wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G10 - Unit 5 - Quiz 1 TN

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

set __________ : thiết lập/cài đặt (hệ thống)

a)

up

b)

down

c)

off

d)

in

2.

work __________ : xử lý/tính toán ra

a)

out

b)

in

c)

at

d)

for

3.

break __________ : bị hỏng (máy móc)

a)

down

b)

up

c)

off

d)

in

4.

thí nghiệm

a)

experiment

b)

experience

c)

exercise

d)

excitement

5.

phòng thí nghiệm

a)

lavatory

b)

library

c)

laboratory

d)

labour

6.

phần cứng

a)

hardware

b)

software

c)

malware

d)

aware

7.

bộ vi xử lý

a)

professor

b)

process

c)

processor

d)

procedure

8.

vết bẩn

a)

strain

b)

stain

c)

stairs

d)

star

9.

phù hợp

a)

suitable

b)

sustainable

c)

survive

d)

surprise

10.

hiệu quả

a)

effective

b)

affective

c)

effort

d)

effect

11.

invention

a)

sự đầu tư

b)

sự phát minh

c)

sự mời gọi

d)

sự di chuyển

12.

bulky

a)

cồng kềnh

b)

nhỏ gọn

c)

đắt đỏ

d)

hiện đại

13.

economical

a)

thuộc về kinh tế

b)

tiết kiệm

c)

thân thiện

d)

lãng phí

14.

find __________ : tìm ra/khám phá

a)

out

b)

in

c)

at

d)

up

15.

display

a)

chơi đùa

b)

hiển thị

c)

tranh luận

d)

phá hủy

16.

storage

a)

cửa hàng

b)

lưu trữ

c)

câu chuyện

d)

bão tố

17.

carry __________ : thực hiện (thí nghiệm/nghiên cứu)

a)

in

b)

out

c)

on

d)

off

18.

complex

a)

đơn giản

b)

phức tạp

c)

hoàn thành

d)

phàn nàn

19.

route

a)

gốc rễ

b)

luật lệ

c)

tuyến đường

d)

thô lỗ

20.

generous

a)

thông minh

b)

hào phóng

c)

nguy hiểm

d)

chung chung

21.

useful (hữu ích cho việc gì/ai)

a)

for

b)

at

c)

on

d)

about

22.

interact (tương tác)

a)

on

b)

into

c)

with

d)

of

23.

contribute (đóng góp)

a)

at

b)

to

c)

from

d)

by

24.

benefit _________ hưởng lợi

a)

from

b)

on

c)

up

d)

as

25.

famous _______: nổi tiếng về cái gì

a)

with

b)

for

c)

in

d)

to

26.

worried: _______ lo lắng

a)

about

b)

on

c)

in

d)

at

27.

responsible _______ : chịu trách nhiệm

a)

to

b)

with

c)

for

d)

of

28.

depend _______: phụ thuộc vào

a)

at

b)

in

c)

on

d)

to

29.

similar ________: tương tự với

a)

to

b)

as

c)

from

d)

by

30.

different _________: khác biệt với

a)

as

b)

from

c)

on

d)

at

31.

__________ the battery: sạc pin

a)

change

b)

charge

c)

check

d)

chart

32.

__________ a problem: giải quyết một vấn đề

a)

solve

b)

make

c)

do

d)

take

33.

__________ a driverless car: lái xe không người lái (điều khiển)

a)

ride

b)

cycle

c)

operate

d)

fly

34.

__________ buttons: nhấn các nút

a)

press

b)

dress

c)

guess

d)

mess

35.

__________ distance: khoảng cách xa

a)

long

b)

length

c)

strong

d)

wrong

36.

__________ high speed: ở tốc độ cao

a)

in

b)

on

c)

at

d)

to

37.

traffic __________ : tắc nghẽn giao thông

a)

jam

b)

jar

c)

juice

d)

jump

38.

plug __________ : cắm phích điện vào

a)

in

b)

on

c)

to

d)

with

39.

__________ book: sách điện tử

a)

electric

b)

electronic

c)

electricity

d)

electrical

40.

give __________ : từ bỏ

a)

up

b)

in

c)

on

d)

at