wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

đon vị co bản đo tg

a)

gio

b)

ngày

c)

phút

d)

giây

2.

ngta su dụng cụ nào để đo nhiệt độ

a)

nhiệt kế

b)

thuoc kẻ

c)

cân

d)

động hồ

3.

vật nào là sống

a)

con hổ

b)

hòn đá

c)

cái cốc nuoc

d)

cây bút bi

4.

vật liệu nào là chất cách điện

a)

đồng

b)

nhua

c)

sat

d)

nhôm

5.

vật thể nào là nguyên liệu

a)

gạch xây dụng

b)

xi mang

c)

đất sét

d)

ngói

6.

dụng cụ nào đo tg

a)

máy tính

b)

thuoc dây

c)

cân

d)

đồng hồ

7.

2,5 phút = ?

a)

150 giây

b)

50 giây

c)

250 giây

d)

15 giây

8.

35 °\degree C=? °\degree F

a)

84,5 °\degree F

b)

95 °\degree F

c)

95,5 °\degree F

d)

99 °\degree F

9.

nuoc đụng trg cốc bay hoi càng nhanh khi

a)

nuoc trong cốc càng lạnh

b)

nuoc trong cốc càng nóng

c)

nuoc trong cốc càng ít

d)

nuoc trong cốc càng nhieu

10.

phát biểu nào sau đây là đúng ? tốc độ bay hoi của một luong chất lỏng

a)

k phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

b)

phụ thuộc vào áp suất của khí(hay hoi) trên bề mat chất lỏng

c)

càng lón nếu S bề mat chất lỏng càng lon

d)

càng lón nếu nhiệt độ bề mat chất lỏng càng cao

11.

sụ nóng chảy , su đông đạc và su sôi có đac điểm nào giống nhau

a)

nhiệt độ k thay đổi và xảy ra o một nhiệt độ xác định

b)

nhiệt độ tang dần và xảy ra o một nhiệt độ xác định

c)

nhiệt độ giảm dần và xảy ra o một nhiệt độ xác định

d)

nhiệt độ tang dần và xảy ra o một k nhiệt độ xác định

12.

đac điểm co bản để phân biệt vật thể tụ nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hon vật thể tụ nhiên

b)

vật thể nhân tạo do cng tạo ra

c)

vật thể tu nhiên lm tu chất, còn vật thể nhân tạo lm tu vật liều

d)

vật thể tu nhiên lm tu các chất trog tu1j nhiên, còn vật thể nhân tạo lm tu các chất nhân

13.

co thể sinh vật lon lên nho

a)

su lón lên và phân chia của tế bào

b)

su tang kích thuoc của nhân tế bào

c)

nhiều tế bào dc sinh ra tu một tế bào ban đầu

d)

các chất dinh duong bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

14.

khối u có thể dc hình thành nếu

a)

tế bào mất nhân

b)

tế bào tang sinh k kiểm soát

c)

tế nào mất khả nang phân chia

d)

tế bào lon lên toi một kích thuoc nhất định và phân chia thành hai tế bào con

15.

hệ thống phân loại sinh vật 5 gioi theo ...hittaker và Margulis gồm các gioi

a)

thuc vật, ,thuc vật, nấm, rêu, vi khuẩn,

b)

khoi sinh, động vật,thuc vật, nấm, virus

c)

nấm, nguyên sinh, thuc vật, nấm, virus, vi khuẩn

d)

khoi sinh, nguyên sinh, nấm, thuc vật, động vật,

16.

hiện tuong nào sau đây xảy ra nho sụ sinh truong và sinh sản của tế bào ?

a)

quả bóng to lên khi dc bom hoi

b)

gấu bông phồng lên sau khi lấy ra dc nhồi tthêm bông

c)

áo phao phồng lên sau khi lấy ra khỏi túi hút chân không

d)

quả táo trên cây to lên sau nhiều ng đậu quả

17.

quá trình co thể tiếp nhận và trl lại kích thích của môi trg gọi là quá trình:

a)

dinh duong

b)

sinh truong

c)

bài tiết

d)

cảm ung và vận động

18.

các sinh vật sau:

1.tảo lục

2.cây thông

3.trùng roi xanh

4.con mèo

5.cây rêu

các sinh vật đon bào là:

a)

1,2

b)

2,3

c)

4,5

d)

1,3

19.

cấp độ tổ chuc co bản nhất của co thể là

a)

tế bâò

b)

co quan

c)

co thể

d)

hệ co quan

20.

co quan nào duoi đây thuộc hệ tiêu hóa o ng

a)

phổi

b)

tim

c)

ruột non

d)

thận

21.

các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao là

a)

Chi (Giống) → Loài → Họ → Lớp → Bộ →Ngành → Giới

b)

Loài → Chi (Giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

c)

Giới→ Ngành → Lớp →Bộ →Họ → Chi (Giống) →Loài

d)

Loài →Chi (Giống)→ Bộ→ Họ → Lớp→Ngành → Giới

22.

vi khuẩn lam có cấu tạo co thể đon bào, nhân so, có diệp lục và khả nang tu tổng hop chất huu co. Vi khuẩn lam thuộc gioi nào sau đây ?

a)

khoi sinh

b)

thuc vật

c)

nguyên sinh

d)

nấm

23.

cho các loài mèo thỏ chim bồ câu ếch và đặc điểm sau:

1.biết bay/không biết bay

2.có lông/không có lông

3.an cỏ/k an cỏ

4.hô hấp = phổi/k hô hấp = phổi

5.sống trên cạn/ k sống trên cạn

6.tu duong/dị duong

Các đac điểm đối lập để phân loại các loài này là :

a)

1,4,5

b)

2,5,6

c)

1,2,3

d)

2,3,5

24.

Đ/S

Nhiệt độ là thuoc đo muc độ nóng lạnh của 1 vật

a)

S

b)

Đ

25.

vật sống có khả nang trao đổi chất voi môi trg, sinh sản và phát triển còn vật k sống k có các khả nang trên

a)

Đ

b)

S

26.

su sôi xảy ra o cùng 1 nhiệt độ xác định đối voi mọi chất lỏng

a)

S

b)

Đ

27.

vật liệu là 1 chất dc dùng trg xây dung nhu sat, cát, xi mang...

a)

Đ

b)

S

28.

cao su là 1 loại vật liệu cách điện

a)

S

b)

Đ

29.

nhiệt độ của nuoc đá tan theo thang nhiệt độ Celsius là 0 °\degree C

a)

Đ

b)

S

30.

su bay hoi xảy ra o 1 nhiệt độ xác định của chất lỏng

a)

Đ

b)

S

31.

Đ / S

1 canh= 4h

1 canh= ? gio

(a)  

32.

quá trình hấp thụ khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide khi thỏ hô hấp là biểu hiện của vật sống

a)

S

b)

Đ

33.

kích thuoc của các sinh vật khác nhau do chúng có số luong tế bào trg co thể giống nhau

a)

S

b)

Đ

34.

máu trg hệ mạch của hệ tuần hoàn dc xếp vào cấp độ tổ chuc là mô

a)

S

b)

Đ

35.

chiếc lá là 1 mô của cây

a)

S

b)

Đ

36.

nguyên tac của khóa luong phân là tu 1 tập hop các đối tuong ban đầu dc tách thành hai nhóm có nhug đạc điểm đối lập voi nhau

a)

Đ

b)

S

37.

khóa luong phan giúp xác định vị trí phân loại của loài 1 cách thuận loi

a)

S

b)

Đ

38.

trùng giầy, trùng sốt rét, vi khuẩn lao đều thuộc gioi khoi sinh

a)

Đ

b)

S

39.

ngành là đon vị phân loại nhỏ nhất của tg sống

a)

S

b)

Đ

40.

em hãy mô tả 1 quá trình chuyển đổi tu thể ran sang thể lỏng và nguoc lại mà e hay gap

a)

quá trình chuyển đổi từ thể ran sang thể lỏng:su nóng chảy

b)

quá trình chuyển đổi tu thể lỏng sang thể ran:su đông đac

c)

vd:thể ran sang thể lỏng:1 que kem lạnh( ran) \rightarrow sau 1 tg \rightarrow nuoc(lỏng)

d)

vd: thể lỏng sang thể ran:nuoc(lỏng)để ngan đá \rightarrow sau 1 tg \rightarrow đá(ran)

e)

nuoc(lỏng)để ngan đásau 1 tg \rightarrow đá(ran)

41.

nuoc đã biến đi đâu ? Vẽ sơ đồ

a)

nuoc đã bị bay hoi

b)

su nóng chảy/su bay hoi

RAN \rightarrow LỎNG \rightarrow KHÍ

c)

nuoc đã chạy đi chs

d)

su đông đạc/sụ nóng chảy

LỎNG \rightarrow RAN \rightarrow KHÍ

e)

K

42.

VẼ SO ĐỒ THỂ HIỆN MỐI QUAN HỆ GIUA CÁC CẤP TỔ CHUC O CO THỂ TU THẤP TOI CAO

a)

Cơ thể→ Hệ cơ quan→ Cơ quan→Mô→Tế bào

b)

Tế bào →Mô → Cơ quan→ Hệ cơ quan → Cơ thể

c)

Hệ cơ quan → Tế bào →Cơ quan→Mô → Cơ thể

d)

Tế bào →Cơ quan→Mô → Cơ thể→Hệ cơ quan

43.

một số hệ tiêu hóa và hệ hô hấp o ng là

a)

co quan thuộc hệ hô hấp;

+Phổi, mũi, khí quản

b)

co quan thuộc hệ tiêu hóa:

+Phổi, mũi, khí quản

c)

co quan thuộc hệ tiêu hóa:

+Ruột non, ruột già, gan, dạ dày

d)

co quan thuộc hệ hô hấp;

+Ruột non, ruột già, gan, dạ dày

44.

ý nghĩ của việc phân loại sống là :

a)

để nghiên cuu và tìm kiếm sinh vật, cho thấy màu sac giua các nhóm đối tuong phân loại

b)

để nghiên cuu và tìm kiếm sinh vật, cho thấy su giống/khác nhau giua các nhóm chx dc phân loại

c)

để nghiên cuu và tìm kiếm con ng cho thấy su giống/khác nhau giua các nhóm đối tuong phân loại

d)

để nghiên cuu và tìm kiếm sinh vật, cho thấy su giống/khác nhau giua các nhóm đối tuong phân loại

45.

hãy sap xếp các sinh vật sau vào các gioi sinh vật:Vi khuẩn Ecoli, Trùng roi, Nấm men, Nấm mốc, Rêu, Lúa nuôc, Muc ống, San hô vào gioi:Khoi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Động vật, Thuc vật

a)


Khoi sinh:Nấm men, Nấm mốc,

Nguyên sinh:Vi khuẩn Ecoli

Nấm:Rêu, Lúa nuôc

Động vật:Muc ống, San hô

Thuc vật:Trùng roi


b)

Khoi sinh:Vi khuẩn Ecoli

Nguyên sinh:Trùng roi

Nấm:Nấm men, Nấm mốc,

Động vật:Muc ống, San hô

Thuc vật:Rêu, Lúa nuôc

c)


Khoi sinh:Rêu, Lúa nuôc

Nguyên sinh:Nấm men, Nấm mốc,

Nấm:Trùng roi

Động vật:Vi khuẩn Ecoli

Thuc vật:Muc ống, San hô


d)


Khoi sinh:Muc ống, San hô

Nguyên sinh:Trùng roi

Nấm:Rêu, Lúa nuôc

Động vật:Nấm men, Nấm mốc,

Thuc vật:Vi khuẩn Ecoli


46.

xây dung khóa luong phân nham phân loại các loài động vật sau : ran,cá sấu, rùa, nhện ,dơi

a)

2

b)

1

c)

d)

3