Font size
WorksheetsUnit 13+14+15 Grade 4
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Drink
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Fish
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Water
Đồ uống
Thức ăn
Nước
Chicken
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Orange juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Apple juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Lemonade
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Milk
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Beef
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Pork
Thịt bò
Thịt lợn
Mì, bún
Bread
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Rice
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
What is your favorite _______?
It's rice
drink
food
eat
What's your favourite drink?
It's milk.
What's your favourite food?
It's rice with fish.
What is this?
bread
fruit
cheese
What is this?
milkshake
soda
lemonade
What is this?
burger
noodles
chicken
What is this?
soda
milkshake
water
Vegatable
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Noodles
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
What is this?
Coffee
Soda
Milk
Candy
What food this is
Eggs
Egg
Rice
Apple
Chọn đáp án đúng:
tea
Điền từ Tiếng Anh đúng cho bức tranh
(a)
Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh
(a)
Điền từ Tiếng anh cho đúng với tranh
(a)
"Tall" có nghĩa là?
Gầy
Cao
Béo
Thông minh
Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?
Beautiful
Thin
Big
Short
"Young" có nghĩa là?
Ồn ào
Gầy
Thư điện tử
Trẻ
Già hơn là gì?
More old
Older
Old
More older
Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?
Thick
Good
Small
Slim
Chọn từ mô tả phù hợp với bức tranh?
Slim
Big
Hot
______ does he look like ?
- He's tall
Where
Who
What
trẻ trong tiếng anh là gì?
(a)
già tiếng anh là gì
(a)
mảnh mai, cân đối tiếng anh là gì
(a)
Ms.Tu is _____ than me
old
older
young
younger
He is ______ than his brother
short
more short
shortest
shorter
This ball is _____ than that ball
big
biger
bigger
biggest
My brother is __________ than me.
younger
the youngest
the younger
young
trẻ trong tiếng anh là gì?
(a)
già tiếng anh là gì
(a)
mảnh mai, cân đối tiếng anh là gì
(a)
béo tiếng anh là gì?
(a)
gầy tiếng anh là gì
(a)
Xinh đẹp tiếng anh là gì
(a)
xinh đẹp hơn tiếng anh là gì
(a)
trông như tiếng anh là gì
(a)
câu hỏi về ngoại hình của cô ấy như thế nào? tiếng anh là gì?
(a)
câu hỏi về ai cao hơn tiếng anh là gì?
(a)
Câu hỏi ai thấp hơn tiếng anh là gì?
(a)
câu hỏi ai trẻ hơn tiếng anh là gì?
(a)
Lan cao hơn Thu . Tiếng anh là gì
(a)
Tuan thấp và trẻ hơn Nam là gì trong tiếng anh?
(a)
Mẹ tôi thấp hơn bố tôi là gì trong tiếng anh
(a)
anh ta khỏe hơn cô ấy
(a)
khỏe tiếng anh là gì
(a)
làm
make
wish
nice
market
fireworks
pháo hoa
Giáng sinh
lễ hội
quần áo
people
thông minh
phổ biến
người
trang trí
phổ biến
people
holiday
popular
fireworks
thăm
wish
visit
market
smart
house
smart
thưởng thức
tham gia
trang trí
last
lần cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng
làm
thông minh
may mắn
Children's Day
ngày quốc tế thiếu nhi
Giáng sinh
sân trường
popular
Christmas
decorate
schoolyard
nice
ước
thăm
làm
đẹp
chợ
make
smart
visit
market
grandparents → ông bà
true
false
relative → trang trí
true
false
trang trí → Christmas
true
false
lễ hội → festival
true
false
ngày nghỉ → holiday
true
false
Giáng sinh → Christmas
true
false
may mắn, vận may → luck
true
false
tham gia → house
true
false
thưởng thức → enjoy
true
false
quần áo → relative
true
false
