wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh Tế

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hai vé xem phim lấy một cái bánh. Đáp án nào đúng?

a)

Hai cái bánh lấy một vé xem phim

b)

2$ một vé xem phim

c)

Không câu nào đúng

d)

Hai vé xem phim lấy một cái bánh

2.

Lợi ích cận biên của một hàng hóa chỉ ra điều gì?

a)

Rằng tính hữu ích của hàng hóa là có hạn

b)

Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung

c)

Rằng hàng hóa đó là khan hiếm

d)

Rằng độ dốc của đường ngân sách là giá tương đối

3.

Ích lợi cận biên giảm dần có nghĩa là gì?

a)

Tính hữu ích của hàng hóa là có hạn

b)

Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung giảm khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn

c)

Hàng hóa đó là khan hiếm

d)

Độ dốc của đường ngân sách nhỏ hơn khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn

4.

Nếu Long sẵn sàng thanh toán 100$ cho một cái máy pha cà phê và 120$ cho hai cái máy đó thì lợi ích cận biên của cái máy thứ hai là bao nhiêu?

a)

20$

b)

120$

c)

100$

d)

60$

5.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng sẽ như thế nào?

a)

Dịch chuyển ra ngoài và song song với đường ngân sách ban đầu

b)

Quay về trở nên dốc hơn

c)

Quay về trở nên thoải hơn

d)

Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu

6.

Thay đổi phần trăm trong lượng cầu do thay đổi 1% trong thu nhập gây ra là gì?

a)

1

b)

Lớn hơn 0

c)

Co dãn của cầu theo thu nhập

d)

Co dãn của cầu theo giá

7.

Nếu phần thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hóa giảm khi thu nhập của người đó tăng thì co dãn của cầu theo thu nhập là gì?

a)

Lớn hơn 1

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Bằng 1

d)

Không câu nào đúng

8.

Trong dài hạn

a)

Cơ dân của cầu theo giá lớn hơn trong ngắn sách

b)

Cơ dân của cầu theo thu nhập lớn hơn trong ngắn hạn

c)

Cơ dân của cầu theo giá nhỏ hơn trong ngắn hạn

d)

Cơ dân của cầu theo thu nhập hơn trong ngắn hạn

e)

Không câu nào đúng

9.

Khi giá của một hàng hóa (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách

a)

Quay và trở nên thoải hơn

b)

Quay và trở nên dốc hơn

c)

Dịch chuyển ra ngoài và song song với đường ngân sách ban đầu

d)

Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu

e)

Không câu nào đúng

10.

Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì

a)

Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

b)

Hàng hóa đó là hàng hóa cấp thấp/phải

c)

Cơ dân của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 0

d)

Cơ dân của cầu theo thu nhập giữa 0 và 1

e)

b và c

11.

Khi giá của một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thay thế

a)

Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó nhiều hơn

b)

Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó ít hơn

c)

Dẫn đến tiêu dùng nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

d)

Dẫn đến tiêu dùng ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

e)

a và c

12.

Khi giá một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thu nhập

a)

Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó nhiều hơn

b)

Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó ít hơn

c)

Dẫn đến tiêu dùng nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

d)

Dẫn đến tiêu dùng ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

e)

a và c

13.

Nếu giá của hàng hóa giảm và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:

a)

Thứ cấp

b)

Bổ sung

c)

Thay thế

d)

Bình thường

14.

Nếu giá của hàng hóa tăng và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:

a)

Thứ cấp

b)

Bổ sung

c)

Thay thế

d)

Bình thường

15.

Đối với hàng hóa bình thường khi thu nhập tăng:

a)

Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Lượng cầu tăng

d)

Chi nhiều tiền hơn vào hàng hóa đó

16.

Đối với hàng hóa bình thường khi thu nhập tăng:

a)

Ảnh hưởng thay thế khuyến khích tiêu dùng ít hơn

b)

Ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng ít hơn

c)

Cầu về các hàng hóa thay thế tăng

d)

Cầu về các hàng hóa bổ sung giảm

17.

Đối với hàng hóa thứ cấp khi giá tăng:

a)

Ảnh hưởng thay thế khuyến khích tiêu dùng ít hơn

b)

Ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng ít hơn

c)

Ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng nhiều hơn

d)

Lượng cầu giảm

18.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Giá tương đối của các hàng hóa

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Sự sẵn có của các hàng hóa thay thế

d)

Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường hay thứ cấp

19.

Nếu những người sở hữu không cho bán tài nguyên của họ thì:

a)

Tài nguyên không thể đến được những người sử dụng giá trị cao nhất

b)

Tài nguyên sẽ được sử dụng hiệu quả nhất

c)

Tài nguyên sẽ được phân phối công bằng

d)

Tài nguyên sẽ được bán cho người trả giá cao nhất

20.

Phân bổ hàng hóa bằng xếp hàng, xổ số, và tem phiếu là các ví dụ cụ thể về:

a)

Hạn chế tiêu dùng

b)

Không bán cho người trả giá cao nhất

c)

Những cách phân bổ tài nguyên hiệu quả

d)

Động cơ lợi nhuận

e)

a và b

21.

Hạn chế tiêu dùng bằng xếp hàng

a)

Dẫn đến phân bổ tài nguyên không hiệu quả

b)

Phân bổ tài nguyên cho những người trả nhiều tiền nhất

c)

Lãng phí thời gian khi sử dụng để xếp hàng

d)

Là cách phân bổ tài nguyên hiệu quả

e)

a và c

22.

Khi các hàng hóa bị hạn chế tiêu dùng bằng tem phiếu và tem phiếu không được mua bán

a)

Hàng hóa đến được với những người đánh giá nó cao nhất

b)

Thị trường chợ đen sẽ phát sinh

c)

Các cá nhân sẽ không hành động một cách hợp lý

d)

a và b

e)

Không câu nào đúng

23.

Ở cầu cân bằng, sự lựa chọn Q1 và Q2 là:

a)

MU1 bằng MU2

b)

MU1/Q1 bằng MU2/Q2

c)

MU1/P1 bằng MU2/P2

d)

P1 bằng P2

e)

Không câu nào đúng

24.

Nếu biết đường cầu của các cá nhân ta có thể tìm ra cầu thị trường bằng cách:

a)

Cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân lại

b)

Cộng chiều ngang tất cả các đường cầu cá nhân lại

c)

Lấy trung bình của các đường cầu cá nhân

d)

Không thể làm được nếu không biết thu nhập của người tiêu dùng

e)

Không câu nào đúng

25.

Trong Hình 3.1, làm cho thặng dư tiêu dùng giảm mất diện tích nào khi tăng giá từ 5 đến 10?

a)

FGH

b)

CEH

c)

FGDC

d)

CEGF

e)

DEG

26.

Người tiêu dùng được cho là cân bằng trong sự lựa chọn của mình giữa hai hàng hóa A và B khi nào?

a)

Việc mua hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn bằng việc mua hàng hóa B

b)

Đơn vị mua cuối cùng của hàng hóa A đem lại phần tăng thêm trong sự thỏa mãn bằng đơn vị mua cuối cùng của hàng hóa B

c)

Mỗi đồng chi vào hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn như mỗi đồng chi vào hàng hóa B

d)

Đồng cuối cùng chi vào hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn như đồng cuối cùng chi vào hàng hóa B

e)

Những đồng cuối cùng chi vào hàng hóa A và B không làm tăng sự thỏa mãn

27.

Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp” thì điều gì xảy ra khi giá của nó tăng?

a)

Giá của nó tăng người ta sẽ mua nó ít đi

b)

Giá của nó giảm người ta sẽ mua nó nhiều hơn

c)

Giá của nó tăng người ta sẽ mua nó nhiều hơn

d)

Giá của nó giảm người ta sẽ mua nó ít đi

28.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi trong trường hợp nào?

a)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi

b)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi

c)

Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hóa đó

29.

Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu của người tiêu dùng là gì?

a)

Ích lợi cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa cho giá của nó phải bằng nhau

b)

Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau

c)

Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng không

d)

Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng vô cùng

30.

Giá của hàng hóa X giảm, ảnh hưởng thu nhập (nếu có) của sự thay đổi giá này là gì?

a)

Sẽ thường làm cho số hàng hóa X được mua tăng lên

b)

Sẽ thường làm cho số hàng hóa X được mua giảm xuống

c)

Có thể làm cho số hàng hóa X được mua tăng hoặc giảm, không có kết quả “thường”

d)

Theo định nghĩa không làm tăng hoặc giảm số lượng hàng hóa X mua

31.

Giả sử rằng hai hàng hóa A và B là bổ sung hoàn hảo cho nhau trong tiêu dùng và giá của hàng hóa B tăng cao do cung giảm. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng

b)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm

c)

Cả giá và lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng

d)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm

32.

Một người tiêu dùng có 20$ một tuần để chi tiêu theo ý mình vào hàng hóa A và B. Để tối đa hóa sự thỏa mãn, người tiêu dùng này phải làm gì?

a)

Mua ít A hơn, nhiều B hơn

b)

Mua số lượng A và B bằng nhau

c)

Mua nhiều A hơn, ít B hơn

d)

Mua nhiều A hơn nữa, số lượng B như cũ

33.

Để ở vị trí cân bằng (nghĩa là tối đa hóa sự thỏa mãn) người tiêu dùng phải làm gì?

a)

Không mua hàng hóa thứ cấp

b)

Mua hàng hóa thứ cấp

c)

Mua hàng hóa chính

d)

Không mua hàng hóa chính

34.

Ảnh hưởng thu nhập được mô tả là:

a)

Ảnh hưởng do thay đổi thu nhập danh nghĩa đến cầu về một hàng hóa không liên quan đến sự thay đổi của giá

b)

Ảnh hưởng do thay đổi trong thu nhập thực tế gây ra đối với cầu về một hàng hóa

c)

Thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng do ảnh hưởng của phân phối thu nhập

d)

Ảnh hưởng do thay đổi giá thị trường gây ra đối với cầu về một hàng hóa

e)

Không câu nào đúng

35.

Ở cân bằng tỷ lệ ích lợi cận biên/giá của hàng hóa thiết yếu so với của hàng hóa xa xỉ có xu hướng:

a)

Tăng khi giá của hàng hóa thiết yếu tăng

b)

Giảm khi giá của hàng hóa xa xỉ giảm

c)

Tăng khi thu nhập tăng

d)

Giảm khi thu nhập giảm

e)

Giữ nguyên mặc dù giá và thu nhập thay đổi

36.

Các đường bàng quan của người tiêu dùng bị ảnh hưởng của tất cả các yếu tố sau trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Quy mô gia đình

d)

Những người tiêu dùng khác

e)

Không yếu tố nào

37.

Như biểu thị trong hình, đường ngân sách chuyển từ AC đến BC biểu thị:

a)

Thu nhập giảm

b)

Giá của hàng hóa 2 tăng

c)

Giá của hàng hóa 1 tăng

d)

Giá của hàng hóa 2 giảm

e)

Giá của hàng hóa 1 giảm

38.

Trong Hình 3.2, đồ thị nào thể hiện mối quan hệ tuyến tính giảm giữa Psc và Qsc?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Theo MICRO_2_C3_41, nếu người tiêu dùng đang ở điểm A với đường ngân sách và các đường bàng quan đã cho, họ phải làm gì để chuyển đến điểm B?

a)

Giữ nguyên ở điểm A

b)

Chuyển đến điểm B

c)

Tăng tiêu dùng hàng hóa 2

d)

Giảm tiêu dùng hàng hóa 1

40.

Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng là gì?

a)

Chỉ tiêu vào các hàng hóa bằng nhau

b)

Đường ngân sách là tiếp tuyến của đường bằng quang

c)

Ích lợi cận biên của mỗi hàng hóa bằng giá của nó

d)

Ích lợi cận biên của các hàng hóa bằng nhau

41.

Mục đích của phân tích bằng quan là gì?

a)

Để tìm ra lý thuyết hành vi người sản xuất

b)

Để chứng minh quy luật ích lợi cận biên giảm dần

c)

Để mô tả các hiện tượng thị trường

d)

Để chứng minh rằng đường cầu về tất cả các hàng hóa đều dốc xuống

42.

Theo phân tích bằng quan về hành vi của người tiêu dùng, câu nào sau đây không đúng?

a)

Mỗi điểm trên đường ngân sách biểu thị một kết hợp hàng hóa khác nhau

b)

Tất cả các điểm trên đường bằng quan biểu thị cùng một mức thỏa mãn

c)

Độ cong của đường bằng quan biểu thị: càng tiêu dùng nhiều hàng hóa X thì một cá nhân sẵn sàng thay thế một số lượng càng nhiều hàng hóa X để đạt thêm một lượng Y và vẫn có mức độ thỏa mãn như cũ

d)

Tất cả các điểm trên đường ngân sách biểu thị cùng một mức thỏa mãn

43.

Các đường bằng quan thường lồi so với gốc tọa độ vì lý do nào?

a)

Quy luật hiệu suất giảm dần

b)

Sự không ổn định của nhu cầu của cá nhân một người

c)

Những hạn chế của nền kinh tế trong việc cung cấp những số lượng ngày càng tăng các hàng hóa đang xem xét

d)

Quy luật ích lợi cận biên giảm dần

44.

Thay đổi giá các hàng hóa và thu nhập cùng một tỷ lệ sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Làm thay đổi tất cả các giá cân bằng nhưng lượng cân bằng không thay đổi

b)

Làm thay đổi cả giá và lượng cân bằng

c)

Làm cho số lượng cân bằng không đổi

d)

Làm thay đổi tất cả các lượng cân bằng nhưng giá cân bằng không thay đổi

45.

Ràng buộc ngân sách chỉ ra rằng lượng chi tiêu vào hàng hóa dịch vụ không thể vượt thu nhập. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào loại hàng hóa

46.

Độ dốc của ràng buộc ngân sách biểu thị sự đánh đổi giữa hai hàng hóa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

47.

Thu nhập xác định độ dốc của ràng buộc ngân sách. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng khi thu nhập cao

d)

Chỉ đúng khi thu nhập thấp

48.

Lượng tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho cà phê gọi là ích lợi cận biên của cà phê. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với cà phê đặc biệt

d)

Chỉ đúng với cà phê thông thường

49.

Lượng tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một cốc cà phê bổ sung là ích lợi cận biên của cốc cà phê. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với người nghiện cà phê

d)

Chỉ đúng với người không uống cà phê

50.

Một người tiêu dùng hợp lý sẽ tăng tiêu dùng một hàng hóa cho đến tận khi ích lợi cận biên của đơn vị cuối cùng bằng giá. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

51.

Khi thu nhập tăng, đường ngân sách quay, trở nên thoải mái hơn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với người giàu

d)

Chỉ đúng với người nghèo

52.

Khi thu nhập tăng người tiêu dùng cầu nhiều hàng thứ cấp hơn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

53.

Nếu một cá nhân cầu nhiều hàng hóa hơn khi thu nhập giảm thì hàng hóa đó gọi là hàng hóa bổ sung. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

54.

Nếu co dãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 0 thì hàng hóa đó là hàng cấp thấp. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

55.

Cơ dân của cầu theo thu nhập trong dài hạn lớn hơn cơ dân của cầu theo thu nhập trong ngắn hạn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nếu giá của một hàng hóa giảm cầu về một hàng hóa khác cũng giảm thì các hàng hóa đó là hàng hóa thay thế đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nếu giá của một hàng hóa giảm cầu về một hàng hóa khác cũng giảm thì các hàng hóa đó là hàng hóa thay bổ sung đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi giá của một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thay thế khuyến khích tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi giá của một hàng hóa bình thường giảm, ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng hàng hóa đó nhiều hơn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Ích lợi cận biên có xu hướng tăng khi mức tiêu dùng tăng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Ích lợi cận biên có xu hướng tăng khi tổng ích lợi tăng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đường cầu thị trường được xác định bằng cách cộng tất cả các đường cầu cá nhân riêng biệt lại đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Lý thuyết “thặng dư tiêu dùng” nói rằng khi hàng hóa được trao đổi giữa người bán và người mua thì người mua được còn người bán mất đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chênh lệch giữa tổng ích lợi và tổng giá trị thị trường làm lợi cho người tiêu dùng vì người tiêu dùng nhận được nhiều ích lợi hơn phần họ trả đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm dịch chuyển đường cầu về trứng lên trên nhưng không làm thay đổi lượng cầu. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào giá trứng

66.

Với giá và thu nhập xác định, người tiêu dùng cân bằng khi những số lượng mua thêm sẽ làm giảm tổng mức thỏa mãn. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

67.

Khi một hàng hóa được người ta rất thích nhưng không có các hàng hóa thay thế ở mức độ cao thì đường cầu về nó có xu hướng tương đối không co dãn ở vùng lân cận mức giá hiện hành. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

68.

Khi một hàng hóa phải mua bằng một tỷ lệ lớn hơn trong ngân sách của người tiêu dùng thì điều đó sẽ có xu hướng làm cho cầu về hàng hóa đó tương đối không co dãn. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

69.

Có hai yếu tố giải thích cho quy luật đường cầu dốc xuống: ảnh hưởng thay thế – hàng hóa rẻ hơn sẽ được người ta thay thế cho hàng hóa đắt hơn, và ảnh hưởng thu nhập – cầu của người tiêu dùng phụ thuộc vào thu nhập danh nghĩa của họ. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

70.

Lượng cầu về hàng hóa cấp thấp tăng khi thu nhập tăng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào giá hàng hóa

71.

Quy tắc tối đa hóa lợi ích trong việc chi tiêu là: làm cho ích lợi cận biên của đơn vị mua cuối cùng bằng nhau. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

72.

Độ dốc của đường bằng quan đo ích lợi cận biên tương đối của hai hàng hóa. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào thu nhập

73.

Đường ngân sách dịch chuyển song song vào phía trong khi thu nhập giảm xuống. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Thu nhập giảm đi một nửa, đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song ra ngoài (tính từ gốc tọa độ) xa gấp hai lần so với ban đầu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Độ dốc của đường bằng quan biểu thị tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi hai hàng hóa cho nhau. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Khi giá của hàng hóa X thay đổi, đường khả năng tiêu dùng về hàng hóa X và Y sẽ quay xung quanh điểm nằm trên trục biểu thị hàng hóa Y. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Ở cân bằng, tỷ lệ thay thế hai hàng hóa cho nhau của người tiêu dùng bằng tỷ số giá của hai hàng hóa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Độ co dãn của đường ngân sách bằng tỷ số giá của hai hàng hóa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Thay đổi tất cả các giá của hai hàng hóa và thu nhập theo cùng một tỷ lệ sẽ làm cho các lượng cầu cân bằng thay đổi đúng tỷ lệ như thế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:

a)

Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

b)

Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất

c)

Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất

d)

Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất

81.

Nếu hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô thì:

a)

Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản xuất ra

b)

Chi phí cận biên tăng cùng với sản lượng

c)

Năng suất cao hơn

d)

Sản lượng không đổi

82.

Các yếu tố sản xuất cố định là:

a)

Các yếu tố không thể di chuyển được

b)

Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định

c)

Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định

d)

Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng

e)

Không câu nào đúng

83.

Chi phí cố định:

a)

Là các chi phí gắn với các yếu tố cố định

b)

Không thay đổi theo mức sản lượng

c)

Bao gồm những thanh toán trả cho một số yếu tố khả biến

d)

Tất cả đều đúng

e)

a và b

84.

Mối quan hệ giữa sản phẩm cận biên của lao động và chi phí cận biên của sản phẩm là:

a)

Chi phí cận biên là nghịch đảo của sản phẩm cận biên

b)

Chi phí cận biên bằng lương chia cho sản phẩm cận biên

c)

Chi phí cận biên dốc xuống khi sản phẩm cận biên dốc xuống

d)

Chi phí cận biên không đổi nhưng sản phẩm cận biên thì tuân theo hiệu suất giảm dần

e)

b và d

85.

Khi đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí trung bình thì

a)

Đường chi phí trung bình ở mức tối thiểu của nó

b)

Đường chi phí cận biên ở mức cực đại của nó

c)

Đường chi phí cận biên dốc xuống

d)

Đường chi phí trung bình dốc xuống

e)

Đường chi phí trung bình dốc lên

86.

Theo nguyên lý thay thế cận biên thì

a)

Chi phí cận biên bằng chi phí trung bình ở mức tối thiểu của chi phí trung bình

b)

Tăng giá một yếu tố sẽ dẫn đến hàng thay thế nó bằng các yếu tố khác

c)

Giảm giá của một yếu tố sẽ dẫn đến hàng thay thế nó bằng một yếu tố khác

d)

Nếu hãng không biết đường chi phí cận biên của mình thì nó có thể thay thế bằng đường chi phí trung bình của nó

e)

Không câu nào đúng

87.

Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là

a)

Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có

b)

Trong dài hạn tất cả các yếu tố đều có thể thay đổi được

c)

Ba tháng

88.

Nếu q bằng 1, 2, 3 đơn vị sản phẩm, tổng chi phí tương ứng là 2, 3, 4$ thì MC:

a)

Là không đổi

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Là 2, 1.5, 1.3$

e)

Không thể xác định được từ các số liệu đã cho

89.

Một người lái xe muốn mua xăng và rửa xe ô tô. Người này thấy rằng chi phí rửa xe ô tô là 0,52$ khi mua 24 lít xăng với giá 0,52$ một lít, nhưng nếu mua 25 lít thì rửa xe sẽ không mất tiền. Do vậy chi phí cận biên của lít xăng thứ 25 là:

a)

0,00$

b)

0,52$

c)

0,50$

d)

0,025$

e)

Không câu nào đúng

90.

Nếu tổng chi phí của việc sản xuất 6 đơn vị là 48$ và chi phí cận biên của đơn vị thứ 7 là 15$ thì:

a)

Tổng chi phí trung bình của 7 đơn vị là 9

b)

Chi phí biến đổi trung bình của 7 đơn vị là 9

c)

Chi phí cố định là 8

d)

Chi phí cố định là 33

e)

Không câu nào đúng

91.

Biết tổng chi phí biến đổi và chi phí cố định thì có thể xác định chi phí nào trong các chi phí sau?

a)

Chi phí trung bình

b)

Chi phí cố định trung bình

c)

Chi phí biến đổi trung bình

d)

Chi phí cận biên

e)

Tất cả các chi phí trên

92.

Ở mức sản lượng mà chi phí trung bình đạt giá trị tối thiểu:

a)

Chi phí biến đổi trung bình sẽ bằng chi phí trung bình

b)

Lợi nhuận phải ở mức tối đa

c)

Chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi trung bình

d)

Chi phí cận biên bằng chi phí trung bình

e)

Chi phí cận biên bằng chi phí cố định

93.

Câu nào trong các câu sau đây không đúng? AC dưới MC hàm ý AC đang tăng

a)

AC dưới MC hàm ý AC đang tăng

b)

Là tối thiểu ở điểm tối đa hóa lợi nhuận

c)

Không câu nào đúng

94.

Luật hiệu suất giảm dần nói rằng điều gì sẽ xảy ra khi tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sản xuất?

a)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi

b)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

c)

Quy luật hiệu suất giảm dần không đúng nữa

d)

Sản lượng không thay đổi

95.

Câu nào hàm ý hiệu suất giảm dần?

a)

Khi tất cả các yếu tố tăng gấp đôi sản lượng tăng ít hơn hai lần

b)

Khi một yếu tố tăng thì sản phẩm tăng thêm tính trên đơn vị yếu tố bổ sung giảm xuống

c)

Khi tất cả các yếu tố tăng gấp đôi sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

d)

Không câu nào đúng

96.

Hiệu suất giảm của lao động áp dụng cho đất đai có định được giải thích đúng nhất bởi điều nào sau đây?

a)

Tổng sản lượng giảm

b)

Đất chua

c)

Sản phẩm gia tăng giảm vì mỗi đơn vị lao động sử dụng thêm có ít đất hơn để làm việc

d)

Các công nhân tốt nhất được thuê trước

97.

Cho các đường SAC và LAC trong hình, có thể nói gì về đường chi phí cận biên ngắn hạn (SMC) tại điểm q1?

a)

SMC bằng LMC ở q1

b)

Đường SMC thoải hơn đường SAC

c)

Đường SMC thoải hơn đường LMC

d)

Tất cả các câu trên

98.

Chỉ phí cố định trung bình có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là cần thiết để xác định điểm đóng cửa

b)

Là tối thiểu ở điểm hòa vốn

c)

Luôn luôn dốc xuống về phía phải

d)

Không bao giờ thay đổi