Font size
WorksheetsCHƯƠNG II
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Thuộc tính chung nhất của vật chất là: ________
tồn tại khách quan
có khối lượng
có hình dạng nhất định
có thể nhìn thấy bằng mắt thường
Phương thức tồn tại của vật chất là: ________
vận động
tĩnh lặng
nghỉ ngơi
biến mất
Người đưa ra định nghĩa vật chất theo quan điểm duy vật biện chứng là: ________
V.I.Lênin
C.Mác
Ph.Ăngghen
K.Marx
Hình thức tồn tại của vật chất là: ________
không gian và thời gian
năng lượng và chuyển động
khối lượng và nhiệt độ
áp suất và điện tích
Điều nào sau đây KHÔNG đúng về vật chất theo chủ nghĩa duy vật?
A. Vật chất có thể bị mất đi
B. Vật chất không được sinh ra
C. Vật chất tồn tại vô tận, vô hạn
D. Vật chất tồn tại vĩnh viễn
Theo quan điểm của CNBC vận động theo nghĩa rộng là: ________
sự thay đổi của sự vật
sự phát triển của xã hội
sự tiến hóa của loài người
sự biến đổi của tư duy
Di chuyển vị trí của vật thể trong không gian là hình thức vận động: ________
cơ học
nhiệt
điện
hóa học
Theo Angghen về của vật chất có 5 hình thức. Hãy điền vào chỗ trống: - Cơ học (______)
thấp nhất
cao nhất
trung bình
phổ biến nhất
Theo Angghen về của vật chất có 5 hình thức. Hãy chọn hình thức vận động cao nhất:
Cơ học
Vật lí
Hoá học
Sinh học
Xã hội (cao nhất, bắt đầu về kinh tế, chính trị, văn hoá,...)
Xu hướng chung trong sự biến đổi của vật chất là: ________
phát triển
giảm sút
ổn định
ngừng lại
Quan điểm: “trong thế giới không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài không gian và thời gian” là của nhà kinh điển nào?
V.I.Lênin
C.Mác
Ph.Ăngghen
Hêghen
Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời gian đòi hỏi quán triệt nguyên tắc phương pháp luận nào?
Quán triệt nguyên tắc phương pháp luận về tính lịch sử cụ thể trong nhận thức và hoạt động thực tiễn.
Quán triệt nguyên tắc phương pháp luận về tính bất biến của các hiện tượng tự nhiên.
Quán triệt nguyên tắc phương pháp luận về sự tách biệt giữa không gian và thời gian.
Quán triệt nguyên tắc phương pháp luận về tính chủ quan trong nhận thức.
Theo Ph.Ăngghen, vận động hiểu theo nghĩa chung nhất là gì?
Một phương thức tồn tại của vật chất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến nay.
Một hiện tượng chỉ xảy ra trong lĩnh vực vật lý mà không liên quan đến các lĩnh vực khác.
Một quá trình chỉ liên quan đến sự thay đổi hóa học của vật chất.
Một trạng thái tĩnh tại của vật chất không có sự biến đổi.
Theo Mác-Lênin, ý thức là gì?
Sự phản ánh năng động sáng tạo thế giới khách quan bởi óc người.
Là sự tồn tại độc lập với thế giới vật chất.
Là sản phẩm của các hiện tượng siêu nhiên.
Là kết quả của quá trình tiến hóa sinh học.
Theo duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên ý thức là gì?
Bộ óc người, thế giới khách quan.
Bộ óc động vật, xã hội loài người.
Bản năng sinh tồn, môi trường sống.
Cảm xúc cá nhân, trí tưởng tượng.
Nguyên tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức là gì?
Tri thức.
Cảm xúc.
Ý chí.
Niềm tin.
Trong mối quan hệ vận động và đứng im: vận động là tuyệt đối, đứng im là gì?
Tương đối.
Tuyệt đối.
Không thay đổi.
Vĩnh viễn.
Theo triết học Mác-Lênin, nguồn gốc của vận động là gì?
Sự tác động giữa các yếu tố trong sự vật.
Ý chí của con người.
Sự thay đổi của thời gian.
Ảnh hưởng của môi trường bên ngoài.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở đâu?
Tính vật chất.
Tính ý thức.
Tính khách quan.
Tính chủ quan.
Theo quan điểm Mác-Lênin, ngôn ngữ có vai trò gì?
Là hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức.
Là phương tiện truyền đạt thông tin không liên quan đến ý thức.
Chỉ là phương tiện giao tiếp đơn thuần, không mang nội dung ý thức.
Là hệ thống ký hiệu không có giá trị vật chất.
Yếu tố có vai trò quyết định sự ra đời cả ý thức là: _________
lao động và ngôn ngữ
bản năng sinh tồn
cảm xúc cá nhân
sự phát triển thể chất
Yếu tố có vtro qđ ra đời của ý thức là: _________
lao động và ngôn ngữ
bản năng sinh tồn
di truyền học
khí hậu và môi trường
Theo quan điểm của CNDVBC nguồn gốc xã hội của ý thức là: _________
lao động và ngôn ngữ
tôn giáo và tín ngưỡng
bản năng tự nhiên
cảm xúc cá nhân
Nguồn gốc xã hội của ý thức là: _________
lao động và ngôn ngữ
tôn giáo và nghệ thuật
khoa học và công nghệ
gia đình và truyền thống
Theo quan điểm của TH Mác-lênin ngôn ngữ là: _________
hệ thống lý luận vật chất mang nd ý thức
một hiện tượng siêu hình không liên quan đến xã hội
một tập hợp các ký hiệu không có ý nghĩa
một phương tiện giao tiếp chỉ dùng trong khoa học
Theo quan điểm của CNDVBC nguồn gốc tự nhiên của ý thức là: _________
bộ óc người cùng TGKQ tđ lên bộ óc người
bộ óc động vật cùng TGKQ tđ lên bộ óc động vật
bộ óc người cùng TGKQ tđ lên bộ óc động vật
bộ óc động vật cùng TGKQ tđ lên bộ óc người
26. Theo quan điểm của TH Mác-lênin ý thức là thuộc tính riêng có ở: _________.
con người
động vật
thực vật
máy móc
Bộ phận nào là cốt lõi qt nhất của tri thức là: _________?
tri thức
kinh nghiệm
cảm xúc
ý kiến
Trường phái TH tuyệt đối hoá vai trò của lý tính, khẳng định thế giới ý niệm hay ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn hộ thế giới hiện thực là:
CNDT khách quan
CNDT chủ quan
Chủ nghĩa duy vật
Chủ nghĩa kinh nghiệm
Trường phái TH tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác coi cảm giác là tồn tại duy nhất, tiên thiên, sản sinh ra thế giới vật chất là: _________?
mqh giữa lý luận và thực tiễn
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
30. Trường TH coi ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối, là tính thứ nhất từ đó sinh ra tất cả là: _________.
CNDT
CNDT biện chứng
CN duy vật
CN duy tâm khách quan
Trường phái TH coi thế giới vật chất chỉ là bản sao biểu hiện khác của ý thức, tinh thần là tính thứ hai do ý thức tinh thần sinh ra là: ________
CNDT
CNDV
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Trường phái TH dẫn con người đến với thần học là: ________
CNDT
CNPT
CNST
CNHT
Trường phái TH phủ nhận tính khách quan cường điệu vai trò nhân tố chủ quan, duy ý chí là: ________
CNDT
CNXH
CNPT
CNTH
Trường phái TH tuyệt đối hoá yếu tố vật chất, chỉ nhấn mạnh một chiều vai trò của vật chất sinh ra ý thức quyết định ý thức là: ________
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa kinh nghiệm
Trường phái TH phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức, không thấy được tính năng động sáng tạo vai trò lớn của ý thức trong hoạt động thực tiễn cải tạo hiện thực khách quan là: ________
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa kinh nghiệm
Trường phái TH phạm nhiều sai lầm bởi thái độ khách quan chủ nghĩa thụ động ý lại trông chờ không đem lại hiệu quả trong hoạt động thực tiễn là: ________
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa kinh nghiệm
Cơ sở để phân biệt các trường phái TH thành CNDV và CNDT là: ________
tùy theo lập trường thế giới quan khác nhau khi giải quyết mqh giữa vật chất và ý thức.
dựa vào sự phát triển của khoa học tự nhiên.
dựa vào nguồn gốc của tri thức con người.
dựa vào sự khác biệt về phương pháp nghiên cứu triết học.
Nội dung không phải là quan điểm cơ bản của CNDT là: ________
ý thức dưới bất kỳ hình thức nào suy cho cùng đều là phản ánh hiện thực khách quan.
ý thức là sản phẩm của vật chất.
ý thức có thể tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào vật chất.
ý thức quyết định sự tồn tại của thế giới vật chất.
Trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thức có mqh biện chứng trong đó vật chất quyết định ý thức của ý thức từ tích cực trở lại vật chất là: _________
CNDVBC.
CNDT.
CNXH.
CNPT.
Theo quan điểm của CNDVBC, vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức được thể hiện trên những khía cạnh là: _________
vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung, bản chất, sự vận động và phát triển của ý thức.
ý thức quyết định nguồn gốc, nội dung, bản chất của vật chất.
vật chất chỉ ảnh hưởng đến ý thức trong một số trường hợp đặc biệt.
ý thức và vật chất không liên quan đến nhau.
Theo quan điểm của CNDVBC, xét về nguồn gốc của ý thức, một thuộc tính của bộ phận con người, do yếu tố nào sinh ra: _________?
do giới tự nhiên vật chất sinh ra.
do ý chí cá nhân sinh ra.
do thần linh ban tặng.
do xã hội quy định.
Trong mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức, CNDVBC xây dựng nên nguyên tắc phương pháp luận cơ bản là: _________
xuất phát từ thực tế khách quan, phát huy tính năng động chủ quan.
xuất phát từ ý thức cá nhân, bỏ qua thực tế khách quan.
chỉ dựa vào cảm xúc chủ quan, không cần thực tiễn.
phủ nhận vai trò của vật chất trong nhận thức.
Thành tựu khoa học góp phần chuẩn bị cho sự ra đời của CNDVBC là: _________
ĐLBT và chuyển hóa năng lượng.
Thuyết tiến hóa của Darwin.
Thuyết Big Bang.
Thuyết tế bào.
Đặc điểm của phương pháp biện chứng là: _________
nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động và các mối liên hệ ràng buộc lẫn nhau.
xem xét đối tượng một cách tách biệt, không liên quan đến các yếu tố khác.
chỉ tập trung vào các yếu tố tĩnh, không quan tâm đến sự thay đổi.
bỏ qua các mối quan hệ giữa các bộ phận của đối tượng.
Hình thức cao nhất của phép biện chứng là: _________
phép biện chứng khách quan.
phép biện chứng chủ quan.
phép biện chứng hình thức.
phép biện chứng duy tâm.
Hình thức thấp nhất của phép biện chứng là: _________
phép biện chứng tự phát.
phép biện chứng duy tâm.
phép biện chứng siêu hình.
phép biện chứng khách quan.
Đặc trưng cơ bản của phủ định biện chứng là: _________
tính khách quan, phổ biến và kế thừa.
tính chủ quan, ngẫu nhiên và không kế thừa.
tính tuyệt đối, không thay đổi và không phổ biến.
tính cá biệt, không khách quan và không kế thừa.
Biện chứng khách quan là: ________
biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan độc lập vs ý thức của con ng
biện chứng của ý thức con người đối với thế giới khách quan
biện chứng của các hiện tượng xã hội do con người tạo ra
biện chứng của các quá trình tư duy trong nhận thức
Nhận xét đúng về mqh biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan là: ________
BCKQ quy định BCCQ.
BCCQ quy định BCKQ.
BCKQ và BCCQ không liên quan.
BCKQ phủ nhận BCCQ.
Nguyên tắc PPL cơ bản từ mqh giữa vật chất và ý thức là xuất phát ________
từ thực tế khách quan.
từ thực tế chủ quan.
từ ý thức cá nhân.
từ cảm nhận chủ quan.
Cơ sở của mọi mqh là ________
là tính thống nhất vật chất của TG
là sự khác biệt giữa các sự vật
là ý chí của con người
là sự ngẫu nhiên của các hiện tượng
Hình thức cao nhất của phép biện chứng là ________
phép biện chứng duy vật
phép biện chứng duy tâm
phép biện chứng tự phát
phép biện chứng hình thức
Đặc trưng cơ bản của phủ định biện chứng là ________
là tính kế thừa, tính khách quan, tính phổ biến
là sự phủ nhận hoàn toàn, không có sự kế thừa
là sự lặp lại nguyên trạng cũ
là sự phát triển không dựa trên cái trước
Ý niệm tuyệt đối là nền tảng của mqh
Heghen
Platon
Aristoteles
Descartes
Cảm giác là nền tảng mqh giữa cá đối tg ________
George Berkely
Immanuel Kant
René Descartes
John Locke
Tính chất cầu mqh phổ biến theo qđiem phép biện chứng duy vật là: ________
khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú
chủ quan, cá biệt, đơn giản
tạm thời, hạn chế, không thay đổi
duy nhất, không liên quan, không phát triển
Cơ sở lý luận quan điểm pt là: ________
nguyên lý về sự pt.
nguyên lý về tính ổn định.
nguyên lý về sự bảo thủ.
nguyên lý về sự ngẫu nhiên.
Khuynh hướng của sự pt diễn ra theo hình thức: ________
đường xoáy ốc
đường thẳng
đường vòng tròn
đường gấp khúc
Nd chỉ rõ khuynh hướng về pt của sự vđ là ________
quy luật phủ định của phủ định
quy luật lượng đổi thành chất đổi
quy luật mâu thuẫn
quy luật nhân quả
Chỉ rõ nguyên nhân động lực, vđ, pt là: ________
quy luật mâu thuẫn
quy luật lượng đổi thành chất
quy luật phủ định của phủ định
quy luật phát triển tuần hoàn
Chỉ rõ cách thức chung nhất của sự vật phát triển là: ________
quy luật lượng – chất
quy luật bảo toàn năng lượng
quy luật di truyền
quy luật hấp dẫn
63. Quy luật hạt nhân của phép biện chứng là ________
quy luật mâu thuẫn
quy luật phủ định của phủ định
quy luật lượng đổi thành chất
quy luật phát triển
Chất của sự vật là gì?
là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính con người và các yếu tố cấu thành sự vật, hoà quyện vào nhau
là hình thức bên ngoài của sự vật, hiện tượng
là quá trình vận động và phát triển của sự vật
là mối quan hệ giữa các sự vật với nhau
Sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật là ________
trong khoảng giới hạn độ
quá trình phát triển
sự biến đổi chất
sự thay đổi căn bản
Bước nhảy trong sự thay đổi về lượng của sự vật gây ra là ________
sự thay đổi về lượng và chất
sự thay đổi về hình thức
sự thay đổi về vị trí
sự thay đổi về kích thước
67. Sự thay đổi hoàn toàn về chất của sự vật diễn ra là tại ________
bước nhảy
giai đoạn
quá trình
chu kỳ
Nguyên tố tạo thành mâu thuẫn là: ________
mặt đối lập
mặt giống nhau
mặt đồng nhất
mặt tương đồng
Đấu tranh của các mặt đối lập là ________
tuyệt đối
tương đối
không cần thiết
không tồn tại
Sự thống nhất của các mặt đối lập là ________
tương đối
tuyệt đối
không thể
ngẫu nhiên
Phủ định của phủ định thành qua mấy lần phủ định chính: ________
2 lần
1 lần
3 lần
4 lần
Phủ định của phủ định chỉ ra con người biến đổi của sự vật là phát triển theo ________
đường xoáy ốc
đường thẳng
đường vòng tròn
đường gấp khúc
đường zic zắc
Phủ định biện chứng có những đặc trưng cơ bản: ________
khách quan, phổ biến, kế thừa, đa dạng
chủ quan, cá biệt, không kế thừa, đơn điệu
tạm thời, không phổ biến, không kế thừa, đồng nhất
khách quan, cá biệt, không kế thừa, đa dạng
Vấn đề cơ bản của mọi triết học: ________
mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
sự phát triển của khoa học kỹ thuật
nguồn gốc của các tôn giáo
vai trò của nghệ thuật trong xã hội
Nội dung nào chỉ rõ cách thức vận động phát triển của sự vật: ________
Qui luật Lượng chất
Qui luật Mâu thuẫn
Qui luật Phủ định của phủ định
Qui luật Nhân quả
Chọn đáp án không đúng về mối liên hệ
Là trạng thái của các đối tượng khi sự thay đổi của đối tượng này không ảnh hưởng tới đối tượng khác
Là sự tác động qua lại giữa các đối tượng trong một hệ thống
Là mối quan hệ mà sự thay đổi của một đối tượng có thể ảnh hưởng đến đối tượng khác
Là sự liên kết giữa các đối tượng tạo thành một tổng thể
Nhận định nào dưới đây không đúng?
Trong thế giới một số đối tượng luôn liên hệ còn những đối tượng khác chỉ cô lập
Mọi đối tượng trong thế giới đều có mối liên hệ với nhau
Không có đối tượng nào trong thế giới bị cô lập hoàn toàn
Tất cả các đối tượng đều tồn tại độc lập, không liên hệ với nhau
Muốn tìm “cái chung” phải xuất phát từ:
những cái riêng
những cái chung
những cái tổng quát
những cái đặc biệt
Hình thức nhận thức nào sau đây khái quát được bản chất của sự vật, hiện tượng?
Khái niệm
Tri giác
Cảm giác
Biểu tượng
Căn cứ của việc phân loại các mối liên hệ tuỳ thuộc vào:
Tính chất và vai trò của các mối liên hệ (Dựa vào tính đa dạng và phong phú)
Thời gian và không gian của các mối liên hệ
Số lượng các mối liên hệ trong một hệ thống
Mức độ phức tạp của các mối liên hệ
Cơ sở lí luận quan điểm toàn diện
Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến
Nguyên lí về sự phát triển
Nguyên lí về sự vận động
Nguyên lí về nguồn gốc vận động
Cơ sở của mọi mối liên hệ
Tính thống nhất về vật chất và ý thức
Tính đa dạng của các hiện tượng tự nhiên
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
Ý chí của con người
Quan điểm siêu hình về sự tồn tại của các sự vật hiện tượng:
Phủ định mối liên hệ phổ biến
Khẳng định sự phát triển liên tục
Thừa nhận sự vận động không ngừng
Coi trọng vai trò của ý thức
Hình thức thấp nhất của nhận thức cảm tính:
cảm giác
tri giác
biểu tượng
ý thức
Hình thức cao nhất của nhận thức cảm tính:
Biểu tượng
Cảm giác
Tri giác
Ý thức
Hình thức thấp nhất của nhận thức lí tính:
Khái niệm
Phán đoán
Suy luận
Trực giác
Hình thức cao nhất của nhận thức lí tính:
Suy luận
Trực giác
Cảm giác
Tri giác
Trong mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức CNDVBC xây dựng nguyên tắc phương pháp luận cơ bản là: ________
Xuất phát từ thực tế khách quan phát huy tính năng động chủ quan
Xuất phát từ ý thức chủ quan phủ nhận thực tế khách quan
Chỉ dựa vào ý thức để giải thích hiện tượng vật chất
Không cần quan tâm đến thực tế khách quan trong nhận thức
Chân lí là gì: ________
Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm
Tri thức không liên quan đến thực tiễn
Tri thức chỉ dựa trên cảm xúc cá nhân
Tri thức không cần kiểm chứng thực tế
Các tính chất của chân lí: ________
Tính khách quan, tương đối, tuyệt đối, cụ thể
Tính chủ quan, tuyệt đối, trừu tượng, phổ biến
Tính khách quan, chủ quan, tuyệt đối, phổ biến
Tính cụ thể, chủ quan, tuyệt đối, trừu tượng
