wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG II

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thuộc tính chung nhất của vật chất là: ________

a)

tồn tại khách quan

b)

có khối lượng

c)

có hình dạng nhất định

d)

có thể nhìn thấy bằng mắt thường

2.

Phương thức tồn tại của vật chất là: ________

a)

vận động

b)

tĩnh lặng

c)

nghỉ ngơi

d)

biến mất

3.

Người đưa ra định nghĩa vật chất theo quan điểm duy vật biện chứng là: ________

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

K.Marx

4.

Hình thức tồn tại của vật chất là: ________

a)

không gian và thời gian

b)

năng lượng và chuyển động

c)

khối lượng và nhiệt độ

d)

áp suất và điện tích

5.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng về vật chất theo chủ nghĩa duy vật?

a)

A. Vật chất có thể bị mất đi

b)

B. Vật chất không được sinh ra

c)

C. Vật chất tồn tại vô tận, vô hạn

d)

D. Vật chất tồn tại vĩnh viễn

6.

Theo quan điểm của CNBC vận động theo nghĩa rộng là: ________

a)

sự thay đổi của sự vật

b)

sự phát triển của xã hội

c)

sự tiến hóa của loài người

d)

sự biến đổi của tư duy

7.

Di chuyển vị trí của vật thể trong không gian là hình thức vận động: ________

a)

cơ học

b)

nhiệt

c)

điện

d)

hóa học

8.

Theo Angghen về của vật chất có 5 hình thức. Hãy điền vào chỗ trống: - Cơ học (______)

a)

thấp nhất

b)

cao nhất

c)

trung bình

d)

phổ biến nhất

9.

Theo Angghen về của vật chất có 5 hình thức. Hãy chọn hình thức vận động cao nhất:

a)

Cơ học

b)

Vật lí

c)

Hoá học

d)

Sinh học

e)

Xã hội (cao nhất, bắt đầu về kinh tế, chính trị, văn hoá,...)

10.

Xu hướng chung trong sự biến đổi của vật chất là: ________

a)

phát triển

b)

giảm sút

c)

ổn định

d)

ngừng lại

11.

Quan điểm: “trong thế giới không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài không gian và thời gian” là của nhà kinh điển nào?

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

Hêghen

12.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời gian đòi hỏi quán triệt nguyên tắc phương pháp luận nào?

a)

Quán triệt nguyên tắc phương pháp luận về tính lịch sử cụ thể trong nhận thức và hoạt động thực tiễn.

b)

Quán triệt nguyên tắc phương pháp luận về tính bất biến của các hiện tượng tự nhiên.

c)

Quán triệt nguyên tắc phương pháp luận về sự tách biệt giữa không gian và thời gian.

d)

Quán triệt nguyên tắc phương pháp luận về tính chủ quan trong nhận thức.

13.

Theo Ph.Ăngghen, vận động hiểu theo nghĩa chung nhất là gì?

a)

Một phương thức tồn tại của vật chất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến nay.

b)

Một hiện tượng chỉ xảy ra trong lĩnh vực vật lý mà không liên quan đến các lĩnh vực khác.

c)

Một quá trình chỉ liên quan đến sự thay đổi hóa học của vật chất.

d)

Một trạng thái tĩnh tại của vật chất không có sự biến đổi.

14.

Theo Mác-Lênin, ý thức là gì?

a)

Sự phản ánh năng động sáng tạo thế giới khách quan bởi óc người.

b)

Là sự tồn tại độc lập với thế giới vật chất.

c)

Là sản phẩm của các hiện tượng siêu nhiên.

d)

Là kết quả của quá trình tiến hóa sinh học.

15.

Theo duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên ý thức là gì?

a)

Bộ óc người, thế giới khách quan.

b)

Bộ óc động vật, xã hội loài người.

c)

Bản năng sinh tồn, môi trường sống.

d)

Cảm xúc cá nhân, trí tưởng tượng.

16.

Nguyên tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức là gì?

a)

Tri thức.

b)

Cảm xúc.

c)

Ý chí.

d)

Niềm tin.

17.

Trong mối quan hệ vận động và đứng im: vận động là tuyệt đối, đứng im là gì?

a)

Tương đối.

b)

Tuyệt đối.

c)

Không thay đổi.

d)

Vĩnh viễn.

18.

Theo triết học Mác-Lênin, nguồn gốc của vận động là gì?

a)

Sự tác động giữa các yếu tố trong sự vật.

b)

Ý chí của con người.

c)

Sự thay đổi của thời gian.

d)

Ảnh hưởng của môi trường bên ngoài.

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở đâu?

a)

Tính vật chất.

b)

Tính ý thức.

c)

Tính khách quan.

d)

Tính chủ quan.

20.

Theo quan điểm Mác-Lênin, ngôn ngữ có vai trò gì?

a)

Là hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức.

b)

Là phương tiện truyền đạt thông tin không liên quan đến ý thức.

c)

Chỉ là phương tiện giao tiếp đơn thuần, không mang nội dung ý thức.

d)

Là hệ thống ký hiệu không có giá trị vật chất.

21.

Yếu tố có vai trò quyết định sự ra đời cả ý thức là: _________

a)

lao động và ngôn ngữ

b)

bản năng sinh tồn

c)

cảm xúc cá nhân

d)

sự phát triển thể chất

22.

Yếu tố có vtro qđ ra đời của ý thức là: _________

a)

lao động và ngôn ngữ

b)

bản năng sinh tồn

c)

di truyền học

d)

khí hậu và môi trường

23.

Theo quan điểm của CNDVBC nguồn gốc xã hội của ý thức là: _________

a)

lao động và ngôn ngữ

b)

tôn giáo và tín ngưỡng

c)

bản năng tự nhiên

d)

cảm xúc cá nhân

24.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là: _________

a)

lao động và ngôn ngữ

b)

tôn giáo và nghệ thuật

c)

khoa học và công nghệ

d)

gia đình và truyền thống

25.

Theo quan điểm của TH Mác-lênin ngôn ngữ là: _________

a)

hệ thống lý luận vật chất mang nd ý thức

b)

một hiện tượng siêu hình không liên quan đến xã hội

c)

một tập hợp các ký hiệu không có ý nghĩa

d)

một phương tiện giao tiếp chỉ dùng trong khoa học

26.

Theo quan điểm của CNDVBC nguồn gốc tự nhiên của ý thức là: _________

a)

bộ óc người cùng TGKQ tđ lên bộ óc người

b)

bộ óc động vật cùng TGKQ tđ lên bộ óc động vật

c)

bộ óc người cùng TGKQ tđ lên bộ óc động vật

d)

bộ óc động vật cùng TGKQ tđ lên bộ óc người

27.

26. Theo quan điểm của TH Mác-lênin ý thức là thuộc tính riêng có ở: _________.

a)

con người

b)

động vật

c)

thực vật

d)

máy móc

28.

Bộ phận nào là cốt lõi qt nhất của tri thức là: _________?

a)

tri thức

b)

kinh nghiệm

c)

cảm xúc

d)

ý kiến

29.

Trường phái TH tuyệt đối hoá vai trò của lý tính, khẳng định thế giới ý niệm hay ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn hộ thế giới hiện thực là:

a)

CNDT khách quan

b)

CNDT chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

30.

Trường phái TH tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác coi cảm giác là tồn tại duy nhất, tiên thiên, sản sinh ra thế giới vật chất là: _________?

a)

mqh giữa lý luận và thực tiễn

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

31.

30. Trường TH coi ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối, là tính thứ nhất từ đó sinh ra tất cả là: _________.

a)

CNDT

b)

CNDT biện chứng

c)

CN duy vật

d)

CN duy tâm khách quan

32.

Trường phái TH coi thế giới vật chất chỉ là bản sao biểu hiện khác của ý thức, tinh thần là tính thứ hai do ý thức tinh thần sinh ra là: ________

a)

CNDT

b)

CNDV

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

33.

Trường phái TH dẫn con người đến với thần học là: ________

a)

CNDT

b)

CNPT

c)

CNST

d)

CNHT

34.

Trường phái TH phủ nhận tính khách quan cường điệu vai trò nhân tố chủ quan, duy ý chí là: ________

a)

CNDT

b)

CNXH

c)

CNPT

d)

CNTH

35.

Trường phái TH tuyệt đối hoá yếu tố vật chất, chỉ nhấn mạnh một chiều vai trò của vật chất sinh ra ý thức quyết định ý thức là: ________

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDV biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

36.

Trường phái TH phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức, không thấy được tính năng động sáng tạo vai trò lớn của ý thức trong hoạt động thực tiễn cải tạo hiện thực khách quan là: ________

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDV biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

37.

Trường phái TH phạm nhiều sai lầm bởi thái độ khách quan chủ nghĩa thụ động ý lại trông chờ không đem lại hiệu quả trong hoạt động thực tiễn là: ________

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDV biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

38.

Cơ sở để phân biệt các trường phái TH thành CNDV và CNDT là: ________

a)

tùy theo lập trường thế giới quan khác nhau khi giải quyết mqh giữa vật chất và ý thức.

b)

dựa vào sự phát triển của khoa học tự nhiên.

c)

dựa vào nguồn gốc của tri thức con người.

d)

dựa vào sự khác biệt về phương pháp nghiên cứu triết học.

39.

Nội dung không phải là quan điểm cơ bản của CNDT là: ________

a)

ý thức dưới bất kỳ hình thức nào suy cho cùng đều là phản ánh hiện thực khách quan.

b)

ý thức là sản phẩm của vật chất.

c)

ý thức có thể tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào vật chất.

d)

ý thức quyết định sự tồn tại của thế giới vật chất.

40.

Trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thức có mqh biện chứng trong đó vật chất quyết định ý thức của ý thức từ tích cực trở lại vật chất là: _________

a)

CNDVBC.

b)

CNDT.

c)

CNXH.

d)

CNPT.

41.

Theo quan điểm của CNDVBC, vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức được thể hiện trên những khía cạnh là: _________

a)

vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung, bản chất, sự vận động và phát triển của ý thức.

b)

ý thức quyết định nguồn gốc, nội dung, bản chất của vật chất.

c)

vật chất chỉ ảnh hưởng đến ý thức trong một số trường hợp đặc biệt.

d)

ý thức và vật chất không liên quan đến nhau.

42.

Theo quan điểm của CNDVBC, xét về nguồn gốc của ý thức, một thuộc tính của bộ phận con người, do yếu tố nào sinh ra: _________?

a)

do giới tự nhiên vật chất sinh ra.

b)

do ý chí cá nhân sinh ra.

c)

do thần linh ban tặng.

d)

do xã hội quy định.

43.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức, CNDVBC xây dựng nên nguyên tắc phương pháp luận cơ bản là: _________

a)

xuất phát từ thực tế khách quan, phát huy tính năng động chủ quan.

b)

xuất phát từ ý thức cá nhân, bỏ qua thực tế khách quan.

c)

chỉ dựa vào cảm xúc chủ quan, không cần thực tiễn.

d)

phủ nhận vai trò của vật chất trong nhận thức.

44.

Thành tựu khoa học góp phần chuẩn bị cho sự ra đời của CNDVBC là: _________

a)

ĐLBT và chuyển hóa năng lượng.

b)

Thuyết tiến hóa của Darwin.

c)

Thuyết Big Bang.

d)

Thuyết tế bào.

45.

Đặc điểm của phương pháp biện chứng là: _________

a)

nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động và các mối liên hệ ràng buộc lẫn nhau.

b)

xem xét đối tượng một cách tách biệt, không liên quan đến các yếu tố khác.

c)

chỉ tập trung vào các yếu tố tĩnh, không quan tâm đến sự thay đổi.

d)

bỏ qua các mối quan hệ giữa các bộ phận của đối tượng.

46.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là: _________

a)

phép biện chứng khách quan.

b)

phép biện chứng chủ quan.

c)

phép biện chứng hình thức.

d)

phép biện chứng duy tâm.

47.

Hình thức thấp nhất của phép biện chứng là: _________

a)

phép biện chứng tự phát.

b)

phép biện chứng duy tâm.

c)

phép biện chứng siêu hình.

d)

phép biện chứng khách quan.

48.

Đặc trưng cơ bản của phủ định biện chứng là: _________

a)

tính khách quan, phổ biến và kế thừa.

b)

tính chủ quan, ngẫu nhiên và không kế thừa.

c)

tính tuyệt đối, không thay đổi và không phổ biến.

d)

tính cá biệt, không khách quan và không kế thừa.

49.

Biện chứng khách quan là: ________

a)

biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan độc lập vs ý thức của con ng

b)

biện chứng của ý thức con người đối với thế giới khách quan

c)

biện chứng của các hiện tượng xã hội do con người tạo ra

d)

biện chứng của các quá trình tư duy trong nhận thức

50.

Nhận xét đúng về mqh biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan là: ________

a)

BCKQ quy định BCCQ.

b)

BCCQ quy định BCKQ.

c)

BCKQ và BCCQ không liên quan.

d)

BCKQ phủ nhận BCCQ.

51.

Nguyên tắc PPL cơ bản từ mqh giữa vật chất và ý thức là xuất phát ________

a)

từ thực tế khách quan.

b)

từ thực tế chủ quan.

c)

từ ý thức cá nhân.

d)

từ cảm nhận chủ quan.

52.

Cơ sở của mọi mqh là ________

a)

là tính thống nhất vật chất của TG

b)

là sự khác biệt giữa các sự vật

c)

là ý chí của con người

d)

là sự ngẫu nhiên của các hiện tượng

53.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là ________

a)

phép biện chứng duy vật

b)

phép biện chứng duy tâm

c)

phép biện chứng tự phát

d)

phép biện chứng hình thức

54.

Đặc trưng cơ bản của phủ định biện chứng là ________

a)

là tính kế thừa, tính khách quan, tính phổ biến

b)

là sự phủ nhận hoàn toàn, không có sự kế thừa

c)

là sự lặp lại nguyên trạng cũ

d)

là sự phát triển không dựa trên cái trước

55.

Ý niệm tuyệt đối là nền tảng của mqh

a)

Heghen

b)

Platon

c)

Aristoteles

d)

Descartes

56.

Cảm giác là nền tảng mqh giữa cá đối tg ________

a)

George Berkely

b)

Immanuel Kant

c)

René Descartes

d)

John Locke

57.

Tính chất cầu mqh phổ biến theo qđiem phép biện chứng duy vật là: ________

a)

khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú

b)

chủ quan, cá biệt, đơn giản

c)

tạm thời, hạn chế, không thay đổi

d)

duy nhất, không liên quan, không phát triển

58.

Cơ sở lý luận quan điểm pt là: ________

a)

nguyên lý về sự pt.

b)

nguyên lý về tính ổn định.

c)

nguyên lý về sự bảo thủ.

d)

nguyên lý về sự ngẫu nhiên.

59.

Khuynh hướng của sự pt diễn ra theo hình thức: ________

a)

đường xoáy ốc

b)

đường thẳng

c)

đường vòng tròn

d)

đường gấp khúc

60.

Nd chỉ rõ khuynh hướng về pt của sự vđ là ________

a)

quy luật phủ định của phủ định

b)

quy luật lượng đổi thành chất đổi

c)

quy luật mâu thuẫn

d)

quy luật nhân quả

61.

Chỉ rõ nguyên nhân động lực, vđ, pt là: ________

a)

quy luật mâu thuẫn

b)

quy luật lượng đổi thành chất

c)

quy luật phủ định của phủ định

d)

quy luật phát triển tuần hoàn

62.

Chỉ rõ cách thức chung nhất của sự vật phát triển là: ________

a)

quy luật lượng – chất

b)

quy luật bảo toàn năng lượng

c)

quy luật di truyền

d)

quy luật hấp dẫn

63.

63. Quy luật hạt nhân của phép biện chứng là ________

a)

quy luật mâu thuẫn

b)

quy luật phủ định của phủ định

c)

quy luật lượng đổi thành chất

d)

quy luật phát triển

64.

Chất của sự vật là gì?

a)

là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính con người và các yếu tố cấu thành sự vật, hoà quyện vào nhau

b)

là hình thức bên ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

là quá trình vận động và phát triển của sự vật

d)

là mối quan hệ giữa các sự vật với nhau

65.

Sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật là ________

a)

trong khoảng giới hạn độ

b)

quá trình phát triển

c)

sự biến đổi chất

d)

sự thay đổi căn bản

66.

Bước nhảy trong sự thay đổi về lượng của sự vật gây ra là ________

a)

sự thay đổi về lượng và chất

b)

sự thay đổi về hình thức

c)

sự thay đổi về vị trí

d)

sự thay đổi về kích thước

67.

67. Sự thay đổi hoàn toàn về chất của sự vật diễn ra là tại ________

a)

bước nhảy

b)

giai đoạn

c)

quá trình

d)

chu kỳ

68.

Nguyên tố tạo thành mâu thuẫn là: ________

a)

mặt đối lập

b)

mặt giống nhau

c)

mặt đồng nhất

d)

mặt tương đồng

69.

Đấu tranh của các mặt đối lập là ________

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

không cần thiết

d)

không tồn tại

70.

Sự thống nhất của các mặt đối lập là ________

a)

tương đối

b)

tuyệt đối

c)

không thể

d)

ngẫu nhiên

71.

Phủ định của phủ định thành qua mấy lần phủ định chính: ________

a)

2 lần

b)

1 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

72.

Phủ định của phủ định chỉ ra con người biến đổi của sự vật là phát triển theo ________

a)

đường xoáy ốc

b)

đường thẳng

c)

đường vòng tròn

d)

đường gấp khúc

e)

đường zic zắc

73.

Phủ định biện chứng có những đặc trưng cơ bản: ________

a)

khách quan, phổ biến, kế thừa, đa dạng

b)

chủ quan, cá biệt, không kế thừa, đơn điệu

c)

tạm thời, không phổ biến, không kế thừa, đồng nhất

d)

khách quan, cá biệt, không kế thừa, đa dạng

74.

Vấn đề cơ bản của mọi triết học: ________

a)

mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

nguồn gốc của các tôn giáo

d)

vai trò của nghệ thuật trong xã hội

75.

Nội dung nào chỉ rõ cách thức vận động phát triển của sự vật: ________

a)

Qui luật Lượng chất

b)

Qui luật Mâu thuẫn

c)

Qui luật Phủ định của phủ định

d)

Qui luật Nhân quả

76.

Chọn đáp án không đúng về mối liên hệ

a)

Là trạng thái của các đối tượng khi sự thay đổi của đối tượng này không ảnh hưởng tới đối tượng khác

b)

Là sự tác động qua lại giữa các đối tượng trong một hệ thống

c)

Là mối quan hệ mà sự thay đổi của một đối tượng có thể ảnh hưởng đến đối tượng khác

d)

Là sự liên kết giữa các đối tượng tạo thành một tổng thể

77.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Trong thế giới một số đối tượng luôn liên hệ còn những đối tượng khác chỉ cô lập

b)

Mọi đối tượng trong thế giới đều có mối liên hệ với nhau

c)

Không có đối tượng nào trong thế giới bị cô lập hoàn toàn

d)

Tất cả các đối tượng đều tồn tại độc lập, không liên hệ với nhau

78.

Muốn tìm “cái chung” phải xuất phát từ:

a)

những cái riêng

b)

những cái chung

c)

những cái tổng quát

d)

những cái đặc biệt

79.

Hình thức nhận thức nào sau đây khái quát được bản chất của sự vật, hiện tượng?

a)

Khái niệm

b)

Tri giác

c)

Cảm giác

d)

Biểu tượng

80.

Căn cứ của việc phân loại các mối liên hệ tuỳ thuộc vào:

a)

Tính chất và vai trò của các mối liên hệ (Dựa vào tính đa dạng và phong phú)

b)

Thời gian và không gian của các mối liên hệ

c)

Số lượng các mối liên hệ trong một hệ thống

d)

Mức độ phức tạp của các mối liên hệ

81.

Cơ sở lí luận quan điểm toàn diện

a)

Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lí về sự phát triển

c)

Nguyên lí về sự vận động

d)

Nguyên lí về nguồn gốc vận động

82.

Cơ sở của mọi mối liên hệ

a)

Tính thống nhất về vật chất và ý thức

b)

Tính đa dạng của các hiện tượng tự nhiên

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

d)

Ý chí của con người

83.

Quan điểm siêu hình về sự tồn tại của các sự vật hiện tượng:

a)

Phủ định mối liên hệ phổ biến

b)

Khẳng định sự phát triển liên tục

c)

Thừa nhận sự vận động không ngừng

d)

Coi trọng vai trò của ý thức

84.

Hình thức thấp nhất của nhận thức cảm tính:

a)

cảm giác

b)

tri giác

c)

biểu tượng

d)

ý thức

85.

Hình thức cao nhất của nhận thức cảm tính:

a)

Biểu tượng

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Ý thức

86.

Hình thức thấp nhất của nhận thức lí tính:

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Suy luận

d)

Trực giác

87.

Hình thức cao nhất của nhận thức lí tính:

a)

Suy luận

b)

Trực giác

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

88.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức CNDVBC xây dựng nguyên tắc phương pháp luận cơ bản là: ________

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan phát huy tính năng động chủ quan

b)

Xuất phát từ ý thức chủ quan phủ nhận thực tế khách quan

c)

Chỉ dựa vào ý thức để giải thích hiện tượng vật chất

d)

Không cần quan tâm đến thực tế khách quan trong nhận thức

89.

Chân lí là gì: ________

a)

Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

Tri thức không liên quan đến thực tiễn

c)

Tri thức chỉ dựa trên cảm xúc cá nhân

d)

Tri thức không cần kiểm chứng thực tế

90.

Các tính chất của chân lí: ________

a)

Tính khách quan, tương đối, tuyệt đối, cụ thể

b)

Tính chủ quan, tuyệt đối, trừu tượng, phổ biến

c)

Tính khách quan, chủ quan, tuyệt đối, phổ biến

d)

Tính cụ thể, chủ quan, tuyệt đối, trừu tượng