wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 10 của chồng Ngân

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

cấu trúc khí quyển gồm

a)

3 tầng

b)

4 tầng

c)

5 tầng

d)

6 tầng

2.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ

b)

Ô xi

c)

Cacbonic

d)

Hơi nước

3.

Khí quyển là

a)

quyển chứa toàn bộ chất khí

b)

khoảng không gian bao quanh trái đất

c)

lớp không khí có độ dày khoảng 500km

d)

lớp không khí bao quanh trái đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ

4.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời

b)

lớp vỏ lục địa

c)

lớp Man-ti trên

d)

thạch quyển

5.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía

c)

giảm dần từ xích đạo về cực

d)

không có sự thay đổi nhiều

6.

Nhân tố nào đây KHÔNG có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất

a)

độ lớn góc nhập xạ

b)

thời gian chiếu sáng

c)

tính chất nặm đệm

d)

độ che phủ thực vật

7.

nhiệt độ trung bình năm ở 20 độ vĩ cao hơn ở xích đạo là do

a)

góc tới của bức xạ mặt trời ở 20 độ vĩ lớn hơn

b)

không khí ở 20 độ vĩ trong, ít khí bụi hơn

c)

diện tích lục địa ở 20 độ vĩ rộng hơn

d)

tầng khí quyển ở 20 độ vĩ mỏng hơn

8.

từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt năm tăng

b)

biên độ nhiệt năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm

9.

nhiệt độ trung bình năm trên trái đất có xu hướng giảm dần từ vùng vĩ độ thấp về các vĩ độ cao chủ yếu do

a)

càng về vĩ độ cao chênh lệch góc nhập xạ càng lớn

b)

càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ trong năm càng nhỏ

c)

tầng đối lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp

d)

càng về vùng vĩ độ cao thời gian được mặt trời chiếu sáng trong năm càng ít

10.

phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất

a)

nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn lục địa

c)

nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

d)

biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa

11.

ở chân núi bên sườn đón gió, nhiệt độ không khí là 32 độ C, đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là

a)

10 độ C

b)

17 độ C

c)

19 độ C

d)

20 độ C

12.

càng lên cao, nhiệt độ càng giảm là do

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng

13.

sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng vào mùa hạ là do nguyên nhân nào sau đây

a)

có khí áp cao

b)

gió Mậu Dịch thổi đến

c)

gió Tây Nam thổi đến

d)

Bức chắn địa hình

14.

Khi gió khô xuống núi, núi ở độ cao 2500, nhiệt độ của không khí trong gió là 13 độ C thì khi xuống đến độ cao 300m, nhiệt độ không khí trong gió sẽ là

a)

31 độ C

b)

33 độ C

c)

35 độ C

d)

37 độ C

15.

khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt trái đất

b)

luồng gió xuống mặt trái đất

c)

không khí xuống mặt nước biển

d)

luồng gió xuống mặt nước biển

16.

các vành đai khí áp nào sau đây là khí áp cao

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, cực

d)

cực, chí tuyến

17.

các vành đai khí áp nào sau đấy là áp thấp

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, xích đạo

d)

cực, chí tuyến

18.

gió Mậu Dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

19.

gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa

b)

thổi quanh năm

c)

thổi trên cao

d)

thổi ở mặt đất

20.

gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa

b)

ẩm, mưa nhiều

c)

lạnh, ít mưa

d)

nóng, mưa nhiều

21.

trên trái đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

22.

nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều

a)

dòng biển lạnh

b)

dải hội tụ nhiệt đới

c)

gió Mậu dịch

d)

gió Đông cực

23.

tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió

b)

sườn núi cao

c)

đỉnh núi cao

d)

sườn đón gió

24.

các nhân tố ảnh hưởng tới lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật

25.

gió phơn có đặc điểm

a)

tính chất nóng ẩm, mư lớn

b)

gió thổi liên tục quanh năm

c)

tính chất nóng và khô

d)

loại gió thổi theo mùa

26.

tính chất của gió ở sườn đón gió là

a)

mát và ẩm

b)

nóng và ẩm

c)

mát và khô

d)

nóng và khô

27.

nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành gió mùa trên trái đất là sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa

a)

các vĩ độ theo mùa

b)

lục địa và đại dương theo mùa

c)

các kinh độ theo mùa

d)

các bán cầu theo mùa

28.

dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí

a)

chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa

b)

chí tuyến hải dương và xích đạo

c)

xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam

d)

chí tuyến lục địa và xích đạo

29.

hướng thổi thường xuyên của gió Mậu dịch ở hai bán cầu là

a)

đông bắc ở bán cầu Bắc và đông nam ở bán cầu Nam

b)

tây bắc ở bán cầu Bắc và đông nam ở bán cầu Nam

c)

đông bắc ở cả hai bán cầu

d)

đông nam ở cả hai bán cầu

30.

gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính

a)

mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm

b)

mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô

c)

mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp

d)

mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm

31.

nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

32.

gió mùa mùa đông ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á có đặc điểm

a)

thổi theo hướng chính bắc, có tính chất lạnh và khô

b)

thổi theo hướng đông bắc, có tính chất lạnh và khô

c)

thổi theo hướng chính bắc, có tính chất lạnh và ẩm

d)

thổi theo hướng tây bắc, có tính chất lạnh và khô

33.

khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

34.

cho nhiệt độ ở chân sườn đón gió ẩm là 25 độ C, nhiệt độ ở chân sườn khuất gió 35 độ C, độ cao của ngọn núi sẽ là

a)

2000m

b)

2500m

c)

3000m

d)

3500m

35.

phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa

36.

nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm

b)

trên mặt, hơi nước

c)

nước ngầm, hơi nước

d)

băng tuyết, sông, hồ

37.

hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây

a)

hồ băng hà

b)

hồ tự nhiên

c)

hồ nhân tạo

d)

hồ miệng núi lửa

38.

Hồ Tây (HN) thuộc loại hồ nào sau đây

a)

hồ băng hà

b)

hồ tự nhiên

c)

hồ móng ngựa

d)

hồ miệng núi lửa

39.

sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

khí hậu ôn đới lục địa

d)

khí hậu xích đạo

40.

thủy quyển là lớp nước trên trái đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương, nước ngầm, băng tuyết, nước sông, suối, hồ

b)

biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

c)

sông, suối, hồ, nước ngầm, nước trong các biển và đại dương

d)

sông, suối, hồ, băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước

41.

chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây

a)

chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm

b)

chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

c)

chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

42.

ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

43.

ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết

d)

thực vật

44.

ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hòa chế độ nước sông

b)

giảm lưu lượng nước sông

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc

45.

sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm "sồn có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô"

a)

khí hậu hàn đới

b)

khí hậu xích đạo

c)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

khí hậu cận nhiệt đới khô

46.

sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ

b)

hạ và thu

c)

thu và đông

d)

đông và xuân

47.

sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ

b)

hạ và thu

c)

thu và đông

d)

đông và xuân

48.

biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

đắp đập ngăn chặn dòng chảy

b)

xây dựng nhiều nhà máy thủy điện

c)

trồng rừng và phòng hộ đầu nguồn

d)

thường xuyên nạo vét lòng sông

49.

nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hòa hơn sông Hồng là do

a)

sông Mê Công dài hơn sông Hồng

b)

sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa

c)

thủy điện Hòa Bình làm sông Hồng chảy thất thường

d)

Biển Hồ giúp điều hòa nước sông Mê Công

50.

độ muối trung bình của nước biển là

a)

33%

b)

34%

c)

35%

d)

36%

51.

nguyên nhân chủ yếu thành sóng là do

a)

nước chảy

b)

gió thổi

c)

băng tan

d)

mưa rơi

52.

các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực vào của trái đất

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

vùng cực

53.

thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn

b)

các ao hồ

c)

các đầm lầy

d)

các biển và đại dương

54.

khi Mặt trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất

a)

thẳng hàng

b)

vòng cung

c)

đối xứng

d)

vuông góc

55.

sóng thần có đặc điểm nào sau đây

a)

tốc độ truyền ngang rất nhanh

b)

gió càng mạnh sóng càng to

c)

tàn phá ghê gớm ngoài khơi

d)

càng gần bờ sóng càng yếu

56.

sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự di chuyển của nước biển theo hướng khác nhau

57.

khi Mặt Trời, Mặt trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể

b)

nhỏ nhất

c)

trung bình

d)

lớn nhất

58.

nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5 độ C

b)

16,5 độ C

c)

17,5 độ C

d)

18,5 độ C

59.

độ muối của nước biển KHÔNG phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sông chảy ra

60.

nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

cap nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới

c)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu

d)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi

61.

độ muối của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển

c)

có sự thay đổi không gian và theo mùa

d)

khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất

62.

đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa là do

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương

c)

đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương

63.

nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng

b)

sức hút của Mặt Trời

c)

các loại gió thường xuyên

d)

địa hình các vùng biển

64.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về ý nghĩa của dòng biển đối với tự nhiên

a)

ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua

b)

nơi có dòng biển nóng thì nhiệt độ cao, mưa nhiều

c)

nơi có dòng biển lạnh thì nhiệt độ thấp, mưa ít

d)

các dòng biển gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống