wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm HK1 Tin 7 - 2526

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Máy in

b)

Máy chiếu

c)

Chuột

d)

Loa

2.

Bàn phím thuộc loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị vào

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị kết nối

3.

Thiết bị giúp xuất hình ảnh ra màn chiếu là:

a)

Máy in

b)

Máy chiếu

c)

Webcam

d)

Bàn phím

4.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Webcam

b)

Chuột

c)

Máy quét

d)

Màn hình

5.

Webcam dùng để:

a)

Thu âm

b)

Thu hình ảnh

c)

Xuất hình ảnh

d)

Xuất âm thanh

6.

Máy in phun khác máy in laser ở điểm nào?

a)

Máy in phun dùng mực nước

b)

Máy in laser không dùng điện

c)

Máy in phun in nhanh hơn laser

d)

Máy in laser không cần giấy

7.

Thiết bị nào vừa vào vừa ra?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Chuột

c)

Máy in

d)

Bàn phím

8.

Trong phòng học tin, thiết bị nào cần thiết để giáo viên trình chiếu bài giảng?

a)

Webcam

b)

Micro

c)

Máy chiếu

d)

Tai nghe

9.

Muốn đưa ảnh giấy vào máy tính để chỉnh sửa, em dùng thiết bị nào?

a)

Chuột

b)

Máy quét (scanner)

c)

Loa

d)

Webcam

10.

Một bạn muốn thu cả hình và tiếng để gọi video, cần thiết bị nào?

a)

Loa + bàn phím

b)

Webcam + micro

c)

Chuột + máy in

d)

Webcam + màn hình

11.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm độc hại

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm trung gian điều khiển máy tính

d)

Tập tin văn bản

12.

Ví dụ của phần mềm ứng dụng là:

a)

Windows

b)

Linux

c)

Word

d)

BIOS

13.

Phần mềm duyệt web là:

a)

Chrome

b)

Excel

c)

Paint

d)

Zalo

14.

Phần mềm nào dùng để nghe nhạc?

a)

Word

b)

Zing MP3

c)

Paint

d)

Excel

15.

Phần mềm hệ thống có nhiệm vụ:

a)

Giúp vẽ hình

b)

Quản lý phần cứng

c)

Gửi tin nhắn

d)

Bảo vệ email

16.

Phần mềm hệ thống có nhiệm vụ:

a)

Giúp vẽ hình

b)

Quản lý phần cứng

c)

Gửi tin nhắn

d)

Bảo vệ email

17.

Khi cài đặt phần mềm, điều quan trọng là:

a)

Tắt máy ngay

b)

Chọn nguồn đáng tin cậy

c)

Cài càng nhiều càng tốt

d)

Không cần bản quyền

18.

Phần mềm văn phòng dùng để:

a)

Viết và xử lý văn bản

b)

Vẽ 3D

c)

Lập trình robot

d)

Chơi game

19.

Một bạn muốn tạo bài trình chiếu, nên dùng phần mềm nào?

a)

Paint

b)

PowerPoint

c)

Notepad

d)

WordPad

20.

Muốn bảo vệ máy tránh virus, cần:

a)

Ngắt mạng ngay

b)

Cài phần mềm diệt virus

c)

Không dùng máy

d)

Tăng độ sáng màn hình

21.

Máy tính chạy chậm sau khi cài phần mềm lạ, em cần làm gì?

a)

Cài thêm phần mềm nữa

b)

Gỡ phần mềm lạ và quét virus

c)

Xóa hết tất cả tập tin

d)

Tắt nguồn đột ngột

22.

Thư mục dùng để:

a)

Chơi game

b)

Lưu và tổ chức các tệp

c)

Cài đặt Windows

d)

Duyệt web

23.

Tệp có phần mở rộng .docx là loại tệp:

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Video

24.

“Đổi tên tệp” nghĩa là:

a)

Xóa tệp

b)

Chép tệp

c)

Thay đổi tên hiển thị

d)

Mở tệp

25.

Thao tác sao chép tệp nhằm:

a)

Di chuyển tệp sang ổ khác

b)

Tạo một bản sao

c)

Xóa tệp gốc

d)

Cắt tệp

26.

Biểu tượng thùng rác (Recycle Bin) dùng để:

a)

Lưu tệp tạm

b)

Chứa tệp đã xóa tạm thời

c)

Tăng tốc máy tính

d)

Lưu phần mềm

27.

Khi tệp bị mất, việc đầu tiên cần làm là:

a)

Tìm trong Recycle Bin

b)

Cài lại Windows

c)

Tắt máy

d)

Xóa thêm tệp khác

28.

Để tránh mất dữ liệu quan trọng, em nên:

a)

Không lưu tệp

b)

Lưu ở nhiều nơi (USB, Cloud)

c)

Xóa tệp cũ

d)

Sao chép lung tung

29.

Một tệp quá lớn vượt dung lượng gửi email. Cách xử lý đúng:

a)

Gửi kèm 5 lần

b)

Nén tệp trước khi gửi

c)

Xóa nội dung tệp

d)

Chia nhỏ tệp bằng cách chụp ảnh

30.

Em muốn tìm lại tệp đã lưu trong nhiều thư mục, nên dùng:

a)

Công cụ tìm kiếm của hệ điều hành

b)

Máy in

c)

Camera

d)

Bộ gõ tiếng Việt

31.

Muốn di chuyển tệp từ USB vào máy tính, dùng thao tác:

a)

Copy → Paste

b)

Delete

c)

Rename

d)

Print

32.

Mạng xã hội là gì?

a)

Trang web chỉ để chơi game

b)

Hệ thống cho phép kết nối, chia sẻ thông tin

c)

Phần mềm soạn nhạc

d)

Trang web bán hàng

33.

Ví dụ mạng xã hội:

a)

Facebook

b)

Notepad

c)

WordPad

d)

Excel

34.

Email dùng để:

a)

Xem video

b)

Gửi và nhận thư điện tử

c)

Chơi game

d)

Vẽ hình

35.

Kênh trao đổi thông tin nhanh nhất là:

a)

Thư tay

b)

Tin nhắn trực tuyến

c)

Bảng tin lớp

d)

Thư báo giấy

36.

Đặc điểm của thông tin trên mạng xã hội là:

a)

Lan truyền nhanh

b)

Luôn đúng

c)

Không ai kiểm soát

d)

Không thể chỉnh sửa

37.

Khi dùng mạng xã hội, cần lưu ý:

a)

Chia sẻ vị trí thường xuyên

b)

Không kiểm chứng thông tin

c)

Tôn trọng quyền riêng tư

d)

Kết bạn với mọi người

38.

Vì sao phải cẩn thận khi kết bạn online?

a)

Vì họ luôn là bạn tốt

b)

Có thể gặp tài khoản giả mạo

c)

Vì mạng xã hội không cần bảo mật

d)

Vì kết bạn ít cũng không sao

39.

Một email đáng ngờ có dấu hiệu:

a)

Lời chào lịch sự

b)

Nội dung rõ ràng

c)

Yêu cầu cung cấp mật khẩu

d)

Ghi nguồn chính xác

40.

Khi tham gia nhóm học tập trực tuyến, nên:

a)

Spam tin nhắn

b)

Gửi nội dung liên quan

c)

Gửi ảnh meme

d)

Gây tranh cãi

41.

Khi nhận được tin không rõ nguồn, việc đầu tiên là:

a)

Chia sẻ ngay

b)

Xóa

c)

Kiểm chứng

d)

Chế ảnh

42.

Ứng xử văn minh trên mạng nghĩa là:

a)

Dùng lời lẽ xúc phạm

b)

Tôn trọng người khác

c)

Gửi spam

d)

Gây tranh cãi

43.

Tin giả là:

a)

Tin sai sự thật

b)

Tin đã kiểm chứng

c)

Tin từ nguồn chính thống

d)

Tin có bản quyền

44.

Chia sẻ ảnh người khác không xin phép là:

a)

Văn minh

b)

Bình thường

c)

Vi phạm quyền riêng tư

d)

Không sao cả

45.

Cyberbullying nghĩa là:

a)

Trò chuyện vui vẻ

b)

Học nhóm

c)

Quấy rối, bắt nạt qua mạng

d)

Trao đổi học tập

46.

Khi tranh luận, việc nên làm là:

a)

Viết hoa toàn bộ

b)

Tôn trọng ý kiến khác

c)

Chê bai bạn

d)

Chụp màn hình để chế giễu

47.

Dấu vết số là:

a)

Dữ liệu không tồn tại

b)

Dấu vết mọi hành động trên mạng

c)

Tin nhắn đã xóa

d)

Chỉ có khi đăng ảnh

48.

Nếu em lỡ đăng bình luận thiếu lịch sự, em nên:

a)

Bỏ qua

b)

Xóa tài khoản

c)

Xin lỗi và chỉnh sửa

d)

Đổ lỗi cho bạn

49.

Khi bị người lạ làm phiền trên mạng, nên:

a)

Tranh luận

b)

Chặn và báo cáo

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân

d)

Gửi ảnh cá nhân

50.

Để tránh hiểu nhầm khi giao tiếp, nên:

a)

Viết tắt quá nhiều

b)

Gửi biểu tượng cảm xúc phù hợp

c)

Trả lời trong lúc tức giận

d)

Dùng lời lẽ gay gắt

51.

Nếu phát hiện thông tin xúc phạm bạn mình trên mạng, nên:

a)

Hùa theo

b)

Lờ đi

c)

Báo người lớn, thầy cô

d)

Chia sẻ rộng rãi

52.

Tìm kiếm tuần tự là gì?

a)

Tìm theo thứ tự tăng dần

b)

Tìm lần lượt từng phần tử từ đầu đến cuối

c)

Tìm từ giữa danh sách

d)

Tìm bằng cách chia đôi danh sách

53.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự áp dụng cho loại danh sách nào?

a)

Chỉ danh sách đã sắp xếp

b)

Chỉ danh sách giảm dần

c)

Danh sách bất kỳ

d)

Danh sách rỗng

54.

Khi tìm kiếm tuần tự, nếu gặp phần tử cần tìm thì:

a)

Dừng lại

b)

Tiếp tục tìm

c)

Xóa phần tử đó

d)

Sắp xếp danh sách

55.

Yếu tố quan trọng nhất trong tìm kiếm tuần tự là:

a)

Sắp xếp danh sách

b)

Kiểm tra từng phần tử theo thứ tự

c)

Chia nhỏ danh sách

d)

So sánh các phần tử ở giữa

56.

Tìm kiếm tuần tự sẽ hoạt động kém hiệu quả khi:

a)

Danh sách dài

b)

Danh sách ngắn

c)

Danh sách đã sắp xếp

d)

Danh sách ít phần tử

57.

Điều gì xảy ra nếu phần tử cần tìm nằm ở cuối danh sách?

a)

Không thể tìm được

b)

Tìm rất nhanh

c)

Phải kiểm tra gần như tất cả phần tử

d)

Danh sách tự động sắp xếp lại

58.

Nếu danh sách gồm 10 phần tử, xấu nhất cần bao nhiêu lần so sánh?

a)

1

b)

5

c)

9

d)

10

59.

Danh sách: [12, 5, 7, 9, 15]. Tìm số 7 theo tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Trong tìm kiếm tuần tự, điều nào giúp tăng hiệu quả tìm kiếm?

a)

Kiểm tra phần tử cuối trước

b)

Ngừng khi tìm thấy

c)

Luôn kiểm tra toàn bộ danh sách

d)

Sắp xếp lại danh sách trước khi tìm

61.

Một danh sách lớn không sắp xếp, em muốn tìm phần tử nhanh hơn. Em nên:

a)

Dùng tìm kiếm tuần tự

b)

Đảo ngược danh sách

c)

Sắp xếp danh sách rồi áp dụng tìm kiếm nhị phân

d)

Xóa bớt phần tử

62.

Điều kiện quan trọng nhất để dùng tìm kiếm nhị phân là:

a)

Danh sách ngẫu nhiên

b)

Danh sách có lặp

c)

Danh sách đã sắp xếp

d)

Danh sách số nguyên

63.

Ý tưởng chính của tìm kiếm nhị phân là:

a)

Kiểm tra từng phần tử

b)

Chia đôi danh sách mỗi lần tìm

c)

Tìm từ cuối lên

d)

Tìm từ đầu xuống

64.

Tìm kiếm nhị phân bắt đầu tìm ở đâu?

a)

Phần tử đầu

b)

Phần tử cuối

c)

Phần tử giữa

d)

Phần tử thứ hai

65.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân phù hợp nhất khi:

a)

Danh sách dài và được sắp xếp

b)

Danh sách ngắn

c)

Danh sách hoàn toàn ngẫu nhiên

d)

Danh sách có ít phần tử

66.

Nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa, ta sẽ:

a)

Tìm bên phải

b)

Tìm bên trái

c)

Tìm từ đầu

d)

Không tìm nữa

67.

Tìm kiếm nhị phân hiệu quả hơn tìm kiếm tuần tự vì:

a)

Không cần so sánh

b)

Không cần sắp xếp

c)

Giảm kích thước danh sách còn một nửa mỗi lần

d)

Không phụ thuộc vị trí phần tử

68.

Với danh sách 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, số bước tìm kiếm nhị phân lớn nhất là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

7

69.

Danh sách sắp xếp: [3, 6, 9, 12, 15, 18, 21]. Tìm số 15, phần tử giữa đầu tiên là:

a)

6

b)

9

c)

12

d)

15

70.

Với danh sách sắp xếp: [10, 20, 30, 40, 50]. Tìm số 50 theo tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

71.

Em muốn dùng tìm kiếm nhị phân nhưng danh sách chưa được sắp xếp. Việc cần làm đầu tiên là:

a)

Áp dụng tìm kiếm ngay

b)

Xóa các phần tử lớn

c)

Sắp xếp danh sách

d)

Đảo ngược danh sách

Similar Resources on Wayground