wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10/12 Hùng 1

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

What does “only” mean?

a)

duy nhất

b)

chỉ

c)

khoảng

d)

gần như

2.

What does “for” mean?

a)

dành cho/đối với

b)

từ

c)

bởi vì

d)

sau

3.

The word “laughter” means…

a)

tiếng hét

b)

tiếng khóc

c)

tiếng cười

d)

tiếng nói

4.

“Group” means…

a)

nhóm/đội

b)

cá nhân

c)

đồ vật

d)

lớp học

5.

“Communicate” means…

a)

chạy

b)

giao tiếp

c)

nhảy

d)

mở

6.

“Way” means…

a)

cách/con đường

b)

điểm

c)

hàng

d)

vị trí

7.

“As soon as” means…

a)

trong khi

b)

ngay khi

c)

trước khi

d)

cho đến khi

8.

“Soon” means…

a)

sớm

b)

muộn

c)

quá trễ

d)

ngay lập tức

9.

“Be born” means…

a)

biến mất

b)

được sinh ra

c)

chạy đi

d)

lớn lên

10.

“Strange” means…

a)

quen thuộc

b)

lạ

c)

dễ hiểu

d)

mờ nhạt

11.

“Tail” means…

a)

cánh

b)

đầu

c)

chân

d)

đuôi

12.

“Type” means…

a)

số

b)

loại

c)

màu

d)

con

13.

“Be close to” means…

a)

gần/sắp

b)

xa

c)

cuối

d)

đầu

14.

“Disappear” means…

a)

xuất hiện

b)

biến mất

c)

thay đổi

d)

nhảy

15.

“Appear” means…

a)

tấn công

b)

xuất hiện

c)

chạy trốn

d)

phá hủy

16.

“Planet” means…

a)

ngôi sao

b)

hành tinh

c)

thiên thạch

d)

mặt trăng

17.

“Endangered species” means…

a)

loài phổ biến

b)

loài mới sinh

c)

loài đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

loài ăn thịt

18.

“Camouflage” means…

a)

di chuyển

b)

ngụy trang

c)

kêu lớn

d)

đứng yên

19.

“Disguise” means…

a)

chạy khỏi

b)

ngụy trang

c)

ăn

d)

uống

20.

“Predator” means…

a)

động vật săn mồi

b)

động vật ăn cỏ

c)

động vật nuôi

d)

con mồi

21.

“Attack” means…

a)

bảo vệ

b)

tấn công

c)

giấu

d)

di chuyển

22.

“Prey” means…

a)

thú cưng

b)

con mồi

c)

kẻ săn mồi

d)

động vật nuôi

23.

“Poison” means…

a)

nước

b)

độc/đầu độc

c)

đường

d)

máu

24.

“Claw” means…

a)

răng

b)

tay

c)

chân

d)

móng vuốt

25.

“Get attention” means…

a)

thu hút sự chú ý

b)

làm phiền

c)

quên đi

d)

nhìn lén

26.

“Species” means…

a)

loài

b)

màu

c)

tệp

d)

đất

27.

“Reptile” means…

a)

bò sát

b)

động vật có vú

c)

côn trùng

d)

chim

28.

“Mammal” means…

a)

bò sát

b)

c)

động vật có vú

d)

chim

29.

“South” means…

a)

Bắc

b)

Đông

c)

Tây

d)

Nam

30.

“North” means…

a)

Bắc

b)

Tây

c)

Đông

d)

Nam

31.

“West” means…

a)

Đông

b)

Nam

c)

Tây

d)

Bắc

32.

“East” means…

a)

Đông

b)

Bắc

c)

Tây

d)

Nam

33.

“South-East Asia” means…

a)

Đông Phi

b)

Đông Nam Á

c)

Bắc Mỹ

d)

Trung Đông

34.

“Herbivore” means…

a)

động vật ăn thịt

b)

động vật ăn tạp

c)

động vật ăn cỏ

d)

loài săn mồi

35.

“Be in danger” means…

a)

khỏe mạnh

b)

an toàn

c)

đang gặp nguy hiểm

d)

no bụng

36.

“Trick” means…

a)

giúp

b)

lừa

c)

tặng

d)

gọi

37.

“Be native to” means…

a)

bản địa ở

b)

đi khỏi

c)

đến từ hành tinh khác

d)

lạc đường

38.

“Nocturnal” means…

a)

hoạt động ban ngày

b)

hoạt động vào ban đêm

c)

ngủ sớm

d)

di chuyển mùa hè

39.

“Upside down” means…

a)

thẳng đứng

b)

đúng chiều

c)

lộn ngược

d)

gập đôi

40.

“Hang” means…

(a)  

41.

“Upside down” means…

a)

thẳng đứng

b)

đúng chiều

c)

lộn ngược

d)

gập đôi

42.

“Hang” means…

a)

treo

b)

ngồi

c)

chạy

d)

43.

“Part” means…

a)

toàn bộ

b)

phần

c)

cạnh

d)

đáy

44.

Tigers hunt other animals. They are ______.

a)

herbivores

b)

predators

c)

prey

d)

reptiles

45.

The lizard can ______ itself by changing colors.

a)

disguise

b)

camouflage

c)

attack

d)

disappear

46.

The rabbit is the ______ of the fox.

a)

predator

b)

prey

c)

reptile

d)

mammal

47.

Which sentence uses “disappear” correctly?

a)

The monkey disappeared the food.

b)

The stars disappear when the sun rises.

c)

The car disappears the driver.

d)

The dog disappears the bone.

48.

Which sentence uses “appear” correctly?

a)

The sun appears in the morning.

b)

The boy appears his backpack.

c)

The bird appears the tree.

d)

The fish appears the water.

49.

Which sentence uses “nocturnal” correctly?

a)

Owls are nocturnal animals.

b)

Lions are nocturnal plants.

c)

Zebras are nocturnal trees.

d)

Fish are nocturnal clouds.

50.

Pandas eat bamboo. They are ______.

a)

predators

b)

herbivores

c)

reptiles

d)

nocturnal

51.

Many ______ are disappearing because of hunting.

a)

mammals

b)

species

c)

parts

d)

tricks

52.

Choose the correct sentence using only.

a)

She only likes cats.

b)

She likes only cats eat.

c)

She only cat likes.

53.

Choose the correct sentence using for.

a)

This gift is for you.

b)

This gift for is you.

c)

This gift you for.

54.

Choose the correct sentence using laughter.

a)

The room was full of laughter.

b)

The room was full of laughters.

c)

The room was full laughter.

55.

Choose the correct sentence using group.

a)

I joined a study group.

b)

I joined study a group.

c)

I group joined a study.

56.

Choose the correct sentence using communicate.

a)

We use English to communicate.

b)

We use English communicate to.

c)

We communicate to English use.

57.

Choose the correct sentence using way.

a)

This is the best way to learn.

b)

This is best way the learn.

c)

This is learn to the way.

58.

Choose the correct sentence using as soon as.

a)

Call me as soon as you arrive.

b)

Call me soon as as you arrive.

c)

Call me as soon you arrive.

59.

Choose the correct sentence using soon.

a)

The bus will come soon.

b)

The bus will soon come here quickly.

c)

Soon the bus come will.

60.

Choose the correct sentence using be born.

a)

I was born in Da Nang.

b)

I born was in Da Nang.

c)

I was in Da Nang borned.

61.

Choose the correct sentence using strange.

a)

The story sounds strange.

b)

The sounds story strange.

c)

The strange story sounds.

62.

Choose the correct sentence using tail.

a)

The cat has a long tail.

b)

The cat tail long has.

c)

The cat has tail long.

63.

Choose the correct sentence using type.

a)

What type of music do you like?

b)

What type music of do you like?

c)

What do you type music like?

64.

Choose the correct sentence using be close to.

a)

The train is close to arriving.

b)

The train close i

65.

Chọn câu đúng sử dụng 'be close to'.

a)

Tàu đang gần đến.

b)

Tàu gần đang đến.

c)

Tàu đang đến gần.

66.

Chọn câu đúng sử dụng 'disappear'.

a)

Con chim đột ngột biến mất.

b)

Con chim biến mất đột ngột.

c)

Con chim biến mất đột ngột.

67.

Chọn câu đúng sử dụng 'appear'.

a)

Một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.

b)

Một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.

c)

Một cầu vồng đang xuất hiện trên bầu trời.

68.

Chọn câu đúng sử dụng 'planet'.

a)

Trái đất là một hành tinh đẹp.

b)

Trái đất là hành tinh đẹp.

c)

Hành tinh đẹp là trái đất.

69.

Chọn câu đúng sử dụng 'endangered species'.

a)

Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ.

b)

Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng cần bảo vệ.

c)

Nhiều loài cần bảo vệ có nguy cơ tuyệt chủng.

70.

Chọn câu đúng sử dụng 'camouflage'.

a)

Một số động vật ngụy trang để ẩn nấp.

b)

Một số động vật ngụy trang để ẩn nấp.

c)

Một số động vật ngụy trang để ẩn mình.

71.

Chọn câu đúng sử dụng 'disguise'.

a)

Anh ấy đội mũ để ngụy trang.

b)

Anh ấy ngụy trang đội mũ.

c)

Anh ấy đội ngụy trang cho mình.

72.

Chọn câu đúng sử dụng 'predator'.

a)

Sư tử là một kẻ săn mồi mạnh mẽ.

b)

Sư tử là kẻ săn mồi mạnh mẽ.

c)

Kẻ săn mồi mạnh mẽ là sư tử.

73.

Chọn câu đúng sử dụng 'attack'.

a)

Con rắn có thể tấn công nhanh chóng.

b)

Con rắn tấn công có thể nhanh chóng.

c)

Tấn công con rắn có thể nhanh chóng.

74.

Chọn câu đúng sử dụng 'prey'.

a)

Đại bàng bắt con mồi của nó.

b)

Đại bàng bắt nó mồi.

c)

Đại bàng bắt mồi của nó.

75.

Chọn câu đúng sử dụng 'poison'.

a)

Một số nấm chứa độc.

b)

Một số nấm độc chứa.

c)

Một số nấm chứa độc tố nước.

76.

Chọn câu đúng sử dụng 'claw'.

a)

Hổ có móng vuốt sắc.

b)

Hổ móng vuốt sắc có.

c)

Hổ có móng vuốt sắc.

77.

Chọn câu đúng sử dụng 'get attention'.

a)

Màu sắc sáng thu hút sự chú ý.

b)

Màu sắc sáng sự chú ý thu hút.

c)

Màu sắc thu hút sự chú ý sáng.

78.

Chọn câu đúng sử dụng 'species'.

a)

Có nhiều loài chim.

b)

Có nhiều loài chim.

c)

Có nhiều loài của chim.

79.

Chọn câu đúng sử dụng 'reptile'.

a)

Một con rắn là một loài bò sát.

b)

Một con rắn bò sát là.

c)

Một loài bò sát là một con rắn.

80.

Chọn câu đúng sử dụng 'mammal'.

a)

Một con cá voi là một loài động vật có vú.

b)

Một con cá voi động vật có vú là.

c)

Một loài động vật có vú là một con cá voi.

81.

Chọn câu đúng sử dụng 'South'.

a)

Đà Nẵng ở phía nam Việt Nam.

b)

Đà Nẵng ở phía nam trong Việt Nam.

c)

Đà Nẵng phía nam là Việt Nam.

82.

Chọn câu đúng sử dụng 'North'.

a)

Hà Nội ở phía bắc.

b)

Hà Nội ở phía bắc là.

c)

Hà Nội là phía bắc trong.

83.

Chọn câu đúng sử dụng 'West'.

a)

Mặt trời lặn ở phía tây.

b)

Mặt trời ở phía tây lặn.

c)

Mặt trời lặn ở phía tây.