NEW
Font size
WorksheetsKế toán định khoản – Trắc nghiệm
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Nghiệp vụ “Mua nguyên vật liệu nhập kho, đã thanh toán ngay bằng tiền mặt, số tiền: 50.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Nguyên vật liệu 50.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 50.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền mặt 50.000.000 đồng; Có TK Nguyên vật liệu 50.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền mặt 50.000.000 đồng; Có TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 50.000.000 đồng.
Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 50.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 50.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng, số tiền: 40.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Vay ngắn hạn ngân hàng 40.000.000 đồng; Có TK Tiền gửi ngân hàng 40.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 40.000.000 đồng; Có TK Vay ngắn hạn ngân hàng 40.000.000 đồng.
Nợ TK Chi phí tài chính 40.000.000 đồng; Có TK Tiền gửi ngân hàng 40.000.000 đồng.
Nợ TK Vay ngắn hạn ngân hàng 40.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 40.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán, số tiền: 60.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 60.000.000 đồng; Có TK Phải trả cho người bán 60.000.000 đồng.
Nợ TK Vay ngắn hạn ngân hàng 60.000.000 đồng; Có TK Phải trả cho người bán 60.000.000 đồng.
Nợ TK Phải trả cho người bán 60.000.000 đồng; Có TK Tiền gửi ngân hàng 60.000.000 đồng.
Nợ TK Phải trả cho người bán 60.000.000 đồng; Có TK Vay ngắn hạn ngân hàng 60.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Chủ sở hữu đơn vị góp vốn bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền: 85.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Tiền mặt 85.000.000 đồng; Có TK Vốn góp của chủ sở hữu 85.000.000 đồng.
Nợ TK Vốn góp của chủ sở hữu 85.000.000 đồng; Có TK Tiền gửi ngân hàng 85.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 85.000.000 đồng; Có TK Vốn góp của chủ sở hữu 85.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 85.000.000 đồng; Có TK Nợ phải trả khác 85.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác, số tiền: 5.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Tiền mặt 5.000.000 đồng; Có TK Tạm ứng 5.000.000 đồng.
Nợ TK Tạm ứng 5.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 5.000.000 đồng.
Nợ TK Phải trả người lao động 5.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 5.000.000 đồng.
Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp 5.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 5.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Mua tài sản cố định đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, nguyên giá: 80.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Tài sản cố định 80.000.000 đồng; Có TK Tiền gửi ngân hàng 80.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền mặt 80.000.000 đồng; Có TK Tài sản cố định 80.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 80.000.000 đồng; Có TK Tài sản cố định 80.000.000 đồng.
Nợ TK Tài sản cố định 80.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 80.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm, giá xuất kho 50.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 50.000.000 đồng; Có TK Nguyên vật liệu 50.000.000 đồng.
Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 50.000.000 đồng; Có TK Nguyên vật liệu 50.000.000 đồng.
Nợ TK Thành phẩm 50.000.000 đồng; Có TK Nguyên vật liệu 50.000.000 đồng.
Nợ TK Chi phí sản xuất chung 50.000.000 đồng; Có TK Nguyên vật liệu 50.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Thu được khoản phải thu của khách hàng bằng tiền mặt, số tiền: 20.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Tiền mặt 20.000.000 đồng; Có TK Phải thu của khách hàng 20.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền mặt 20.000.000 đồng; Có TK Doanh thu bán hàng 20.000.000 đồng.
Nợ TK Doanh thu bán hàng 20.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 20.000.000 đồng.
Nợ TK Phải thu của khách hàng 20.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 20.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất, số tiền: 8.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Hao mòn tài sản cố định 8.000.000 đồng; Có TK Chi phí sản xuất chung 8.000.000 đồng.
Nợ TK Chi phí sản xuất chung 8.000.000 đồng; Có TK Hao mòn tài sản cố định 8.000.000 đồng.
Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 8.000.000 đồng; Có TK Hao mòn tài sản cố định 8.000.000 đồng.
Nợ TK Hao mòn tài sản cố định 8.000.000 đồng; Có TK Khấu hao tài sản cố định 8.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Doanh thu bán thành phẩm chưa thu tiền: 30.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Doanh thu bán hàng 30.000.000 đồng; Có TK Phải thu của khách hàng 30.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền mặt 30.000.000 đồng; Có TK Doanh thu bán hàng 30.000.000 đồng.
Nợ TK Doanh thu bán hàng 30.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 30.000.000 đồng.
Nợ TK Phải thu của khách hàng 30.000.000 đồng; Có TK Doanh thu bán hàng 30.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Phân phối lợi nhuận sau thuế vào nguồn vốn xây dựng cơ bản, số tiền: 50.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 50.000.000 đồng; Có TK Lợi nhuận chưa phân phối 50.000.000 đồng.
Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối 50.000.000 đồng; Có TK Quỹ dự phòng tài chính 50.000.000 đồng.
Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối 50.000.000 đồng; Có TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 50.000.000 đồng.
Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối 50.000.000 đồng; Có TK Quỹ đầu tư phát triển 50.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng, số tiền: 15.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Chi phí bán hàng 15.000.000 đồng; Có TK Phải trả người lao động 15.000.000 đồng.
Nợ TK Phải trả người lao động 15.000.000 đồng; Có TK Chi phí bán hàng 15.000.000 đồng.
Nợ TK Phải trả người lao động 15.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 15.000.000 đồng.
Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 15.000.000 đồng; Có TK Phải trả người lao động 15.000.000 đồng.
Nghiệp vụ “Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng, số tiền: 90.000.000 đồng” được kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 90.000.000 đồng; Có TK Tiền mặt 90.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền mặt 90.000.000 đồng; Có TK Tiền gửi ngân hàng 90.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 90.000.000 đồng; Có TK Phải trả cho người bán 90.000.000 đồng.
Nợ TK Tiền mặt 90.000.000 đồng; Có TK Phải trả cho người bán 90.000.000 đồng.
