wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IAS 12 Practice Questions: Deferred Tax Basics

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh khi nào?

a)

Giá trị ghi sổ của tài sản bằng với cơ sở tính thuế của tài sản và nợ phải trả

b)

Giá trị ghi sổ của tài sản lớn hơn cơ sở tính thuế của tài sản và nợ phải trả nhỏ hơn cơ sở tính thuế

c)

Giá trị ghi sổ của tài sản nhỏ hơn cơ sở tính thuế của tài sản và giá trị ghi sổ của nợ phải trả lớn hơn cơ sở tính thuế của nợ phải trả

2.

Nhận định sau về chênh lệch tạm thời phải chịu thuế: "Phát sinh khi giá trị ghi sổ của tài sản nhỏ hơn cơ sở tính thuế của tài sản". Khẳng định nào đúng?

a)

Đúng, vì mọi chênh lệch đều làm phát sinh thuế hoãn lại phải trả

b)

Đúng, vì giá trị ghi sổ nhỏ hơn luôn tạo ra nghĩa vụ thuế hoãn lại

c)

Sai, vì chênh lệch này dẫn đến khoản được khấu trừ trong tương lai

3.

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được tính trên những khoản nào sau đây?

a)

Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

b)

Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng

c)

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh từ ghi nhận kế toán

d)

Tất cả các phương án trên

4.

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả là gì?

a)

Thuế phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

b)

Thuế phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế TNDN

c)

Thuế hoàn lại khi doanh nghiệp có lỗ tính thuế chuyển sang

5.

Thuế thu nhập hiện hành là số thuế TNDN phải nộp (hoặc thu hồi) được xác định dựa trên:

a)

Lợi nhuận chịu thuế và thuế suất thuế TNDN của năm hiện hành

b)

Lợi nhuận kế toán và thuế suất thuế TNDN của năm hiện hành

c)

Lợi nhuận chịu thuế và thuế suất thuế TNDN dự kiến cuối năm

6.

Theo IAS 37, tài sản tiềm tàng là tài sản có khả năng phát sinh từ sự kiện đã xảy ra và sự tồn tại của tài sản này được xác nhận bởi khả năng xảy ra hoặc không xảy ra của các sự kiện không chắc chắn trong tương lai mà đơn vị không kiểm soát được. Phát biểu này là:

a)

Đúng theo chuẩn mực

b)

Sai vì là nợ phải trả

c)

Sai vì luôn ghi nhận

d)

Đúng nếu có hợp đồng

7.

Theo IAS 37, khoản chi phí nào được phép ghi nhận vào dự phòng tái cơ cấu?

a)

Chi phí tiếp thị sản phẩm

b)

Chi phí sa thải nhân viên

c)

Đào tạo lại nhân viên hiện có

d)

Đầu tư hệ thống và mạng lưới mới

8.

Theo IAS 37, nợ tiềm tàng được trình bày là một khoản nợ phải trả trên báo cáo tài chính. Phát biểu này là:

a)

Đúng trong mọi trường hợp

b)

Sai, chỉ thuyết minh

c)

Đúng nếu có bằng chứng

d)

Sai vì ghi nhận tài sản

9.

Theo IAS 37, dự phòng là một khoản nợ phải trả chắc chắn về giá trị và thời gian. Phát biểu này là:

a)

Sai vì là tài sản

b)

Đúng khi có hợp đồng

c)

Sai, vì không chắc chắn

d)

Đúng trong mọi trường hợp

10.

Công ty sữa Vamilk bị khách hàng kiện đòi bồi thường 50.000. Ngày 31/12/N, luật sư công ty cho rằng khả năng chịu trách nhiệm 30%. Đến 31/12/N+1, luật sư của nguyên đơn cho rằng 70% công ty sẽ phải bồi thường khi kết thúc vụ kiện. Kế toán tại ngày 31/12/N nên làm gì?

a)

Lập dự phòng mức 50.000

b)

Không lập dự phòng, không ghi nhận

c)

Lập dự phòng mức 35.000

d)

Chỉ thuyết minh nợ tiềm tàng

11.

Theo IAS 37, các khoản nợ tiềm tàng không được ghi nhận vì đơn vị chưa chắc chắn có nghĩa vụ hiện tại và chưa làm giảm lợi ích kinh tế. Phát biểu này là:

a)

Đúng theo chuẩn mực

b)

Sai hoàn toàn

c)

Đúng nếu có bảo lãnh

d)

Sai vì luôn ghi nhận

12.

Công ty QF quyết định chấm dứt hoạt động 1 nhà máy vào 1/12/N, phê duyệt 20/12/N, thông báo nhân viên 15/1/N+1. Chi phí ước tính: sa thải 3 triệu; sắp xếp lại 1 triệu; tháo dỡ nhà máy 4 triệu. Tại 31/12/N, nên lập dự phòng bao nhiêu?

a)

16 triệu đồng

b)

7 triệu đồng

c)

8 triệu đồng

d)

0 đồng dự phòng

13.

Theo IAS 37, nghĩa vụ pháp lý khác với nghĩa vụ liên đới ở điểm nào?

a)

Không cần sự kiện quá khứ cụ thể

b)

Phát sinh từ kỳ vọng của công chúng

c)

Luôn được ghi nhận như nợ phải trả

d)

Phát sinh từ hợp đồng hoặc luật định

14.

Điều kiện nào KHÔNG đủ để ghi nhận một khoản dự phòng?

a)

Khả năng dòng tiền ra là rất ít có thể xảy ra

b)

Có khả năng phải dùng nguồn lực để thanh toán

c)

Có nghĩa vụ hiện tại do sự kiện quá khứ

d)

Giá trị ước tính có độ tin cậy hợp lý

15.

Trong trường hợp gây ô nhiễm tại quốc gia không có quy định môi trường, cam kết “dọn dẹp” công khai có thể tạo ra loại nghĩa vụ nào?

a)

Nghĩa vụ liên đới phát sinh từ cam kết

b)

Nghĩa vụ pháp lý do luật định rõ ràng

c)

Không tạo nghĩa vụ vì không có luật

d)

Nợ dài hạn có lãi suất cố định

16.

Phát biểu nào mô tả đúng nợ tiềm tàng theo IAS 37?

a)

Nghĩa vụ có khả năng thấp hoặc không chắc chắn

b)

Nghĩa vụ chắc chắn về thời gian và giá trị

c)

Khoản doanh thu chờ ghi nhận tương lai

d)

Khoản phải trả sẽ thanh toán ngay lập tức

17.

Khi đã ghi nhận dự phòng, yêu cầu về xác suất dòng tiền ra là gì?

a)

Chỉ xảy ra nếu có phán quyết tòa án

b)

Ít khả năng xảy ra đáng kể

c)

Chắc chắn xảy ra trong mọi trường hợp

d)

Có khả năng phải dùng nguồn lực kinh tế

18.

Khoản mục nào thường bị loại trừ khỏi phạm vi IAS 37 vì có chuẩn mực riêng?

a)

Công cụ tài chính có IFRS riêng

b)

Chi phí bảo trì định kỳ

c)

Thuế thu nhập hoãn lại

d)

Doanh thu hợp đồng dịch vụ

19.

Yếu tố nào là thành phần của đo lường dự phòng?

a)

Giá trị ước tính hợp lý có rủi ro

b)

Giá trị danh nghĩa không chiết khấu

c)

Chọn số lớn nhất có thể nghĩ ra

d)

Bỏ qua giá trị thời gian của tiền

20.

Thông tin nào cần được thuyết minh cho nợ tiềm tàng trọng yếu?

a)

Bản chất, ước tính thời điểm và giá trị

b)

Không cần nêu vì không ghi nhận

c)

Chỉ mô tả rủi ro theo cảm tính

d)

Chỉ nêu số tiền tối đa có thể mất

21.

Trường hợp nào nên KHÔNG lập dự phòng mà chỉ thuyết minh?

a)

Có nghĩa vụ hiện tại và ước tính đáng tin cậy

b)

Đã có hợp đồng buộc phải thanh toán

c)

Khả năng dòng tiền ra thấp hơn có khả năng

d)

Khả năng dòng tiền ra lớn hơn không có

22.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về tài sản tiềm tàng?

a)

Khi khả năng thu được lợi ích kinh tế là tương đối chắc chắn, tài sản tiềm tàng được trình bày trên BCTC

b)

Cả bốn ý trên

c)

Đơn vị không được ghi nhận tài sản tiềm tàng

d)

Tài sản tiềm tàng không được ghi nhận là tài sản trên BCTC

e)

Đánh giá thường xuyên để đảm bảo việc hình thành tài sản được phản ánh hợp lý trên BCTC

23.

Trích lập dự phòng sửa chữa lớn TSCĐ không được IAS 37 cho phép vì không có sự kiện có tính bắt buộc:

a)

Đúng

b)

Đúng nếu có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ

c)

Sai

d)

Sai nếu sửa chữa là nghĩa vụ pháp lý

24.

Đơn vị được phép ghi nhận các khoản lỗ dự phòng trong tương lai?

a)

Sai

b)

Đúng nếu lỗ là ước tính đáng tin cậy

c)

Sai nếu lỗ chưa phát sinh chi phí

d)

Đúng

25.

Đất bị ô nhiễm; đến 31/12/20X0 có bằng chứng chắc chắn rằng ban dự thảo luật yêu cầu làm sạch đất bị ô nhiễm sẽ có hiệu lực ngay sau khi kết thúc năm tài chính. Công ty A có phải ghi nhận một khoản dự phòng không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi có vụ kiện đang diễn ra

d)

Chỉ khi có thỏa thuận với chính quyền

26.

Khoản chi phí nào dưới đây được lập dự phòng tái cơ cấu?

a)

Chi phí bồi thường nhân viên theo thỏa thuận hợp đồng

b)

Chi phí đào tạo lại nhân viên hiện có

c)

Chi phí bảo dưỡng định kỳ máy móc

d)

Chi phí tiếp thị

e)

Chi phí đầu tư hệ thống và mạng lưới phân phối mới

27.

Khi đơn vị có nghĩa vụ hiện tại do kết quả từ sự kiện đã xảy ra và có thể chắc chắn rằng phải sử dụng các nguồn lực chứa lợi ích kinh tế để thanh toán nghĩa vụ, nhưng không thể ước tính đáng tin cậy giá trị nghĩa vụ, kế toán sẽ ghi nhận:

a)

Không ghi nhận gì

b)

Ghi nhận dự phòng Nợ phải trả

c)

Ghi nhận chi phí trích trước

d)

Thuyết minh nợ tiềm tàng trên BCTC

28.

Cuối năm tài chính N, Công ty Z dự định đại tu dây chuyền năm sau với chi phí ước tính đáng tin cậy 30.000. Việc sửa chữa thực hiện vào năm N+1 với chi phí 35.000. Theo IAS 37, Công ty Z có ghi nhận dự phòng tại 31/12/N không?

a)

Không, vì chi phí thực tế khác chi phí ước tính

b)

Không, vì chưa có nghĩa vụ hiện tại phát sinh

c)

Có, vì sửa chữa chắc chắn xảy ra năm tới

d)

Có, vì đã ước tính đáng tin cậy chi phí

29.

Công ty K bán 1.000 máy điều hòa bảo hành 12 tháng. Dữ liệu quá khứ: 30% có lỗi nhỏ tốn 40 đểsa,5 để sửa, 5% có lỗi lớn tốn 400 để sửa. Dự phòng bảo hành cho lô hàng này là bao nhiêu?

a)

16.000$ theo lỗi nhỏ bình quân

b)

20.000$ theo chi phí kỳ vọng

c)

32.000$ theo xác suất và chi phí

d)

40.000$ theo chi phí tối đa

30.

Tình huống nào sau đây được coi là khoản dự phòng theo IAS 37?

a)

Chi phí dự kiến phải trả theo luật bảo hành hàng đã bán

b)

Khoản phải trả cho nhà cung cấp đã nhận hàng

c)

Chi phí tương lai để mua thiết bị mới

d)

Vụ kiện nhiều khả năng thắng theo ý kiến luật sư

31.

Tình huống nào dưới đây được coi là khoản dự phòng?

a)

Hợp đồng đang thực hiện không phải hợp đồng rủi ro lớn

b)

Nghĩa vụ trả tiền mua trong hợp đồng chắc chắn

c)

Dự phòng tái cấu trúc gắn với việc ngừng hoạt động

d)

Dự phòng thưởng cuối năm cho nhân viên

32.

Doanh nghiệp công bố chính sách bồi hoàn đối với thiệt hại môi trường do mình gây ra, cộng đồng đã biết đến rộng rãi. Trường hợp này có được coi là khoản dự phòng theo IAS 37 không?

a)

Có, vì luôn phải ghi nhận mọi cam kết

b)

Có, vì hình thành nghĩa vụ mang tính xây dựng

c)

Không, vì không có nghĩa vụ pháp lý nào

d)

Không, vì chưa có dòng tiền dự kiến

33.

Điều kiện nào sau đây KHÔNG cần thiết để ghi nhận một khoản nợ phải trả theo IAS 37?

a)

Dòng tiền ra là có khả năng xảy ra

b)

Xuất hiện nghĩa vụ hiện tại là chắc chắn tuyệt đối

c)

Khả năng ước tính đáng tin cậy giá trị khoản nợ

d)

Xuất hiện nghĩa vụ hiện tại từ sự kiện quá khứ

34.

Một doanh nghiệp đang bị kiện: xác suất thua kiện 70%, mức bồi thường 5 triệu. Theo IAS 37, khoản dự phòng hợp lý nhất là bao nhiêu?

a)

Chờ phán quyết rồi ghi nhận

b)

Không ghi nhận, chỉ thuyết minh

c)

Ghi nhận 3,5 triệu theo xác suất

d)

Ghi nhận 5 triệu đầy đủ

35.

Một xí nghiệp dự đoán sẽ lỗ thêm 3 triệu trong 6 tháng tới do tiêu thụ kém của sản phẩm. Có được lập dự phòng 3 triệu vào cuối kỳ hiện tại không?

a)

Có, nếu ban giám đốc đã phê duyệt

b)

Có, vì tổn thất tương lai cần dự phòng

c)

Không, trừ khi có hợp đồng ràng buộc

d)

Không, vì lỗ hoạt động tương lai không ghi nhận

36.

Trường hợp nào sau đây là đúng theo IAS 37?

a)

Mọi chi phí kiểm toán chưa thanh toán đều là dự phòng

b)

Khi mua tài sản phải lập dự phòng sửa chữa định kỳ

c)

Nợ phải trả không chắc về thời gian hoặc giá trị không bao giờ là dự phòng

d)

Không nhất thiết ghi nhận nợ phải trả nếu giá trị không chắc chắn

37.

Trường hợp nào sau đây là sai theo IAS 37?

a)

Nếu khả năng phát sinh nghĩa vụ là không chắc chắn, không ghi nhận nợ

b)

Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại phát sinh từ sự kiện quá khứ

c)

Ghi nhận khi có thể ước tính đáng tin cậy giá trị

d)

Chỉ ghi nhận khi có khả năng chắc chắn phải thanh toán

38.

Công ty bán lẻ quyết định tự bảo hiểm, dự kiến mỗi năm chi 1.500.000 cho tai nạn nhỏ của khách hàng. Có nên lập dự phòng cho khoản này không?

a)

Có, vì có ước tính đáng tin cậy

b)

Không, vì tự bảo hiểm không tạo nghĩa vụ hiện tại

c)

Có, vì rủi ro xảy ra thường xuyên

d)

Không, vì số tiền chưa được phê duyệt

39.

Theo luật, máy bay phải đại tu sau 3 năm hoạt động; chi phí ước tính 30.000. Sau năm đầu, nên hạch toán thế nào?

a)

Phân bổ 10.000 mỗi năm để tích lũy 30.000

b)

Ghi nhận tài sản chi phí trả trước 30.000

c)

Không lập dự phòng vì chưa phát sinh nghĩa vụ hiện tại

d)

Ghi nhận dự phòng toàn bộ 30.000 ngay

40.

Theo IAS 12, lợi nhuận kế toán là lợi nhuận hoặc lỗ của một thời kỳ trước khi trừ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Theo IAS 12, lợi nhuận thuế thu nhập doanh nghiệp là lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ, là cơ sở để tính thuế TNDN phải nộp (hoặc thu hồi được) được xác định theo quy định của chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành.

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả là thuế TNDN sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Thuế thu nhập hiện hành là số thuế TNDN phải nộp (hoặc thu hồi được) tính trên lợi nhuận chịu thuế TNDN và thuế suất thuế TNDN của năm hiện hành?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại là thuế TNDN sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ?

a)

Sai

b)

Đúng

45.

Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế phát sinh khi nào?

a)

Giá trị ghi sổ của nợ phải trả lớn hơn cơ sở tính thuế của nợ phải trả

b)

Giá trị ghi sổ của tài sản lớn hơn cơ sở tính thuế của tài sản và giá trị ghi sổ của nợ phải trả nhỏ hơn cơ sở tính thuế của nợ phải trả

c)

Giá trị ghi sổ của tài sản nhỏ hơn cơ sở tính thuế của tài sản

46.

Ngày 31/12/N, doanh nghiệp có khoản phạt về vi phạm quy định môi trường với giá trị ghi sổ là 1 triệu USD. Khoản phạt này không được trừ vào thu nhập chịu thuế. Theo IAS 12, cơ sở tính thuế của khoản mục này tại ngày 31/12/N là:

a)

0,1 triệu USD

b)

0

c)

1 triệu USD

47.

Tại ngày 31/12/N, một đơn vị ghi nhận một khoản nợ phải trả 100.000 USD cho chi phí bảo hành sản phẩm ước tính phải trả. Cho mục đích tính thuế, chi phí bảo hành chỉ được khấu trừ khi phát sinh thanh toán bảo hành. Thuế suất là 25%. Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại trình bày trên BCTC năm N là:

a)

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 100.000 USD

b)

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 100.000 USD

c)

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 25.000 USD

d)

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 25.000 USD