Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Trọng Nông

Total questions: 79

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trọng nông ra đời vào thời điểm nào?

a)

Cuối TK XVII

b)

Giữa TK XVIII

c)

Đầu TK XIX

d)

Cuối TK XV

2.

Trọng nông phát triển mạnh nhất ở:

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Hà Lan

d)

Nga

3.

Bối cảnh nào dẫn đến sự ra đời của trọng nông?

a)

Công nghiệp hóa Pháp

b)

Nông nghiệp Pháp suy thoái

c)

Thương mại bành trướng

d)

Cách mạng tư sản

4.

Trọng nông phản ứng với trường phái nào?

a)

Cổ điển

b)

Trọng thương

c)

Tân cổ điển

d)

Thể chế

5.

Vì sao họ phê phán trọng thương?

a)

Đề cao công nghiệp

b)

Tuyệt đối hóa vàng bạc

c)

Không hiểu nông nghiệp

d)

Tự do hóa quá mức

6.

Đặc điểm kinh tế chủ yếu của Pháp thời trọng nông:

a)

Công nghiệp dẫn dắt

b)

Nông nghiệp chiếm ưu thế

c)

Thương mại độc quyền

d)

Tư bản tài chính phát triển

7.

Một nguyên nhân làm nông nghiệp Pháp yếu:

a)

Địa tô thấp

b)

Thuế khóa nặng

c)

Dư thừa lao động

d)

Máy móc ít

8.

Đại diện sáng lập trường phái trọng nông:

a)

Smith

b)

Quesnay

c)

Ricardo

d)

Mun

9.

Nhóm xã hội hưởng lợi từ trọng nông:

a)

Công nhân

b)

Địa chủ

c)

Tư sản

d)

Thương nhân

10.

Nhà nước phong kiến can thiệp quá mức khiến:

a)

Công nghiệp suy giảm

b)

Nông nghiệp bị kìm hãm

c)

Ngoại thương đình trệ

d)

Xã hội suy tàn

11.

Trọng nông xuất hiện:

a)

Trước trọng thương

b)

Sau trọng thương

c)

Song song trọng thương

d)

Cuối thời cổ điển

12.

Trọng nông xuất hiện khi người ta muốn:

a)

Tự do hóa sản xuất

b)

Giảm vai trò nhà nước

c)

Giảm thuế cho thương nhân

d)

Phá bỏ công nghiệp

13.

Quyền lực phong kiến và thuế nặng khiến nông dân:

a)

Di cư sang thành thị

b)

Mất động lực sản xuất

c)

Tăng năng suất

d)

Tự do buôn bán

14.

Nền kinh tế Pháp phụ thuộc vào nông nghiệp vì:

a)

Công nghiệp chưa phát triển

b)

Điều kiện tự nhiên tốt

c)

Nhà nước khuyến khích

d)

Dân số thấp

15.

Nền kinh tế Pháp phụ thuộc vào nông nghiệp vì:

a)

Công nghiệp chưa phát triển

b)

Điều kiện tự nhiên tốt

c)

Nhà nước khuyến khích

d)

Dân số thấp

16.

Tiền đề lý luận cho trọng nông là:

a)

Kinh tế phong kiến

b)

Chủ nghĩa trọng thương suy yếu

c)

Lý thuyết giá trị lao động

d)

Chủ nghĩa duy lý

17.

Theo trọng nông, ngành duy nhất tạo ra sản phẩm ròng là:

a)

Công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

18.

“Sản phẩm ròng” nghĩa là:

a)

Lợi nhuận thương nhân

b)

Giá trị vượt quá chi phí và trả công

c)

Tổng sản lượng

d)

Địa tô

19.

Lý do nông nghiệp tạo ra sản phẩm ròng:

a)

Đất đai sinh lợi

b)

Giá lao động thấp

c)

Công nghệ tốt

d)

Thương mại phát triển

20.

Lao động công nghiệp theo trọng nông:

a)

Tạo giá trị mới

b)

Chỉ chuyển dịch hình thái giá trị

c)

Không quan trọng

d)

Quan trọng hơn nông nghiệp

21.

Khái niệm “trật tự tự nhiên” của Quesnay nghĩa là:

a)

Nhà nước phải thống trị

b)

Kinh tế vận hành theo tự nhiên

c)

Thương nhân dẫn dắt kinh tế

d)

Nhà nước quyết định sản lượng

22.

Khẩu hiệu nổi tiếng của trọng nông:

a)

De minimis non curat lex

b)

Laissez-faire, laissez-passer

c)

Tự do cạnh tranh

d)

Thị trường tối ưu

23.

Trọng nông chia xã hội thành mấy giai tầng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Giai tầng tạo sản phẩm ròng:

a)

Địa chủ

b)

Nông dân

c)

Công nhân thủ công

d)

Thương nhân

25.

Giai tầng phi sản xuất bao gồm:

a)

Địa chủ & vua

b)

Thương nhân & thợ thủ công

c)

Công nhân & nông dân

d)

Lính và giáo sĩ

26.

Tầng lớp sở hữu đất đai theo trọng nông:

a)

Nông dân

b)

Địa chủ

c)

Tư sản

d)

Nhà vua

27.

Cơ sở lý luận của trọng nông đặt trên sự tôn trọng:

a)

Nhà vua

b)

Tư sản

c)

Quy luật tự nhiên

d)

Thương nhân

28.

Trọng nông phê phán thuế đánh vào thương nhân vì:

4 lines
29.

Cơ sở lý luận của trọng nông đặt trên sự tôn trọng:

a)

Nhà vua

b)

Tư sản

c)

Quy luật tự nhiên

d)

Thương nhân

30.

Trọng nông phê phán thuế đánh vào thương nhân vì:

a)

Họ nghèo

b)

Thương nhân không tạo sản phẩm ròng

c)

Thuế gây lạm phát

d)

Họ thuộc tầng sản xuất

31.

Theo trọng nông, đất đai là:

a)

Nguồn gốc mọi của cải

b)

Không quan trọng

c)

Yếu tố phụ

d)

Thuộc sở hữu chung

32.

Trọng nông coi tự do là:

a)

Không quan trọng

b)

Điều kiện phát triển sản xuất

c)

Cản trở tăng trưởng

d)

Phụ thuộc vào nhà vua

33.

Nghề công nghiệp được xem là:

a)

Phi sản xuất

b)

Sản xuất ròng

c)

Quan trọng nhất

d)

Cạnh tranh với nông nghiệp

34.

Tự nhiên theo trọng nông cung cấp:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Máy móc

d)

Lao động

35.

Một hạn chế lý luận của trọng nông:

a)

Không coi trọng thương mại

b)

Không thừa nhận vai trò công nghiệp

c)

Không hiểu quy luật cung – cầu

d)

Xem nhẹ vàng bạc

36.

Trọng nông kế thừa điểm nào từ trọng thương?

a)

Coi trọng thương nhân

b)

Coi Nhà nước ít can thiệp

c)

Dùng thương mại làm thước đo

d)

Phủ nhận sản xuất công nghiệp

37.

Theo trọng nông, địa tô là:

a)

Lợi nhuận

b)

Phần sản phẩm ròng nộp cho địa chủ

c)

Thuế đất

d)

Lợi nhuận thương mại

38.

Trọng nông coi nông nghiệp là:

a)

Tổng hợp lao động + tự nhiên

b)

Hoạt động thụ động

c)

Không bền vững

d)

Không khác công nghiệp

39.

Một đặc điểm phương pháp luận:

a)

Trừu tượng hóa cao

b)

Dựa trên quan sát thực tế nông nghiệp

c)

Dựa vào mô hình toán

d)

Dựa vào số liệu thống kê

40.

Trọng nông nhấn mạnh yếu tố nào của đất đai?

a)

Khả năng tái tạo

b)

Cạn kiệt

c)

Bị xem nhẹ

d)

Là hàng hóa

41.

Trọng nông khẳng định nguồn gốc giàu có là:

a)

Vàng bạc

b)

Sản phẩm ròng

c)

Thuế

d)

Thương nghiệp

42.

Trọng nông khẳng định nguồn gốc giàu có là:

a)

Vàng bạc

b)

Sản phẩm ròng

c)

Thuế

d)

Thương nghiệp

43.

Một bài học đúng đắn của trọng nông:

a)

Tự do kinh tế → tăng hiệu quả

b)

Độc quyền thương mại là tốt

c)

Công nghiệp cần thống trị

d)

Nhà nước kiểm soát giá

44.

Trọng nông đặt nền móng cho:

a)

Kinh tế học cổ điển

b)

Kinh tế học Keynes

c)

Chủ nghĩa Marx

d)

Trường phái Áo

45.

Bảng kinh tế mô tả:

a)

Tăng trưởng

b)

Chu chuyển sản phẩm giữa các giai tầng

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cán cân thương mại

46.

Bảng kinh tế gồm mấy lớp người?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Sản phẩm ròng do tầng lớp nào tạo ra?

a)

Phi sản xuất

b)

Sản xuất

c)

Sở hữu

d)

Công nghiệp

48.

Bảng kinh tế là tiền thân của:

a)

Hệ thống tài khoản quốc gia

b)

Toán học kinh tế

c)

Mô hình ISLM

d)

Lý thuyết trọng thương

49.

Quesnay nhấn mạnh chu chuyển trong nền kinh tế giống:

a)

Dòng chảy vật chất

b)

Hệ tuần hoàn máu

c)

Dòng tiền ngân hàng

d)

Lưu chuyển hàng hóa toàn cầu

50.

Vai trò của địa chủ trong bảng:

a)

Tạo ra sản phẩm

b)

Hưởng địa tô

c)

Điều hành sản xuất

d)

Không tham gia chu chuyển

51.

Tầng phi sản xuất trong bảng:

a)

Làm tăng sản phẩm ròng

b)

Không tạo giá trị mới

c)

Sở hữu đất

d)

Trực tiếp trồng trọt

52.

Mục tiêu của bảng kinh tế:

a)

Giải thích giá trị

b)

Mô tả tái sản xuất xã hội

c)

Tính địa tô

d)

Giải thích thương mại

53.

Bảng kinh tế coi kinh tế xã hội như:

a)

Chuỗi nhân quả

b)

Hệ thống vận động khép kín

c)

Tập hợp ngẫu nhiên

d)

Không liên quan

54.

Đặc trưng của bảng là:

a)

Tách sản xuất – phân phối – tiêu dùng

b)

Mô tả chúng trong một hệ thống thống nhất

c)

Chỉ mô tả sản xuất

d)

Chỉ mô tả phân phối

55.

Trong bảng, sản phẩm ròng đi về:

a)

Nông dân

b)

Địa chủ

c)

Thợ thủ công

d)

Thương nhân

56.

Điểm đúng đắn của bảng:

a)

Chỉ ra tính liên hệ giữa các ngành

b)

Bỏ qua thương nghiệp

c)

Phủ nhận công nghiệp

d)

Không đề cập tái sản xuất

57.

Sai lầm của bảng:

a)

Không mô tả chu chuyển

b)

Chỉ công nhận nông nghiệp tạo sản phẩm

c)

Đề cao công nghiệp

d)

Không phân biệt giai tầng

58.

Bảng kinh tế đóng góp cho kinh tế học ở chỗ:

a)

Tạo ra mô hình toán

b)

Lần đầu mô tả tái sản xuất mở rộng

c)

Giải thích giá trị lao động

d)

Tính lợi nhuận

59.

Trong bảng, dòng lưu chuyển gồm:

a)

Sản phẩm, tiền

b)

Chỉ sản phẩm

c)

Chỉ tiền

d)

Không có dòng

60.

Trọng nông muốn bãi bỏ:

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Thuế quan nội địa

c)

Thuế đất

d)

Thuế xuất khẩu

61.

Mục tiêu của việc bãi bỏ thuế nội địa:

a)

Tăng thu Nhà nước

b)

Thúc đẩy lưu thông hàng hóa

c)

Tăng giá lương thực

d)

Giảm sản lượng

62.

Thuế duy nhất nên đánh vào:

a)

Nông dân

b)

Thợ thủ công

c)

Địa chủ

d)

Thương nhân

63.

Trọng nông phản đối:

a)

Tự do kinh tế

b)

Can thiệp của Nhà nước

c)

Sở hữu tư nhân

d)

Hàng hóa xuất khẩu

64.

Nhà nước theo trọng nông cần:

a)

Quy định giá

b)

Bảo vệ quyền sở hữu

c)

Quản lý sản xuất nông nghiệp

d)

Trợ cấp công nghiệp

65.

Trọng nông muốn:

a)

Tự do cạnh tranh

b)

Độc quyền thương mại

c)

Tăng thuế thương nhân

d)

Tự do hóa công nghiệp

66.

Chính sách trọng nông hướng tới:

a)

Phát triển thương nghiệp

b)

Phát triển nông nghiệp

c)

Giảm dân số

d)

Tăng bảo hộ

67.

Trọng nông muốn loại bỏ:

a)

Lợi nhuận

b)

Thuế nhiều tầng lớp

c)

Can thiệp giá cả

d)

Xã hội phân tầng

68.

Trọng nông muốn loại bỏ:

a)

Lợi nhuận

b)

Thuế nhiều tầng lớp

c)

Can thiệp giá cả

d)

Xã hội phân tầng

69.

Một mục tiêu quản trị của trọng nông:

a)

Tạo thị trường quốc doanh

b)

Tự do hóa thương mại nội địa

c)

Tăng thuế xuất khẩu

d)

Giảm sản xuất lương thực

70.

Trọng nông chống độc quyền vì:

a)

Làm tăng giá nông sản

b)

Ngăn cản tự do kinh doanh

c)

Tăng vai trò nhà nước

d)

Giảm xuất khẩu

71.

Họ coi chính sách đúng đắn là:

a)

Tự do sản xuất

b)

Tự do tiêu dùng

c)

Tự do công nghiệp

d)

Tự do ngân hàng

72.

Trọng nông ủng hộ:

a)

Phá bỏ sở hữu tư nhân

b)

Sở hữu đất tư nhân

c)

Sở hữu đất công

d)

Sở hữu tập thể

73.

Theo trọng nông, nông nghiệp cần:

a)

Máy móc hiện đại nhất

b)

Được giải phóng khỏi thuế, ràng buộc

c)

Tăng giá bán

d)

Ngừng xuất khẩu

74.

Trọng nông đề cao yếu tố nào khi tổ chức sản xuất?

a)

Mệnh lệnh Nhà nước

b)

Quy luật tự nhiên

c)

Quy luật độc quyền

d)

Quy luật công nghiệp

75.

Họ phản đối thuế thương mại vì:

a)

Làm giảm lương thực

b)

Cản trở lưu thông hàng hóa

c)

Gây thất nghiệp

d)

Tăng cạnh tranh

76.

Đóng góp lớn nhất của trọng nông:

a)

Phát minh thuế đất

b)

Xây dựng mô hình tái sản xuất

c)

Đề cao công nghiệp

d)

Tạo ra giá trị lao động

77.

Trọng nông ảnh hưởng đến:

a)

Smith

b)

Ricardo

c)

Marx

d)

Tất cả đều đúng

78.

Hạn chế lớn nhất:

a)

Quá đề cao thương mại

b)

Quá đề cao nông nghiệp

c)

Không hiểu địa tô

d)

Xem nhẹ tự do

79.

Một sai lầm cơ bản:

a)

Không coi trọng sản xuất

b)

Không đánh giá đúng vai trò công nghiệp

c)

Đề cao đầu tư

d)

Xem nhẹ tự do kinh tế