Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPhần III: Microsoft Word
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Tổ hợp phím Ctrl + O dùng để
a)
A. Mở một Document mới
b)
B. Mở một Document đã có
c)
C. Đóng Document đang mở
d)
D. Đóng và lưu Document đang mở
2.
Tổ hợp phím nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo
a)
A. Ctrl + A
b)
B. Ctrl + End
c)
C. Alt + A
d)
D. Alt + End
3.
Trong Bảng (Table), để tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện
a)
A. LayOut - Cells
b)
B. Design - Cells
c)
C. LayOut - Split Cells
d)
D. Design - Split Cells
4.
Muốn định dạng các đoạn văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:
a)
A. Home - Bullets and Numbering
b)
B. View - Bullets and Numbering
c)
C. Insert - Bullets and Numbering
d)
D. Review - Bullets and Numbering
5.
Để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện
a)
A. Insert - Header and Footer
b)
B. View - Header and Footer
c)
C. Home - Header and Footer
d)
D. Review - Header and Footer
6.
Để soạn thảo một công thức toán học, ta thường dùng
a)
A. Insert - Word Art
b)
B. Insert - Equation
c)
C. Insert - Chart
d)
D. Insert - Shapes
7.
Một đối tượng sử dụng loại Wrap text nào để văn bản lấp đầy các khoảng trong xung quanh nó.
a)
A. Square
b)
B. Tight
c)
C. Through
d)
D. Top and Bottom
8.
Để định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện
a)
A. File - Print
b)
B. Page Layout - Page Setup
c)
C. File - Page Setup
d)
D. Page Layout - Print
9.
Để chuyển đổi giữa hai chế độ gõ : chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè; ta bấm
a)
A. Tab
b)
B. Shift + Del
c)
C. Insert
d)
D. Shift + Insert
10.
Trong Word, để tạo chỉ số trên (m2), bạn thực hiện gõ m2, bôi đen chỉ số 2 rồi thực hiện tiếp tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Ctrl , Shift, +
b)
B. Ctrl , =
c)
C. Shift, =
d)
D. Ctrl , Shift
11.
Trong Word, để tạo chỉ số dưới (H2), bạn thực hiện gõ H2, bôi đen chỉ số 2 rồi thực hiện tiếp tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Ctrl , Shift, +
b)
B. Ctrl , =
c)
C. Shift, =
d)
D. Ctrl , Shift
12.
Trong Word, khi đã bôi đen một đoạn văn bản in nhạt, muốn đoạn văn bản này đậm lên, bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Ctrl + P
b)
B. Ctrl + X
c)
C. Ctrl + C
d)
D. Ctrl + B
13.
Trong Word, bạn có một Bảng (Table) gồm 3 cột, 5 dòng. Con trỏ đang ở ô cuối cùng trên dòng số 5, muốn thêm một dòng mới ở cuối bảng, bạn thực hiện cách nào sau đây?
a)
A. Tab
b)
B. Kích chuột phải -> Insert -> Insert Rows Below
c)
C. Kích chuột phải -> Insert -> Insert Cells
d)
D. Cả 2 phương án 1, 2, đều đúng
14.
Trong Word để dãn khoản cách giữa các dòng là 1,5 line, sau khi bôi đen các dòng văn bản ta thực hiện cách nào sau đây?
a)
A. Ctrl + 5
b)
B. Paragraph/Line Spacing -> chọn 1,5 lines
c)
C. Cả 2 phương án 1, 2, đều đúng
d)
D. Cả 2 phương án 1, 2, đều sai
15.
Trong Word để ngắt trang trong Word ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Alt + Enter
b)
B. Alt + Shift
c)
C. Shift + Enter
d)
D. Ctrl + Enter
16.
Trong Word để chọn toàn bộ một ô bất kỳ trong bảng, ta thực hiện theo cách nào sau đây?
a)
A. Bôi đen phần văn bản trên ô đó
b)
B. Nhấn đúp chuột vào ô đó
c)
C. Nhấn chuột vào phía trên ô đó
d)
D. Nhấn chuột vào góc dưới bên trái ô đó.
17.
Trong Word, ta có thể tạo chữ in hoa bằng công cụ Drop Cap cho trường hợp nào sau đây?
a)
A. Chữ cái đầu của mỗi đoạn trong văn bản
b)
B. Một số chữ cái đầu của đoạn đầu tiên trong văn bản
c)
C. Chữ cái đầu dòng trên Table
d)
D. Chữ cái đầu đoạn văn bảng trong Text box
18.
Trong Word, File BangdiemSV dùng làm dữ liệu để trộn thư in bảng điểm cá nhân cho sinh viên, File BangdiemSV không thể dùng được ở dạng nào sau đây?
a)
A. BangdiemSV.xls
b)
B. BangdiemSV.txt
c)
C. BangdiemSV.doc
d)
D. BangdiemSV.pdf
19.
Trong Word, khi đã bôi đen một đoạn văn bản, muốn tăng kích cỡ của chữ bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Ctrl + ]
b)
B. Ctrl + }
c)
C. Ctrl + {
d)
D. Ctrl + [
20.
Trong Word, khi đã bôi đen một đoạn văn bản, muốn giảm kích cỡ của chữ bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Ctrl + ]
b)
B. Ctrl + }
c)
C. Ctrl + {
d)
D. Ctrl + [
21.
Trong Word, một đoạn văn bản có chỉ mục nếu bạn muốn xuống dòng mà không muốn dòng đó có chỉ mục thì bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Alt + Enter
b)
B. Shift + Enter
c)
C. Ctrl + Enter
d)
D. Cả 3 phương án 1, 2 và 3 đều sai
22.
Trong Word, khi đã bôi đen một đoạn văn bản gõ chữ thường, muốn định dạng thành chữ IN HOA bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Shift + F1
b)
B. Shift + F2
c)
C. Shift + F3
d)
D. Shift + F4
23.
Trong Word, khi đã bôi đen một đoạn văn bản gõ chữ IN HOA, muốn định dạng thành chữ thường bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Shift + F1
b)
B. Shift + F2
c)
C. Shift + F3
d)
D. Shift + F4
24.
Trong Word, bôi đen một đoạn văn bản rồi lần lượt thực hiện thao tác : Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B tiếp đến là Ctrl + I, cụm từ được bôi đen sẽ :
a)
A. In nghiêng
b)
B. In đậm
c)
C. Có gạch chân
d)
D. In đậm và nghiêng
25.
Trong Word, để định dạng chữ cái lớn đầu đoạn văn bản ta thực hiện:
a)
A. Home/Drop Cap
b)
B. Insert/Drop Cap
c)
C. View/Drop Cap
d)
D. Tool/Drop Cap
26.
Trong Word, để định dạng canh biên trái, biên phải, định dạng trang in ngang, dọc… ta thực hiện theo cách nào sau đây?
a)
A. Page Layout/Page Setup
b)
B. File/Print
c)
C. View/Print Layout
d)
D. Cả 3 phương án 1, 2 và 3 đều đúng
27.
Trong Word, để ngắt trang văn bản sang một trang mới ta thực hiện những thao tác nào sau đây?
a)
A. Page Layout/Breaks/Page
b)
B. View/Breaks/Page
c)
C. View/Page Break
d)
D. Phương án 2 và 3 đúng
28.
Trong Word, để sửa lại nội dung một văn bản đã có và lưu nó với tên mới đồng thời tập tin cũ vẫn giữ nguyên, ta thực hiện cách nào sau đây?:
a)
A. File/Save As
b)
B. File/Save
c)
C. File/Page Setup
d)
D. File/Save & Send
29.
Trong Word, ngắt trang văn bản sang một trang mới ta thực hiện những thao tác nào sau đây?
a)
A. View/Breaks/Page
b)
B. Insert/Page Break
c)
C. View/Page Break
d)
D. Phương án 1 và 3 đúng
30.
Trong Word, để di chuyển đoạn văn bản đã được chọn, ta thực hiện cặp thao tác nào sau đây?
a)
A. Copy và Paste
b)
B. Cut và Paste
c)
C. Copy và Cut
d)
D. Phương án 1 và 3 đúng
31.
Trong Word, để chèn một ký hiệu cho văn bản, ta thực hiện:
a)
A. Insert/Picture
b)
B. Insert/Shap
c)
C. Insert/Symbol
d)
D. Insert/Table
32.
Trong Word, để sao chep đoạn văn bản đã được chọn, ta thực hiện cặp thao tác nào sau đây?
a)
A. Copy và Paste
b)
B. Cut và Paste
c)
C. Copy và Cut
d)
D. Phương án 2 và 3 đúng
33.
Trong Word, để sao chép một TextBox (hoặc một Picture), ta chọn TextBox (hoặc Picture), trỏ chuột vào đối tượng đó rồi thực hiện những thao tác nào sau đây?
a)
A. Textbox và Picture không cho phép thực hiện sao chép
b)
B. Không cần giữ phím nào cả, chỉ kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột
c)
C. Nhấn phím Shift, đồng thời kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột
d)
D. Nhấn phím Ctrl, đồng thời kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột
34.
Trong Word, công cụ Format Painter có chức năng gì?
a)
A. Vẽ hình
b)
B. Tô màu
c)
C. Sao chép định dạng
d)
D. Cả 3 phương án 1, 2 và 3 đều sai
35.
Trong Word, để chèn ảnh từ một File ảnh đã lưu trên Ổ đĩa vào văn bản ta thực hiện :
a)
A. Insert \ Picture \ WordArt
b)
B. Insert \ Picture \ Chart
c)
C. Insert \ Symbol
d)
D. Cả 3 phương án 1, 2 và 3 đều sai
36.
Trong Word, thao tác Home \ Find dùng để :
a)
A. Tìm kiếm File văn bản
b)
B. Sử dụng để gõ tắt
c)
C. Tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản
d)
D. Thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản
37.
Trong Word, để xoá 1 cột và dồn cột trong bảng ta chọn khối cột cần xóa rồi dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Ctrl + X
b)
B. Nhấn phím Delete
c)
C. Nhấp chuột phải/chọn Merge Cells
d)
D. Phương án 2 và 3 đều đúng
38.
Trong Word, sau khi quét khối, đưa chuột vào trong khối và kéo đi. Kết quả là:
a)
A. Khối đó sẽ bị xoá đi
b)
B. Khối đó sẽ chuyển đến vị trí khác
c)
C. Khối đó không bị tác động gì cả
d)
D. Khối đó sẽ được Copy đến chỗ khác
39.
Trong Word, để lặp lại dòng tiêu đề của Table trên những trang tiếp theo, ta chọn dòng tiêu đề rồi thực hiện thao tác nào sau
đây?
a)
A. Insert/Table
b)
B. Page layout/Page borders
c)
C. View/Page Layout
d)
D. Layout/Repeat Header rows
40.
Trong Word, muốn bật/tắt thước đo ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
A. Insert/Rulers
b)
B. View/Gridlines
c)
C. View/Rulers
d)
D. View/Toolbars
41.
Trong Word muốn trộn các ô của 1 bảng, sau khi quét khối ô trong bảng, ta dùng lệnh nào sau đây?
a)
A. Layout/Merge Cells
b)
B. Nhấn chuột phải/Delete Cells
c)
C. Nhấn chuột phải/Split Cells
d)
D. Nhấn chuột phải/Cell Alignment
42.
Muốn chèn công thức toán học vào văn bản Word, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
A. Insert/Object
b)
B. Insert/Equationt
c)
C. Insert/Symbol
d)
D. Insert/Bookmark
43.
Trong Word, khi chọn Reference/Insert Footnotes nhằm mục đích gì?
a)
A. Tạo ghi chú cho văn bản
b)
B. Tạo tiêu đề cho chân trang văn bản
c)
C. Tạo tiêu để cho đầu trang và chân trang
d)
D. Tạo tiêu để cho đầu trang văn bản
44.
Trong Word muốn trộn các ô của 1 bảng, sau khi quét khối ô trong bảng, ta dùng lệnh nào sau đây?
a)
A. Nhấn chuột phải/Delete Cells
b)
B. Nhấn chuột phải/Merge Cells
c)
C. Nhấn chuột phải/Split Cells
d)
D. Nhấn chuột phải/Cell Alignment
45.
Trong Word, muốn chia 1 ô của bảng thành nhiều cột, sau khi quét ô đó, ta dùng lệnh gì?
a)
A. Nhấn chuột phải/Delete Cells
b)
B. Nhấn chuột phải/Merge Cells
c)
C. Nhấn chuột phải/Split Cells
d)
D. Nhấn chuột phải/Cell Alignment
46.
Trong Word, muốn tạo ghi chú cho tài liệu ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
A. Format/Footnote
b)
B. Reference/Insert Footnotes
c)
C. Insert/Footnotes
d)
D. View/Footnotes
47.
Trong Word, muốn định dạng dòng chữ trong ô của bảng từ ngang thành dọc, tại ô cần định dạng ta thực hiện như thế nào?
a)
A. Nhấn chuột phải/Cell Alignment
b)
B. Nhấn chuột phải/Merge Cells
c)
C. Nhấn chuột phải/Font
d)
D. Nhấn chuột phải/Text Direction
48.
Trong Word, để chèn một đánh giá vào một nơi bất kỳ trong tài liệu ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
A. Review/New comment
b)
B. View/New comment
c)
C. Insert/New comment
d)
D. References/New comment
49.
Trong Word, để soạn thảo được Tiếng Việt ta phải thực hiện đồng bộ các lựa chọn nào sau đây?
a)
A. Bảng mã + Kiểu gõ
b)
B. Bảng mã + Font chữ
c)
C. Font chữ + Kiểu gõ
d)
D. Bảng mã + Kiểu gõ + Font chữ
50.
Bộ gõ Tiếng Việt Unikey cho phép chúng ta chọn tổ hợp phím nào sau đây để chuyển chế độ gõ Tiếng Việt sang Tiếng Anh và ngược lại?
a)
A. Alt + Shift
b)
B. Ctrl + Shift
c)
C. Alt + Ctrl
d)
D. Cả 3 phương án 1, 2 và 3 đều sai
51.
Bộ gõ Tiếng Việt Unikey cho phép chúng ta chọn tổ hợp phím nào sau đây để chuyển chế độ gõ Tiếng Việt sang Tiếng Anh và ngược lại?
a)
A. Alt + Shift
b)
B. Alt + Ctrl
c)
C. Alt + Z
d)
D. Cả 3 phương án 1, 2 và 3 đều sai
52.
Phím nóng Ctrl + Shift + =, có chức năng gì?
a)
A. Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi
b)
B. Bật hoặc tắt chỉ số dưới
c)
C. Bật hoặc tắt chỉ số trên
d)
D. Trả về dạng mặc định
53.
Trong hộp thoại Format/Paragraph ngoài việc có thể hiệu chỉnh lề cho đoạn, khoảng cách các đoạn, các dòng, còn dùng làm chức năng nào sau đây:
a)
A. Định dạng cột
b)
B. Canh chỉnh Tab
c)
C. Thay đổi font chữ
d)
D. Tất cả đều sai
54.
Sử dụng bộ gõ Tiếng Việt Unikey và chọn bảng mã Unicode, để soạn thảo được Tiếng Việt ta chọn Font chữ nào sau đây?
a)
A. Times New Roman
b)
B. VNTimes New Roman
c)
C. .VnTime
d)
D. .VnArial
55.
Để di chuyển con trỏ trong bảng Table, ta dùng phím nóng. Vậy phím nóng Shift + Tab dùng để:
a)
A. Di chuyển con trỏ đến ô liền trước
b)
B. Di chuyển con trỏ đến hà ng trên
c)
C. Thêm một tab và o ô
d)
D. Phím nóng trên không có chức năng gì
56.
Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
a)
A. Xuống hàng chưa kết thúc paragraph
b)
B. Nhập dữ liệu theo hà ng dọc
c)
C. Xuống một trang màn hình
d)
D. Tất cả đều sai
57.
Để xem tà i liệu trước khi in, ta chọn File/Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím nóng
a)
A. Ctrl-P
b)
B. Ctrl-Alt-B
c)
C. Ctrl-Alt-F1
d)
D. Ctrl-Alt-F5
58.
Muốn xác định khoảng cách và vị trí ký tự, ta vào:
a)
A. Format/Paragragh
b)
B. Format/Font
c)
C. Format/Style
d)
D. Format/Object
59.
Trong Word, muốn định dạng trang ta dùng lệnh:
a)
A. Page Layout/ Page Setup
b)
B. Insert/ Page Setup
c)
C. Home/ Page Setup
d)
D. View/ Page Setup
60.
Để căn đều hai biên (biên trái và biên phải) cho đoạn văn bản, ta dùng tổ hợp phím:
a)
A. Ctrl + E
b)
B. Ctrl + J
c)
C. Ctrl + L
d)
D. Ctrl + R
61.
Để căn giữa cho đoạn văn bản, ta dùng tổ hợp phím:
a)
A. Ctrl + E
b)
B. Ctrl + J
c)
C. Ctrl + L
d)
D. Ctrl + R
62.
Nhấn tổ hợp phím nào sau đây để định dạng cụm từ đang chọn sang kiểu chữ in đậm?
a)
A. Ctrl + I
b)
B. Ctrl + U
c)
C. Ctrl + B
d)
D. Ctrl + R
63.
Trong Word, muốn xuống dòng nhưng chưa kết thúc đoạn văn bản ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?
a)
A. Enter
b)
B. Shift + Enter
c)
C. Alt + Enter
d)
D. Ctrl + Shift + =
64.
Trong Word, để mở 1 tệp văn bản đang tồn tại trên đĩa ta dùng tổ hợp phím:
a)
A. Ctrl + O
b)
B. Ctrl + S
c)
C. Ctrl + N
d)
D. Ctrl + P
65.
Trong Word, để lưu 1 tệp văn bản đang làm trên đĩa ta dùng tổ hợp phím:
a)
A. Ctrl + O
b)
B. Ctrl + S
c)
C. Ctrl + N
d)
D. Ctrl + P
66.
Trong Word, để tạo 1 tệp văn bản mới ta dùng tổ hợp phím:
a)
A. Ctrl + O
b)
B. Ctrl + S
c)
C. Ctrl + N
d)
D. Ctrl + P
67.
Trong Word, muốn di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng hiện hành ta dùng phím:
a)
A. Home
b)
B. End
c)
C. Page Up
d)
D. Page Down
68.
Trong Word, muốn di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dòng hiện hành ta dùng phím:
a)
A. Home
b)
B. End
c)
C. Page Up
d)
D. Page Down
69.
Trong Word, muốn di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối trang hiện hành ta dùng phím:
a)
A. Home
b)
B. End
c)
C. Page Up
d)
D. Page Down
70.
Trong Word, muốn di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu trang hiện hành ta dùng phím:
a)
A. Home
b)
B. End
c)
C. Page Up
d)
D. Page Down
71.
Trong Microsoft Word, để chia 1 ô trên Table thành nhiều ô ta di chuyển con trỏ chuột đến ô cần chia, vào bảng chọn Table và chọn lệnh:
a)
A. Split Cells...
b)
B. Merge Cells
c)
C. Insert và chọn Rows Above
d)
D. Insert và chọn Columns to the left
72.
Trong Microsoft Word, để tệp đồ họa vào văn bản ta:
a)
A. Vào bảng chọn Insert và Symbol...
b)
B. Vào bảng chọn Insert và Page Numbers...
c)
C. Vào bảng chọn Insert và Picture và From File...
d)
D. Vào bảng chọn Insert và Date and Time...
73.
Trong Microsoft Word, để ký tự đặc biệt vào văn bản ta:
a)
A. Vào bảng chọn Insert và Symbol...
b)
B. Vào bảng chọn Insert và Page Numbers...
c)
C. Vào bảng chọn Insert và Picture và From File...
d)
D. Vào bảng chọn Insert và Date and Time...
74.
Trong Word, muốn canh một chuỗi ký tự nằm giữa một ô trong bảng (table), ta phải
a)
A. Chọn ô, nhấn Ctrl + E
b)
B. Chọn ô đó, click vào biểu tượng canh giữa trên thanh công cụ
c)
C. Cả 2 câu a), b) đều đúng
d)
D. Cả 2 câu a), b) đều sai
75.
Trong Microsoft Word, để tạo Tables thì bạn vào menu nào ?
a)
A. Home
b)
B. Insert
c)
C. Design
d)
D. Page Layout
76.
Trong Microsoft Word, để tạo Table of Contents thì bạn vào menu nào ?
a)
A. Insert
b)
B. Design
c)
C. Page Layout
d)
D. References
77.
Trong Word, định dạng Text Driection cho Table dùng để làm gì
a)
A. Đặt chữ dọc trong ô
b)
B. Đặt chữ nghiêng trong ô
c)
C. Đặt chữ dọc trong dòng
d)
D. Đặt chữ dọc trong cột
78.
Trong word, khi chia cột văn bản, ta có tạo được đường thẳng phân chia các cột hay không
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C. Phải sử dụng chức năng Shapes
d)
D. Tất cả đều đúng
79.
Trong word, định dạng Wrap Text cho Picture hay Shape dùng để làm gì
a)
A. Thiết lập cách đặt hình
b)
B. Thiết lập khung hình
c)
C. Thiết lập màu hình
d)
D. Thiết lập bóng hình
80.
Trong word, đặt kiểu Inline with Text cho Picture dùng để làm gì
a)
A. Cố định hình như văn bản
b)
B. Cho phép hình nằm giữa văn bản
c)
C. Cho phép hình đi tự do
d)
D. Tất cả đều đúng
81.
Trong word, đặt kiểu Square cho Picture dùng để làm gì
a)
A. Cho phép hình nằm giữa văn bản
b)
B. Cố định hình như văn bản
c)
C. Cho phép hình đi tự do
d)
D. Tất cả đều đúng
82.
Trong word, đặt kiểu in Front of Text cho Picture dùng để làm gì
a)
A. Cho phép hình đi tự do
b)
B. Cho phép hình nằm giữa văn bản
c)
C. Cố định hình như văn bản
d)
D. Tất cả đều đúng
83.
Trong word, định dạng Cell Alignment cho Table dùng để làm gì
a)
A. Canh chữ trong ô
b)
B. Canh chữ trong dòng
c)
C. Canh chữ trong cột
d)
D. Canh chiều cao dòng
84.
Trong word, thiết lập Group cho cách hình Shape dùng để làm gì
a)
A. Nhóm các hình lại
b)
B. Tách các hình ra
c)
C. Cố định các hình trên văn bản
d)
D. Tất cả đều đúng
85.
Trong word, để bật thanh thước ngang và thước dọc, ta vào menu nào
a)
A. View
b)
B. Home
c)
C. File
d)
D. Page Layout
86.
Trong word, để thiết lập Font chữ, ta vào menu nào
a)
A. Home
b)
B. View
c)
C. File
d)
D. Page Layout
87.
Trong word, khi cần thay thế một nội dung cũ trong văn bản thành một nội dung mới, ta nhập nội dung cũ rồi nhập nội dung mới thay thế cho nội dung cũ vào các mục tương ứng nào sau đây?
a)
A. Replace - Replace With
b)
B. Find What - Replace With
c)
C. Find What - Replace
d)
D. Replace -With
88.
Khi chèn vào văn bản một hình ảnh, muốn cho văn bản hiển thị lên trên hình ảnh chèn vào, ta chọn hình ảnh rồi thực hiện chuỗi thao tác nào sau đây?
a)
A. Right Click\Wrap text\Behind text
b)
B. Format\Wrap text\Behind text
c)
C. Format\Wrap text\More layout Optoin\Behind text
d)
D. Tất cả đều đúng
89.
Khi chèn vào văn bản một hình ảnh, muốn cho hình ảnh chèn vào hiển thị đè lên trên văn bản tại vị trí hình ảnh, ta chọn hình ảnh rồi thực hiện chuỗi thao tác nào sau đây?
a)
A. Right Click\Wrap text\In Front of text
b)
B. Format\Wrap text\In Front of text
c)
C. Format\Wrap text\More layout Optoin\In Front of text
d)
D. Tất cả đều đúng
90.
Khi thực hiện ngắt trang để sang trang mới, phương án nào sau đây là đúng?
a)
A. Dùng phím Enter
b)
B. Dùng tổ hợp phím Alt + Enter
c)
C. Dùng tổ hợp phím Ctrl + Enter
d)
D. Dùng tổ hợp phím Shift + Enter
91.
Khi thực hiện ngắt trang để sang trang mới, phương án nào sau đây là đúng?
a)
A. Dùng phím Enter
b)
B. Dùng tổ hợp phím Alt + Enter
c)
C. Dùng lệnh Insert\Page Break
d)
D. Dùng lệnh Page Layout\Break\Next Pag
92.
Trong word, công cụ format painter có chức năng gì?
a)
A. Sao chép một định dạng đã có trong văn bản
b)
B. Tạo một định dạng mới cho văn bản
c)
C. Là công cụ định dạng cho các hình vẽ
d)
D. Là công cụ vẽ hình
93.
Khi sử dụng Bảng muốn lặp lại dòng đầu tiên của bảng trên nhiều trang, ta chọn dòng đầu tiên của Bảng và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
A. Insert\Header
b)
B. Design\Header Row
c)
C. Fomart Table \Repeat Header Rows
d)
D. Design\First Row
94.
Trong Word, khi thực hiện thao tác Insert\WordArt là để chèn vào văn bản:
a)
A. Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa
b)
B. Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word
c)
C. Một mẫu chữ nghệ thuật
d)
D. Một biểu đồ (đồ thị)
95.
Trong Word, khi thực hiện thao tác Insert\Chart là để chèn vào văn bản
a)
A. Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa
b)
B. Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word
c)
C. Một mẫu chữ nghệ thuật
d)
D. Một biểu đồ (đồ thị)
96.
Trong word, khi thực hiện trộn thư ta thực hiện thao tác Mailling\Insert Merge Field, hệ thống sẽ yêu cầu ta làm gì tiếp theo?
a)
A. Chỉ đường dẫn đến File dữ liệu nguồn cung cấp cho việc trộn thư.
b)
B. Tạo mới một danh sách dữ liệu cung cấp cho việc trộn thư
c)
C. Chỉ định trường dữ liệu chèn vào tài liệu gốc
d)
D. Xem kết quả trộn thư
97.
Trong word, để tạo mục lục tự động cho văn bản, sau khi thiết lập Level cho các nội dung tạo mục lục, ta đặt con trỏ tại vị trí tạo mục lục và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
A. References\Table of Contents\Insert Table of Contents
b)
B. Insert\Table
c)
C. References\Insert Table of Figure
d)
D. References\Insert Index
98.
Trong Word, để tạo một bảng mới, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
D. Layout/Table
b)
C. View/Table
c)
B. Home/Table
d)
A. Insert/Table
99.
Trong Word, để tạo một danh sách đánh số, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
A. Home/Numbering
b)
D. Review/Numbering
c)
B. Insert/Numbering
d)
C. Layout/Numbering
100.
Trong Word, để lưu tài liệu hiện tại với tên mới, bạn thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
A. File/Save As
b)
B. File/Save
c)
C. Home/Save As
d)
D. Insert/Save As
Reset
