Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin12_CK1_TN
Total questions: 84
Worksheet time: 1hrs 3mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?
a)
A. Tesla.
b)
B. Honda.
c)
C. NASA.
d)
D. Toshiba.
2.
Câu 2. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là
a)
A. Apollo.
b)
B. Valkyrie.
c)
C. Asimo.
d)
D. Sophia.
3.
Câu 3. Router là gì?
a)
A. Bộ chuyển mạch.
b)
B. Bộ thu phát không dây.
c)
C. Bộ định tuyến.
d)
D. Bộ chia tín hiệu.
4.
Câu 4. Điểm khác nhau của switch và hub là gì?
a)
A. Hình dạng.
b)
B. Số cổng.
c)
C. Cách thức hoạt động.
d)
D. Màu sắc.
5.
Câu 5. Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ tuân thủ theo giao thức nào?
a)
A. Giao thức HTTPS.
b)
B. Giao thức TCP/IP.
c)
C. Giao thức DNS.
d)
D. Giao thức Ethernet.
6.
Câu 6. Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?
a)
A. Địa chỉ IP.
b)
B. Địa chỉ MAC.
c)
C. Địa chỉ LAN.
d)
D. Địa chỉ Server.
7.
Câu 7. Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là
a)
A. SNMP.
b)
B. DNS.
c)
C. HTTP.
d)
D. DHCP.
8.
Câu 8. Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?
a)
A. Mạng xã hội.
b)
B. Hội nghị truyền hình.
c)
C. Thư giấy.
d)
D. FaceTime.
9.
Câu 9. Phiên bản hiện tại của HTML là:
a)
A. HTML4.
b)
B. HTML5.
c)
C. HTML6.
d)
D. HTML7.
10.
Câu 10. Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
a)
A. Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
b)
B. Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.
c)
C. Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
d)
D. Liên kết tới trang web cùng thư mục.
11.
Câu 11. Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?
a)
B. Tới thăm nhà họ hàng.
b)
C. Nộp bài tập bằng thư điện tử.
c)
D. Trò chuyện nhóm trên Facebook.
d)
A. Tham gia một cuộc họp trực tuyến.
12.
Câu 12. Phần mở rộng của trang HTML là
a)
A. .hltm.
b)
B. .hml.
c)
C. .htl.
d)
D. .html.
13.
Câu 13. Sử dụng thẻ HTML nào để chèn tệp âm thanh vào trang web?
a)
A. <sound>.
b)
B. <music>.
c)
C. <audio>.
d)
D. <video>.
14.
Câu 14. Sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?
a)
A. <table></table>.
b)
B. <form></form>.
c)
C. <iframe></iframe>.
d)
D. <model></model>.
15.
Câu 15. Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?
a)
A. <b>.
b)
B. <i>.
c)
C. <a>.
d)
D. <l>.
16.
Câu 16. Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?
a)
A. CSS ngoại tuyến.
b)
B. CSS ngoài.
c)
C. CSS trong.
d)
D. CSS nội tuyến.
17.
Câu 17. Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web: https://thanhnien.vn// là:
a)
A. <a url=" https://thanhnien.vn/">Thanhnien</a>.
b)
B. <a href=" https://thanhnien.vn/">Thanhnien</a>.
c)
C. <a link=" https://thanhnien.vn/">Thanhnien</a>.
d)
D. <a domain=" https://thanhnien.vn/">Thanhnien</a>.
18.
Câu 18. Thuộc tính alt của thẻ <img> được dùng để làm gì?
a)
A. Chèn nội dung lên hình ảnh.
b)
B. Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
c)
C. Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.
d)
D. Thiết lập kích thước cho ảnh.
19.
Câu 19. Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
a)
A. name.
b)
B. label.
c)
C. textarea.
d)
D. input.
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.
b)
B. Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.
c)
C. CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
d)
D. CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.
21.
Câu 21. Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
a)
A. font-size.
b)
B. font-weight.
c)
C. font- style.
d)
D. font-family.
22.
Câu 22. Mẫu CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là
a)
A. h1 {text-index: center;}.
b)
B. h1 {text-position: center;}.
c)
C. h1 {text-indent: center;}.
d)
D. h1 {text-align: center;}.
23.
Câu 23. Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web: https://www.google.com/ là
a)
A. <a url="https://www.google.com/">Google</a>.
b)
B. <a href="https://www.google.com/">Google</a>.
c)
C. <a link="https://www.google.com/">Google</a>.
d)
D. <a domain="https://www.google.com/">Google</a>.
24.
Câu 24. Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?
a)
A. IPv4 và IPv6.
b)
B. IPv2 và IPv4.
c)
C. IPv4 và IPv5.
d)
D. IPv1 và IPv3.
25.
Câu 25. CSS được sử dụng để làm gì?
a)
A. Tạo nội dung cho trang web.
b)
B. Lưu trữ dữ liệu trên server.
c)
C. Định dạng và thiết kế trang web.
d)
D. Tăng tốc độ tải trang web.
26.
Câu 26. AI có thể được sử dụng để sáng tác âm nhạc và hội họa.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
27.
Câu 27. AI chỉ có thể tạo ra các tác phẩm dựa trên các phong cách nghệ thuật hiện có.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
28.
Câu 28 Sự kết hợp giữa AI và nghệ thuật đã giúp nghệ sĩ khám phá những ý tưởng sáng tạo mới.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
29.
Câu 29. AI trong nghệ thuật cho phép tạo ra các tác phẩm độc đáo chưa từng có trước đây.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
30.
Câu 30. AI giúp phát triển người máy thông minh, chẳng hạn như robot có thể giao tiếp đa ngôn ngữ.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
31.
Câu 31. AI không thể áp dụng trong điều khiển tự động, các thiết bị vẫn cần sự can thiệp của con người.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
32.
Câu 32. Nhận dạng vân tay và khuôn mặt trên điện thoại di động là một ứng dụng của AI trong các tiện ích thông minh.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
33.
Câu 33. Các trợ lý ảo và chatbot do AI phát triển chỉ có thể hỗ trợ trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
34.
Câu 34. Wi-Fi là thiết bị kết nối không dây trong mạng cục bộ.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
35.
Câu 35. Khi máy tính gửi dữ liệu qua một cổng của switch, tín hiệu sẽ được gửi đến tất cả các cổng còn lại.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
36.
Câu 36. Mỗi router có một số cổng có thể kết nối trực tiếp vào LAN gọi là cổng LAN.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
37.
Câu 37. Modem quay số (dial-up) được sử dụng rất phổ biến để kết nối Internet tốc độ cao trước khi cáp quang được dùng rộng rãi.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
38.
Câu 38. Wi-Fi là một tiêu chuẩn kỹ thuật truyền dữ liệu không dây.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
39.
Câu 39. WAP là thiết bị thu phát Wi-Fi trong mạng LAN.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
40.
Câu 40. WAP yêu cầu sử dụng cáp mạng để kết nối các thiết bị trong cùng một khu vực.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
41.
Câu 41. WAP giúp mở rộng phạm vi kết nối không dây của mạng LAN bằng cách kết nối thêm các thiết bị di động
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
42.
Câu 42. HTML hỗ trợ các loại danh sách khác nhau.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
43.
Câu 43. Danh sách có thứ tự được tạo bằng cặp thẻ <ol></ol>.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
44.
Câu 44. Danh sách mô tả chỉ dùng để hiển thị danh sách có số thứ tự.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
45.
Câu 45. Các loại danh sách có thể lồng nhau bằng cách đặt danh sách này bên trong một danh sách khác.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
46.
Câu 46. Thẻ <ul> được dùng để tạo danh sách không có thứ tự.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
47.
Câu 47. Ký tự đầu dòng trong danh sách không có thứ tự có thể là hình tròn, hình vuông, hoặc dấu chấm.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
48.
Câu 48. Thẻ <ul> yêu cầu phải có thuộc tính style để hiển thị danh sách.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
49.
Câu 49. Ký tự đầu dòng của danh sách có thể thay đổi bằng cách thiết lập thuộc tính list-style-type.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
50.
Câu 50. Thuộc tính font-style thiết lập kiểu chữ cho văn bản.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
51.
Câu 51. Font-style có thể hiển thị chữ dưới dạng thường hoặc nghiêng.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
52.
Câu 52. Font-style chỉ áp dụng cho phông chữ serif.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
53.
Câu 53. Font-style giúp nhấn mạnh các đoạn trích dẫn trong văn bản.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
54.
Câu 54. CSS hỗ trợ định dạng phông chữ cho văn bản.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
55.
Câu 55. Thuộc tính font-family dùng để chọn phông chữ cho văn bản.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
56.
Câu 56. Thuộc tính font-weight chỉ áp dụng cho các cỡ chữ lớn.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
57.
Câu 57. CSS giúp văn bản trở nên dễ đọc và đẹp mắt hơn.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
58.
Câu 58. Thuộc tính font-size thiết lập cỡ chữ cho văn bản.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
59.
Câu 59. Font-size hỗ trợ đơn vị đo lường tuyệt đối như cm và px.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
60.
Câu 60. Font-size chỉ hỗ trợ cỡ chữ theo tỉ lệ phần trăm (%).
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
61.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
A. Thẻ <h1> đến <h6> được sử dụng để định dạng các tiêu đề từ cấp 1 đến cấp 6.
b)
B. Thẻ <p> được sử dụng để định dạng đoạn văn bản.
c)
C. Thẻ <span> được sử dụng để tạo các đoạn văn bản bắt đầu trên dòng mới.
d)
D. Thẻ <div> và <span> có thể được sử dụng để chứa các nội dung khác nhau trong trang web.
62.
Câu 14. Thẻ HTML nào thường được sử dụng để tạo đoạn văn bản?
a)
A. <div>
b)
B. <span>
c)
C. <p>
d)
D. <section>
63.
Câu 15. Thẻ nào trong HTML không được hỗ trợ để tạo kiểu chữ lớn hơn?
a)
A. <big>
b)
B. <u>
c)
C. <strong>
d)
D. <em>
64.
Câu 16. Để thay đổi kiểu phông chữ trong một đoạn văn bản HTML, thuộc tính nào được sử dụng?
a)
A. color
b)
B. font-family
c)
C. font-size
d)
D. text-align
65.
Câu 17. Thẻ nào được sử dụng để chèn ảnh vào trang web?
a)
A. <img>
b)
B. <picture>
c)
C. <photo>
d)
D. <image>
66.
Câu 18. Phát biểu sau đây đúng về chèn tệp ảnh vào trang web?
a)
A. Thẻ <img> là thẻ đôi và yêu cầu phải có thuộc tính src để chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.
b)
B. Thuộc tính alt trong thẻ <img> là tùy chọn và không cần thiết nếu ảnh không hiển thị.
c)
C. Kích thước của ảnh trong thẻ <img> có thể được thiết lập bằng thuộc tính width và height, và nếu chỉ sử dụng một thuộc tính, chiều còn lại sẽ được tính toán tự động.
d)
D. Để tránh lỗi khi ảnh trên mạng bị thay đổi, nên sử dụng đường dẫn tuyệt đối khi chèn ảnh vào trang web.
67.
Câu 19. Cho ảnh có kích thước gốc là 960 × 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: <img src="images/daisy.png" alt="Daisy" width="800">. Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu pixel?
a)
A. 960 × 750
b)
B. 960 × 800
c)
C. 750 × 800
d)
D. 800 × 625
68.
Câu 20. Để video tự động phát khi trang web được mở, cần sử dụng thuộc tính nào trong thẻ <video>?
a)
A. controls
b)
B. poster
c)
C. autoplay
d)
D. loop
69.
Câu 21. CSS có thể định dạng phông chữ như thế nào?
a)
A. font-family
b)
B. font-size
c)
C. font-weight
d)
D. Tất cả các ý trên.
70.
Câu 22. Định dạng nào sau đây được sử dụng để thiết lập màu chữ trong CSS?
a)
A. color
b)
B. font-color
c)
C. text-color
d)
D. background-colo
71.
Câu 23. Trong CSS, thuộc tính text-align: left; dùng để:
a)
A. Căn lề trái cho văn bản.
b)
B. Căn lề phải cho văn bản.
c)
C. Căn giữa văn bản.
d)
D. Căn đều hai bên văn bản.
72.
Câu 24. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
A. CSS có thể định dạng phông chữ bằng cách sử dụng thuộc tính font-family.
b)
B. Phông chữ Monospace trong CSS có chiều rộng các ký tự khác nhau.
c)
C. Màu nền được thiết lập bằng thuộc tính background-color.
d)
D. CSS cho phép thiết lập độ dày nét chữ bằng thuộc tính font-weight.
73.
Câu 25. Thẻ HTML nào được sử dụng để định dạng tiêu đề chính của một văn bản?
a)
A. <h1>
b)
B. <h2>
c)
C. <h3>
d)
D. <title>
74.
Câu 26. Trong HTML, các thuộc tính và thẻ sau được sử dụng để định dạng phông chữ, đáp án sai là:
a)
A. HTML hỗ trợ thẻ <big> để làm chữ to hơn.
b)
B. Thuộc tính color trong style dùng để thay đổi màu sắc của văn bản.
c)
C. Thuộc tính font-family trong style dùng để thay đổi phông chữ của văn bản.
d)
D. Thuộc tính font-size có thể dùng đơn vị px hoặc từ khóa như small, medium, large để chỉ định kích thước chữ.
75.
Câu 27. Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu sắc của phông chữ trong HTML?
a)
A. color
b)
B. font-family
c)
C. font-size
d)
D. style
76.
Câu 28. Thuộc tính nào được sử dụng trong HTML để thay đổi cỡ chữ của văn bản?
a)
A. color
b)
B. font-family
c)
C. font-size
d)
D. text-align
77.
Câu 29. Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?
a)
A. alt
b)
B. src
c)
C. width
d)
D. height
78.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là sai khi chèn âm thanh và video vào trang web?
a)
A. Thẻ <video> và <audio> có các thuộc tính cơ bản như src, width, height, và có thể sử dụng thẻ <source> để chỉ định nhiều định dạng khác nhau.
b)
B. Thẻ <audio> hỗ trợ thuộc tính width và height để thiết lập kích thước của âm thanh khi hiển thị.
c)
C. Thuộc tính controls trong thẻ <video> và <audio> cho phép hiển thị các thành phần điều khiển như nút phát/tạm dừng và điều chỉnh âm lượng.
d)
D. Thẻ <iframe> có thể được sử dụng để nhúng video từ YouTube hoặc Google Maps vào trang web.
79.
Câu 31. Cho ảnh có kích thước gốc là 720 × 360 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: <img src="images/2.png" alt="Hoa mai" width="600">. Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu pixel?
a)
A. 720 × 360
b)
B. 720 × 600
c)
C. 360 × 600
d)
D. 600 × 300
80.
Câu 32. Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web?
a)
A. <audio>
b)
B. <media>
c)
C. <video>
d)
D. <movie>
81.
Câu 33. Trong CSS, thuộc tính line-height dùng để:
a)
A. Định nghĩa chiều cao của phần tử.
b)
B. Thiết lập khoảng cách giữa các dòng văn bản.
c)
C. Định nghĩa độ rộng của chữ.
d)
D. Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự.
82.
Câu 34. Trong CSS, thuộc tính text-align: center; dùng để:
a)
A. Căn lề trái cho văn bản.
b)
B. Căn lề phải cho văn bản.
c)
C. Căn giữa văn bản.
d)
D. Căn đều hai bên văn bản.
83.
Câu 35. Thuộc tính nào có ưu tiên cao nhất trong CSS khi được sử dụng cùng với !important?
a)
A. color
b)
B. font-size
c)
C. margin
d)
D. Tất cả các thuộc tính với !important
84.
Câu 36 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
A. Trong CSS, thuộc tính line-height dùng để thiết lập khoảng cách giữa các đường cơ sở của các dòng văn bản.
b)
B. Thuộc tính text-indent được sử dụng để căn giữa văn bản.
c)
C. Khi nhiều mẫu định dạng CSS áp dụng cho một phần tử HTML, thuộc tính được viết sau cùng sẽ được ưu tiên áp dụng.
d)
D. Ký hiệu !important trong CSS giúp tăng độ ưu tiên của một thuộc tính, bất kể thứ tự của nó trong tệp CSS.
Reset
