wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BEST

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Viên chức thì Viên chức là?

a)

Công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

b)

Công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng không xác định thời hạn, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

c)

Công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng xác định thời hạn, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

d)

Người Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

2.

Theo Luật Viên chức thì Đạo đức nghề nghiệp là?

a)

các chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định

b)

các chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với từng lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định

c)

các chuẩn mực về nhận thức hoặc hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định

3.

Theo Luật Viên chức thì Quy tắc ứng xử là?

a)

các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành.

b)

các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành.

c)

các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành.

4.

Theo Luật Viên chức thì Tuyển dụng là việc

a)

lựa chọn người có phẩm chất, trình độ vào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập

b)

bố trí người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập

c)

lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập

d)

lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong cơ quan hành chính

5.

Theo Luật Viên chức thì Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là?

a)

việc thực hiện công việc và nhiệm vụ có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

b)

việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ có yêu cầu cao về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

c)

việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

d)

việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

6.

Theo Luật Viên chức thì Vị trí việc làm là?

a)

công việc hoặc nhiệm vụ gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

b)

công việc gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

nhiệm vụ gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

d)

tất cả đáp án trên đều đúng

7.

Theo Luật Viên chức thì Chức danh nghề nghiệp là?

a)

tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp

b)

tên gọi thể hiện trình độ hoặc năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp

c)

tên gọi thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp

d)

tên gọi thể hiện năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp

8.

Theo Luật Viên chức, có mấy loại hình đơn vị sự nghiệp công lập

a)

2 loại hình

b)

3 loại hình

c)

4 loại hình

d)

5 loại hình

9.

Nội dung nào dưới đây không thuộc nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức

a)

Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nghề nghiệp.

b)

Tận tuỵ phục vụ nhân dân.

c)

Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.

d)

Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ.

10.

Theo Luật Viên chức thì Các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức gồm?

a)

Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nghề nghiệp.

b)

Tận tuỵ phục vụ nhân dân. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân.

c)

Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.

d)

Tất cả đáp án trên

11.

Quyền nào dưới đây không phải là quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp

a)

Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp.

b)

Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ.

c)

Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc.

d)

Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ.

12.

Quyền nào dưới đây là quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp?

a)

Quyền được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

b)

Quyền được miễn nhiệm mọi chức vụ

c)

Quyền được tự do kinh doanh ngoài giờ làm việc

d)

Quyền được quyết định mức lương của mình

13.

Trong trường hợp nào nếu có yêu cầu, viên chức được gộp số ngày nghỉ phép của 02 năm để nghỉ một lần

a)

Viên chức làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa hoặc trường hợp đặc biệt khác

b)

Viên chức làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa

c)

Viên chức làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa hoặc trường hợp đặc biệt khó khăn

d)

Tất cả đáp án trên

14.

Quyền nào dưới đây là quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp

a)

Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao.

b)

Được quyết định vấn đề mang tính chuyên môn gắn với công việc hoặc nhiệm vụ được giao.

c)

Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ.

d)

Cả a và b

15.

Khi được giao công việc hoặc nhiệm vụ trái với quy định của pháp luật thì viên chức có quyền?

a)

Được quyền từ chối thực hiện

b)

Được quyền có ý kiến nhưng vẫn phải thực hiện và không chịu trách nhiệm

c)

Được quyền từ chối thực hiện sau khi có ý kiến của cấp trên

d)

Tất cả đáp án trên

16.

Theo Luật Viên chức thì nội dung nào dưới đây không phải là Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp

a)

Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp.

b)

Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ.

c)

Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc.

d)

Được hưởng tiền thưởng, được xét nâng lương theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập

17.

Viên chức Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc quyền nào dưới đây?

a)

Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp

b)

Quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương

c)

Quyền của viên chức về nghỉ ngơi

18.

Theo Luật Viên chức thì nội dung nào dưới đây là Quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương?

a)

Được trả lương tương xứng với vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp, chức vụ quản lý và kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao; được hưởng phụ cấp và chính sách ưu đãi trong trường hợp làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc làm việc trong ngành nghề có môi trường độc hại, nguy hiểm, lĩnh vực sự nghiệp đặc thù.

b)

Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

Được hưởng tiền thưởng, được xét nâng lương theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập.

d)

Tất cả phương án trên

19.

Theo Luật Viên chức, Viên chức làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa hoặc trường hợp đặc biệt khác, nếu gộp số ngày nghỉ phép của bao nhiêu năm để nghỉ một lần thì phải được sự đồng ý của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập?

a)

02 năm

b)

03 năm

c)

04 năm

d)

05 năm

20.

Viên chức được nghỉ không hưởng lương trong trường hợp nào?

a)

Trường hợp có lý do và được sự đồng ý của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

b)

Trường hợp có lý do chính đáng hoặc được sự đồng ý của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

c)

Trường hợp có lý do chính đáng và được sự đồng ý của lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công lập

d)

Trường hợp có lý do chính đáng và được sự đồng ý của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

21.

Theo Luật Viên chức thì nghĩa vụ chung của viên chức có bao nhiêu nội dung?

a)

03 nội dung

b)

04 nội dung

c)

05 nội dung

d)

06 nội dung

22.

Theo Luật Viên chức thì nội dung nào dưới đây không phải là Nghĩa vụ chung của viên chức?

a)

Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam và pháp luật của Nhà nước.

b)

Có nếp sống lành mạnh, trung thực, cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư.

c)

Có ý thức tổ chức kỷ luật và trách nhiệm trong hoạt động nghề nghiệp; thực hiện đúng các quy định, nội quy, quy chế làm việc của đơn vị sự nghiệp công lập.

d)

Thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao bảo đảm yêu cầu về thời gian và chất lượng.

23.

Nghĩa vụ nào dưới đây không phải là Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp?

a)

Thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao bảo đảm yêu cầu về thời gian và chất lượng.

b)

Phối hợp tốt với đồng nghiệp trong thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ.

c)

Chấp hành sự phân công công tác của người có thẩm quyền.

d)

Chấp hành quyết định của cấp trên. Khi có căn cứ cho rằng quyết định đó là trái pháp luật thì phải kịp thời báo cáo bằng văn bản với người ra quyết định.

24.

Nghĩa vụ nào dưới đây là nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp?

a)

Thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao bảo đảm yêu cầu về thời gian và chất lượng.

b)

Phối hợp tốt với đồng nghiệp trong thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ; Chịu trách nhiệm về việc thực hiện hoạt động nghề nghiệp.

c)

Chấp hành sự phân công công tác của người có thẩm quyền; Thường xuyên học tập nâng cao trình độ, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Tất cả đáp án trên

25.

Khi phục vụ nhân dân, viên chức phải tuân thủ các quy định nào?

a)

Có thái độ lịch sự, tôn trọng nhân dân; Có tinh thần hợp tác, tác phong quan liêu; Không hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà đối với nhân dân; Chấp hành các quy định về đạo đức nghề nghiệp.

b)

Có thái độ lịch sự, tôn trọng nhân dân; Có tinh thần hợp tác, tác phong khiêm tốn; hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà đối với nhân dân; Chấp hành các quy định về đạo đức nghề nghiệp.

26.

Những việc nào dưới đây viên chức được làm?

a)

Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác công việc hoặc nhiệm vụ được giao; gây bè phái, mất đoàn kết; tự ý bỏ việc; tham gia đình công.

b)

Sử dụng tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và của nhân dân đúng với quy định của pháp luật.

c)

Phân biệt đối xử dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức.

d)

Tất cả đáp án trên

27.

Theo Luật Viên chức, Nguyên tắc tuyển dụng viên chức là

a)

Bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng và đúng pháp luật; Bảo đảm tính cạnh tranh; Tuyển chọn đúng người đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm

b)

Bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật; Bảo đảm tính cạnh tranh; Tuyển chọn đúng người đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và vị trí việc làm

c)

Bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng, khách quan và đúng pháp luật; Bảo đảm tính cạnh tranh; Tuyển chọn đúng người đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm

28.

Người trúng tuyển viên chức phải thực hiện chế độ tập sự, trừ trường hợp?

a)

đã có thời gian từ đủ 12 tháng trở lên thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng.

b)

đã có thời gian từ 12 tháng trở lên thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng.

c)

đã có thời gian từ đủ 6 tháng trở lên thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng.

29.

Theo Luật Viên chức, Thời gian tập sự được quy định như thế nào?

a)

Thời gian tập sự từ 03 tháng đến 06 tháng và phải được quy định trong hợp đồng làm việc

b)

Thời gian tập sự từ 03 tháng đến 09 tháng và phải được quy định trong hợp đồng làm việc

c)

Thời gian tập sự từ 03 tháng đến 12 tháng và phải được quy định trong hợp đồng làm việc

d)

Thời gian tập sự từ 03 tháng đến 24 tháng và phải được quy định trong hợp đồng làm việc

30.

Việc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với viên chức được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Làm việc ở vị trí việc làm nào thì bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp tương ứng với vị trí việc làm đó;

b)

Người được bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp nào thì phải có đủ tiêu chuẩn của chức danh nghề nghiệp đó.

31.

Việc thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức được thực hiện thông qua thi hoặc xét theo nguyên tắc nào?

a)

công khai, bình đẳng, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.

b)

bình đẳng, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.

c)

bình đẳng, minh bạch, công khai, khách quan và đúng pháp luật.

32.

Theo Luật Viên chức, Việc lựa chọn viên chức vào vị trí việc làm còn thiếu do người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Theo nguyên tắc bình đẳng, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.

b)

Theo nguyên tắc bình đẳng, công khai, minh bạch

c)

Theo nguyên tắc bình đẳng, công khai, minh bạch, khách quan

d)

Theo nguyên tắc bình đẳng, công khai, minh bạch và đúng pháp luật.

33.

Việc đào tạo, bồi dưỡng được thực hiện đối với viên chức trong những trường hợp nào?

a)

khi bổ nhiệm chức vụ quản lý, thay đổi chức danh nghề nghiệp hoặc nhằm bổ sung, cập nhật kiến thức, kỹ năng phục vụ hoạt động nghề nghiệp.

b)

trước khi bổ nhiệm chức vụ quản lý, thay đổi chức danh nghề nghiệp hoặc nhằm bổ sung, cập nhật kiến thức, kỹ năng phục vụ hoạt động nghề nghiệp.

c)

sau khi bổ nhiệm chức vụ quản lý, thay đổi chức danh nghề nghiệp hoặc nhằm bổ sung, cập nhật kiến thức, kỹ năng phục vụ hoạt động nghề nghiệp.

34.

Hình thức đào tạo, bồi dưỡng viên chức gồm?

a)

Đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ quản lý; Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; Bồi dưỡng nhằm bổ sung, cập nhật kiến thức, kỹ năng phục vụ hoạt động nghề nghiệp.

b)

Đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ quản lý; Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp.

c)

Đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ quản lý; Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng phục vụ hoạt động nghề nghiệp.

35.

Thời gian đào tạo, bồi dưỡng viên chức được tính như thế nào?

a)

không được tính là thời gian công tác liên tục nhưng được xét nâng lương.

b)

được tính là thời gian công tác liên tục, được xét nâng lương.

c)

được tính là thời gian công tác liên tục, nhưng không được xét nâng lương.

36.

Viên chức được đơn vị sự nghiệp công lập cử đi đào tạo phải đền bù chi phí đào tạo trong trường hợp nào?

a)

đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc hoặc tự ý bỏ việc

b)

không hoàn thành chương trình đào tạo

c)

chuyển sang làm việc tại đơn vị ngoài ngành

37.

Việc đánh giá viên chức được thực hiện dựa trên các căn cứ nào?

a)

Các cam kết trong hợp đồng làm việc đã ký kết; Quy định về đạo đức nghề nghiệp, quy tắc ứng xử của viên chức.

b)

Tinh thần trách nhiệm, thái độ phục vụ nhân dân, tinh thần hợp tác với đồng nghiệp và việc thực hiện quy tắc ứng xử của viên chức;

c)

Việc thực hiện các nghĩa vụ khác của viên chức;

d)

Tất cả đáp án trên

38.

Nội dung nào dưới đây không thuộc nội dung đánh giá viên chức

a)

Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, tổ chức, đơn vị;

b)

Kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ theo hợp đồng làm việc đã ký kết, theo kế hoạch đề ra hoặc theo công việc cụ thể được giao; tiến độ, chất lượng thực hiện nhiệm vụ. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phải gắn với vị trí việc làm, thể hiện thông qua công việc, sản phẩm cụ thể;

c)

Việc thực hiện quy định về đạo đức nghề nghiệp;

d)

Năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ;

39.

Thời gian đào tạo, bồi dưỡng viên chức được tính như thế nào?

a)

không được tính là thời gian công tác liên tục nhưng được xét nâng lương.

b)

được tính là thời gian công tác liên tục, được xét nâng lương.

c)

được tính là thời gian công tác liên tục, nhưng không được xét nâng lương.

40.

Theo Luật Viên chức thì Viên chức được cử tham gia đào tạo, bồi dưỡng được hưởng chế độ như thế nào?

a)

Được hưởng tiền lương và phụ cấp theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập

b)

Được hưởng tiền lương theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập

c)

Được hưởng 50% tiền lương và phụ cấp theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập

d)

Được hưởng tiền lương và phụ cấp theo quy định của pháp luật

41.

Đâu không phải là nội dung đánh giá viên chức (Luật mới)

a)

Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, tổ chức, đơn vị;

b)

Kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ theo hợp đồng làm việc đã ký kết, theo kế hoạch đề ra hoặc theo công việc cụ thể được giao; tiến độ, chất lượng thực hiện nhiệm vụ. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phải gắn với vị trí việc làm, thể hiện thông qua công việc, sản phẩm cụ thể;

c)

Thái độ phục vụ nhân dân, doanh nghiệp đối với những vị trí tiếp xúc trực tiếp hoặc trực tiếp giải quyết công việc của người dân và doanh nghiệp

42.

Căn cứ vào nội dung đánh giá, viên chức được xếp loại chất lượng như thế nào?

a)

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành nhiệm vụ; Không hoàn thành nhiệm vụ.

b)

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực; Không hoàn thành nhiệm vụ.

c)

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực; Hoàn thành nhiệm vụ; Không hoàn thành nhiệm vụ.

43.

Theo Luật Viên chức, Nội dung đánh giá viên chức bao gồm?

a)

Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, tổ chức, đơn vị;

b)

Kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ theo hợp đồng làm việc đã ký kết, theo kế hoạch đề ra hoặc theo công việc cụ thể được giao; tiến độ, chất lượng thực hiện nhiệm vụ. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phải gắn với vị trí việc làm, thể hiện thông qua công việc, sản phẩm cụ thể;

c)

Việc thực hiện quy định về đạo đức nghề nghiệp; Tinh thần trách nhiệm, thái độ phục vụ nhân dân, tinh thần hợp tác với đồng nghiệp và việc thực hiện quy tắc ứng xử của viên chức; Việc thực hiện các nghĩa vụ khác của viên chức

d)

Tất cả đáp án trên

44.

Theo Luật Viên chức, Hàng năm, căn cứ vào nội dung đánh giá, viên chức được xếp loại chất lượng ở mấy mức?

a)

02 mức

b)

03 mức

c)

04 mức

d)

05 mức

45.

Theo Luật Viên chức thì Hình thức kỷ luật cách chức áp dụng với những đối tượng nào?

a)

chỉ áp dụng đối với viên chức quản lý

b)

tất cả viên chức

c)

đối với viên chức lãnh đạo

d)

Tất cả đáp án trên

46.

Các hình thức xử lý kỷ luật viên chức gồm

a)

Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Miễn nhiệm; Buộc thôi việc.

b)

Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Bãi nhiệm; Buộc thôi việc.

c)

Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Buộc thôi việc.

47.

Theo Luật Viên chức thì có bao nhiêu hình thức kỷ luật đối với viên chức

a)

03 hình thức

b)

04 hình thức

48.

Theo Luật Viên chức thì có bao nhiêu hình thức kỷ luật đối với viên chức (không thuộc trường hợp viên chức quản lý)?

a)

03 hình thức

b)

04 hình thức

c)

05 hình thức

d)

02 hình thức

49.

Theo Luật Viên chức thì có bao nhiêu hình thức kỷ luật đối với viên chức quản lý?

a)

03 hình thức

b)

04 hình thức

c)

05 hình thức

d)

02 hình thức

50.

Theo Luật Viên chức thì thời gian tạm đình chỉ công tác là bao nhiêu ngày?

a)

Thời gian tạm đình chỉ công tác không quá 10 ngày, trường hợp cần thiết có thể kéo dài thêm nhưng không quá 15 ngày

b)

Thời gian tạm đình chỉ công tác không quá 10 ngày, trường hợp cần thiết có thể kéo dài thêm nhưng không quá 20 ngày

c)

Thời gian tạm đình chỉ công tác không quá 15 ngày, trường hợp cần thiết có thể kéo dài thêm nhưng không quá 20 ngày

d)

Thời gian tạm đình chỉ công tác không quá 15 ngày, trường hợp cần thiết có thể kéo dài thêm nhưng không quá 30 ngày

51.

Trong thời gian bị tạm đình chỉ công tác, viên chức được hưởng lương theo quy định của?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Nội vụ

c)

Pháp luật

d)

Đơn vị sự nghiệp công lập

52.

Theo Luật Viên chức, Viên chức làm mất, hư hỏng trang bị, thiết bị hoặc có hành vi khác gây thiệt hại tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập thì?

a)

Phải bồi thường thiệt hại.

b)

Không phải bồi thường thiệt hại

c)

Bị buộc thôi việc

d)

Bị hạ bậc lương

53.

Theo Luật Viên chức, Viên chức khi thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được phân công có lỗi gây thiệt hại cho người khác mà đơn vị sự nghiệp công lập phải bồi thường thì?

a)

Có nghĩa vụ hoàn trả cho đơn vị sự nghiệp công lập.

b)

Có nghĩa vụ bồi thường cho đơn vị sự nghiệp công lập

c)

Bị buộc thôi việc

d)

Bị hạ bậc lương

54.

Theo Luật Khám chữa bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì phạm vi điều chỉnh gồm?

a)

Quy định về quyền, nghĩa vụ của người bệnh; người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại; khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo, không vì mục đích lợi nhuận;

b)

chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh; áp dụng kỹ thuật mới, phương pháp mới và thử nghiệm lâm sàng; sai sót chuyên môn kỹ thuật; điều kiện bảo đảm hoạt động khám bệnh, chữa bệnh;

c)

huy động, điều động nguồn lực phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm họa, dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp.

d)

Tất cả đáp án trên

55.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì Khám bệnh là?

a)

việc người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sử dụng kiến thức, phương pháp, kỹ thuật chuyên môn để đánh giá tình trạng sức khỏe, nguy cơ đối với sức khỏe và nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người bệnh.

b)

người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sử dụng kiến thức, phương pháp, kỹ thuật chuyên môn để giải quyết tình trạng bệnh, ngăn ngừa sự xuất hiện, tiến triển của bệnh hoặc đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người bệnh trên cơ sở kết quả khám bệnh

c)

việc hỏi bệnh, khai thác tiền sử bệnh, thăm khám thực thể, khi cần thiết thì chỉ định làm xét nghiệm cận lâm sàng, thăm dò chức năng để chẩn đoán và chỉ định phương pháp điều trị phù hợp đã được công nhận.

d)

việc sử dụng phương pháp chuyên môn kỹ thuật đã được công nhận và thuốc đã được phép lưu hành để cấp cứu, điều trị, chăm sóc, phục hồi chức năng cho người bệnh.

56.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh là?

a)

người đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

b)

người đã được cấp chứng chỉ hành nghề và thực hiện khám bệnh, chữa bệnh

c)

người đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

d)

người đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc nước ngoài cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

57.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì Thân nhân của người bệnh là người thuộc trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Vợ hoặc chồng; cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, cha mẹ vợ, cha mẹ chồng; con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể của người bệnh hoặc thành viên khác trong gia đình theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình;

b)

Người đại diện của người bệnh;

c)

Người trực tiếp chăm sóc cho người bệnh trong quá trình khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không phải là người hành nghề.

d)

Tất cả trường hợp trên

58.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì Người đại diện của người bệnh là?

a)

người thay thế cho người bệnh thực hiện quyền và nghĩa vụ của người bệnh theo quy định của Luật này

b)

người thay thế cho người bệnh thực hiện quyền và nghĩa vụ của người bệnh theo quy định của Luật này trong phạm vi đại diện.

c)

người nhà của người bệnh thực hiện quyền và nghĩa vụ của người bệnh theo quy định của Luật này trong phạm vi đại diện.

59.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì Tình trạng cấp cứu là?

a)

Tình trạng sức khỏe hoặc hành vi xuất hiện đột ngột của một người mà nếu không được theo dõi, can thiệp kịp thời thì có thể dẫn đến suy giảm chức năng cơ thể, tổn thương nghiêm trọng và lâu dài đối với cơ quan, bộ phận cơ thể hoặc tử vong ở người đó hoặc đe dọa nghiêm trọng về sức khỏe, tính mạng đối với người khác.

b)

Tình trạng sức khỏe hoặc hành vi xuất hiện đột ngột của một người mà nếu không được theo dõi, can thiệp kịp thời thì có thể dẫn đến suy giảm chức năng cơ thể, tổn thương nghiêm trọng và lâu dài đối với cơ quan, bộ phận cơ thể

c)

Tình trạng sức khỏe của một người mà nếu không được theo dõi, can thiệp kịp thời thì có thể dẫn đến suy giảm chức năng cơ thể, tổn thương nghiêm trọng và lâu dài đối với cơ quan, bộ phận cơ thể hoặc tử vong ở người đó hoặc đe dọa nghiêm trọng về sức khỏe, tính mạng đối với người khác.

d)

Tất cả đáp án trên

60.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì Hồ sơ bệnh án là?

a)

Tập hợp dữ liệu, bao gồm thông tin cá nhân, kết quả khám bệnh, kết quả cận lâm sàng, kết quả thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

b)

Tập hợp dữ liệu, bao gồm thông tin cá nhân, kết quả khám bệnh, kết quả cận lâm sàng, kết quả thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và những thông tin khác có liên quan trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

c)

Tập hợp dữ liệu, bao gồm thông tin cá nhân, kết quả khám bệnh, kết quả cận lâm sàng, kết quả thăm dò chức năng trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

d)

Tập hợp dữ liệu, bao gồm kết quả khám bệnh, kết quả cận lâm sàng, kết quả thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và những thông tin khác có liên quan trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

61.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì có bao nhiêu Nguyên tắc trong khám bệnh, chữa bệnh?

a)

5 nguyên tắc

b)

6 nguyên tắc

c)

7 nguyên tắc

d)

8 nguyên tắc

62.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì nội dung nào dưới đây là nguyên tắc trong khám, chữa bệnh?

a)

Ưu tiên khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp người bệnh trong tình trạng cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, phụ nữ có thai, người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người từ đủ 75 tuổi trở lên, người có công với cách mạng phù hợp với đặc thù của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

b)

Ưu tiên khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp cấp cứu, trẻ em dưới 6 tuổi, người khuyết tật nặng, người từ đủ 80 tuổi trở lên, người có công với cách mạng, phụ nữ có thai.

c)

Ưu tiên khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp người bệnh trong tình trạng cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, phụ nữ có thai, người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người từ đủ 75 tuổi trở lên, người có công với cách mạng

d)

Ưu tiên khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp người bệnh trong tình trạng cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, phụ nữ có thai, người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người từ đủ 60 tuổi trở lên, người có công với cách mạng

63.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì có bao nhiêu nhóm hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động khám bệnh, chữa bệnh?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

64.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì nội dung nào dưới đây là hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động khám bệnh, chữa bệnh?

a)

Xâm phạm quyền của người bệnh.

b)

Không tuân thủ quy định về chuyên môn kỹ thuật; áp dụng phương pháp, kỹ thuật chuyên môn, sử dụng thiết bị y tế chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép.

c)

Kê đơn, chỉ định sử dụng thuốc chưa được cấp phép lưu hành theo quy định của pháp luật về dược trong khám bệnh, chữa bệnh.

d)

Tất cả đáp án trên

65.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì cấm Người hành nghề bán thuốc dưới mọi hình thức, trừ các trường hợp nào dưới đây?

a)

Bác sỹ y học cổ truyền, y sỹ y học cổ truyền, lương y bán thuốc cổ truyền;

b)

Người có bài thuốc gia truyền bán thuốc theo bài thuốc gia truyền thuộc quyền sở hữu của mình đã được đăng ký.

c)

Cả A và B đều đúng

66.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì cấm Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khi thuộc một trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Không có giấy phép hoạt động

b)

Đang trong thời gian bị đình chỉ hoạt động

c)

Không đúng phạm vi hoạt động chuyên môn cho phép, trừ trường hợp cấp cứu hoặc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh theo quyết định huy động, điều động của cơ quan, người có thẩm quyền khi xảy ra thiên tai, thảm họa, dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp.

d)

Tất cả đáp án trên

67.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì người bệnh có bao nhiêu quyền?

a)

6 quyền

b)

7 quyền

c)

8 quyền

d)

9 quyền

68.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì người bệnh có bao nhiêu nghĩa vụ?

a)

02 nghĩa vụ

b)

03 nghĩa vụ

c)

04 nghĩa vụ

d)

05 nghĩa vụ

69.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 thì người bệnh có bao nhiêu quyền và nghĩa vụ?

a)

6 quyền và 3 nghĩa vụ

b)

7 quyền và 3 nghĩa vụ

c)

8 quyền và 3 nghĩa vụ

d)

9 quyền và 3 nghĩa vụ

70.

Nội dung: Được khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp an toàn phù hợp với bệnh, tình trạng sức khỏe của mình và điều kiện thực tế của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; được hướng dẫn cách tự theo dõi, chăm sóc, phòng ngừa tai biến thuộc quyền nào của người bệnh?

a)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh

b)

Quyền được tôn trọng danh dự, bảo vệ sức khỏe và tôn trọng bí mật riêng tư trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Quyền được lựa chọn trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền kiến nghị và bồi thường

71.

Được tôn trọng về tuổi, giới tính, dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, tình trạng sức khỏe, điều kiện kinh tế, địa vị xã hội thuộc quyền nào của người bệnh?

a)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh

b)

Quyền được tôn trọng danh dự, bảo vệ sức khỏe và tôn trọng bí mật riêng tư trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Quyền được lựa chọn trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền được từ chối khám bệnh, chữa bệnh và rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

72.

Không bị kỳ thị, phân biệt đối xử, ngược đãi, lạm dụng thể chất, lạm dụng tình dục trong quá trình khám bệnh, chữa bệnh thuộc quyền nào của người bệnh?

a)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh

b)

Quyền được tôn trọng danh dự, bảo vệ sức khỏe và tôn trọng bí mật riêng tư trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Quyền được lựa chọn trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền được từ chối khám bệnh, chữa bệnh và rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

73.

Nội dung: Không bị ép buộc khám bệnh, chữa bệnh, trừ trường hợp bắt buộc chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 82 của Luật này thuộc quyền nào của người bệnh?

a)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh

b)

Quyền được tôn trọng danh dự, bảo vệ sức khỏe và tôn trọng bí mật riêng tư trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Quyền được lựa chọn trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền được từ chối khám bệnh, chữa bệnh và rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

74.

Chấp nhận hoặc từ chối tham gia nghiên cứu y sinh học về khám bệnh, chữa bệnh thuộc quyền nào của người bệnh?

a)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh

b)

Quyền được tôn trọng danh dự, bảo vệ sức khỏe và tôn trọng bí mật riêng tư trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Quyền được lựa chọn trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền được từ chối khám bệnh, chữa bệnh và rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

75.

Được đọc, xem, sao chụp, ghi chép hồ sơ bệnh án và cung cấp tóm tắt hồ sơ bệnh án theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 69 của Luật này thuộc quyền nào của người bệnh?

a)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh

b)

Quyền được cung cấp thông tin về hồ sơ bệnh án và chi phí khám bệnh, chữa bệnh

c)

Quyền được lựa chọn trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền được từ chối khám bệnh, chữa bệnh và rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

76.

Được cung cấp và giải thích chi tiết về các khoản chi trả dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khi có yêu cầu thuộc quyền nào của người bệnh?

a)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh

b)

Quyền được cung cấp thông tin về hồ sơ bệnh án và chi phí khám bệnh, chữa bệnh

c)

Quyền được lựa chọn trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền được từ chối khám bệnh, chữa bệnh và rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

77.

Được từ chối khám bệnh, chữa bệnh nhưng phải cam kết tự chịu trách nhiệm bằng văn bản về việc từ chối của mình sau khi đã được người hành nghề tư vấn, trừ trường hợp bắt buộc chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 82 của Luật này thuộc quyền nào của người bệnh?

a)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh

b)

Quyền được tôn trọng danh dự, bảo vệ sức khỏe và tôn trọng bí mật riêng tư trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Quyền được lựa chọn trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền được từ chối khám bệnh, chữa bệnh và rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

78.

Được rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi chưa kết thúc chữa bệnh trái với chỉ định của người hành nghề nhưng phải cam kết tự chịu trách nhiệm bằng văn bản về việc rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trừ trường hợp bắt buộc chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 82 của Luật này thuộc quyền nào của người bệnh?

a)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh

b)

Quyền được cung cấp thông tin về hồ sơ bệnh án và chi phí khám bệnh, chữa bệnh

c)

Quyền được lựa chọn trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền được từ chối khám bệnh, chữa bệnh và rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

79.

Được kiến nghị về tồn tại, bất cập, khó khăn, vướng mắc và vấn đề khác trong quá trình khám bệnh, chữa bệnh thuộc quyền nào của người bệnh?

a)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh

b)

Quyền kiến nghị và bồi thường

c)

Quyền được lựa chọn trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền được từ chối khám bệnh, chữa bệnh và rời khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

80.

Nội dung: Tôn trọng người hành nghề; không được de dọa, xâm phạm tính mạng, sức khỏe, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người hành nghề và người khác làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc nghĩa vụ nào của người bệnh?

a)

Nghĩa vụ tôn trọng người hành nghề và người khác làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

b)

Nghĩa vụ chấp hành các quy định trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Nghĩa vụ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh

81.

Nội dung Cung cấp trung thực và chịu trách nhiệm về thông tin liên quan đến nhân thân, tình trạng sức khỏe của mình, hợp tác đầy đủ với người hành nghề và người khác làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc nghĩa vụ nào của người bệnh?

a)

Nghĩa vụ tôn trọng người hành nghề và người khác làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

b)

Nghĩa vụ chấp hành các quy định trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Nghĩa vụ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh

82.

Nội dung Chấp hành chỉ định về chẩn đoán, phương pháp chữa bệnh của người hành nghề thuộc nghĩa vụ nào của người bệnh?

a)

Nghĩa vụ tôn trọng người hành nghề và người khác làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

b)

Nghĩa vụ chấp hành các quy định trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Nghĩa vụ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh

83.

Nội dung Chấp hành và yêu cầu thân nhân, người đến thăm mình chấp hành nội quy của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh. thuộc nghĩa vụ nào của người bệnh?

a)

Nghĩa vụ tôn trọng người hành nghề và người khác làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

b)

Nghĩa vụ chấp hành các quy định trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Nghĩa vụ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh

84.

Nội dung Người bệnh tham gia bảo hiểm y tế có nghĩa vụ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh ngoài phạm vi được hưởng và mức hưởng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế. thuộc nghĩa vụ nào của người bệnh?

a)

Nghĩa vụ tôn trọng người hành nghề và người khác làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

b)

Nghĩa vụ chấp hành các quy định trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Nghĩa vụ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh

85.

Nội dung Người bệnh không tham gia bảo hiểm y tế có nghĩa vụ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của pháp luật. thuộc nghĩa vụ nào của người bệnh?

a)

Nghĩa vụ tôn trọng người hành nghề và người khác làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

b)

Nghĩa vụ chấp hành các quy định trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Nghĩa vụ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh

86.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023, Người hành nghề khám, chữa bệnh có bao nhiêu quyền

a)

02 quyền

b)

03 quyền

c)

04 quyền

d)

05 quyền