wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật chất và ý thức

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Phép biện chứng là gì?
a)
Học thuyết về sự đứng im
b)
Học thuyết về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển
c)
Học thuyết về tư duy
d)
Học thuyết về tự nhiên
2.
Phép biện chứng duy vật do ai sáng lập?
a)
Platon
b)
Hêghen
c)
C. Mác và Ph. Ăngghen
d)
Lênin
3.
Đối lập với phép biện chứng là phương pháp nào?
a)
Phương pháp khoa học
b)
Phương pháp thực nghiệm
c)
Phương pháp siêu hình
d)
Phương pháp duy vật
4.
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến khẳng định?
a)
Mọi sự vật tồn tại cô lập
b)
Các sự vật tồn tại trong mối liên hệ
c)
Không có liên hệ
d)
Chỉ có liên hệ tinh thần
5.
Nguyên lý về sự phát triển khẳng định?
a)
Mọi sự vật đứng im
b)
Mọi sự vật chỉ lặp lại
c)
Mọi sự vật vận động và phát triển
d)
Chỉ xã hội phát triển
6.
Nguồn gốc của sự phát triển là?
a)
Bên ngoài sự vật
b)
Do Thượng đế
c)
Mâu thuẫn nội tại
d)
Ngẫu nhiên
7.
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập phản ánh?
a)
Nguồn gốc vận động
b)
Hình thức vận động
c)
Kết quả vận động
d)
Trạng thái cân bằng
8.
Quy luật chuyển hóa từ lượng thành chất phản ánh?
a)
Nguồn gốc phát triển
b)
Cách thức phát triển
c)
Khuynh hướng phát triển
d)
Kết quả phát triển
9.
Quy luật phủ định của phủ định phản ánh?
a)
Nguồn gốc phát triển
b)
Cách thức phát triển
c)
Khuynh hướng phát triển
d)
Hình thức phát triển
10.
Chất của sự vật là?
a)
Thuộc tính riêng lẻ
b)
Thuộc tính cơ bản quy định sự vật là nó
c)
Số lượng yếu tố
d)
Mức độ vận động
11.
Lượng của sự vật là?
a)
Thuộc tính cơ bản
b)
Thuộc tính quy định quy mô, số lượng
c)
Thuộc tính tinh thần
d)
Bản chất
12.
Điểm nút là?
a)
Sự thay đổi nhỏ
b)
Giới hạn làm thay đổi chất
c)
Mức cân bằng
d)
Sự đứng im
13.
Bước nhảy là?
a)
Sự thay đổi dần dần
b)
Sự thay đổi về lượng
c)
Sự thay đổi về chất
d)
Sự lặp lại
14.
Mâu thuẫn là?
a)
Sự thống nhất
b)
Sự đối lập giữa các mặt
c)
Sự giống nhau
d)
Sự cân bằng
15.
Mặt đối lập là?
a)
Các mặt khác nhau
b)
Các mặt vừa thống nhất vừa đấu tranh
c)
Các yếu tố giống nhau
d)
Các yếu tố ngẫu nhiên
16.
Phủ định biện chứng là?
a)
Xóa bỏ hoàn toàn
b)
Giữ nguyên cái cũ
c)
Phủ định có kế thừa
d)
Phủ định siêu hình
17.
Phủ định siêu hình là?
a)
Phủ định có kế thừa
b)
Phủ định phát triển
c)
Xóa bỏ sạch trơn
d)
Phủ định tích cực
18.
Khuynh hướng chung của sự phát triển là?
a)
Đi thẳng
b)
Đi lên theo đường xoáy ốc
c)
Tuần hoàn
d)
Đứng im
19.
Phép biện chứng duy vật là sự thống nhất giữa?
a)
Duy vật và duy tâm
b)
Biện chứng và siêu hình
c)
Duy vật và biện chứng
d)
Tự nhiên và xã hội
20.
Vai trò của phép biện chứng đối với nhận thức là?
a)
Không cần thiết
b)
Phương pháp luận khoa học
c)
Chỉ để giải thích
d)
Chỉ để học tập
21.
Quan điểm toàn diện yêu cầu?
a)
Xem xét phiến diện
b)
Xem xét trong mối liên hệ
c)
Chỉ xem xét bản chất
d)
Chỉ xem xét hình thức
22.
Quan điểm lịch sử – cụ thể yêu cầu?
a)
Xem xét trừu tượng
b)
Xem xét trong điều kiện cụ thể
c)
Xem xét chung chung
d)
Xem xét chủ quan
23.
Quan điểm phát triển yêu cầu?
a)
Xem xét đứng im
b)
Xem xét vận động, phát triển
c)
Xem xét tách rời
d)
Xem xét cảm tính
24.
Ý nghĩa phương pháp luận của quy luật lượng – chất là?
a)
Phải thay đổi đột ngột
b)
Tích lũy lượng đúng mức
c)
Phủ nhận sạch trơn
d)
Không cần chuẩn bị
25.
Ý nghĩa phương pháp luận của quy luật mâu thuẫn là?
a)
Tránh mâu thuẫn
b)
Phát hiện và giải quyết mâu thuẫn
c)
Xóa bỏ đối lập
d)
Giữ cân bằng
26.
Ý nghĩa phương pháp luận của phủ định biện chứng là?
a)
Phủ định sạch trơn
b)
Giữ nguyên cái cũ
c)
Kế thừa và phát triển
d)
Không thay đổi
27.
Phép biện chứng duy vật khác phép biện chứng duy tâm ở?
a)
Cơ sở vật chất
b)
Cơ sở tinh thần
c)
Nguồn gốc ý thức
d)
Phương pháp tư duy
28.
Cơ sở thế giới quan của phép biện chứng duy vật là?
a)
Chủ nghĩa duy tâm
b)
Chủ nghĩa duy vật
c)
Thuyết bất khả tri
d)
Thuyết nhị nguyên
29.
Phép biện chứng duy tâm tiêu biểu là của ai?
a)
Platon
b)
Arixtốt
c)
Hêghen
d)
Phoiơbắc
30.
Hạn chế của phép biện chứng duy tâm là?
a)
Không biện chứng
b)
Cơ sở duy tâm
c)
Không khoa học
d)
Không hệ thống