wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa chất công trình

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong cùng điều kiện, loại đất nào có độ rỗng lớn nhất?

a)

Cát pha

b)

Cát

c)

Sét

d)

Sét pha

2.

Dạng cấu tạo nào đặc trưng cho tính đồng nhất của đất đá?

a)

Cấu tạo dải

b)

Cấu tạo phiến

c)

Cấu tạo đặc xít

d)

Cấu tạo rỗng

3.

Cấu tạo đặc xít đặc trưng nhất cho loại đá nào?

a)

Đá biến chất

b)

Macma xâm nhập

c)

Đá trầm tích

d)

Macma phun xuất

4.

Dạng cấu tạo nào không đặc trưng cho tính đồng nhất của đất đá?

a)

Cấu tạo rỗng

b)

Cấu tạo đặc xít

c)

Cấu tạo phiến

d)

Cấu tạo dải

5.

Kiểu cấu tạo nào đặc trưng cho đất trầm tích?

a)

Cấu tạo đặc xít

b)

Cấu tạo rỗng

c)

Cấu tạo phiến

d)

Cấu tạo dải

6.

Trong đá không bị phong hóa có cấu tạo đặc xít, nước tồn tại dưới dạng nào?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Nước liên kết vật lý, nước mao dẫn

c)

Nước đá, nước lỏng, hơi nước

d)

Nước liên kết hóa học

7.

Kiểu cấu tạo nào đặc trưng cho đá biến chất?

a)

Cấu tạo phiến

b)

Tất cả các kiểu cấu tạo trên

c)

Cấu tạo rỗng

d)

Cấu tạo đặc xít

8.

Loại đá macma nào có thể chứa nước?

a)

Đá macma xâm nhập phong hóa

b)

Không loại nào chứa nước

c)

Đá macma phun xuất

d)

Cả hai loại trên

9.

Trong cùng điều kiện, loại đất nào có lực dính đơn vị nhỏ nhất?

a)

Bột

b)

Sét pha

c)

Cát

d)

Sét

10.

Trong đất trầm tích có thể tồn tại những pha nào?

a)

Thành phần pha khí

b)

Cả ba thành phần trên

c)

Thành phần pha nước

d)

Thành phần pha rắn

11.

Tính dẻo của đất đá đặc trưng cho loại nào?

a)

Đá mácma

b)

Cát pha

c)

Tất cả các loại trên

d)

Sét pha, sét

12.

Khoáng vật nào chiếm ưu thế trong thành phần đá macma?

a)

Khoáng vật mềm

b)

Khoáng vật rắn

c)

Khoáng vật có độ cứng trung bình

d)

Khoáng vật sét

13.

Cấu tạo lỗ rỗng thường gặp trong loại đá nào?

a)

Đá macma phún xuất

b)

Đá macma xâm nhập

c)

Đá macma biến chất

d)

Cả ba loại trên

14.

Đất hạt mịn gồm những thành phần nào?

a)

Bột, cát pha, cát, sét

b)

Cát, sét, bột

c)

Sét, sét pha, cát pha, bột

d)

Sét, sét pha, cát pha, bột, sạn

15.

Tính trơn đặc trưng cho loại đất đá nào?

a)

Đất cát

b)

Đá nút nẻ

c)

Cả ba loại trên

d)

Đất loại sét

16.

Kiểu thế nằm khối đặc trưng cho loại đất đá nào?

a)

Đá macma

b)

Đất sét pha

c)

Đất, đá trầm tích

d)

Đá biến chất

17.

Đối tượng phân loại đất đá trong bảng phân loại TN gồm những gì?

a)

Đá chưa bị phong hóa

b)

Đất trầm tích

c)

Chỉ đất hạt mịn

d)

Tất cả các loại đá

18.

Phương án nào sau đây là đúng • Moduyn biến dạng không tương quan với khả năng biến dạng của đất đá 4 EduQuiz- Thi trắc nghiệm • Đất đá càng có moodun biến dạng nhỏ càng bị biến dạng ít dưới tác động của tải trọng công trình * Đất đá càng có modun biến dạng lớn càng bị biến dạng ít dưới tác động của tải trọng công trình

a)

Moduyn biến dạng không tương quan với khả năng biến dạng của đất đá

b)

Đất đá càng có moodun biến dạng nhỏ càng bị biến dạng ít dưới tác động của tải trọng công trình

c)

Đất đá càng có modun biến dạng lớn càng bị biến dạng ít dưới tác động của tải trọng công trình

19.

Chỉ số dẻo của đất loại sét được xác định để

a)

Dự báo độ lún cố kết dài hạn

b)

Phân loại đất đá loại sét theo chuẩn

c)

Xác định trạng thái đất theo độ ẩm

d)

Xác định thành phần khoáng vật của đất

20.

Đá hạt mịn còn có tên gọi nào sau đây

a)

Đất rời cấp phối hạt mịn

b)

Đất bồi tích không gắn kết

c)

Đất mềm dính tính dẻo cao

d)

Đất trầm tích hạt mịn kết

21.

Thí nghiệm nén không nở ngang một mẫu đất sét cho kết quả: hệ số rỗng e1=0,714; e2=0,663 ứng với các cấp tải trọng nền là 2 kg/cm3; 2,5 kg/cm3. Mẫu đất có hệ số nén lún a bằng

a)

0,041 cm3/kg tính theo định nghĩa

b)

0,042 cm3/kg tính theo độ rỗng

c)

0,034 cm3/kg theo công thức e–σ

d)

0,039 cm3/kg theo nội suy tuyến tính

22.

Phương án nào sau đây là đúng về hệ số nén lún a

a)

Chỉ liên hệ với ứng suất cắt của đất

b)

Không tương quan với khả năng biến dạng đất đá

c)

Hệ số nén lún càng lớn biến dạng càng nhiều

d)

Hệ số nén lún càng nhỏ biến dạng càng nhiều

23.

Trọng lượng đơn vị của đất đá được xác định bằng

a)

Tích số giữa khối lượng với gia tốc trọng trường

b)

Tỉ số giữa khối lượng với thể tích đất đá

c)

Tích số giữa tỉ trọng với gia tốc trọng trường

d)

Tỉ số giữa trọng lượng với thể tích mẫu đất

24.

Một mẫu đất có độ ẩm giới hạn dẻo 16%, giới hạn chảy 42%. Mẫu đất thuộc loại

a)

Sét pha

b)

Sét

c)

Cát pha

25.

Một mẫu đất có độ ẩm giới hạn dẻo 37%, giới hạn chảy 59%. Mẫu đất thuộc loại đất

a)

Sét pha

b)

Sét

c)

Cát pha

26.

Tính cơ học của đất đá gồm

a)

Tính dẻo và tính trương nở

b)

Tính biến dạng riêng rẽ

c)

Tính biến dạng và chống cắt

d)

Tính chống cắt thuần tuý

27.

Đất đá được sắp xếp theo khả năng biến dạng từ thấp đến cao theo thứ tự nào sau đây là đúng

a)

Đá kết tinh, đất hạt mịn

b)

Đất trầm tích, đá, đá phong hoá

c)

Đá, đá nứt nẻ, đất trầm tích

d)

Đá phong hoá, đất trầm tích

28.

Nền đất có tỉ trọng hạt Gs=2,69; độ rỗng e=0,40 nằm dưới mực nước ngầm. Khối lượng thể tích đầy nổi γ’ của nền đất là

a)

1,014 g/cm3 tính với nước bão hòa

b)

0,950 g/cm3 với Gs=2,69

c)

1,231 g/cm3 khi e=0,40

d)

1,225 g/cm3 theo công thức γ’

29.

Kiểu cấu tạo nào sau đây đặc trưng cho đá biến chất

a)

Cấu tạo đặc xít

b)

Tất cả các kiểu cấu tạo

c)

Cấu tạo rỗng

d)

Cấu tạo phiến

30.

Trong cùng điều kiện, đất nào sau có hệ số ma sát nhỏ nhất

a)

Cát hạt mịn bão hòa nước

b)

Sét có cấu trúc dính kết

c)

Sét pha có ít hạt sét

d)

Cát hạt thô chặt vừa

31.

Khối lượng thể tích hạt được xác định bằng

a)

Tỉ số khối lượng hạt với thể tích toàn bộ

b)

Tỉ số khối lượng hạt với thể tích rỗng

c)

Tỉ số khối lượng hạt với thể tích đất đá

d)

Tỉ số khối lượng đất, nước với thể tích toàn bộ

32.

Đất có hệ số nén lún a<0,001 cm2/kg thuộc nhóm đất

a)

Nén lún ít hầu như không biến dạng

b)

Không bị nén lún về thực chất

c)

Nén lún mạnh biến dạng lớn

d)

Nén trung bình theo tiêu chuẩn

33.

Trong bảng phân loại tổng quát, đá biến chất được chia thành mấy loại

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

34.

Đất có độ chặt tương đối D<0,33 được đánh giá ở trạng thái

a)

Xốp

b)

Chặt trung bình

c)

Chặt

35.

Đất có hệ số nén lún a=0,005 thuộc nhóm

a)

Nén lún mạnh đáng kể

b)

Nén trung bình theo thang

c)

Không bị nén lún thực tế

d)

Nén lún ít biến dạng nhỏ

36.

Một mẫu đất bão hòa hoàn toàn nước có khối lượng 212 g, thể tích 110 cm3; khi sấy khô khối lượng còn 162 g. Hệ số rỗng e của mẫu đất là

a)

0,93

b)

0,63

c)

0,73

d)

0,83

37.

Trị số sệt được dùng cho mục đích nào sau đây?

a)

Cả hai mục đích trên

b)

Phân loại đất sét theo nhóm hạt

c)

Xác định trạng thái sệt của đất sét

38.

Độ ẩm đất được định nghĩa bởi đại lượng nào?

a)

Tỉ số phần trăm khối lượng nước với khối lượng đất khô

b)

Hiệu số khối lượng hạt rắn với khối lượng nước

c)

Tỉ số khối lượng nước với khối lượng hạt rắn

39.

Độ ẩm giới hạn chảy là gì?

a)

Độ ẩm đất sét ở trạng thái rắn bền

b)

Độ ẩm đất sét ở trạng thái chảy ổn định

c)

Độ ẩm đất sét làm chuyển từ dẻo sang chảy

40.

Mẫu đất có độ ẩm giới hạn dẻo 25%, giới hạn chảy 30%, độ ẩm tự nhiên 18% đang ở trạng thái nào?

a)

Dẻo

b)

Chảy

c)

Rắn

41.

Tỉ trọng hạt được xác định bằng quan hệ nào?

a)

Tỉ số khối lượng đất đá với khối lượng nước cùng thể tích

b)

Tỉ số khối lượng thể tích với gia tốc trọng trường

c)

Tỉ số khối lượng đất đá với khối lượng nước chứa trong đất

42.

Nhóm đất đá nào có khả năng bị nước hoà tan cao hơn?

a)

Đất biến chất tự nhiên

b)

Đất macma kết tinh

c)

Đá trầm tích hoá học

43.

Khối lượng thể tích ẩm của đất đá được xác định bằng gì?

a)

Tỉ số khối lượng đất với thể tích đất ở điều kiện tự nhiên

b)

Tỉ số khối lượng đất với thể tích sau khi sấy khô

c)

Tỉ số khối lượng hạt với thể tích hạt

44.

Độ ẩm giới hạn dẻo là gì?

a)

Độ ẩm làm đất sét chuyển từ rắn sang dẻo

b)

Độ ẩm làm đất sét chuyển từ dẻo sang chảy

c)

Độ ẩm của đất sét ở trạng thái dẻo

45.

Độ ẩm của đất đá được xác định bằng đại lượng nào?

a)

Tỉ số phần trăm khối lượng nước với khối lượng hạt rắn

b)

Tỉ số khối lượng nước với khối lượng hạt rắn trong đất

c)

Hiệu số khối lượng hạt rắn với khối lượng nước

46.

Đất có độ chặt tương đối D=0,33–0,66 được đánh giá ở trạng thái nào?

a)

Chặt

b)

Rất chặt

c)

Chặt trung bình

47.

Sắp xếp đất theo khả năng biến dạng từ cao đến thấp là phương án nào đúng?

a)

Đất sét, cát, cuội sỏi

b)

Cuội sỏi, cát, đất sét

c)

Cát, cuội sỏi, đất sét

48.

Mẫu đất có giới hạn dẻo 20% và giới hạn chảy 26% thuộc loại đất nào?

a)

Cát pha

b)

Sét

c)

Sét pha

49.

Đất có hệ số nén lún 0,005 < m < 0,01 cm2/kg thuộc nhóm nào?

a)

Nén lún mạnh

b)

Không bị nén lún

c)

Nén lún trung bình

50.

Khối lượng thể tích khô được xác định bằng gì?

a)

Tỉ số khối lượng hạt với thể tích toàn bộ đất đá

b)

Tỉ số khối lượng hạt với thể tích hạt đất đá

c)

Tỉ số khối lượng hạt với thể tích nước trong đất

51.

Trong cùng điều kiện, loại đất nào có lực dính lớn nhất?

a)

Sét

b)

Cát

c)

Sét pha

52.

Mẫu đất cát pha có giới hạn dẻo 37%, giới hạn chảy 59% thuộc loại nào?

a)

Sét

b)

Sét pha

c)

Cát pha

53.

Đất cát có chỉ số dẻo Ip = 1–7% thuộc loại nào?

a)

Đất sét pha

b)

Đất sét

c)

Đất cát

d)

Đất cát pha

54.

Một mẫu đất cát pha có độ ẩm giới hạn dẻo 20%, giới hạn chảy 26%, độ ẩm tự nhiên 18%. Mẫu đó ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Chảy

c)

Dẻo

55.

Tỉ trọng của đất đá (A) được xác định bằng biểu thức nào sau đây:

a)

Tỉ số giữa khối lượng đất đá với khối lượng nước chứa trong chúng.

b)

Tích số giữa dụng trọng với gia tốc trọng trường 10 EduQuiz- Thi trắc nghiệm

c)

Tỉ số giữa khối lượng hạt đất đá với khối lượng nước có cùng thể tích

56.

Theo quá trình thành tạo, đất đá trầm tích được chia thành mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

57.

Khả năng thấm của đất đá xếp từ cao đến thấp đúng là:

a)

Sét, cát, cuội, sỏi

b)

Cuội, sỏi, cát, sét

c)

Cát, cuội, sỏi, sét

58.

Đất cát sạch, khô có góc ma sát trong φ=38°, ứng suất pháp σ=30,56 kN/m2. Sức kháng cắt của mẫu là:

a)

25,12 kN/m2

b)

23,88 kN/m2

c)

20,11 kN/m2

59.

Đất có chỉ số dẻo Id=7% : 17% thuộc loại:

a)

Sét pha

b)

Cát

c)

Cốt pha

d)

Sét

60.

Độ chặt tương đối D>0,66 được đánh giá ở trạng thái:

a)

Chặt trung bình

b)

Chặt

c)

Xốp

61.

Trong cùng điều kiện lực dính biểu kiến, c của nhóm đất nào lớn nhất?

a)

Cát

b)

Sét pha

c)

Sét

62.

Trong cùng điều kiện như nhau, loại đất nào có hệ số ma sát trong t=tanφ lớn nhất?

a)

Cát pha

b)

Cát

c)

Sét pha

d)

Sét

63.

Trong cùng điều kiện, loại đất nào có hệ số ma sát trong f=tgω lớn nhất?

a)

Cát pha

b)

Sét pha

c)

Sét

d)

Cát

64.

Dạng cấu tạo nào đặc trưng cho tính không đồng nhất của đất đá?

a)

Cấu tạo rỗng

b)

Cấu tạo đặc xít

c)

Cấu tạo phiến

d)

Cấu tạo dải

65.

Đất đá xếp theo tính mao dẫn từ thấp đến cao đúng là:

a)

Sét, sét pha, cát pha, bột

b)

Bột, sét, cát pha, sét pha

c)

Bột, cát pha, sét pha, sét

66.

Độ ẩm đất đá được xác định bằng:

a)

Tỉ số giữa khối lượng nước bão hòa đất đá với khối lượng hạt rắn có trong đất đá

b)

Tỉ số phần trăm giữa khối lượng nước với khối lượng hạt rắn có trong đất đá

c)

Hiệu số giữa khối lượng hạt rắn với khối lượng nước có trong đất đá

d)

Tỉ số phần trăm giữa khối lượng nước trạng thái lỏng với khối lượng hạt rắn có trong đất đá

67.

Trị số sệt được sử dụng để:

a)

Cả ba mục đích trên

b)

Phân loại đất loại sét

c)

Xác định trạng thái của đất loại sét

d)

Xác định thành phần của đất loại sét

68.

Mẫu đất có hệ số nén lún a=0,030 cm2/kG, hệ số Poát-xông k=0,35, hệ số rỗng tự nhiên e0=0,775. Modun biến dạng là:

a)

33,427 kG/cm2

b)

39,742 kG/cm2

c)

32,520 kG/cm2

d)

36,685 kG/cm2

69.

Mẫu đất bão hòa có khối lượng 212 g, thể tích 110 cm3. Sấy khô còn 162 g. Độ ẩm là:

a)

38,5%

b)

42,2%

c)

30,9%

d)

40,8%

70.

Thí nghiệm cắt đất cát sạch, khô cho: τ=25,04 kN/m2 ứng với σ=31,25 kN/m2. Góc ma sát trong là:

a)

35°

b)

34°

c)

39°

71.

Tỉ số giữa khối lượng hạt đất đá với khối lượng nước có cùng thể tích là:

a)

Tỷ khối nước

b)

Độ rỗng đất

c)

Độ ẩm đất

d)

Tỉ trọng đất

72.

Một mẫu đất bão hòa hoàn toàn nước có khối lượng 238g, thể tích 110cm3. Khi sấy khô có khối lượng 174g. Mẫu đất đó có độ ẩm là:

a)

34,65%

b)

36,78%

c)

39,47%

d)

30,89%

73.

Một mẫu đất bão hòa hoàn toàn có khối lượng 215g, thể tích 110cm3. Khi sấy khô có khối lượng là 165g. Mẫu đất đó có khối lượng thể tích hạt là:

a)

2,75g/cm3

b)

2,70g/cm3

c)

2,60g/cm3

d)

2,65g/cm3

74.

Hai hố khoan quan trắc khoan vào tầng chứa nước ngầm có mặt thoáng cách nhau 2977m. Mực nước tĩnh của tầng chứa nước tính từ đáy cách nước phẳng ngang tại hố khoan 1 là 787m, hố khoan 2 là 778m. Trong khoảng giữa hai hố khoan, mực nước tại vị trí cách hố khoan 2 một khoảng 12m có giá trị:

a)

7,984m

b)

7,715m

c)

7,816m

d)

7,640m

75.

Thí nghiệm một mẫu đất sét nhận được số liệu: ứng suất pháp 75,56kN/m2, lực dính 31,40kN/m2, góc cắt trong 22°. Ứng suất cắt tương ứng của mẫu đất đó là:

a)

65,67kN/m2

b)

61,93kN/m2

c)

60,76kN/m2

d)

68,16kN/m2

76.

Nền đất có tỉ trọng 2,65, độ rỗng 34% nằm dưới mực nước ngầm. Khối lượng thể tích đẩy nổi của nền đất đó là:

a)

1,216g/cm3

b)

0,915g/cm3

c)

1,125g/cm3

d)

1,089g/cm3

77.

Đá cứng gồm

a)

Đá trầm tích gắn kết chắc chưa bị phong hóa

b)

Đá macma, đá biến chất chưa bị phong hóa

c)

Chỉ một loại

d)

Cả 3 loại

78.

Trong bảng phân loại tổng quát đá macma độ cứng được chia thành mấy loại:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

79.

Trong bảng phân loại tổng quát đá biến chất được chia thành mấy loại

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

2 loại

80.

Trong bảng phân loại tổng quát đất trầm tích được chia thành mấy loại:

a)

3

b)

4 (hỗn hợp, cơ học, hóa học, hữu cơ)

c)

2

d)

5

81.

Nước ngầm không áp có thể gặp trong môi trường đất đá chứa nước nào sau đây:

a)

Đá trầm tích

b)

Cả ba môi trường trên

c)

Đá nứt nẻ

d)

Đá casto hóa

82.

Nước ngầm có mặt thoáng có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không ổn định theo thời gian

b)

Động thái đặc trưng bằng sự giao động mực nước, lưu lượng và thành phần hóa học theo mùa

c)

Tất cả các đặc điểm trên

d)

Dễ bị nhiễm bẩn

83.

Trong đất đá nước có thể tồn tại dưới những dạng nào sau đây

a)

Nước đá, nước liên kết hoá học

b)

Tất cả các dạng trên

c)

Nước lòng, nước hơi

d)

Nước liên kết vật lí, nước mao dẫn

84.

Nước trong đất trầm tích thuộc loại nước nào sau đây:

a)

Nước khe nứt

b)

Nước lỗ rỗng

c)

Nước Casto

d)

Nước liên kết

85.

Trong đất đá nước có thể tồn tại dưới dạng

a)

Nước lỏng, hơi nước

b)

Nước đá, nước liên kết hỗn hợp

c)

Tất cả các dạng trên

d)

Nước liên kết vật lí, nước mao dẫn

86.

Mưa và nước mặt có thể gây nên những quá trình:

a)

Xâm thực, bồi lắng bờ

b)

Tất cả

c)

Xói mòn, rửa trôi bề mặt địa hình; Đất chảy

d)

Xói ngầm; Thành tạo mương xói

87.

Trong cùng một điều kiện như nhau, loại đất nào sau đây có hệ số ma sát trong nhỏ nhất:

a)

Cát pha

b)

Cát

c)

Sét pha

d)

Sét

88.

Trong cùng một điều kiện đất, loại nào có hệ số nén lún nhỏ nhất?

a)

Cát pha

b)

Sét pha

c)

Sét

d)

Cát, sỏi, sạn

89.

Nước ngầm có mặt thoáng có đặc điểm nào?

a)

Dễ bị nhiễm bẩn

b)

Động thái dao động theo mùa

c)

Cả hai ý trên

90.

Mẫu nguyên dạng có thể lấy cho vật liệu nào?

a)

Đất hạt thô; sét pha

b)

Đất mềm dính; đá chưa phong hóa

c)

Tất cả các loại trên

d)

Đá phong hóa mạnh

91.

Thí nghiệm xuyên SPT xác định đại lượng nào?

a)

Không đại lượng nào

b)

Tất cả các đại lượng trên

c)

N (số búa)

d)

f, q

92.

Trong đá trầm tích có thể xảy ra hiện tượng địa chất động lực nào?

a)

Không hiện tượng nào

b)

Casto, sạt trượt

c)

Xói ngầm, đất chảy

d)

Cả hai nhóm hiện tượng

93.

Để xác định điều kiện địa chất công trình cụ thể bằng phương pháp địa vật lý cần gì?

a)

Có thể kết hợp hoặc không cần kết hợp với các phương pháp đcct khác tùy thuộc vào phương pháp vật lý được sử dụng

b)

Không cần kết hợp phương pháp khác

c)

Phải kết hợp với phương pháp khác

94.

Hàm lượng phần trăm nhỏ nhất của hạt sét trong đất loại sét là bao nhiêu?

a)

35%

b)

63%

c)

32%

d)

3%

95.

Tính chất cơ học của đất đá gồm những nhóm nào?

a)

Cả hai nhóm tính chất

b)

Tính chống cắt, biến dạng

c)

Tính dẻo, trương nở và co ngót

96.

Trong cùng điều kiện, vật liệu nào có môđun biến dạng lớn hơn?

a)

Cát

b)

Cát pha

c)

Sét pha

d)

Sét

97.

Hiện tượng đất chảy giả gây ra chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Áp lực thủy động của dòng thấm

b)

Áp lực thủy tĩnh của dòng thấm

c)

Đất bão hòa nước

d)

Thành phần khoáng vật của đất

98.

Đá nửa cứng gồm những nhóm nào?

a)

Cả hai nhóm trên

b)

Đá macma, biến chất, trầm tích phong hóa

c)

Đá trầm tích

99.

Nước mao dẫn đặc trưng cho loại đất đá nào?

a)

Đất cát

b)

Đá nút nẻ

c)

Đất loại sét

d)

Cả ba loại trên

100.

Trong các loại đá biến chất, loại nào có tính định hướng lớn?

a)

Đá có cấu tạo phiến

b)

Đá có cấu tạo dải

c)

Không loại nào

d)

Đá có cấu tạo khối

101.

Quá trình tạo mương xói chủ yếu do hoạt động địa chất của nguồn nước nào?

a)

Nước mặt

b)

Nước dưới đất

c)

Nước mưa

d)

Tất cả các nguồn trên

102.

Trong thí nghiệm SPT mũi xuyên được thực hiện như thế nào?

a)

Không phương án nào đúng

b)

Đóng tùy ý theo hiện trường

c)

Xuyên tĩnh vào đất bằng tải đều

d)

Đóng với lực tiêu chuẩn nhất định

103.

Đá cứng gồm những loại nào?

a)

Cả ba loại trên

b)

Đá macma và biến chất chưa phong hóa

c)

Chỉ đá macma không phong hóa

d)

Đá trầm tích gắn kết chắc

104.

Công tác địa vật lý có nhất thiết phải thực hiện trong khảo sát địa chất công trình không?

a)

Nhất thiết

b)

Không nhất thiết

c)

Tùy từng trường hợp cụ thể

d)

Không thể thực hiện

105.

Trong thí nghiệm SPT, mũi xuyên hình nón dùng cho loại đất nào?

a)

Cuội, sỏi, dăm, sạn

b)

Tất cả các loại đất

c)

Đất mềm dính, cát

d)

Không loại nào

106.

Trong thí nghiệm SPT, mũi xuyên hình trụ chẻ đôi sử dụng cho đất nào sau đây?

a)

Tất cả các loại đất trên

b)

Cuội, sỏi, dăm, sạn

c)

Đất mềm dính, cát

107.

Trong kết quả thí nghiệm CPT, F là đại lượng nào sau đây?

a)

Sức kháng ma sát đơn vị vào đầu mũi xuyên

b)

Sức kháng đơn vị vào đầu mũi xuyên

c)

Sức kháng tổng vào đầu mũi xuyên

108.

Để phân tầng đất cụ thể, chính xác nếu chỉ sử dụng phương pháp CPT có được không?

a)

Được

b)

Không được

c)

Tùy từng trường hợp cụ thể

109.

Phương án nào sau đây là đúng về hệ số nén lún và biến dạng đất đá?

a)

Hệ số nén lún càng nhỏ thì đất đá càng bị biến dạng nhiều

b)

Hệ số nén lún không tương quan với khả năng biến dạng của đất đá

c)

Hệ số nén lún càng lớn thì đất đá càng bị biến dạng nhiều

110.

Hệ số thấm đặc trưng cho khả năng nào sau đây của đất đá?

a)

Khả năng hấp thụ nước

b)

Khả năng chứa nước

c)

Khả năng vận động của nước trong đất đá

111.

Thí nghiệm SPT thuộc dạng thí nghiệm nào?

a)

Xuyên tĩnh

b)

Xuyên động

c)

Xuyên dập rung

112.

Trong điều kiện tự nhiên nước dưới đất thường thấm theo quy luật nào sau đây?

a)

Thấm rối

b)

Thấm tầng

c)

Có thể thấm tầng hoặc rối tùy theo điều kiện cụ thể

113.

Nước ngầm không áp có thể là loại nào sau đây?

a)

Nước ngầm giữa hai via không áp

b)

Tất cả các loại trên

c)

Nước ngầm có mặt thoáng, nước trên thấu kính cách nước

114.

Khái niệm “nước ngầm không áp” được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Nước ngầm có áp lực thủy tĩnh tại bề mặt nước bằng 0

b)

Nước ngầm không có áp lực thủy động

c)

Nước ngầm có cả áp lực thủy tĩnh và thủy động

d)

Nước ngầm không có áp lực thủy tĩnh

115.

Định luật Darcy đúng với điều kiện nào sau đây của dòng thấm?

a)

Cả 2 điều kiện trên

b)

Thấm tầng, không ổn định

c)

Thấm tầng, ổn định