Worksheetsgiáo dục quốc phòng
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong quân đội nhân dân Việt Nam, sĩ quan dự bị là
a)
A. sĩ quan tại ngũ được cử đến công tác ở cơ quan, tổ chức ngoài quân đội.
b)
B. sĩ quan thuộc lực lượng dự bị động viên, được quản lí tại cơ quan quân sự địa phương.
c)
C. sĩ quan đảm nhiệm công tác tác chiến, huấn luyện, xây dựng lực lượng trong quân đội.
d)
D. sĩ quan đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội.
2.
Câu 2. Trong quân đội nhân dân Việt Nam, nhóm ngành sĩ quan chính trị là
a)
A. sĩ quan tại ngũ được cử đến công tác ở cơ quan, tổ chức ngoài quân đội.
b)
B. sĩ quan thuộc lực lượng dự bị động viên, được quản lí tại cơ quan quân sự địa phương.
c)
C. sĩ quan đảm nhiệm công tác tác chiến, huấn luyện, xây dựng lực lượng trong quân đội.
d)
D. sĩ quan đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội.
3.
Câu 3. Trong quân đội nhân dân Việt Nam, nhóm ngành sĩ quan chỉ huy, tham mưu là
a)
A. sĩ quan tại ngũ được cử đến công tác ở cơ quan, tổ chức ngoài quân đội.
b)
B. sĩ quan thuộc lực lượng dự bị động viên, được quản lí tại cơ quan quân sự địa phương.
c)
C. sĩ quan đảm nhiệm công tác tác chiến, huấn luyện, xây dựng lực lượng trong quân đội.
d)
D. sĩ quan đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội.
4.
Câu 4. Trong quân đội nhân dân Việt Nam, nhóm ngành sĩ quan hậu cần là các sĩ quan đảm nhiệm
a)
A. công tác hậu cần trong quân đội.
b)
B. công tác kĩ thuật trong quân đội.
c)
C. công tác tác chiến, huấn luyện, xây dựng lực lượng.
d)
D. công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội.
5.
Câu 5. Trong quân đội nhân dân Việt Nam, nhóm ngành sĩ quan kĩ thuật là các sĩ quan đảm nhiệm
a)
A. công tác hậu cần trong quân đội.
b)
B. công tác kĩ thuật trong quân đội.
c)
C. công tác tác chiến, huấn luyện, xây dựng lực lượng.
d)
D. công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội.
6.
Câu 6. Đội ngũ sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự thống lĩnh của
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
c)
C. Chủ tịch Quốc hội.
d)
D. Thủ tướng Chính phủ.
7.
Câu 7. Đội ngũ sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
c)
C. Chủ tịch Quốc hội.
d)
D. Thủ tướng Chính phủ.
8.
Câu 8. Trong hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, cấp chuẩn đô đốc Hải quân tương đương với
a)
A. đại tướng.
b)
B. thiếu tướng.
c)
C. trung tướng.
d)
D. thượng tướng.
9.
Câu 9. Trong hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, cấp phó đô đốc Hải quân tương đương với
a)
A. đại tướng.
b)
B. thiếu tướng.
c)
C. trung tướng.
d)
D. thượng tướng.
10.
Câu 10. Trong hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, cấp đô đốc Hải quân tương đương với
a)
A. đại tướng.
b)
B. thiếu tướng.
c)
C. trung tướng.
d)
D. thượng tướng.
11.
Câu 11. Hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?
a)
A. 1 cấp, 4 bậc.
b)
B. 2 cấp, 8 bậc.
c)
C. 3 cấp, 12 bậc.
d)
D. 4 cấp, 16 bậc.
12.
Câu 12. Trong hệ thống chức vụ của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, các chức vụ: chỉ huy trưởng, chính ủy Bộ chỉ huy quân sự, Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương sẽ tương đương với
a)
A. lữ đoàn trưởng.
b)
B. sư đoàn trưởng.
c)
C. đại đội trưởng.
d)
D. trung đoàn trưởng.
13.
Câu 13. Trong hệ thống chức vụ của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, các chức vụ: chỉ huy trưởng, chính trị viên Ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh sẽ tương đương với
a)
A. lữ đoàn trưởng.
b)
B. sư đoàn trưởng.
c)
C. đại đội trưởng.
d)
D. trung đoàn trưởng.
14.
Câu 14. Trong hệ thống chức vụ của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, các chức vụ: chỉ huy trưởng, chính ủy vùng Hải quân, vùng Cảnh sát biển sẽ tương đương với
a)
A. lữ đoàn trưởng.
b)
B. sư đoàn trưởng.
c)
C. đại đội trưởng.
d)
D. trung đoàn trưởng.
15.
Câu 15. Ngày truyền thống của công an nhân dân Việt Nam là ngày nào?
a)
A. 30/4.
b)
B. 22/12.
c)
C. 15/8.
d)
D. 19/8.
16.
Câu 16. Ở Việt Nam, “Ngày hộitoàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” là ngày nào?
a)
A. 30/4.
b)
B. 22/12.
c)
C. 15/8.
d)
D. 19/8.
17.
Câu 17. Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ công an nhân dân Việt Nam được hiểu là: công dân Việt Nam
a)
A. được tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện và hoạt động trong lĩnh vực nghiệp vụ công an.
b)
B. có trình độ chuyên môn kĩ thuật, hoạt động trong công an, được nhà nước phong hàm.
c)
C. được tuyển chọn vào phục vụ trong công an, thời hạn 3 năm; được phong cấp bậc hàm.
d)
D. được tuyển dụng vào làm việc trong công an, nhưng không được phong cấp bậc hàm.
18.
Câu 18. Hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn trong công an nhân dân Việt Nam được hiểu là: công dân Việt Nam
a)
A. được tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện và hoạt động trong lĩnh vực nghiệp vụ công an.
b)
B. có trình độ chuyên môn kĩ thuật, hoạt động trong công an, được nhà nước phong hàm.
c)
C. được tuyển chọn vào phục vụ trong công an, thời hạn 3 năm; được phong cấp bậc hàm.
d)
D. được tuyển dụng vào làm việc trong công an, nhưng không được phong cấp bậc hàm.
19.
Câu 19. Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật trong công an nhân dân Việt Nam được hiểu là: công dân Việt Nam
a)
A. được tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện và hoạt động trong lĩnh vực nghiệp vụ công an.
b)
B. có trình độ chuyên môn kĩ thuật, hoạt động trong công an, được nhà nước phong hàm.
c)
C. được tuyển chọn vào phục vụ trong công an, thời hạn 3 năm; được phong cấp bậc hàm.
d)
D. được tuyển dụng vào làm việc trong công an, nhưng không được phong cấp bậc hàm.
20.
Câu 20. Công nhân, viên chức trong công an nhân dân Việt Nam được hiểu là: công dân Việt Nam
a)
A. được tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện và hoạt động trong lĩnh vực nghiệp vụ công an.
b)
B. có trình độ chuyên môn kĩ thuật, hoạt động trong công an, được nhà nước phong hàm.
c)
C. được tuyển chọn vào phục vụ trong công an, thời hạn 3 năm; được phong cấp bậc hàm.
d)
D. được tuyển dụng vào làm việc trong công an, nhưng không được phong cấp bậc hàm.
21.
Câu 21. Nhà nước không phong cấp bậc hàm nào dưới đây cho các sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật trong Công an nhân dân Việt Nam?
a)
A. Cấp tướng.
b)
B. Cấp tá.
c)
C. Cấp úy.
d)
D. Cấp hạ sĩ quan.
22.
Câu 22. Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội của Nhà nước Việt Nam?
a)
A. Công an nhân dân.
b)
B. Quân đội nhân dân.
c)
C. Dân quân tự vệ.
d)
D. Bộ đội chủ lực.
23.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chức năng của Công an nhân dân Việt Nam?
a)
A. Tham mưu cho Đảng, Nhà nước về bảo vệ an minh quốc gia, giữ gìn trật tự xã hội.
b)
B. Đấu tranh phòng, chống âm mưu, hoạt động của các thế lực thù địch, các loại tội phạm.
c)
C. Thực hiện thống nhất quản lí về bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.
d)
D. Trực tiếp tham gia đánh bại các thế lực ngoại xâm, bảo vệ nền độc lập của Tổ quốc.
24.
Câu 24. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công an nhân dân Việt Nam?
a)
A. Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
b)
B. Đặt dưới sự thống lĩnh của chủ tịch nước.
c)
C. Đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
d)
D. Tổ chức tập trung, thống nhất theo cấp hành chính từ trung ương đến cơ sở.
25.
Câu 25. Đội ngũ sĩ quan công an nhân dân Việt Nam đặt dưới sự thống lĩnh của
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Bộ trưởng Bộ Công an.
c)
C. Chủ tịch Quốc hội.
d)
D. Thủ tướng Chính phủ.
26.
Câu 26. Đội ngũ sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Bộ trưởng Bộ Công an.
c)
C. Chủ tịch Quốc hội.
d)
D. Thủ tướng Chính phủ.
27.
Câu 27. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng quyền lợi của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ công an nhân dân Việt Nam?
a)
A. Có quyền công dân theo quy định của Hiến pháp và Pháp luật.
b)
B. Được bảo đảm về chế độ chính sách ưu đãi phù hợp tính chất hoạt động đặc thù.
c)
C. Được đào tạo, bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, pháp luật…
d)
D. Con/ em của sĩ quan, hạ sĩ quan công an sẽ được tuyển thẳng vào các trường đại học.
28.
Câu 28: Một trong những nội dung kẻ thù thực hiện chống phá ta về chính trị:
a)
A. Phá vỡ khối đại đoàn kết toàn dân của các tổ chức chính trị.
b)
B. Chia rẽ nội bộ, kích động gây rối loạn các tổ chức trong xã hội.
c)
C. Cô lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước XHCN với quân đội và nhân dân.
d)
D. Kích động đòi thực hiện chế độ "đa nguyên chính trị, đa Đảng đối lập".
29.
Câu 29: Bạo loạn lật đổ gồm có những hình thức nào:
a)
A. Bạo loạn chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang và gây rối.
b)
B. Bạo loạn vũ trang kết hợp với bạo loạn chính trị và gây rối.
c)
C. Bạo loạn chính trị, bạo loạn vũ trang, kết hợp bạo loạn chính trị với vũ trang.
d)
D. Bạo loạn chính trị kết hợp với gây rối và vũ trang.
30.
Câu 30: Một trong những nội dung chống phá về chính trị trong chiến lược "Diễn biến hoà bình"?
a)
A. Chia rẽ mối quan hệ giữa Đảng với nhân dân và khối đại đoàn kết toàn dân tộc
b)
B. Phủ định Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng
c)
C. Đối lập nhiệm vụ kinh tế- xã hội và quốc phòng - an ninh
d)
D. Đối lập Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
31.
Câu 31: Thực hiện thủ đoạn “Diễn biến hoà bình” về văn hoá, kẻ thù tập trung tấn công:
a)
A. Vào truyền thống yêu nước và giá trị của văn hoá Việt Nam
b)
B. Vào những sản phẩm văn hoá quý báu của dân tộc Việt Nam
c)
C. Vào bản sắc văn hoá và giá trị văn hoá của dân tộc Việt Nam
d)
D. Vào nền văn hoá mang bản sắc dân tộc Việt Nam
32.
Câu 32: Trong quá trình bạo loạn, bọn phản động tìm mọi cách để:
a)
A. Mở rộng quy mô, lực lượng, kêu gọi nước ngoài can thiệp.
b)
B. Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, kêu gọi tài trợ của nước ngoài.
c)
C. Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, đập phá trụ sở, uy hiếp chính quyền địa phương.
d)
D. Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, đập phá trụ sở, lật đổ chính quyền địa phương.
33.
Câu 33: Chống phá ta về tư tưởng-văn hóa trong chiến lược "Diễn biến hoà bình" bạo loạn lật đổ nhằm:
a)
A. Xoá bỏ chủ nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh
b)
B. Phá hoại sự đoàn kết của toàn đảng, toàn quân, toàn dân.
c)
C. Phá hoại nguyên tắc tập trung dân chủ của Đảng và Nhà nước ta
d)
D. Phá hoại, xuyên tạc đường lối đổi mới của Đảng và Nhà nước ta.
34.
Câu 34: Phòng chống chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ cần phát huy sức mạnh tổng hợp của:
a)
A. Toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Toàn dân, toàn quân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Toàn dân, lực lượng vũ trang dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Toàn dân, của cả hệ thống chính trị dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
35.
Câu 35: Kẻ thù thực hiện thủ đoạn diễn biến hoà bình phá hoại kinh tế của ta nhằm:
a)
A. Đặt ra các điều kiện để buộc ta phải theo quỹ đạo của chúng.
b)
B. Đặt ra các điều kiện và tạo cớ để tiến công quân sự.
c)
C. Đặt ra các điều kiện để lật đổ hệ thống chính trị.
d)
D. Đặt ra các điều kiện và gây sức ép về chính trị.
36.
Câu 36: Quan hệ giữa "Diễn biến hoà bình" và bạo loạn lật đổ như thế nào?
a)
A. Diễn biến hoà bình tạo thời cơ cho bạo loạn lật đổ.
b)
B. Diễn biến hoà bình là nguyên nhân của bạo loạn lật đổ.
c)
C. Diễn biến hoà bình là quá trình tạo nên những điều kiện, thời cơ cho bạo loạn lật đổ.
d)
D. Diễn biến hoà bình là quá trình tạo những điều kiện, thời cơ để kẻ thù tiến hành xâm lược.
37.
Câu 37: Thủ đoạn "Diễn biến hoà bình", kẻ thù triệt để lợi dụng chính sách tự do tôn giáo của Đảng ta để:
a)
A. Truyền bá mê tín dị đoan và tư tưởng phản động chống chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Truyền đạo trái phép nhằm thực hiện âm mưu tôn giáo hoá dân tộc.
c)
C. Truyền bá mê tín dị đoan, tập hợp lực lượng để chống phá cách mạng.
d)
D. Truyền bá mê tín và tổ chức lực lượng khủng bố.
38.
Câu 38: Mục đích thủ đoạn chống phá về kinh tế của các thế lực thù địch đối với nước ta là gì?
a)
A. Chuyển hoá nền kinh tế Việt Nam, gây sức ép chính trị, cấm viện trợ, chuyển giao công nghệ.
b)
B. Ngăn cảm sự giúp đỡ, viện trợ, chuyển giao công nghệ của các nước để gây sức ép chính trị.
c)
C. Khích lệ kinh tế nhà nước phát triển trở thành thành phần kinh tế chủ đạo.
d)
D. Chuyển hoá nền kinh tế Việt Nam theo quỹ đạo kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
39.
Câu 39: Nguyên tắc xử lí khi có bạo loạn diễn ra là:
a)
A. Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.
b)
B. Nhanh gọn, kiên quyết, triệt để đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.
c)
C. Nhanh gọn, linh hoạt, khôn khéo đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.
d)
D. Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, mềm dẻo đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.
40.
Câu 41: Để góp phần làm thất bại chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ cần nắm vững một trong những mục tiêu?
a)
A. Bảo vệ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hóa đất nước.
b)
B. Bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân.
c)
C. Bảo vệ sự nghiệp đổi mới và lợi ích quốc gia, dân tộc.
d)
D. Bảo vệ An ninh Chính trị của đất nước.
41.
Câu 14: Các thế lực thù địch "Lợi dụng vấn đề tôn giáo - dân tộc" để chống phá ta như thế nào?
a)
A. Lợi dụng chính sách bình đẳng, tự do dân chủ của ta
b)
B. Lợi dụng chính sách tự do tôn giáo của Đảng, Nhà nước ta để truyền đạo trái phép.
c)
C. Lợi dụng những sai sót, sơ hở của Đảng và nhà nước ta để vu cáo.
d)
D. Triệt để lợi dụng, dân chủ, tự do của ta để tuyên truyền xuyên tạc.
42.
Câu 41: Học sinh cần làm gì để góp phần làm thất bại chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của kẻ thù:
a)
A. Luôn học tập phấn đấu, nâng cao cảnh giác tự bảo vệ mình, bảo vệ nơi mình cư trú.
b)
B. Luôn nâng cao cảnh giác tích cực tham gia các hoạt động phong trào ở nhà trường và địa phương.
c)
C. Tích cực học tập, rèn luyện, nâng cao tinh thần cảnh giác cách mạng, phát hiện, đấu tranh, ngăn ngừa
d)
D. Tích cực học tập, rèn luyện tham gia xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân trong mọi tình huống.
43.
Câu 42: Đối với công tác công an, phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc có tác dụng:
a)
A. Huy động sức mạnh của nhân dân để phòng ngừa phát hiện, ngăn chặn đấu tranh với các loại tội phạm.
b)
B. Bảo vệ an ninh chính trị giữ gìn an toàn xã hội.
c)
C. Trực tiếp trong phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm, ngăn ngừa làm giảm tai nạn, đấu tranh đẩy lùi tệ nạn xã hội và các hiện tượng tiêu cực trong đời sống xã hội.
d)
D. Gắn với cuộc vận động lớn của Đảng, Nhà nước.
44.
Câu 43: Một trong những nội dung chống phá về kinh tế của chiến lược "Diễn biến hoà bình":
a)
A. Khích lệ thành phần kinh tế tư nhân phát triển, từng bước làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.
b)
B. Khích lệ kinh tế 100% vốn nước ngoài phát triển, làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.
c)
C. Khích lệ kinh tế cá thể, tiểu chủ phát triển, làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.
d)
D. Khích lệ kinh tế tư bản Nhà nước phát triển, làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.
45.
Câu 44: "Diễn biến hoà bình" là chiến lược cơ bản do
a)
A. chủ nghĩa dân tộc và các thế lực phản động tiến hành.
b)
B. chủ nghĩa tư bản và các thế lực phản động tiến hành.
c)
C. chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành.
d)
D. xã hội chủ nghĩa và các thế lực phản động tiến hành.
46.
Câu 45: Nhiệm vụ phòng chống chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ được xác định là:
a)
A. Nhiệm vụ cấp bách hàng đầu và là nhiệm vụ thường xuyên, lâu dài.
b)
B. Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt trong các nhiệm vụ Quốc phòng - An ninh ở nước ta hiện nay.
c)
C. Nhiệm vụ cơ bản lâu dài trong các nhiệm vụ Quốc phòng - An ninh ở nước ta hiện nay.
d)
D. Nhiệm vụ trọng tâm hàng đầu và là nhiệm vụ thường xuyên, lâu dài.
47.
Câu 45: Mục tiêu của các thế lực thù địch thực hiện "Diễn biến hoà bình" chống phá cách mạng Việt Nam là gì?
a)
A. Xóa bỏ chế độ XHCN, chuyển hoá nước ta theo con đường tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Xoá bỏ sự lãnh đạo của Đảng và buộc ta lệ thuộc vào chúng.
c)
C. Xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng, xoá bỏ chế độ XHCN.
d)
D. Xoá bỏ nhà nước XHCN và buộc ta chấp nhận các điều kiện của chúng.
48.
Câu 47: Có bao nhiêu lực lượng vũ trang ở địa phương?
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
49.
Câu 48: Thành phần ở lực lượng vũ trang địa phương gồm?
a)
A. Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên
b)
B. Bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng, công an nhân dân
c)
C. Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên, bộ đội biên phòng
d)
D. Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên, bộ đội biên phòng, công an nhân dân
50.
Câu 49: Bộ đội địa phương do cơ quan nào trực tiếp chỉ huy?
a)
A. chính quyền địa phương.
b)
B. Bộ quốc phòng.
c)
C. Bộ Tổng tham mưu.
d)
D. Cơ quan quân sự địa phương.
51.
Câu 50: Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác, được tổ chức ở địa phương là
a)
A. Bộ đội biên phòng.
b)
B. Công an cấp tỉnh.
c)
C. Dân quân tự vệ.
d)
D. Bộ đội địa phương.
52.
Câu 51: Lực lượng vũ trang ở địa phương đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp:
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
C. Quốc hội nước Việt Nam.
d)
D. Chính phủ Việt Nam.
53.
Câu 52: Lực lượng dân quân tự vệ được tổ chức như thế nào?
a)
A. Lực lượng dự bị và lực lượng rộng rãi.
b)
B. Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi.
c)
C. Lực lượng quân sự và lực lượng an ninh nhân dân.
d)
D. Lực lượng thường trực và lực lượng đánh địch tại chỗ.
54.
Câu 53: Dân quân được tổ chức ở:
a)
A. Xã, phường, thị trấn.
b)
B. Cơ quan, tổ chức nhà nước.
c)
C. Xã, phường, cơ quan nhà nước.
d)
D. Xã, Phường, đơn vị sự nghiệp.
55.
Câu 54: Lực lượng dự bị động viên gồm:
a)
A. Quân nhân thường trực và phương tiện kỹ thuật
b)
B. Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật
c)
C. Quân nhân chuyên nghiệp và nhân viên kỹ thuật
d)
D. Sĩ quan và hạ sĩ quan quân đội, công an
56.
Câu 55: Bộ đội biên phòng là:
a)
A. Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác.
b)
B. Lực lượng nòng cốt trong chiến tranh nhân dân địa phương, lực lượng cơ động chủ yếu trên địa bàn địa phương trong tác chiến.
c)
C. Thành phần của Công an nhân dân Việt Nam.
d)
D. Lực lượng nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới.
57.
Câu 56: Một trong những nét chính về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương là:
a)
A. Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân.
b)
B. Phụ thuộc vào Đảng và nhà nước.
c)
C. Thụ động trong chiến tranh và lao động.
d)
D. Sẵn sàng hy sinh bảo vệ tài sản cá nhân.
58.
Câu 57: Đâu không phải là một trong những nét chính về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương?
a)
A. Thực hiện chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc.
b)
B. Đoàn kết, tận tình giúp đỡ nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương bạn.
c)
C. Gắn bó máu thịt với nhân dân, sẵn sàng hi sinh bảo vệ tài sản của Nhà nước ở địa phương, tính mạng, tài sản của nhân dân.
d)
D. Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường, càng đánh càng mạnh.
59.
Câu 58: Ngày truyền thống của Lực lượng vũ trang Thủ đô Hà Nội là ngày nào?
a)
A. 19/10/1946
b)
B. 19/10/1945
c)
C. 30/4/1945
d)
D. 22/12/1946
60.
Câu 59: Nhân tố nào quyết định sự ra đời, trưởng thành, phát triển của lực lượng địa phương?
a)
A. Sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Sự quản lí của nhà nước.
c)
C. Sự chỉ huy của Bộ Quốc Phòng.
d)
D. Chiến lược của Tổng cục tham mưu.
61.
Câu 60: Đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?
a)
A. Là lực lượng tự phát, do địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương
b)
B. Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác
c)
C. Là lực lượng bao gồm các công dân thuộc mọi độ tuổi
d)
D. Là lực lượng bảo vệ cả nước
62.
Câu 61: Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên là phải?
a)
A. Phát huy sức mạnh của toàn dân tất cả các lĩnh vực hoạt động xã hội.
b)
B. Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng mạnh, trình độ kỹ chiến thuật tốt, sẵn sàng chiến đấu cao.
c)
C. Phát huy sức mạnh của bộ, ngành và địa phương.
d)
D. Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị.
63.
Câu 62: Lực lượng dự bị động viên được huy động khi nào?
a)
A. Bất cứ khi nào
b)
B. Khi có việc cần xử lí ở tổ dân phố
c)
C. Khi có lệnh tổng động viên hoặc động viên cục bộ
d)
D. Khi có mâu thuẫn ở công ty tư nhân
64.
Câu 63: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của Dân quân tự vệ Việt Nam?
a)
A. Do các địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương
b)
B. Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác
c)
C. Là một thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam
d)
D. Có truyền thống: trung thành với Tổ quốc, với nhân dân…
65.
Câu 64: Dân quân tự vệ có nhiệm vụ tăng cường cho quân đội để làm gì?
a)
A. Luôn bổ sung cho quân đội để chiến đấu và tải thương.
b)
B. Bổ sung, phối hợp với quân đội chiến đấu, phục vụ chiến đấu.
c)
C. Trực tiếp bổ sung cho quân chủ lực.
d)
D. Luôn bổ sung cho quân đội để chiến đấu và tải thương ở hỏa tuyến
66.
Câu 65: Đâu không phải là nhiệm vụ của bộ đội biên phòng?
a)
A. Quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia
b)
B. Duy trì an ninh, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới, cửa khẩu
c)
C. Kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu và qua lại biên giới
d)
D. Truy bắt người có nồng độ cồn vượt mức cho phép
67.
Câu 66: Trách nhiệm của học sinh trong Xây dựng bảo vệ giữ gìn và phát huy truyền thống quê hương là:
a)
A. Dùng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật sáng tạo với nhiều cách đánh
b)
B. Phối hợp hiệp đồng chiến đấu phục vụ đảm bảo chiến đấu chặt chẽ với bộ đội
c)
C. Tích cực học tập tìm hiểu về lịch sử truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương
d)
D. Sẵn sàng hi sinh bảo vệ tài sản của nhà nước ở địa phương tính mạng tài sản của nhân dân.
68.
Câu 67: Một trong những nội dung kẻ thù thực hiện chống phá ta về chính trị:
a)
A. Phá vỡ khối đại đoàn kết toàn dân của các tổ chức chính trị.
b)
B. Chia rẽ nội bộ, kích động gây rối loạn các tổ chức trong xã hội.
c)
C. Cô lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước XHCN với quân đội và nhân dân.
d)
D. Kích động đòi thực hiện chế độ "đa nguyên chính trị, đa Đảng đối lập".
69.
Câu 68: Bạo loạn lật đổ gồm có những hình thức nào:
a)
A. Bạo loạn chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang và gây rối.
b)
B. Bạo loạn vũ trang kết hợp với bạo loạn chính trị và gây rối.
c)
C. Bạo loạn chính trị, bạo loạn vũ trang, kết hợp bạo loạn chính trị với vũ trang.
d)
D. Bạo loạn chính trị kết hợp với gây rối và vũ trang.
70.
Câu 69: Một trong những nội dung chống phá về chính trị trong chiến lược "Diễn biến hoà bình"?
a)
A. Chia rẽ mối quan hệ giữa Đảng với nhân dân và khối đại đoàn kết toàn dân tộc
b)
B. Phủ định Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng
c)
C. Đối lập nhiệm vụ kinh tế- xã hội và quốc phòng - an ninh
d)
D. Đối lập Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
71.
Câu 7: Thực hiện thủ đoạn “Diễn biến hoà bình” về văn hoá, kẻ thù tập trung tấn công:
a)
A. Vào truyền thống yêu nước và giá trị của văn hoá Việt Nam
b)
B. Vào những sản phẩm văn hoá quý báu của dân tộc Việt Nam
c)
C. Vào bản sắc văn hoá và giá trị văn hoá của dân tộc Việt Nam
d)
D. Vào nền văn hoá mang bản sắc dân tộc Việt Nam
72.
Câu 71: Trong quá trình bạo loạn, bọn phản động tìm mọi cách để:
a)
A. Mở rộng quy mô, lực lượng, kêu gọi nước ngoài can thiệp.
b)
B. Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, kêu gọi tài trợ của nước ngoài.
c)
C. Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, đập phá trụ sở, uy hiếp chính quyền địa phương.
d)
D. Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, đập phá trụ sở, lật đổ chính quyền địa phương.
73.
Câu 72: Chống phá ta về tư tưởng-văn hóa trong chiến lược "Diễn biến hoà bình" bạo loạn lật đổ nhằm:
a)
A. Xoá bỏ chủ nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh
b)
B. Phá hoại sự đoàn kết của toàn đảng, toàn quân, toàn dân.
c)
C. Phá hoại nguyên tắc tập trung dân chủ của Đảng và Nhà nước ta
d)
D. Phá hoại, xuyên tạc đường lối đổi mới của Đảng và Nhà nước ta.
74.
Câu 27: Phòng chống chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ cần phát huy sức mạnh tổng hợp của:
a)
A. Toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Toàn dân, toàn quân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Toàn dân, lực lượng vũ trang dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Toàn dân, của cả hệ thống chính trị dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
75.
Câu 73: Kẻ thù thực hiện thủ đoạn diễn biến hoà bình phá hoại kinh tế của ta nhằm:
a)
A. Đặt ra các điều kiện để buộc ta phải theo quỹ đạo của chúng.
b)
B. Đặt ra các điều kiện và tạo cớ để tiến công quân sự.
c)
C. Đặt ra các điều kiện để lật đổ hệ thống chính trị.
d)
D. Đặt ra các điều kiện và gây sức ép về chính trị.
76.
Câu 74: Quan hệ giữa "Diễn biến hoà bình" và bạo loạn lật đổ như thế nào?
a)
A. Diễn biến hoà bình tạo thời cơ cho bạo loạn lật đổ.
b)
B. Diễn biến hoà bình là nguyên nhân của bạo loạn lật đổ.
c)
C. Diễn biến hoà bình là quá trình tạo nên những điều kiện, thời cơ cho bạo loạn lật đổ.
d)
D. Diễn biến hoà bình là quá trình tạo những điều kiện, thời cơ để kẻ thù tiến hành xâm lược.
77.
Câu 75: Thủ đoạn "Diễn biến hoà bình", kẻ thù triệt để lợi dụng chính sách tự do tôn giáo của Đảng ta để:
a)
A. Truyền bá mê tín dị đoan và tư tưởng phản động chống chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Truyền đạo trái phép nhằm thực hiện âm mưu tôn giáo hoá dân tộc.
c)
C. Truyền bá mê tín dị đoan, tập hợp lực lượng để chống phá cách mạng.
d)
D. Truyền bá mê tín và tổ chức lực lượng khủng bố.
78.
Câu 76: Mục đích thủ đoạn chống phá về kinh tế của các thế lực thù địch đối với nước ta là gì?
a)
A. Chuyển hoá nền kinh tế Việt Nam, gây sức ép chính trị, cấm viện trợ, chuyển giao công nghệ.
b)
B. Ngăn cảm sự giúp đỡ, viện trợ, chuyển giao công nghệ của các nước để gây sức ép chính trị.
c)
C. Khích lệ kinh tế nhà nước phát triển trở thành thành phần kinh tế chủ đạo.
d)
D. Chuyển hoá nền kinh tế Việt Nam theo quỹ đạo kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
79.
Câu 77: Nguyên tắc xử lí khi có bạo loạn diễn ra là:
a)
A. Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.
b)
B. Nhanh gọn, kiên quyết, triệt để đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.
c)
C. Nhanh gọn, linh hoạt, khôn khéo đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.
d)
D. Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, mềm dẻo đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.
80.
Câu 78: Để góp phần làm thất bại chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ cần nắm vững một trong
a)
A. Bảo vệ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hóa đất nước.
b)
B. Bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân.
c)
C. Bảo vệ sự nghiệp đổi mới và lợi ích quốc gia, dân tộc.
d)
D. Bảo vệ An ninh Chính trị của đất nước.
81.
Câu 79: Các thế lực thù địch "Lợi dụng vấn đề tôn giáo - dân tộc" để chống phá ta như thế nào?
a)
A. Lợi dụng chính sách bình đẳng, tự do dân chủ của ta
b)
B. Lợi dụng chính sách tự do tôn giáo của Đảng, Nhà nước ta để truyền đạo trái phép.
c)
C. Lợi dụng những sai sót, sơ hở của Đảng và nhà nước ta để vu cáo.
d)
D. Triệt để lợi dụng, dân chủ, tự do của ta để tuyên truyền xuyên tạc.
82.
Câu 80: Học sinh cần làm gì để góp phần làm thất bại chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của kẻ thù:
a)
A. Luôn học tập phấn đấu, nâng cao cảnh giác tự bảo vệ mình, bảo vệ nơi mình cư trú.
b)
B. Luôn nâng cao cảnh giác tích cực tham gia các hoạt động phong trào ở nhà trường và địa phương.
c)
C. Tích cực học tập, rèn luyện, nâng cao tinh thần cảnh giác cách mạng, phát hiện, đấu tranh, ngăn ngừa
d)
D. Tích cực học tập, rèn luyện tham gia xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân trong mọi tình
83.
Câu 81: Đối với công tác công an, phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc có tác dụng:
a)
A. Huy động sức mạnh của nhân dân để phòng ngừa phát hiện, ngăn chặn đấu tranh với các loại tội phạm.
b)
B. Bảo vệ an ninh chính trị giữ gìn an toàn xã hội.
c)
C. Trực tiếp trong phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm, ngăn ngừa làm giảm tai nạn, đấu tranh đẩy lùi tệ nạn xã hội và các hiện tượng tiêu cực trong đời sống xã hội.
d)
D. Gắn với cuộc vận động lớn của Đảng, Nhà nước.
84.
Câu 82: Một trong những nội dung chống phá về kinh tế của chiến lược "Diễn biến hoà bình":
a)
A. Khích lệ thành phần kinh tế tư nhân phát triển, từng bước làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế
b)
B. Khích lệ kinh tế 100% vốn nước ngoài phát triển, làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.
c)
C. Khích lệ kinh tế cá thể, tiểu chủ phát triển, làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.
d)
D. Khích lệ kinh tế tư bản Nhà nước phát triển, làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.
85.
Câu 83: "Diễn biến hoà bình" là chiến lược cơ bản do
a)
A. chủ nghĩa dân tộc và các thế lực phản động tiến hành.
b)
B. chủ nghĩa tư bản và các thế lực phản động tiến hành.
c)
C. chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành.
d)
D. xã hội chủ nghĩa và các thế lực phản động tiến hành.
86.
Câu 84: Nhiệm vụ phòng chống chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ được xác định là:
a)
A. Nhiệm vụ cấp bách hàng đầu và là nhiệm vụ thường xuyên, lâu dài.
b)
B. Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt trong các nhiệm vụ Quốc phòng - An ninh ở nước ta hiện nay.
c)
C. Nhiệm vụ cơ bản lâu dài trong các nhiệm vụ Quốc phòng - An ninh ở nước ta hiện nay.
d)
D. Nhiệm vụ trọng tâm hàng đầu và là nhiệm vụ thường xuyên, lâu dài.
87.
Câu 85: Mục tiêu của các thế lực thù địch thực hiện "Diễn biến hoà bình" chống phá cách mạng Việt Nam là gì?
a)
A. Xóa bỏ chế độ XHCN, chuyển hoá nước ta theo con đường tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Xoá bỏ sự lãnh đạo của Đảng và buộc ta lệ thuộc vào chúng.
c)
C. Xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng, xoá bỏ chế độ XHCN.
d)
D. Xoá bỏ nhà nước XHCN và buộc ta chấp nhận các điều kiện của chúng.
100 %
