wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về an sinh xã hội và lập kế hoạch kinh doanh

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống chính sách an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay không bao gồm chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách về ngân sách nhà nước và thuế.

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

2.

Trợ cấp thường xuyên cho những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và trợ cấp đột xuất cho người dân gặp rủi ro để họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

3.

Chính sách hỗ trợ người dân phòng ngừa, giảm thiếu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

4.

Đọc thông tin và trả lời câu hỏi: Vào năm 2015, ông T được tiếp cận nguồn vốn vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội với số vốn ban đầu là 20 triệu đồng. Ông đã sử dụng số tiền được vay để mua bò giống. Đến năm 2022, từ hai con bò, đàn bò của gia đình ông đã tăng số lượng lên thành 10 con. Nhờ đó, đời sống của gia đình ông được cải thiện đáng kể. Thông tin trên đề cập đến nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?

a)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.

5.

Đọc thông tin và trả lời câu hỏi: Quỹ Bảo trợ trẻ em Việt Nam đã phối hợp với 28 tỉnh, thành phố hỗ trợ cho trẻ em mồ côi mất cha, mẹ do COVID-19 (mức 05 triệu đồng/trẻ em) và 124 triệu đồng cho 124 trẻ em sơ sinh là con của sản phụ bị nhiễm COVID-19 (mức 01 triệu đồng/trẻ em). Thông tin trên đề cập đến nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?

a)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.

6.

Quy định về việc học sinh tiểu học trong cơ sở giáo dục công lập không phải đóng học phí (Theo Điều 99 Luật Giáo dục năm 2019) thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?

a)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội?

a)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau giữa các thành viên trong cộng đồng, xã hội.

b)

Góp phần đảm bảo công bằng xã hội.

c)

Duy trì ổn định xã hội, tạo động lực cho phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Kiểm soát lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô.

8.

Đọc thông tin và trả lời câu hỏi: Bà V làm nghề buôn bán nhỏ, bỏ ra một khoản tiền trích từ thu nhập để tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện với mục đích có được khoản lương hưu, không phải phụ thuộc vào con cháu, trở thành gánh nặng cho gia đình và xã hội. Loại hình bảo hiểm mà bà V tham gia do chủ thể nào cung cấp?

a)

Nhà nước.

b)

Doanh nghiệp.

c)

Tổ chức phi chính phủ.

d)

Ngân hàng.

9.

Đọc thông tin và trả lời câu hỏi: Theo số liệu thống kê trên Cổng thông tin giám định Bảo hiểm y tế từ ngày 01/01/2021 đến ngày 02/7/2021, cả nước có 75,58 triệu lượt khám, chữa bệnh với số tiền đề nghị cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán là trên 48 774 tỉ đồng; trong đó có: hơn 68,6 triệu lượt khám, chữa bệnh ngoại trú với số tiền đề nghị thanh toán là trên 18 740 tỉ đồng; gần 7 triệu lượt khám, chữa bệnh nội trú với số tiền đề nghị thanh toán là trên 30 033 tỉ đồng. Đoạn thông tin đề cập đến quyền lợi nào của người tham gia bảo hiểm y tế?

a)

Được nghỉ phép trong thời gian điều trị bệnh.

b)

Được trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh.

c)

Được chi trả chi phí khám và điều trị bệnh.

d)

Được miễn đóng phí bảo hiểm y tế.

10.

Đoạn thông tin trên thể hiện vai trò gì của bảo hiểm?

a)

Góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

b)

Là một kênh huy động vốn cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Góp phần ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước.

d)

Góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người.

11.

Đối với một doanh nghiệp bước khởi đầu trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh là

a)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

b)

Xác định định hướng, ý tưởng kinh doanh.

c)

Xây dựng kế hoạch hoạt động kinh doanh.

d)

Phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

12.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây là quan trọng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch?

a)

Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, rủi ro.

b)

Chuẩn bị một kế hoạch marketing chi tiết.

c)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh phù hợp.

d)

Quyết định mức giá bán sản phẩm, dịch vụ.

13.

Để đảm bảo tính khả thi của ý tưởng kinh doanh và có cơ sở xác định chiến lược kinh doanh, phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu để kinh doanh thành công cần

a)

hướng tới hành động rõ ràng, cụ thể.

b)

phân tích đầy đủ các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

c)

có biện pháp, cách thức để đạt hiệu quả tối ưu.

d)

tham gia thị trường kinh doanh.

14.

Trong kế hoạch kinh doanh, việc làm nào có thể gây thiệt hại cho doanh nghiệp?

a)

Phân tích nhu cầu và thị trường.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh cụ thể.

c)

Đặt ra kế hoạch tiếp thị và quảng cáo.

d)

Bỏ qua đánh giá rủi ro và cơ hội.

15.

Trong việc lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp đối phó tốt hơn với rủi ro và khó khăn?

a)

Phát triển các chiến lược tiếp thị sáng tạo.

b)

Đánh giá và biện pháp xử lý rủi ro.

c)

Tăng cường quảng cáo trên mạng xã hội.

d)

Mở rộng quy mô hoạt động ngay từ đầu.

16.

Trong khởi đầu và quản lý một doanh nghiệp, điều gì được coi là cần thiết nhất?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Sự kiên nhẫn và kiên trì của chủ doanh nghiệp.

c)

Mạng lưới quan hệ mở rộng.

d)

Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể.

17.

Trong các bước lập kế hoạch kinh doanh, bước nào sau đây cần phải được xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch?

a)

Tăng cường quảng cáo và tiếp thị.

b)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Đầu tư vào các công nghệ mới nhất.

d)

Phân tích chi phí và thu nhập dự kiến.

18.

Trong quá trình điều hành doanh nghiệp, việc nào sau đây đặc biệt quan trọng và giúp doanh nghiệp duy trì sự cạnh tranh và bền vững trên thị trường?

a)

Chiến lược quảng cáo và tiếp thị.

b)

Đánh giá sức cạnh tranh từ các đối thủ.

c)

Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể.

d)

Mở rộng quy mô hoạt động ngay từ đầu.

19.

Tình huống: Anh An là chủ một quán cà phê nhỏ ở khu vực trung tâm thành phố. Cửa hàng đông khách vì cà phê ngon, giá phù hợp, không gian bài trí đẹp. Anh An rất quan tâm đến việc nghiên cứu thị trường và nhu cầu khách hàng, và đang xem xét mở rộng quy mô hoạt động. Điều gì giúp quán anh An đông khách?

a)

Chọn một tên thương hiệu độc đáo.

b)

Phân tích chi phí và thu nhập dự kiến.

c)

Xây dựng một website thân thiện với người dùng.

d)

Đánh giá sức cạnh tranh và nhu cầu thị trường.

20.

Tình huống: Anh An là chủ một quán cà phê nhỏ ở khu vực trung tâm thành phố, đã nghiên cứu thị trường và nhu cầu khách hàng, đang xem xét mở rộng quy mô. Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của anh An?

a)

Tìm kiếm các nhà đầu tư để huy động vốn.

b)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh cụ thể.

c)

Đầu tư vào quảng cáo trực tuyến.

d)

Thu thập ý kiến phản hồi từ đối tác tiềm năng.

21.

Trong quá trình lập kế hoạch mở rộng kinh doanh, chủ kinh doanh cần xem xét kỹ lưỡng yếu tố nào sau đây để đảm bảo sự bền vững?

a)

Chọn địa điểm mới với chi phí thuê rẻ hơn.

b)

Đánh giá cơ hội và rủi ro.

c)

Tăng cường quảng cáo trên phương tiện truyền thông xã hội.

d)

Thiết kế lại menu để thú vị hơn cho khách hàng.

22.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, việc doanh nghiệp xác định được những mong muốn đạt được trong quá trình hoạt động dựa trên tầm nhìn và giá trị cốt lõi của doanh nghiệp thuộc nội dung nào của kế hoạch kinh doanh?

a)

Nhiệm vụ kinh doanh.

b)

Kế hoạch marketing.

c)

Mục tiêu kinh doanh.

d)

Kế hoạch tài chính.

23.

Để quá trình kinh doanh thành công, việc xác định khách hàng tiềm năng để biết rõ họ là ai, nhu cầu là gì và nhóm khách mang lại lợi nhuận cao cho doanh nghiệp thuộc bước nào trong xây dựng kế hoạch kinh doanh?

a)

Nghiên cứu thị trường xây dựng kế hoạch hoạt động truyền thông, quảng cáo.

b)

Nghiên cứu thị trường để xác định được mục tiêu, chiến lược kinh doanh.

c)

Phân tích điểm mạnh, điểm yếu và những khả năng rủi ro trong kinh doanh.

d)

Phân tích xác định mục tiêu của kế hoạch quản lí nhân sự trong kinh doanh.

24.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

địa phương.

25.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những gì?

a)

biện pháp và phương hướng cụ thể

b)

chính sách và việc làm cụ thể

c)

giải pháp và hành động cụ thể

d)

chủ trương và quyết sách cụ thể

26.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể mang tính gì?

a)

thời vụ

b)

tạm thời

c)

tiêu cực

d)

tích cực

27.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhà nước

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế

28.

Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhà nước

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế

29.

Tuân thủ các quy định về kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

30.

Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Kinh tế

d)

Pháp lý

31.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

32.

Doanh nghiệp tham gia các hoạt động khám chữa bệnh miễn phí, xây dựng nhà tình nghĩa... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

33.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

34.

Doanh nghiệp sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng... Doanh nghiệp đã không thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Pháp lý

c)

Nhân văn

d)

Kinh tế

35.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế

36.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

37.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

38.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng

c)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

39.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là những chính sách và việc làm cụ thể, ảnh hưởng tích cực đến xã hội mang tính gì?

a)

Thống nhất, tùy tâm

b)

Thống nhất, chia sẻ

c)

Tự nguyện, không bắt buộc

d)

Bắt buộc, tự nguyện

40.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

41.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

42.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng

c)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

d)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước

43.

Hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam không bao gồm chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

Chính sách cho vay ưu đãi đối với doanh nghiệp.

c)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

44.

Việc nhận diện rõ được đối thủ cạnh tranh, điểm mạnh điểm yếu của cá nhân từ đó đánh giá khái quát những thuận lợi, khó khăn khi triển khai hoạt động kinh doanh là bước

a)

xác định khách hàng mục tiêu.

b)

xác định những cơ hội, rủi ro khi thực hiện ý tưởng kinh doanh.

c)

xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

xác định các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

45.

Mục tiêu mà hoạt động kinh doanh cần đạt được trong một khoảng thời gian dài có thể từ 2 đến 5 năm được gọi là mục tiêu

a)

vô hạn.

b)

trung hạn.

c)

ngắn hạn.

d)

dài hạn.