wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

INFORMATION TECHNOLOGY

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
  1. Phương án nào sau đây là yếu tố để Gmail đánh dấu một thư là quan trọng?

a)
  1. Màu nền của thư điện tử

b)
  1. Các dấu hiệu như tần suất tương tác, từ khóa thường đọc, hành động mở hoặc trả lời thư

c)
  1. Số lượng ảnh đính kèm trong thư

d)
  1. Dung lượng của thư điện tử

2.
  1. Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của Nhãn (Label), trong Gmail?

a)
  1. Xóa thư trong hộp thư đến

b)
  1. Sắp xếp và phân loại thư để dễ tìm kiếm

c)
  1. Gửi thư tự động theo lịch

d)
  1. Tăng dung lượng lưu trữ của tài khoản

3.
  1. Phương án nào sau đây là mục đích chính của việc tự động đánh dấu thư là “quan trọng” trong Gmail?

a)
  1. Để tăng dung lượng lưu trữ cho hộp thư.

b)
  1. Giúp người dùng dễ nhận biết và ưu tiên xử lí các t hư cần chú ý.

c)
  1. Tự động xóa các thư không quan trọng để giảm rác thư.

d)
  1. Phân loại thư vào các thư mục riêng biệt mà không cần người dùng thao tác.

4.
  1. Phương án nào sau đây là lý do của việc hỗ trợ tốt cho hoạt động của lớp khi tạo Fanpage cho lớp trên Facebook?

a)
  1. Vì Fanpage giúp tăng tốc độ mạng khi truy cập Facebook.

b)
  1. Vì Fanpage cho phép lớp đăng tải bài viết, hình ảnh, video và sự kiện để mọi người dễ theo dõi.

c)
  1. Vì Fanpage tự động gửi thư điện tử cho tất cả học sinh.

d)
  1. Vì Fanpage chỉ dành cho doanh nghiệp nên hoạt động của lớp sẽ chuyên nghiệp hơn.

5.
  1. Điều nào sau đây em không nên làm khi tham gia mạng xã hội?

a)
  1. Quảng bá hình ảnh tốt đẹp của con người Việt Nam.

b)
  1. Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực.

c)
  1. Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hóa.

d)
  1. Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực.

6.
  1. Điều nào sau đây cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)

Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe.

b)
  1. Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe.

c)
  1. Gửi Email đi phỏng vấn công việc.

d)
  1. Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại.

7.
  1. Phương án nào sau đây là những thao tác khi cập nhật dữ liệu?

a)
  1. Là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi.

b)
  1. Là thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)
  1. Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf.

d)
  1. Là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác.

8.
  1. Phương án nào sau đây là cách để nhập dữ liệu tự động, khắc phục tình trạng nhập dữ liệu bằng tay?

a)
  1. Mã vạch chứa thông tin sản phẩm.

b)
  1. Máy tính xách tay nhỏ gọn.

c)
  1. Điện thoại.

d)
  1. E-sim.

9.
  1. Phương án nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của ngành khoa học dữ liệu?

a)
  1. Máy tính và không gian.

b)
  1. Vật chất và lượng chất.

c)
  1. Dữ liệu.

d)
  1. Bộ nhớ và ứng dụng.

10.
  1. Phương án nào sau đây là yêu cầu chung đối với việc lưu trữ dữ liệu của mọi bài toán quản lý?

a)
  1. Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

b)
  1. Chuyển các văn bản trên giấy thành các tệp văn bản trên máy tính.

c)
  1. Truy xuất dữ liệu.

d)
  1. Dễ dàng bảo trì phát triển.

11.
  1. Phương án nào sau đây là định nghĩa của cơ sở dữ liệu?

a)
  1. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau.

b)
  1. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

c)
  1. Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)
  1. Chuyển các văn bản giấy thành các tệp văn bản trên máy tính.

12.
  1. Phương án nào sau đây thể hiện tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu?

a)
  1. Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được nhưng truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)
  1. Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu.

c)
  1. Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.

d)
  1. CSDL được đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu, kể cả khi xảy ra sự cố ngay trong quá trình cập nhật.

13.
  1. Phương án nào sau đây không tách rời việc lưu trữ dữ liệu?

a)

Xử lý dữ liệu.

b)
  1. Truy xuất dữ liệu.

c)
  1. Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng.

d)
  1. Chuyển các văn bản trên giấy thành các tệp văn bản trên máy tính.

14.
  1. Phương án nào sau đây xảy ra với các mô đun phần mềm liên quan khi thay đổi cấu trúc các dòng ghi dữ liệu?

a)
  1. Bắt buộc phải chỉnh sửa theo.

b)
  1. Giữ nguyên giá trị.

c)
  1. Tùy dữ liệu mà thay đổi.

d)
  1. Chỉ cần thay đổi một dòng dữ liệu.

15.
  1. Phương án nào sau đây là khái niệm của hệ quản trị CSDL?

a)
  1. Phần mềm dùng cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

b)
  1. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.

c)
  1. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)
  1. Phần mềm dùng tạo lập CSDL.

16.
  1. Phương án nào sau đây là đúng nhất về những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay?

a)
  1. Oracle, MySQL, SQL Server, Python.

b)
  1. Pascal, MySQL, SQL Server, DB2.

c)
  1. Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.

d)
  1. Oracle, Corel, SQL Server, DB2.

17.
  1. Phương án nào sau đây là tên gọi của một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL?

a)
  1. Một hệ CSDL.

b)
  1. Một hệ QTCSDL.

c)
  1. Một CSDL.

d)
  1. Một nhóm các phần mềm.

18.
  1. Phương án nào sau đây  Vì sao hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) cần có chức năng kiểm soát giao dịch khi nhiều người truy cập cùng lúc?

a)
  1. Để tăng tốc độ xử lý dữ liệu

b)
  1. Để đảm bảo dữ liệu không bị truy cập từ xa

c)
  1. Để tránh mâu thuẫn khi nhiều người đồng thời sửa, xoá dữ liệu

d)
  1. Để mở rộng thêm bộ nhớ cho hệ thống

19.
  1. Phương án nào sau đây là điểm khác biệt cơ bản giữa hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán?

a)
  1. Hệ tập trung dùng cho cá nhân, hệ phân tán dùng cho doanh nghiệp

b)
  1. Hệ tập trung lưu dữ liệu ở một nơi, hệ phân tán lưu dữ liệu ở nhiều trạm khác nhau

c)
  1. Hệ phân tán không cần phần mềm quản trị CSDL

d)
  1. Hệ tập trung luôn nhanh hơn hệ phân tán

20.
  1. Phương án nào sau đây là lý do các hệ thống lớn như Facebook, Google thường sử dụng hệ CSDL phân tán?

a)
  1. Vì chi phí triển khai thấp

b)
  1. Vì việc cài đặt đơn giản hơn hệ tập trung

c)
  1. Vì dễ mở rộng và đảm bảo hoạt động ổn định dù một số trạm gặp sự cố

d)
  1. Vì không cần đến phần mềm ứng dụng CSDL

21.
  1. Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trung?

a)
  1. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ.

b)
  1. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

c)
  1. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.

d)
  1. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive.

22.
  1. Phương án nào sau đây là hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:

a)
  1. Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)
  1. Dễ dàng mở rộng.

c)
  1. Độ tin cậy được nâng cao.

d)
  1. Tính sẵn sàng.

23.
  1. Phương án nào sau đây là các chức năng mà một hệ quản trị CSDL không có?

a)
  1. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

b)
  1. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.

c)
  1. Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ.

d)
  1. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

24.
  1. Phương án nào sau đây là định nghĩa của Bản ghi?

a)
  1. Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong file.

b)
  1. Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

c)
  1. Tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng.

d)
  1. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

25.
  1. Phương án nào sau đây là tên gọi của mỗi cột trong bảng?

a)
  1. Thuộc tính.

b)
  1. Khóa.

c)
  1. Bản ghi.

d)
  1. Trường.

26.
  1. Phương án nào sau đây là tên gọi của mỗi hàng trong bảng?

a)
  1. Trường.

b)
  1. Thuộc tính.

c)
  1. Khóa.

d)
  1. Bản ghi.

27.
  1. CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các … có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)
  1. hàng.

b)
  1. cột.

c)
  1. tên.

d)

bảng

28.
  1. Phương án nào sau đây là lý do bảng Nhạc sĩ, Ca sĩ, Bản nhạc, Bản thu âm được tách riêng thay vì gộp chung thành một bảng như bảng NBC?

a)
  1. Để giảm số lượng bản ghi cần nhập.

b)
  1. Để tránh lặp dữ liệu và dễ dàng cập nhật khi có thay đổi.

c)
  1. Để các bảng trở nên đẹp và dễ nhìn hơn.

d)
  1. Vì không thể lưu trữ tên ca sĩ và tên nhạc sĩ chung một bảng.

29.
  1. Phương án nào sau đây là vai trò của khóa chính trong một bảng dữ liệu quan hệ?

a)
  1. Giúp bảng hiển thị nhanh hơn trên màn hình.

b)
  1. Xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

c)
  1. Tự động liên kết bảng đó với mọi bảng khác.

d)
  1. Quy định số lượng trường tối đa của bảng.

30.
  1. Phương án nào sau đây là ý nghĩa của việc xác định kiểu dữ liệu cho từng trường trong bảng?

a)
  1. Giúp tăng kích thước dữ liệu để lưu được nhiều thông tin hơn.

b)
  1. Giúp kiểm soát dữ liệu nhập vào đúng định dạng và tiết kiệm bộ nhớ.

c)
  1. Giúp bảng có thể kết nối internet.

d)
  1. Cho phép người dùng nhập bất kỳ loại dữ liệu nào vào môi trường.

31.
  1. Phương án nào sau đây là công dụng của khoá ngoài (foreign key) trong CSDL quan hệ?

a)
  1. Mã hóa dữ liệu trước khi lưu trữ.

b)
  1. Tự động sao lưu dữ liệu sang bảng khác.

c)
  1. Liên kết dữ liệu giữa hai bảng thông qua trường chung.

d)
  1. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần.

32.
  1. Phương án nào sau đây là ý nghĩa của DDL?

a)
  1. Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu.

b)
  1. Ngôn ngữ hình thành dữ liệu.

c)
  1. Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.

33.
  1. Câu truy vấn nào sau đây dùng để thêm dữ liệu vào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị>?

a)
  1. INSERT INTO < tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>.

b)
  1. ORDER BY < tên trường>.

c)
  1. INNER JOIN.

d)
  1. DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>.

34.
  1. Câu truy xuất nào sau đây dùng để xóa các dòng trong bảng <tên bảng> thỏa mãn <điều kiện>?

a)
  1. WHERE <điều kiện chọn>.

b)
  1. ORDER BY <tên trường>.

c)
  1. INNER JOIN.

d)
  1. DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>.

35.
  1. Câu truy vấn nào dưới đây giúp sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định?

a)
  1. WHERE <điều kiện chọn>.

b)
  1. ORDER BY <tên trường>.

c)
  1. INNER JOIN.

d)
  1. DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>.

36.
  1. Phương án nào sau đây là lợi ích chính của việc dùng ngôn ngữ truy vấn (như SQL) thay vì lập trình “theo thủ tục” để truy xuất dữ liệu?

a)
  1. Người dùng có thể truy cập dữ liệu nhanh hơn nhờ tăng tốc phần cứng.

b)
  1. Người dùng chỉ cần nêu yêu cầu cần làm, không phải tự lập trình thủ tục truy cập dữ liệu.

c)
  1. Hệ thống tự động sửa lỗi trong dữ liệu khi truy vấn.

d)
  1. Không cần phải biết cấu trúc CSDL mới truy vấn được.

37.
  1. Phương án nào sau đây là lý do SQL trở thành ngôn ngữ truy vấn tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong các hệ QTCSDL?

a)
  1. Vì SQL giúp lưu trữ dữ liệu dưới dạng hình ảnh và video tốt hơn.

b)
  1. Vì SQL tương thích với hầu hết các hệ QTCSDL phổ biến và hỗ trợ đầy đủ định nghĩa, cập nhật, truy xuất dữ liệu.

c)
  1. Vì SQL là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)
  1. Vì SQL giúp người dùng không cần tạo CSDL mà vẫn truy vấn được dữ liệu.

38.
  1. Phương án nào sau đây là ý nghĩa của ba thành phần chính của SQL (DDL, DML, DCL) trong quản trị CSDL?

a)
  1. Hỗ trợ tổ chức giao diện đồ họa đẹp hơn.

b)
  1. Thể hiện ba loại công việc: định nghĩa cấu trúc dữ liệu, thao tác với dữ liệu và kiểm soát quyền truy cập.

c)
  1. Cho phép hệ thống tự động sao lưu và phục hồi dữ liệu định kỳ.

d)
  1. Dùng để tăng tốc độ xử lý dữ liệu bằng thuật toán tối ưu.

39.
  1. Phương án nào sau đây là dạng cấp quyền truy xuất trong SQL.

a)
  1. GRANT ON TO.

b)
  1. GRANT OUT TO.

c)
  1. GRANT UP TO.

d)
  1. GRANT READ ON R.