wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX LẦN 1 - VNG (K11 - HK1)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Để cho nền kinh tế đi vào ổn định, tránh lạm phát tăng cao. Nhà nước cần thực hiện

a)

tăng giá các mặt hàng khan hiếm.

b)

in thật nhiều tiền cho nhân dân sử dụng.

c)

đẩy nhanh lạm phát.

d)

quản lí thị trường.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động.

b)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động.

c)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

d)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất.

3.

Lạm phát gây ra hậu quả nào sau đây ?

a)

Kinh tế ổn định và thúc đẩy kinh tế.

b)

Cân bằng lưu thông tiền tệ trong thị trường.

c)

Các doanh nghiệp mở rộng sản xuất.

d)

Kinh tế suy thoái và thất nghiệp gia tăng.

4.

Người lao động bị đuổi việc do vi phạm kỉ luật, do thiếu kĩ năng làm việc là thất nghiệp do nguyên nhân

a)

chủ quan.

b)

thị trường.

c)

bên ngoài.

d)

khách quan.

5.

Cung – cầu có mối quan hệ

a)

cung quyết định cầu.

b)

tác động, quy định lẫn nhau.

c)

cầu quyết định cung.

d)

tồn tại độc lập.

6.

Ảnh hưởng đến thu nhập của người lao động, khiến cho đời sống của họ gặp nhiều khó khăn, ảnh hưởng đến kiến thức chuyên môn, nghề nghiệp là hậu quả của thất nghiệp đối với

a)

nền kinh tế.

b)

chính trị - xã hội.

c)

người bị thất nghiệp.

d)

người sử dụng lao động.

7.

Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh ?

a)

Do sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh.

b)

Do nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển.

c)

Do nền kinh tế thị trường phát triển.

d)

Do quan hệ cung- cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh.

8.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh đối với nền kinh tế thị trường?

a)

Tạo môi trường để các chủ thể kinh tế luôn cạnh tranh với nhau.

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

c)

Gây rối loạn doanh nghiệp khác.

d)

Xâm phạm bí mật kinh doanh.

9.

Những hàng hóa, dịch vụ được cung ứng phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng sẽ được ưa thích khiến cho

a)

cầu tăng.

b)

cầu ổn định.

c)

cầu giảm.

d)

bình ổn giá.

10.

Cạnh tranh thúc đẩy đưa ra các biện pháp để nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh thể hiện vai trò của cạnh tranh đối với

a)

nền kinh tế.

b)

người dùng.

c)

người sản xuất.

d)

người tiêu dùng.

11.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, quan hệ cung – cầu có vai trò quan trọng đối với chủ thể sản xuất kinh doanh trong việc đưa ra quyết định

a)

mở rộng sản xuất.

b)

mở rộng hay thu hẹp sản xuất.

c)

mua hàng hóa phù hợp.

d)

nên mua hàng hóa khi cung lớn hơn cầu.

12.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hoá, qua đó thu được lợi ích tối đa thể hiện nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Sản xuất.

b)

Kinh doanh.

c)

Cạnh tranh kinh tế.

d)

Đấu tranh.

13.

Người lao động không muốn làm việc do điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ là thất nghiệp

a)

tạm thời.

b)

tự nguyện.

c)

chu kì.

d)

không tự nguyện.

14.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

lạm phát.

b)

thất nghiệp.

c)

lao động.

d)

thu nhập.

15.

Cạnh tranh tạo điều kiện cho người tiêu dùng

a)

cạnh tranh lao động.

b)

thoả mãn nhu cầu của mình.

c)

cạnh tranh mua bán.

d)

mua được sản phẩm giá cao.

16.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

a)

siêu lạm phát.

b)

lạm phát vừa phải.

c)

lạm phát phi mã.

d)

lạm phát tuyệt đối.

17.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của

a)

cung tăng quá nhanh.

b)

cầu giảm quá nhanh.

c)

các yếu tố đầu ra.

d)

các yếu tố đầu vào.

18.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái

a)

siêu lạm phát.

b)

lạm phát vừa phải.

c)

lạm phát tuyệt đối.

d)

lạm phát vừa phải.

19.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

cung.

b)

cầu.

c)

lạm phát.

d)

sản xuất.

20.

Nội dung nào sau đây không thể hiện một trong các loại hình thất nghiệp?

a)

Thất nghiệp không chính thức.

b)

Thất nghiệp không tự nguyện.

c)

Thất nghiệp tự nguyện.

d)

Thất nghiệp chu kì.