wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 8

Total questions: 12

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

"과기정통부"는 어떤 기관의 약어인가요?

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Bộ Khoa học, Công nghệ Thông tin và Truyền thông

c)

Bộ Thông tin và Truyền thông

d)

 Bộ Khoa học và Công nghệ

2.

다음 중 "ký kết (hợp đồng, thoả thuận)"의 의미를 가진 단어는 무엇인가요?

a)

개최되다

b)

체결하다

c)

평가하다

d)

함의하다

3.

 "APEC"은 한국어로 무엇이라고 하나요?

a)

아시아태평양경제협력체

b)

한미 정상회담

c)

한-아세안 정상회의

d)

서울 국제안보포럼

4.

Điền vào chỗ trống từ thích hợp: “한국 과학기술정보통신부는 10월 29일 미국과 '한미 기술번영

________’를 체결했다.”

a)

인공지능

b)

 양해각서

c)

데이터셋

d)

프레임워크

5.

"친화적인 AI"는 무슨 뜻인가요?

a)

Trí tuệ nhân tạo mạnh mẽ

b)

Trí tuệ nhân tạo tự học

c)

Trí tuệ nhân tạo thân thiện

d)

Trí tuệ nhân tạo an toàn

6.

"에는 ... 내용이 포함되어 있다" 구문은 무엇을 나타내는데 사용되나요?

a)

 Phủ định một nội dung

b)

So sánh hai đối tượng

c)

Liệt kê các ví dụ

d)

Nói rằng trong cái gì đó có bao gồm nội dung

7.

"차세대 통신"는 무슨 뜻인가요?

(a)  

8.

"공동 AI 생태계"는 무슨 뜻인가요?

a)

Hệ sinh thái AI mở

b)

Hệ sinh thái AI chung

c)

Hệ sinh thái AI an toàn

d)

Hệ sinh thái AI thân thiện

9.

"thịnh vượng công nghệ"의 의미를 가진 단어는 무엇인가요?

(a)  

10.

Bản gốc: Biên bản ghi nhớ bao gồm nội dung tăng cường hợp tác giữa hai nước ở các lĩnh vực công nghệ cốt lõi như tăng tốc phát triển ngành công nghiệp trí tuệ nhân tạo (AI), viễn thông thế hệ mới, công nghệ sinh học, lượng tử và vũ trụ.

Bản dịch: “MOU에는 인공지능(AI) 산업 가속화, 차세대 통신, 바이오, (a)   및 우주 등 핵심 기술 분야에서 양국이 협력을 강화하는 내용이 포함되어 있다.”

11.

“Khung chính sách (framework)”는 한국어로 무엇인가요?

(a)  

12.

“한미 정상회담”는 베트남어로 무엇인가요?

(a)