏi hàng xóm mua trái cây và rau tốt nhất ở đâu.
Where can I buy the best fruits and vegetables?
How many fruits do you eat every day?
Can you repair my fridge for me?
Do you sell vegetables at home?
Places of interest: Do you know the place in each picture? Ảnh a cho thấy một tòa nhà hành chính màu vàng với quảng trường rộng và lá cờ Việt Nam phía trước. Địa danh nào dưới đây khớp nhất với bức ảnh a?
Ho Chi Minh City Hall
Hanoi Opera House
Hue Imperial City Gate
Da Nang Dragon Bridge
Places of interest: Do you know the place in each picture? Ảnh b cho thấy một nhà hát có kiến trúc hình vỏ sò bên bờ cảng. Địa danh nào dưới đây khớp nhất với bức ảnh b?
Sydney Opera House
Marina Bay Sands
London City Hall
The Louvre
Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (1): Khoảng cách từ nhà Binh tới phố đi bộ Nguyễn Huệ là bao nhiêu km?
1 km
2 km
3 km
5 km
Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (2): Binh đến phố đi bộ Nguyễn Huệ với tần suất nào? (Every …)
day
weekend
two weeks
month
Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (3): Trẻ em ở phố đi bộ Nguyễn Huệ thích tìm gì?
xe đạp công cộng
nghệ sĩ đường phố
trò chơi điện tử
quầy bán đồ lưu niệm
Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (4): Khoảng cách từ nhà Mira tới Sydney Opera House là bao nhiêu km?
3 km
4 km
5 km
8 km
Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (5): Trẻ em ở Sydney Opera House làm gì với hải âu?
đuổi theo hải âu
cho hải âu ăn
vẽ hình hải âu
đếm số hải âu
Nghe Binh và Mira nói về một địa điểm hấp dẫn trong cộng đồng của họ. Dựa vào bảng thông tin, chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (6): Cha mẹ ở Sydney Opera House thường làm gì? Parents: having (6), talking.
bữa tối
cà phê
dã ngoại
trà chiều
Làm việc theo cặp. Dựa trên bốn câu hỏi gợi ý trong bài, chọn câu phù hợp nhất để hỏi về khoảng cách từ nhà bạn tới một địa điểm yêu thích.
What is your favourite place of interest?
How far is it from your house?
How often do you go to that place?
What do you do there?
Làm việc theo cặp. Dựa trên bốn câu hỏi gợi ý trong bài, chọn câu phù hợp nhất để hỏi về tần suất bạn tới một địa điểm.
What is your favourite place of interest?
How far is it from your house?
How often do you go to that place?
What do you do there?
Dựa trên ví dụ trong mục nói: Chọn đáp án đúng. Địa điểm yêu thích của Lan là nơi nào?
Tao Dan Park
Tao Dan Museum
Tao Dan Lake
Tao Dan Theater
Reading – Làm việc theo cặp. Trả lời câu hỏi 1: Bức ảnh a cho thấy vật gì?
cốm (hạt lúa non)
trà xanh khô
lá rong biển
xà lách xanh
Reading – Làm việc theo cặp. Trả lời câu hỏi 1: Bức ảnh b cho thấy vật gì?
đồ gốm sứ dùng trên bàn ăn
đồ gỗ thủ công
đồ dệt may truyền thống
đồ giấy thủ công
Reading – Trả lời câu hỏi 2: Nơi nào nổi tiếng làm ra sản phẩm trong ảnh a?
Làng Vòng (Hà Nội)
Làng Bát Tràng (Hà Nội)
Làng Phước Tích (Huế)
Làng Non Nước (Đà Nẵng)
Reading – Trả lời câu hỏi 2: Nơi nào nổi tiếng làm ra sản phẩm trong ảnh b?
Làng Vòng (Hà Nội)
Làng Bát Tràng (Hà Nội)
Làng Vân Chài (Quảng Ninh)
Làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
Chọn định nghĩa đúng của từ “preserve” như được dùng trong tờ rơi về đặc sản.
existing since the beginning
to keep something as it is
to make something shorter
a special purpose of a thing
a pleasant smell
Chọn định nghĩa đúng của từ “shorten” như được dùng trong tờ rơi về đặc sản.
existing since the beginning
to keep something as it is
to make something shorter
a special purpose of a thing
a pleasant smell
Chọn định nghĩa đúng của từ “fragrance” như được dùng trong tờ rơi về đặc sản.
existing since the beginning
to keep something as it is
to make something shorter
a special purpose of a thing
a pleasant smell
Chọn định nghĩa đúng của từ “original” như được dùng trong tờ rơi về đặc sản.
existing since the beginning
to keep something as it is
to make something shorter
a special purpose of a thing
a pleasant smell
Chọn định nghĩa đúng của từ “function” như được dùng trong tờ rơi về đặc sản.
existing since the beginning
to keep something as it is
to make something shorter
a special purpose of a thing
a pleasant smell
Đọc đoạn giới thiệu sau rồi trả lời: Vòng là một làng nhỏ ở Hà Nội, nổi tiếng với đặc sản cốm làm từ lúa nếp non. Nghệ nhân truyền lại kỹ thuật cho con, trước kia làm bằng tay nhưng nay dùng máy ở một số công đoạn để rút ngắn quá trình. Sản phẩm được gói trong hai lớp lá để giữ hương thơm; Cốm Làng Vòng gắn với mùa thu Hà Nội. Denby là một ngôi làng ở hạt Derbyshire, Anh, quê hương của gốm Denby làm từ đất sét địa phương. Thợ thủ công vẫn dùng một số kỹ thuật nguyên bản truyền qua nhiều thế hệ; sản phẩm vừa đẹp vừa có công năng và nổi tiếng toàn cầu; nơi đây còn là điểm du lịch với xưởng làm gốm và bảo tàng. Ở nơi nào người ta làm đặc sản từ nguyên liệu địa phương?
Vòng
Denby
Đọc đoạn giới thiệu sau rồi trả lời: Vòng là một làng nhỏ ở Hà Nội, nổi tiếng với đặc sản cốm làm từ lúa nếp non. Nghệ nhân truyền lại kỹ thuật cho con, trước kia làm bằng tay nhưng nay dùng máy ở một số công đoạn để rút ngắn quá trình. Sản phẩm được gói trong hai lớp lá để giữ hương thơm; Cốm Làng Vòng gắn với mùa thu Hà Nội. Denby là một ngôi làng ở hạt Derbyshire, Anh, quê hương của gốm Denby làm từ đất sét địa phương. Thợ thủ công vẫn dùng một số kỹ thuật nguyên bản truyền qua nhiều thế hệ; sản phẩm vừa đẹp vừa có công năng và nổi tiếng toàn cầu; nơi đây còn là điểm du lịch với xưởng làm gốm và bảo tàng. Ở nơi nào người ta làm sản phẩm từ thực vật?
Vòng
Denby
Đọc đoạn giới thiệu sau rồi trả lời: Vòng là một làng nhỏ ở Hà Nội, nổi tiếng với đặc sản cốm làm từ lúa nếp non. Nghệ nhân truyền lại kỹ thuật cho con, trước kia làm bằng tay nhưng nay dùng máy ở một số công đoạn để rút ngắn quá trình. Sản phẩm được gói trong hai lớp lá để giữ hương thơm; Cốm Làng Vòng gắn với mùa thu Hà Nội. Denby là một ngôi làng ở hạt Derbyshire, Anh, quê hương của gốm Denby làm từ đất sét địa phương. Thợ thủ công vẫn dùng một số kỹ thuật nguyên bản truyền qua nhiều thế hệ; sản phẩm vừa đẹp vừa có công năng và nổi tiếng toàn cầu; nơi đây còn là điểm du lịch với xưởng làm gốm và bảo tàng. Nơi nào có sản phẩm được làm bằng một số kỹ thuật truyền thống? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Vòng
Denby
Đọc đoạn giới thiệu sau rồi trả lời: Vòng là một làng nhỏ ở Hà Nội, nổi tiếng với đặc sản cốm làm từ lúa nếp non. Nghệ nhân truyền lại kỹ thuật cho con, trước kia làm bằng tay nhưng nay dùng máy ở một số công đoạn để rút ngắn quá trình. Sản phẩm được gói trong hai lớp lá để giữ hương thơm; Cốm Làng Vòng gắn với mùa thu Hà Nội. Denby là một ngôi làng ở hạt Derbyshire, Anh, quê hương của gốm Denby làm từ đất sét địa phương. Thợ thủ công vẫn dùng một số kỹ thuật nguyên bản truyền qua nhiều thế hệ; sản phẩm vừa đẹp vừa có công năng và nổi tiếng toàn cầu; nơi đây còn là điểm du lịch với xưởng làm gốm và bảo tàng. Ở nơi nào sản phẩm nổi tiếng trên toàn thế giới?
Vòng
Denby
Đọc đoạn giới thiệu sau rồi trả lời: Vòng là một làng nhỏ ở Hà Nội, nổi tiếng với đặc sản cốm làm từ lúa nếp non. Nghệ nhân truyền lại kỹ thuật cho con, trước kia làm bằng tay nhưng nay dùng máy ở một số công đoạn để rút ngắn quá trình. Sản phẩm được gói trong hai lớp lá để giữ hương thơm; Cốm Làng Vòng gắn với mùa thu Hà Nội. Denby là một ngôi làng ở hạt Derbyshire, Anh, quê hương của gốm Denby làm từ đất sét địa phương. Thợ thủ công vẫn dùng một số kỹ thuật nguyên bản truyền qua nhiều thế hệ; sản phẩm vừa đẹp vừa có công năng và nổi tiếng toàn cầu; nơi đây còn là điểm du lịch với xưởng làm gốm và bảo tàng. Ở nơi nào sản phẩm trở thành biểu tượng của một mùa trong năm?
Vòng
Denby
Làm việc theo cặp. Quan sát hai hình (a, b). Ai xuất hiện trong các bức hình?
công nhân vệ sinh môi trường
cảnh sát giao thông
bác sĩ cấp cứu
thợ xây dựng
Làm việc theo cặp. Quan sát hai hình (a, b). Họ đang làm gì?
quét dọn đường phố và thu gom rác
trồng cây xanh trong công viên
sơn lại tường nhà
phát thư cho các hộ dân
Nghe và điền vào chỗ trống không quá hai từ: Tên cuộc thi viết là "My Favourite ______". Chọn đáp án đúng thay cho phần trống.
Community Helper
School Friend
Neighbourhood Place
Weekend Hobby
Nghe và điền vào chỗ trống không quá hai từ: Mr Vinh is a ______. Chọn đáp án đúng thay cho phần trống.
garbage collector
bus driver
security guard
street vendor
Nghe và điền vào chỗ trống không quá hai từ: He is tall and ______. Chọn đáp án đúng thay cho phần trống.
strong
short
curly
noisy
Nghe và điền vào chỗ trống không quá hai từ: He is hard-working, responsible, and ______. Chọn đáp án đúng thay cho phần trống.
friendly
lazy
forgetful
careless
Nghe lại và chọn Đúng hay Sai: Mr Vinh mặc đồng phục màu cam.
Đúng
Sai
Nghe lại và chọn Đúng hay Sai: Ông ấy đến khu dân cư của Mi lúc 9 giờ tối mỗi ngày.
Đúng
Sai
Nghe lại và chọn Đúng hay Sai: Ông ấy hướng dẫn mọi người bỏ rác vào hai loại thùng.
Đúng
Sai
Nghe lại và chọn Đúng hay Sai: Ông ấy chia sẻ thông tin về công việc của mình và tầm quan trọng của việc phân loại rác.
Đúng
Sai
Làm việc theo cặp. Chọn câu hỏi đúng cần trả lời khi bạn chọn một người hỗ trợ cộng đồng mình thích.
Công việc của người đó là gì?
Bạn dự định viết bao nhiêu từ?
Giá của bộ đồng phục là bao nhiêu?
Bạn sẽ nộp bài vào ngày nào?
Làm việc theo cặp. Chọn câu hỏi đúng cần trả lời về ngoại hình của người hỗ trợ cộng đồng.
Người đó trông như thế nào?
Người đó sống ở phường nào?
Người đó có bao nhiêu ngày nghỉ?
Người đó học trường nào?
Làm việc theo cặp. Chọn câu hỏi đúng cần trả lời về tính cách của người hỗ trợ cộng đồng.
Người đó như thế nào?
Người đó tiêu bao nhiêu tiền mỗi tháng?
Người đó có nuôi thú cưng không?
Người đó thích xem phim gì?
Làm việc theo cặp. Chọn câu hỏi đúng cần trả lời về đóng góp cho cộng đồng.
Người đó làm gì cho cộng đồng?
Người đó có thể lái xe tải không?
Người đó có thích thể thao không?
Người đó nói được mấy thứ tiếng?
Làm việc theo cặp. Chọn câu hỏi đúng cần trả lời về cảm xúc của bạn đối với người hỗ trợ cộng đồng.
Bạn cảm thấy thế nào về người đó?
Bạn sẽ chụp bao nhiêu ảnh?
Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
Bạn dùng phông chữ nào để trình bày?
Viết một đoạn khoảng 100 từ về người hỗ trợ cộng đồng yêu thích. Theo gợi ý của đề, câu mở đầu nên là câu nào?
My favourite community helper is ...
I have many hobbies at the weekend ...
The history of my city is long ...
This paragraph will talk about many topics ...
Viết một từ hoặc cụm từ cho mỗi mô tả sau. Chọn đáp án đúng phù hợp nhất với mô tả: Người này giao hàng đến nhà bạn.
người giao hàng
bưu tá
tài xế taxi
thợ sửa ống nước
Viết một từ hoặc cụm từ cho mỗi mô tả sau. Chọn đáp án đúng phù hợp nhất với mô tả: Người này dập tắt đám cháy.
cảnh sát
lính cứu hỏa
bác sĩ
thợ điện
Viết một từ hoặc cụm từ cho mỗi mô tả sau. Chọn đáp án đúng phù hợp nhất với mô tả: Nơi người ta thường đến để vui chơi, thường là khi đi nghỉ.
khu nghỉ dưỡng
nhà máy
bệnh viện
thư viện
Viết một từ hoặc cụm từ cho mỗi mô tả sau. Chọn đáp án đúng phù hợp nhất với mô tả: Những vật này được làm từ đất sét.
đồ gốm
đồ gỗ
đồ nhựa
đồ thủy tinh
Viết một từ hoặc cụm từ cho mỗi mô tả sau. Chọn đáp án đúng phù hợp nhất với mô tả: Người này làm ra đồ vật bằng tay.
thợ thủ công
kiến trúc sư
kế toán
tài xế
Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành câu sau. "The villagers (preserve / shorten) their traditional weaving techniques." Chọn một đáp án.
preserve
shorten
Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành câu sau. "Com Lam Vong has a special (fragrance / function), so it is very popular." Chọn một đáp án.
fragrance
function
Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành câu sau. "Our (firefighters / police officers) help keep law and order in our community." Chọn một đáp án.
firefighters
police officers
Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành câu sau. "Spring rolls are the (speciality food / fast food) I like best." Chọn một đáp án.
speciality food
fast food
Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành câu sau. "My home town is famous for (handicrafts / objects), such as paper fans and lanterns." Chọn một đáp án.
handicrafts
objects
Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: "You should decide ______ to move to the new house."
while
when
where
who
Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: "Do you know ______ to sort rubbish?"
who
which
how
what
Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: "She didn’t tell me ______ to meet, in the library or in the lab."
how
when
what
where
Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: "Could you tell me ______ to do in this situation?"
what
when
where
who
Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: "I wonder ______ to ask for advice, my teacher or my parents."
where
when
who
what
Viết lại câu để chứa cụm động từ đã cho trong ngoặc. Chọn câu viết lại đúng cho câu sau: "In some villages, people reduce the number of steps to make the handicraft." (cut down on)
In some villages, people cut down on the number of steps to make the handicraft.
In some villages, people cut down the number of steps on to make the handicraft.
In some villages, people cut down in the number of steps to make the handicraft.
In some villages, people cut down for the number of steps to make the handicraft.
Viết lại câu để chứa cụm động từ đã cho trong ngoặc. Chọn câu viết lại đúng cho câu sau: "My grandparents gave the skills to my parents." (hand down)
My grandparents handed down the skills to my parents.
My grandparents handed on the skills to my parents.
My grandparents handed down for the skills to my parents.
My grandparents handed down the skills for my parents.
Viết lại câu để chứa cụm động từ đã cho trong ngoặc. Chọn câu viết lại đúng cho câu sau: "In their community, the eldest child is usually responsible for his or her parents." (take care of)
In their community, the eldest child usually takes care of his or her parents.
In their community, the eldest child usually takes care for his or her parents.
In their community, the eldest child usually takes care about his or her parents.
In their community, the eldest child usually takes care up his or her parents.
Viết lại câu để chứa cụm động từ đã cho trong ngoặc. Chọn câu viết lại đúng cho câu sau: "Before we go to a new place, we always get information about it." (find out)
Before we go to a new place, we always find out about it.
Before we go to a new place, we always find up about it.
Before we go to a new place, we always find out it.
Before we go to a new place, we always find out for it.
Viết lại câu để chứa cụm động từ đã cho trong ngoặc. Chọn câu viết lại đúng cho câu sau: "They have a good relationship with all neighbours." (get on with)
They get on with all their neighbours.
They get on to all their neighbours.
They get on for all their neighbours.
They get over with all their neighbours.
Làm việc theo nhóm. Phỏng vấn một số bạn trong lớp hoặc lớp khác về những thay đổi các bạn ấy muốn thực hiện trong cộng đồng của mình. Dùng câu hỏi sau: Where do you live?
Trong một thành phố lớn
Trong một thị trấn nhỏ
Ở vùng ven biển
Ở vùng núi hẻo lánh
Làm việc theo nhóm. Phỏng vấn một số bạn trong lớp hoặc lớp khác về những thay đổi các bạn ấy muốn thực hiện trong cộng đồng của mình. Dùng câu hỏi sau: What is good about your community?
Có nhiều khu vui chơi công cộng an toàn
Thiếu nước sạch vào mùa khô
Đường thường xuyên bị ngập
Rác thải tràn lan trên vỉa hè
Làm việc theo nhóm. Phỏng vấn một số bạn trong lớp hoặc lớp khác về những thay đổi các bạn ấy muốn thực hiện trong cộng đồng của mình. Dùng câu hỏi sau: What is not good about your community?
Thiếu thùng rác và còn xả rác bừa bãi
Công viên mới mở cho cư dân
Thư viện hoạt động rất tốt
Đường phố sạch đẹp và nhiều cây xanh
Làm việc theo nhóm. Phỏng vấn một số bạn trong lớp hoặc lớp khác về những thay đổi các bạn ấy muốn thực hiện trong cộng đồng của mình. Dùng câu hỏi sau: What changes do you want to make to improve your community?
Lắp thêm thùng rác và tổ chức ngày dọn vệ sinh
Giảm chiếu sáng đường phố vào ban đêm
Đóng cửa thư viện cộng đồng
Cắt giảm số lượng cây xanh trong công viên
Báo cáo phát hiện của nhóm cho cả lớp. Sử dụng các câu hỏi gợi ý sau để trình bày: How many students did you interview?
10
5
2
0
Báo cáo phát hiện của nhóm cho cả lớp. Sử dụng các câu hỏi gợi ý sau để trình bày: What is good about their community?
Có nhiều hoạt động tình nguyện của thanh thiếu niên
Thiếu khu thể thao cho cư dân
Ô nhiễm tiếng ồn nghiêm trọng quanh chợ
Giao thông thường xuyên hỗn loạn
Báo cáo phát hiện của nhóm cho cả lớp. Sử dụng các câu hỏi gợi ý sau để trình bày: What is not good about their community?
Thiếu đèn đường ở các ngõ nhỏ
Đường mới được lát lại toàn bộ
Cây xanh trong công viên được chăm sóc tốt
Có nhiều không gian xanh để tập thể dục
Báo cáo phát hiện của nhóm cho cả lớp. Sử dụng các câu hỏi gợi ý sau để trình bày: What changes do they want to make?
Lắp thêm đèn đường và camera an ninh
Giảm số lượng thùng rác trong khu dân cư
Phá bỏ sân chơi của trẻ em
Hạn chế trồng cây ở vỉa hè
Đọc lại đoạn hội thoại giữa Trang và Ben về cuộc sống ở thành phố. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Xe buýt ở thành phố của Trang chậm và đông đúc.
Đúng
Sai
Đọc lại đoạn hội thoại giữa Trang và Ben về cuộc sống ở thành phố. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Hệ thống tàu điện ngầm ở thành phố của Ben không đáng tin cậy.
Đúng
Sai
Đọc lại đoạn hội thoại giữa Trang và Ben về cuộc sống ở thành phố. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Gần nhà Trang có một công trường nhiều bụi và ồn ào.
Đúng
Sai
Đọc lại đoạn hội thoại giữa Trang và Ben về cuộc sống ở thành phố. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Trang nghĩ các tòa nhà mới khiến thành phố trông xấu xí.
Đúng
Sai
Đọc lại đoạn hội thoại giữa Trang và Ben về cuộc sống ở thành phố. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Cả Trang và Ben đều thấy trung tâm mua sắm đắt đỏ.
Đúng
Sai
Ghép từ/cụm từ với hình đúng. Chọn hình mô tả đúng cho “the underground – tàu điện ngầm”. Mô tả hình: a) Lối vào ga với biển chữ Underground; b) Con đường kẹt xe nghiêm trọng; c) Công trường với cần cẩu; d) Phố đêm rực sáng biển hiệu; e) Người đang dụi mắt đỏ, ngứa.
a
b
c
d
e
Ghép từ/cụm từ với hình đúng. Chọn hình mô tả đúng cho “congested road – con đường ùn tắc”. Mô tả hình: a) Lối vào ga với biển chữ Underground; b) Con đường kẹt xe nghiêm trọng; c) Công trường với cần cẩu; d) Phố đêm rực sáng biển hiệu; e) Người đang dụi mắt đỏ, ngứa.
a
b
c
d
e
Ghép từ/cụm từ với hình đúng. Chọn hình mô tả đúng cho “construction site – công trường xây dựng”. Mô tả hình: a) Lối vào ga với biển chữ Underground; b) Con đường kẹt xe nghiêm trọng; c) Công trường với cần cẩu; d) Phố đêm rực sáng biển hiệu; e) Người đang dụi mắt đỏ, ngứa.
a
b
c
d
e
Ghép từ/cụm từ với hình đúng. Chọn hình mô tả đúng cho “itchy eyes – ngứa mắt”. Mô tả hình: a) Lối vào ga với biển chữ Underground; b) Con đường kẹt xe nghiêm trọng; c) Công trường với cần cẩu; d) Phố đêm rực sáng biển hiệu; e) Người đang dụi mắt đỏ, ngứa.
a
b
c
d
e
Ghép từ/cụm từ với hình đúng. Chọn hình mô tả đúng cho “entertainment centre – trung tâm giải trí”. Mô tả hình: a) Lối vào ga với biển chữ Underground; b) Con đường kẹt xe nghiêm trọng; c) Công trường với cần cẩu; d) Phố đêm rực sáng biển hiệu; e) Người đang dụi mắt đỏ, ngứa.
a
b
c
d
e
Chọn đáp án đúng: I like getting around by ______. I hate the smell of car exhaust.
underground
private car
taxi
bus
Chọn đáp án đúng: Road dust may badly affect our ______.
stomach
back
eyes
leg
Chọn đáp án đúng: There’s a ______ in my neighbourhood. It’s noisy and dusty.
building
construction site
hospital
lake
Chọn đáp án đúng: The road is narrow, so ______ often occurs at rush hour.
traffic light
traffic flow
traffic congestion
traffic safety
Chọn đáp án đúng: Many teens fancy spending their weekends in an entertainment ______.
industry
value
business
centre
Khảo sát lối sống: Chọn phương án phù hợp. What kind of house do you want to live in?
A small and modern apartment.
A house with a garden.
Khảo sát lối sống: Chọn phương án phù hợp. How do you like to get around?
By public transport.
By motorbike or bicycle.
Khảo sát lối sống: Chọn phương án phù hợp. Where do you frequently enjoy visiting?
Shops, restaurants, cinemas, and art galleries.
Local farmers’ markets.
Khảo sát lối sống: Chọn phương án phù hợp. How do you describe your favourite neighbourhood?
Crowded and busy.
Quiet and green.
Khảo sát lối sống: Chọn phương án phù hợp. How do you like to spend time outdoors?
Going for a walk or running in the park.
Doing gardening or visiting next-door neighbours.
Nối từ/cụm từ với định nghĩa của nó: Chọn định nghĩa đúng cho “downtown”.
an underground train system
a city or part of a city with many buildings next to each other
the centre of a city, especially its main business area
things in a neighbourhood that make life more comfortable such as parks and shopping centres
a type of train that runs on a railway high above the ground
Nối từ/cụm từ với định nghĩa của nó: Chọn định nghĩa đúng cho “concrete jungle”.
an underground train system
a city or part of a city with many buildings next to each other
the centre of a city, especially its main business area
things in a neighbourhood that make life more comfortable such as parks and shopping centres
a type of train that runs on a railway high above the ground
Nối từ/cụm từ với định nghĩa của nó: Chọn định nghĩa đúng cho “sky train”.
an underground train system
a city or part of a city with many buildings next to each other
the centre of a city, especially its main business area
things in a neighbourhood that make life more comfortable such as parks and shopping centres
a type of train that runs on a railway high above the ground
