Worksheets10/12 Hùng 1
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
What does “only” mean?
duy nhất
chỉ
khoảng
gần như
What does “for” mean?
dành cho/đối với
từ
bởi vì
sau
The word “laughter” means…
tiếng hét
tiếng khóc
tiếng cười
tiếng nói
“Group” means…
nhóm/đội
cá nhân
đồ vật
lớp học
“Communicate” means…
chạy
giao tiếp
nhảy
mở
“Way” means…
cách/con đường
điểm
hàng
vị trí
“As soon as” means…
trong khi
ngay khi
trước khi
cho đến khi
“Soon” means…
sớm
muộn
quá trễ
ngay lập tức
“Be born” means…
biến mất
được sinh ra
chạy đi
lớn lên
“Strange” means…
quen thuộc
lạ
dễ hiểu
mờ nhạt
“Tail” means…
cánh
đầu
chân
đuôi
“Type” means…
số
loại
màu
con
“Be close to” means…
gần/sắp
xa
cuối
đầu
“Disappear” means…
xuất hiện
biến mất
thay đổi
nhảy
“Appear” means…
tấn công
xuất hiện
chạy trốn
phá hủy
“Planet” means…
ngôi sao
hành tinh
thiên thạch
mặt trăng
“Endangered species” means…
loài phổ biến
loài mới sinh
loài đang có nguy cơ tuyệt chủng
loài ăn thịt
“Camouflage” means…
di chuyển
ngụy trang
kêu lớn
đứng yên
“Disguise” means…
chạy khỏi
ngụy trang
ăn
uống
“Predator” means…
động vật săn mồi
động vật ăn cỏ
động vật nuôi
con mồi
“Attack” means…
bảo vệ
tấn công
giấu
di chuyển
“Prey” means…
thú cưng
con mồi
kẻ săn mồi
động vật nuôi
“Poison” means…
nước
độc/đầu độc
đường
máu
“Claw” means…
răng
tay
chân
móng vuốt
“Get attention” means…
thu hút sự chú ý
làm phiền
quên đi
nhìn lén
“Species” means…
loài
màu
tệp
đất
“Reptile” means…
bò sát
động vật có vú
côn trùng
chim
“Mammal” means…
bò sát
cá
động vật có vú
chim
“South” means…
Bắc
Đông
Tây
Nam
“North” means…
Bắc
Tây
Đông
Nam
“West” means…
Đông
Nam
Tây
Bắc
“East” means…
Đông
Bắc
Tây
Nam
“South-East Asia” means…
Đông Phi
Đông Nam Á
Bắc Mỹ
Trung Đông
“Herbivore” means…
động vật ăn thịt
động vật ăn tạp
động vật ăn cỏ
loài săn mồi
“Be in danger” means…
khỏe mạnh
an toàn
đang gặp nguy hiểm
no bụng
“Trick” means…
giúp
lừa
tặng
gọi
“Be native to” means…
bản địa ở
đi khỏi
đến từ hành tinh khác
lạc đường
“Nocturnal” means…
hoạt động ban ngày
hoạt động vào ban đêm
ngủ sớm
di chuyển mùa hè
“Upside down” means…
thẳng đứng
đúng chiều
lộn ngược
gập đôi
“Hang” means…
(a)
“Upside down” means…
thẳng đứng
đúng chiều
lộn ngược
gập đôi
“Hang” means…
treo
ngồi
chạy
bò
“Part” means…
toàn bộ
phần
cạnh
đáy
Tigers hunt other animals. They are ______.
herbivores
predators
prey
reptiles
The lizard can ______ itself by changing colors.
disguise
camouflage
attack
disappear
The rabbit is the ______ of the fox.
predator
prey
reptile
mammal
Which sentence uses “disappear” correctly?
The monkey disappeared the food.
The stars disappear when the sun rises.
The car disappears the driver.
The dog disappears the bone.
Which sentence uses “appear” correctly?
The sun appears in the morning.
The boy appears his backpack.
The bird appears the tree.
The fish appears the water.
Which sentence uses “nocturnal” correctly?
Owls are nocturnal animals.
Lions are nocturnal plants.
Zebras are nocturnal trees.
Fish are nocturnal clouds.
Pandas eat bamboo. They are ______.
predators
herbivores
reptiles
nocturnal
Many ______ are disappearing because of hunting.
mammals
species
parts
tricks
Choose the correct sentence using only.
She only likes cats.
She likes only cats eat.
She only cat likes.
Choose the correct sentence using for.
This gift is for you.
This gift for is you.
This gift you for.
Choose the correct sentence using laughter.
The room was full of laughter.
The room was full of laughters.
The room was full laughter.
Choose the correct sentence using group.
I joined a study group.
I joined study a group.
I group joined a study.
Choose the correct sentence using communicate.
We use English to communicate.
We use English communicate to.
We communicate to English use.
Choose the correct sentence using way.
This is the best way to learn.
This is best way the learn.
This is learn to the way.
Choose the correct sentence using as soon as.
Call me as soon as you arrive.
Call me soon as as you arrive.
Call me as soon you arrive.
Choose the correct sentence using soon.
The bus will come soon.
The bus will soon come here quickly.
Soon the bus come will.
Choose the correct sentence using be born.
I was born in Da Nang.
I born was in Da Nang.
I was in Da Nang borned.
Choose the correct sentence using strange.
The story sounds strange.
The sounds story strange.
The strange story sounds.
Choose the correct sentence using tail.
The cat has a long tail.
The cat tail long has.
The cat has tail long.
Choose the correct sentence using type.
What type of music do you like?
What type music of do you like?
What do you type music like?
Choose the correct sentence using be close to.
The train is close to arriving.
The train close i
Chọn câu đúng sử dụng 'be close to'.
Tàu đang gần đến.
Tàu gần đang đến.
Tàu đang đến gần.
Chọn câu đúng sử dụng 'disappear'.
Con chim đột ngột biến mất.
Con chim biến mất đột ngột.
Con chim biến mất đột ngột.
Chọn câu đúng sử dụng 'appear'.
Một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.
Một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.
Một cầu vồng đang xuất hiện trên bầu trời.
Chọn câu đúng sử dụng 'planet'.
Trái đất là một hành tinh đẹp.
Trái đất là hành tinh đẹp.
Hành tinh đẹp là trái đất.
Chọn câu đúng sử dụng 'endangered species'.
Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ.
Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng cần bảo vệ.
Nhiều loài cần bảo vệ có nguy cơ tuyệt chủng.
Chọn câu đúng sử dụng 'camouflage'.
Một số động vật ngụy trang để ẩn nấp.
Một số động vật ngụy trang để ẩn nấp.
Một số động vật ngụy trang để ẩn mình.
Chọn câu đúng sử dụng 'disguise'.
Anh ấy đội mũ để ngụy trang.
Anh ấy ngụy trang đội mũ.
Anh ấy đội ngụy trang cho mình.
Chọn câu đúng sử dụng 'predator'.
Sư tử là một kẻ săn mồi mạnh mẽ.
Sư tử là kẻ săn mồi mạnh mẽ.
Kẻ săn mồi mạnh mẽ là sư tử.
Chọn câu đúng sử dụng 'attack'.
Con rắn có thể tấn công nhanh chóng.
Con rắn tấn công có thể nhanh chóng.
Tấn công con rắn có thể nhanh chóng.
Chọn câu đúng sử dụng 'prey'.
Đại bàng bắt con mồi của nó.
Đại bàng bắt nó mồi.
Đại bàng bắt mồi của nó.
Chọn câu đúng sử dụng 'poison'.
Một số nấm chứa độc.
Một số nấm độc chứa.
Một số nấm chứa độc tố nước.
Chọn câu đúng sử dụng 'claw'.
Hổ có móng vuốt sắc.
Hổ móng vuốt sắc có.
Hổ có móng vuốt sắc.
Chọn câu đúng sử dụng 'get attention'.
Màu sắc sáng thu hút sự chú ý.
Màu sắc sáng sự chú ý thu hút.
Màu sắc thu hút sự chú ý sáng.
Chọn câu đúng sử dụng 'species'.
Có nhiều loài chim.
Có nhiều loài chim.
Có nhiều loài của chim.
Chọn câu đúng sử dụng 'reptile'.
Một con rắn là một loài bò sát.
Một con rắn bò sát là.
Một loài bò sát là một con rắn.
Chọn câu đúng sử dụng 'mammal'.
Một con cá voi là một loài động vật có vú.
Một con cá voi động vật có vú là.
Một loài động vật có vú là một con cá voi.
Chọn câu đúng sử dụng 'South'.
Đà Nẵng ở phía nam Việt Nam.
Đà Nẵng ở phía nam trong Việt Nam.
Đà Nẵng phía nam là Việt Nam.
Chọn câu đúng sử dụng 'North'.
Hà Nội ở phía bắc.
Hà Nội ở phía bắc là.
Hà Nội là phía bắc trong.
Chọn câu đúng sử dụng 'West'.
Mặt trời lặn ở phía tây.
Mặt trời ở phía tây lặn.
Mặt trời lặn ở phía tây.
