wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc cân đối rủi ro và lợi nhuận đề cập đến vấn đề nào sau đây?

a)

Rủi ro càng cao thì lợi nhuận kỳ vọng càng cao và ngược lại

b)

Rủi ro càng thấp thì lợi nhuận càng cao

c)

Rủi ro không ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của doanh nghiệp

d)

Mọi khoản đầu tư rủi ro cao đều không đáng thực hiện

2.

Trong các khoản đầu tư sau, khoản nào có rủi ro cao nhất?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Trái phiếu doanh nghiệp

d)

Cổ phiếu công ty khởi nghiệp

3.

Tại sao dòng tiền quan trọng hơn lợi nhuận kế toán trong quản lý tài chính doanh nghiệp?

a)

Vì lợi nhuận kế toán không ảnh hưởng đến doanh nghiệp

b)

Vì doanh nghiệp không cần lợi nhuận để tồn tại

c)

Vì dòng tiền không liên quan đến hoạt động tài chính

d)

Vì dòng tiền phản ánh khả năng thanh toán thực tế của doanh nghiệp

4.

Doanh nghiệp cần trả nợ bằng điều gì?

a)

Doanh nghiệp chỉ quan tâm đến lợi nhuận kế toán

b)

Lợi nhuận cao đảm bảo doanh nghiệp có khả năng thanh toán tốt

c)

Dòng tiền trong tương trong quản lý doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp phải đảm bảo khả năng chi trả của mình

5.

Theo nguyên tắc sinh lời, doanh nghiệp cần làm gì để đảm bảo lợi nhuận?

a)

Tập trung tối đa hóa doanh thu mà không cần quan tâm đến chi phí

b)

Tìm kiếm các dự án đầu tư có khả năng sinh lời và tạo ra giá trị khác biệt

c)

Chỉ đầu tư vào các dự án không có rủi ro

d)

Hạn chế tối đa việc vay vốn để tránh rủi ro

6.

Yếu tố nào giúp doanh nghiệp tăng khả năng sinh lợi?

a)

Chỉ tập trung vào giảm chi phí mà không quan tâm đến chất lượng sản phẩm

b)

Giữ nguyên chi phí lược kinh doanh mà không cần điều chỉnh

c)

Không ngừng đổi mới và tối ưu hóa mô hình kinh doanh

d)

Đầu tư vào các ngành công nghiệp truyền thống

7.

Thị trường hiệu quả dạng mạnh là thị trường:

a)

Phản ánh được các thông tin liên quan, kể cả thông tin nội gián

b)

Phản ánh được các thông tin liên quan, kể cả thông tin nội gián làm cho nhà đầu tư sinh lời

c)

Phản ánh được các thông tin công bố công khai ở hiện tại và quá khứ

d)

Phản ánh được các thông tin công bố công khai ở hiện tại, quá khứ và có thể dự báo tương lai

8.

Thị trường hiệu quả dạng yếu là thị trường:

a)

Phản ánh được các thông tin công bố công khai ở cả hiện tại và quá khứ

b)

Phản ánh được thông tin công bố công khai ở hiện tại

c)

Phản ánh được thông tin giao dịch trong quá khứ

d)

Tất cả thông tin liên quan, kể cả thông tin nội gián

9.

Thị trường tài chính thực đối là hiệu quả khi:

a)

Giá chứng khoán phản ánh đầy đủ và ngay lập tức mọi thông tin có sẵn

b)

Nhà đầu tư luôn có thể dự đoán chính xác giá cổ phiếu

c)

Nhà nước kiểm soát toàn bộ biến động giá trên thị trường

d)

Giá cổ phiếu luôn tăng theo thời gian

10.

Một thị trường tài chính kém hiệu quả sẽ dẫn đến hệ quả nào?

a)

Nhà đầu tư có thể kiếm lợi nhuận cao một cách dễ dàng từ thông tin công khai

b)

Giá cổ phiếu luôn phản ánh đúng giá trị thực của doanh nghiệp

11.

Thị trường hiệu quả dạng yếu có nghĩa là gì?

a)

Giá chứng khoán phản ánh toàn bộ thông tin quá khứ

b)

Giá chứng khoán phản ánh toàn bộ thông tin công khai và nội gián

c)

Giá chứng khoán không bị ảnh hưởng bởi thông tin trong quá khứ

d)

Nhà đầu tư có thể dự đoán giá cổ phiếu bằng cách phân tích biểu đồ giá

12.

Nếu thị trường tài chính đạt hiệu quả dạng yếu, nhà đầu tư có thể sử dụng phương pháp nào để kiếm lợi nhuận vượt trội?

a)

Phân tích kỹ thuật

b)

Phân tích cơ bản

c)

Giao dịch dựa trên nội gián

d)

Không có cách nào vì giá đã phản ánh toàn bộ thông tin quá khứ

13.

Nếu một nhà đầu tư có thể liên tục kiếm lợi nhuận nhờ phân tích biểu đồ giá cổ phiếu, điều này chứng tỏ thị trường đang ở dạng nào?

a)

Hiệu quả mạnh

b)

Hiệu quả yếu

c)

Không hiệu quả

d)

Hiệu quả trung bình

14.

Trong thị trường hiệu quả dạng trung bình, giá chứng khoán phản ánh thông tin nào?

a)

Các thông tin liên quan kể cả thông tin nội gián

b)

Các thông tin công bố công khai ở hiện tại

c)

Chỉ thông tin về giao dịch nội bộ doanh nghiệp

d)

Thông tin công bố công khai ở hiện tại

15.

Ở thị trường hiệu quả trung bình, phương pháp nào không còn hiệu quả để kiếm lợi nhuận vượt trội?

a)

Phân tích kỹ thuật

b)

Phân tích cơ bản dựa trên báo cáo tài chính

c)

Giao dịch dựa trên tin nội gián

d)

Đầu tư vào các doanh nghiệp có triển vọng dài hạn

16.

Trong một thị trường hiệu quả trung bình, khi công ty công bố báo cáo lợi nhuận tăng đột biến, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giá cổ phiếu tăng ngay trước khi công bố

b)

Giá cổ phiếu tăng mạnh sau khi công bố

c)

Giá cổ phiếu không thay đổi vì thông tin đã được phản ánh

d)

Giá cổ phiếu giảm mạnh do hoảng loạn

17.

Trong thị trường hiệu quả dạng mạnh, nhà đầu tư có thể kiếm lợi nhuận nhờ giao dịch nội gián không?

a)

Có, vì thông tin nội gián có giá trị lớn

b)

Không, vì giá chứng khoán đã phản ánh tất cả thông tin

c)

Có, nhưng chỉ nếu giao dịch nhanh

d)

Không, vì chỉ có phân tích kỹ thuật hiệu quả

18.

Nếu một quỹ đầu tư liên tục đạt lợi nhuận cao hơn mức trung bình thị trường, điều này chứng tỏ:

a)

Thị trường có thể không hiệu quả dạng mạnh

b)

Quỹ này may mắn

c)

Thị trường hoàn toàn hiệu quả

d)

Nhà đầu tư cá nhân không có cơ hội

19.

Giải pháp nào giúp giảm chi phí đại diện?

a)

Tăng cường minh bạch tài chính và tạo động lực cho quản lý

b)

Hạn chế quyền lợi cổ đông

c)

Không công khai báo cáo tài chính

d)

Loại bỏ cổ đông khỏi quyết định

20.

Thuế thu nhập doanh nghiệp ảnh hưởng đến yếu tố nào?

a)

Chi doanh thu của DN

b)

Lợi nhuận và cơ cấu vốn của DN

c)

Không ảnh hưởng hoạt động tài chính của DN

d)

Chi tác động kế toán

21.

22. Thuế nào ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận doanh nghiệp?

a)

Thuế GTGT (VAT)

b)

Thuế TTĐB

c)

Thuế TNDN

d)

Thuế môn bài

22.

Một doanh nghiệp có thể tối ưu hóa thuế bằng cách nào?

a)

Tăng lượng để giảm lợi nhuận

b)

Sử dụng khoản vay để tận dụng khấu hao lãi vay

c)

Hoãn nộp thuế

d)

Tránh kê khai thu nhập

23.

Các doanh nghiệp vay vốn giúp tiết kiệm thuế?

a)

Vì lãi vay được tính vào chi phí

b)

Vì vay vốn làm tăng vốn chủ sở hữu

c)

Vì thuế TNDN áp dụng trên doanh thu

d)

Vì vay vốn làm tăng vốn chủ sở hữu

24.

Thuế nào tác động trực tiếp đến giá bán sản phẩm?

a)

Thuế GTGT (VAT)

b)

Thuế TTĐB

c)

Thuế TNDN

d)

Thuế môn bài

25.

Cách hợp lý để doanh nghiệp tiết kiệm thuế là:

a)

Không nộp thuế

b)

Trốn thuế

c)

Chỉ đóng thuế khi có lợi nhuận lớn

d)

Thực hiện chính sách vay và khấu hao hợp lý

26.

Lá chắn thuế đề cập đến việc doanh nghiệp có thể dùng chính sách nào?

a)

Chính sách vay và thu tiền

b)

Chính sách vay và khấu hao

c)

Chính sách vay, khấu hao và thu chi

d)

Chính sách khấu hao và thu chi

27.

Công cụ nào mang lại lá chắn thuế?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Có phiếu và trái phiếu

d)

Không có công cụ nào

28.

Vòng quay vốn lưu động càng dài thì:

a)

Kỷ luật chuyển ngắn, sử dụng hiệu quả

b)

Kỷ luật chuyển ngắn, sử dụng không hiệu quả

c)

Kỷ luật chuyển dài, sử dụng hiệu quả

d)

Kỷ luật chuyển dài, sử dụng không hiệu quả

29.

Tài sản cố định là:

a)

Là những tài sản có time sử dụng dài được DN mua về để sử dụng trong hoạt động sản xuất, kinh doanh

b)

Là tài sản chỉ tham gia một chu kỳ và không giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu

c)

Là tài sản tham gia nhiều chu kỳ nhưng không giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu

d)

Tài sản ngắn hạn, giá trị thấp

30.

Tài sản doanh nghiệp gồm:

a)

Tài sản ngắn hạn và dài hạn

b)

TSCĐ và tài sản lưu động

c)

Tài sản đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn

d)

Tài sản ngắn hạn, dài hạn, cố định và lưu động

31.

Đặc điểm của tài sản cố định:

a)

Thời gian ngắn, giá trị nhỏ, mua về sử dụng SXKD mà không bán lại

b)

Trên 1 năm, mua về bán lại, có giá trị nhỏ

c)

Thời gian ngắn, giá trị nhỏ, mua về sử dụng SXKD mà không bán lại

d)

Trên 1 năm hoặc 1 kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị lớn, mua về sử dụng SXKD mà không phải bán lại

32.

Đâu là tài sản cố định hữu hình?

a)

Quyền sở hữu trí tuệ

b)

Nhà xưởng, máy móc

c)

Danh tiếng thương hiệu

d)

Phần mềm máy tính

33.

Tài sản đầu tư tài chính là:

a)

Tiền mặt, tiền gửi

b)

Tài sản vật chất doanh nghiệp sở hữu

c)

Chi phí cho sản xuất

d)

Các khoản đầu tư sinh lời, cổ tức, chênh lệch giá

34.

TSCĐ được phân chia theo tiêu chí nào?

a)

Theo hình thái

b)

Theo thời gian sử dụng

c)

Theo nguồn gốc hình thành

d)

Theo giá thị trường

35.

Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị hao mòn do:

a)

Không thay đổi

b)

Hao mòn vật chất

c)

Hao mòn vật chất và vô hình

d)

Hao mòn vô hình

36.

Doanh nghiệp có thể dùng phương pháp khấu hao nào?

a)

Khấu hao đường thẳng

b)

Khấu hao lũy kế

c)

Chiết khấu dòng tiền

d)

Dự báo doanh thu

37.

Tài sản lưu động bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi, hàng tồn kho, khoản phải thu

b)

Đất đai, nhà xưởng

c)

Tất cả doanh nghiệp

d)

Tiền mặt và hàng hóa

38.

Mục tiêu quản lý tài sản lưu động:

a)

Giảm tối đa hàng hóa

b)

Tăng đầu tư vào TSCĐ

c)

Đảm bảo doanh nghiệp có đủ tài sản để hoạt động

d)

Tránh sử dụng vốn vào tồn kho

39.

Hiệu suất sử dụng tài sản cố định đo bằng:

a)

Số lượng hàng tồn kho

b)

Vốn chủ sở hữu chia Tổng tài sản

c)

Tổng tài sản chia cho Doanh thu

d)

Doanh thu thuần trên Nguyên giá TSCĐ

40.

Chi phí đại diện (agency cost) là gì?

a)

Khoản doanh nghiệp trả cho nhân viên

b)

Chi phí do mâu thuẫn lợi ích giữa quản lý và cổ đông

c)

Khoản thuế doanh nghiệp đóng hàng năm

d)

Chi phí thuê dịch vụ tài chính