wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bản đồ là gì?

a)

Danh sách các từ vựng liên quan đến địa lý

b)

Bảng biểu hiện thông tin về các sự kiện lịch sử

c)

Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định

d)

Quyển sách giới thiệu về địa lý

2.

Những phương tiện được sử dụng để học môn lịch sử và địa lí là?

a)

Bản đồ, lược đồ, tranh ảnh, hiện vật.

b)

Máy tính, bảng con, bản đồ, sách giáo khoa

c)

Biểu đồ, hiện vật, sách vở, bút chì.

d)

Lược đồ, màu tô, cây chì bản đồ, thẻ đáp án.

3.

Bản đồ thể hiện thông tin gì?

a)

Về ngày tháng và thời gian

b)

Về địa hình, môi trường, và vị trí địa lý

c)

Về các công trình kiến trúc nổi tiếng

d)

Về cuộc sống hàng ngày của con người

4.

Lược đồ là gì?

a)

Hình vẽ thu nhỏ của toàn bộ bề mặt Trái Đất hay một khu vực theo một tỉ lệ nhất định

b)

Hình vẽ thu nhỏ của một khu vực theo một tỉ lệ nhất định, có nội dung giản lược hơn bản đồ.

c)

Hình vẽ sơ lược mô tả một sự vật hay một hiện tượng, quá trình

d)

Hình ảnh thể hiện nhân vật, sự kiện hoặc những nội dung khác.

5.

Bước đầu tiên khi sử dụng bản đồ, lược đồ là gì?

a)

Đọc tên bản đồ, lược đồ để biết được những thông tin chính và khu vực được thể hiện

b)

Đọc chú giải để biết được các kí hiệu trong bản đồ, lược đồ

c)

Đọc các thông tin trên bản đồ, lược đồ để trả lời cho các câu hỏi

d)

Đọc các thông tin lịch sử trên bản đồ, lược đồ

6.

Sau khi sát nhập hành chính tỉnh Đồng Nai được sát nhập với tỉnh nào?

a)

Bình Thuận

b)

Bình Dương

c)

Bình Phước

d)

TP Hồ Chí Minh

7.

Đỉnh núi cao nhất dãy Hoàng Liên Sơn là

a)

Trường Sơn

b)

Phan-xi-păng

c)

Pu Ta Leng

d)

Pù Luông

8.

Xã Xuân Hòa mới được sáp nhập bởi 3 xã nào?

a)

Xuân Tâm, Xuân Hưng, Xuân Hòa.

b)

Xuân Hưng, Xuân Hòa, Xuân Hiệp.

c)

Xuân Tâm, Xuân Đà, Xuân Hòa

d)

Xuân Hòa, Xuân Hưng, Xuân Đà

9.

Tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi phía Bắc giáp với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Điện Biên

b)

Sơn La.

c)

Hà Giang

d)

Lào Cai

10.

Núi Phan-xi-păng có độ cao bao nhiêu?

a)

3 143 m

b)

4 133 m

c)

4 132 m

d)

3 413 m

11.

Trung du và miền núi phía Bắc nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Phía nam

b)

Phía bắc

c)

Phía đông

d)

Phía tây

12.

Dân tộc nào sinh sống chủ yếu ở Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Thái, Mường, Dao

b)

Tày, Nùng, Mông

c)

H'Mông, Giấy, Lào

d)

Chứt, Bru - Vân Kiều, Rơ Măm

13.

Người Dao, Mông thường sinh sống ở vùng nào của miền núi phía Bắc?

a)

A) Đông Bắc

b)

B) Tây Bắc

c)

C) Trung du

d)

D) Miền núi Trung Trung Bộ

14.

Giỗ tổ Hùng Vương diễn ra vào ngày

a)

10/3 dương lịch hằng năm

b)

10/3 âm lịch hằng năm

c)

10/4 âm lịch hằng năm

d)

10/4 dương lịch hằng năm

15.

Khu di tích đền Hùng thuộc tỉnh nào?

a)

tỉnh Việt Trì

b)

tỉnh Vĩnh Phúc

c)

tỉnh Phú Thọ

d)

Tỉnh Hòa Bình

16.

Khu di tích Đền Hùng được xây dựng để tưởng nhớ công lao dựng nước của ai?

a)

Vua Hùng

b)

Lạc Long Quân

c)

Âu Cơ

d)

Thánh Gióng

17.

Khu di tích đền Hùng gồm những đền nào?

a)

Đền Hạ, đền Nam, đền Bắc

b)

Đền Hạ, đền Trung, đền Thượng

c)

Đền Hạ, đền Trung, đền Chính

d)

Đền Hạ, đền Trung

18.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ giáp với các vùng nào?

a)

Phía bắc và phía tây giáp Trung du và miền núi phía Bắc, phía nam giáp Duyên hải miền Trung, phía đông giáp vịnh Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và miền Trung

c)

Nam bộ và miền Trung

d)

Miền Tây và miền Trung

19.

Nối tên thiên tai ở cột A với hình ảnh ở cột B sao cho phù hợp.

a)

Lũ quét

b)

Sạt lở đất

c)

Giá rét

20.

Cho các đền sau, hãy viết tên các đền vào đúng vị trí đã được đánh số trong hình 1. Viết tên các đền vào các vị trí số 1, 2, 3 trên sơ đồ.

a)

1: Đền Hạ 2: Đền Trung 3: Đền Thượng

b)

1: Đền Trung 2: Đền Thượng 3: Đền Hạ

c)

1: Đền Thượng 2: Đền Hạ 3: Đền Trung

d)

1: Đền Trung 2: Đền Hạ 3: Đền Thượng

21.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào?

a)

Sông Mekong và sông Cửu Long

b)

Sông Hồng và sông Thái Bình

c)

Sông Sài Gòn và sông Đồng Nai

d)

Sông Đà và sông Lô

22.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Đồi núi cao và đồng bằng rất bằng phẳng

b)

Đồi núi trung bình và rừng nhiệt đới

c)

Bán đảo và đồng bằng sông ngòi

23.

Đồng bằng Bắc bộ tiếp giáp với vịnh biển nào?

a)

Vịnh Nam bộ

b)

Vịnh Trung bộ

c)

Vịnh Bắc bộ

d)

Vịnh Thái Lan

24.

Em hãy chọn ý đúng quy trình sản xuất lúa.

a)

Làm đất, chăm sóc lúa, thu hoạch và bảo quản, gieo mạ và cấy lúa.

b)

Làm đất, gieo mạ và cấy lúa, chăm sóc lúa, thu hoạch và bảo quản.

c)

Chăm sóc lúa, thu hoạch và bảo quản, làm đất, gieo mạ và cấy lúa.

d)

Thu hoạch và bảo quản, làm đất, chăm sóc lúa, gieo mạ và cấy lúa.

25.

Dân tộc nào sinh sống nhiều nhất ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

dân tộc Mường

b)

dân tộc Dao

c)

dân tộc Tây

d)

dân tộc Kinh

26.

Nhà nước Văn Lang ra đời cách ngày nay khoảng bao nhiêu năm?

a)

2 700 năm

b)

2 800 năm

c)

2 500 năm

d)

2 400 năm

27.

Sông Hồng bắt nguồn từ nước nào?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Cam-pu-chia

28.

Nhà nước Âu Lạc ra đời cách ngày nay khoảng bao nhiêu năm?

a)

2 300 năm

b)

2 600 năm

c)

2 500 năm

d)

2 900 năm

29.

Sông Hồng còn được gọi là

a)

Nhị Hà

b)

Hồng Hà

c)

Sông Cái

d)

Tất cả phương án trên đúng

30.

Hà Nội nằm ở vùng nào?

a)

Vùng đồng bằng Nam bộ

b)

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc

c)

Đồng bằng Bắc bộ

d)

Đồng bằng Duyên hải miền Trung

31.

Hà Nội là gì của đất nước Việt Nam?

a)

Là một làng của nước Việt Nam

b)

Thủ đô của nước Việt Nam

c)

Là một xóm của nước Việt Nam

d)

Là một xã của nước Việt Nam

32.

Hà Nội đã trải qua những tên gọi nào sau đây?

a)

Đại La, Thăng Long, Đông Đô

b)

Đông Quan, Hoa Lư, Bắc Thành

c)

Đại La, Thăng Long, Hoa Lư

d)

Cả A, B, C đều đúng

33.

Khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám nằm ở quận nào của Hà Nội?

a)

Ba Đình

b)

Hoàn Kiếm

c)

Hai Bà Trưng

d)

Đống Đa

34.

Khuê Văn Các thuộc khu di tích

a)

Vua Hùng

b)

Văn Miếu Quốc Tử Giám

c)

Hồ Ba Bể

d)

Hồ Gươm

35.

Văn Miếu Quốc Tử Giám là

a)

Trường cao học

b)

Trường tiểu học đầu tiên của Việt Nam

c)

Trường đại học đầu tiên của Việt Nam

d)

Trường phổ thông đầu tiên của Việt Nam

36.

Vai trò chính của Văn Miếu - Quốc Tử Giám là gì?

a)

Nơi thờ Khổng Tử và các cao học trò

b)

Trường dạy cho con em quan lại

c)

Nơi dạy cho con em thường dân ưu tú

d)

Biểu tượng cho truyền thống hiếu học

37.

Nhà bia Tiến sĩ tôn vinh những ai?

a)

Các học trò của Khổng Tử

b)

Các tiến sĩ thông qua các kỳ thi

c)

Các quan lại và gia đình hoàng tộc

d)

Các nhà triết học nổi tiếng

38.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có nhiều loại khoáng sản đặc biệt là:

a)

Than đá, sắt, thiếc, a-pa-tit

b)

Than đá, sắt, thiếc, bô xít

c)

Than đá, sắt, thiếc, vàng

d)

Than đá, sắt, thiếc, đồng

39.

Trung du và miền núi phía Bắc có thể mạnh về

a)

nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.

b)

khai thác than.

c)

phát triển thủy điện.

d)

du lịch vịnh Hạ Long.

40.

Loại cây ăn quả đặc trưng của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Mít, xoài, vải

b)

Mận, đào, lê

c)

Nhãn, chôm chôm, bưởi

d)

Cam, quýt, sầu riêng

41.

Yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến phân bố dân cư không đều trong vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Văn hóa và tôn giáo

b)

Điều kiện kinh tế

c)

Thời tiết và khí hậu

d)

Tất cả các yếu tố trên

42.

Để trồng được lúa nước trên đất dốc người dân khu vực miền núi đã làm gì?

a)

Xẻ sườn núi thành những bậc phẳng gọi là ruộng bậc thang

b)

Xẻ sườn núi thành những sân phẳng

c)

Xẻ sườn núi chia làm hai

d)

Xẻ sườn núi ra thành nhiều phần bằng nhau

43.

Làm ruộng bậc thang giúp người dân

a)

Đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm

b)

Đảm bảo người dân đều có ruộng

c)

Đảm bảo công ăn việc làm

d)

Đảm bảo lúa gạo để bán

44.

Vẻ đẹp của các ruộng bậc thang đã

a)

Thu hút nhiều nguồn nhân lực

b)

Thu hút nhiều nhà đầu tư

c)

Thu hút nhiều khách du lịch

d)

Thu hút nhiều loài chim

45.

Ruộng bậc thang ở đâu đã trở thành địa điểm du lịch nổi tiếng?

a)

Quảng Ninh

b)

Lạng Sơn

46.

Công trình thủy điện Sơn La ở tỉnh nào?

a)

Tuyên Quang

b)

Lai Châu

c)

Lào Cai

d)

Sơn La

47.

Nguồn khoáng sản phong phú nhất vùng Trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Đá granit

b)

Than đá

c)

Kẽm

d)

Sắt

48.

Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp với đặc điểm ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc:

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Xây dựng các công trình thủy điện

c)

Khai thác khoáng sản

49.

Phần lễ quan trọng nhất của Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương là gì?

a)

Lễ rước kiệu và lễ dâng hương

b)

Thi gói bánh

c)

Diễn xướng hát Xoan

d)

Hội thi thể thao

50.

Lễ giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức nhằm

a)

Tôn vinh công lao

b)

Tôn vinh những người xưa

c)

Tôn vinh công lao của các vua Hùng

d)

Tôn vinh nền văn hóa nước ta

51.

Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương thể hiện truyền thống gì của người Việt Nam?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Tôn vinh Vua Hùng

c)

Làm lễ hội văn hóa

d)

Dựng nước và giữ nước

52.

Truyền thuyết "Con Rồng cháu Tiên" kể về ai?

a)

A. Lạc Long Quân và Âu Cơ

b)

B. Vua Hùng và Văn Lang

c)

C. Sơn Tinh và Thủy Tinh

d)

D. Người dân làng Phù Đổng

53.

Đặc điểm nào của địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ thuận lợi cho cư trú và sản xuất?

a)

Sông ngòi dày đặc

b)

Đồi núi cao

c)

Địa hình đồng bằng

d)

Rừng phong phú

54.

Một số lễ hội nổi tiếng ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Hội Lim, hội Gióng, hội chùa Hương, hội Phù Đày.

b)

Hội Lim, hội Gióng, hội Xuống đồng.

c)

Hội chùa Hương, hội Phù Đày, hội đền Trần.

d)

Hội Gióng, hội chùa Hương, hội Cồng Chiêng

55.

Mùa khô ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ gặp khó khăn vì nguyên nhân gì?

a)

Mực nước sông tăng cao

b)

Mực nước sông giảm thấp

c)

Bão gây ngập lụt

d)

Sóng thần

56.

Với địa hình giáp biển vùng đồng bằng Bắc bộ có vị trí địa lí thuận lợi

a)

Cho việc tắm biển

b)

Cho việc giao lưu buôn bán với các nước khác

57.

Với địa hình bằng phẳng vùng đồng bằng Bắc bộ gặp khó khăn gì?

a)

A. Lũ lụt diện rộng, ít những cảnh quan thiên nhiên đồi núi

b)

B. Lũ lụt

c)

C. Không gặp khó khăn gì

d)

D. Ngập mặn

58.

Với địa hình bằng phẳng vùng đồng bằng Bắc bộ có những thuận lợi gì về giao thông?

a)

Di chuyển không dễ dàng

b)

Di chuyển và vận chuyển hàng hóa nhanh chóng

c)

Di chuyển khó khăn

d)

Di chuyển bình thường

59.

Với việc tiếp giáp biển vùng đồng bằng Bắc bộ sẽ gặp những khó khăn gì?

a)

Gặp khó khăn về nuôi trồng thủy sản

b)

Gặp khó khăn về du lịch

c)

Không gặp khó khăn gì

d)

Nguy cơ đối diện với sóng thần, rừng ngập mặn, nguy hiểm khi đánh bắt trên biển

60.

Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp.

a)

Xử lý rác thải, nước thải từ sinh hoạt sản xuất

b)

Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn

c)

Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp

d)

Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hoá học

61.

Sản xuất lúa gạo...

a)

Là ngành không xuất hiện ở đồng bằng Bắc bộ

b)

Là ngành không được chú trọng ở vùng đồng bằng Bắc bộ

c)

Là ngành sôi nổi ở đồng bằng Bắc bộ

d)

Là ngành không ai làm ở đồng bằng Bắc bộ

62.

Công đoạn nào không phải là một công đoạn trong quá trình trồng lúa?

a)

Gieo mạ

b)

Cấy lúa

c)

Chăm sóc lúa

d)

Lấy mật ong

63.

Vùng đồng bằng Bắc Bộ trồng lúa lớn thứ mấy so với cả nước?

a)

Thứ hai của nước ta

b)

Thứ nhất của nước ta

c)

Thứ ba của nước ta

d)

Thứ tư của nước ta

64.

Ngoài việc trồng lúa vùng đồng bằng Bắc bộ còn

a)

Trồng các loại rau màu, cây ăn quả

b)

Trồng các loại cây lấy gỗ

c)

Trồng các loại rau và quả hiếm

d)

Trồng các loại rau sạch

65.

Vùng đồng bằng Bắc Bộ phát triển chăn nuôi gì?

a)

Chăn nuôi lợn và gia cầm

b)

Chăn nuôi bò sữa

c)

Chăn nuôi dê

d)

Chăn nuôi cừu

66.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có bao nhiêu làng nghề thủ công truyền thống?

a)

Hàng chục làng nghề

b)

Hàng trăm làng nghề

c)

Hàng nghìn làng nghề

d)

Hàng triệu làng nghề

67.

Làng nghề dệt lụa nổi tiếng của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là?

a)

Làng Bát Tràng

b)

Làng Vạn Phúc

c)

Làng Kim Sơn

d)

Làng Bảo Lộc

68.

Làng nghề nào chuyên sản xuất gốm sứ truyền thống?

a)

Làng Bát Tràng

b)

Làng Vạn Phúc

c)

Làng Kim Sơn

d)

Làng Đại Lải

69.

Nguyên liệu chủ yếu để làm lụa trong làng Vạn Phúc là gì?

a)

Sợi tơ tằm

b)

Sợi len

c)

Sợi bông

d)

Sợi sợi nhân tạo

70.

Biện pháp nào sau đây không được đề cập để bảo vệ thiên nhiên và phòng chống thiên tai?

a)

Tuyên truyền người dân về việc bảo vệ thiên nhiên và phòng chống thiên tai.

b)

Tích cực trồng rừng, bảo vệ rừng và sử dụng đất hợp lí.

c)

Xây dựng thêm nhiều nhà máy, xưởng sản xuất công nghiệp.

d)

Tổ chức định canh, định cư, ổn định và nâng cao đời sống cho người dân.

71.

Biện pháp nào dưới đây giúp tăng cường kĩ năng phòng chống thiên tai cho người dân?

a)

Tích cực trồng rừng, bảo vệ rừng và sử dụng đất hợp lí.

b)

Tổ chức định canh, định cư, ổn định và nâng cao đời sống cho người dân.

c)

Tập huấn kĩ năng phòng chống thiên tai cho người dân.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

72.

Chợ phiên vùng cao có ý nghĩa gì đối với người dân nơi đây?

a)

Là nơi giao lưu, trao đổi hàng hóa và văn hóa giữa các dân tộc.

b)

Là nơi chỉ để bán thực phẩm cho khách du lịch.

c)

Là nơi tổ chức các lễ hội lớn của cả nước.

d)

Là nơi người dân đến học tập và làm việc hàng ngày.

73.

Lễ hội Lồng Tồng còn có tên gọi khác là gì?

a)

Lễ hội xuống đồng

b)

Lễ hội ra đồng

c)

Lễ hội Lồng Cồng

d)

Lễ hội Tồng Lồng

74.

Người Thái có điệu múa nào nổi tiếng.

a)

Múa xòe

b)

Múa sạp

c)

múa nón

d)

Múa lụa

75.

Đỉnh núi nào ở Lạng Sơn đôi khi có tuyết rơi vào mùa đông.

a)

Mẫu Sơn

b)

Tây Côn Lĩnh

c)

Núi Ngũ Chỉ Sơn

d)

Núi Cao Sơn

76.

Lễ hội Lồng Tồng thường được tổ chức vào mùa nào:

a)

Mùa Đông

b)

Mùa hè

c)

Mùa xuân

d)

Mùa thu

77.

Đâu là một phiên chợ nổi tiếng ở Lào cai?

a)

Bắc Giang

b)

Bắc Cạn

c)

Tây Bắc

d)

Bắc Hà

78.

nhà máy thuỷ điện nào lớn nhất Việt Nam hiện nay.

a)

Sơn La

b)

Lai Châu

c)

Hoà Bình

d)

Trị An

79.

Các vua Hùng được xem là:

a)

Người đầu tiên khai phá miền núi

b)

Người mở đầu thời kỳ dựng nước của dân tộc

c)

Người sáng tạo trống đồng

d)

Người xây thành Cổ Loa

80.

Theo truyền thuyết con rồng cháu tiên, Lạc Long Quân thuộc nòi

a)

b)

Chim

c)

Hổ

d)

Rồng

81.

Truyền thuyết "Bánh chưng, bánh giầy" kể về truyền thống gì?

a)

Truyền thống ẩm thực

b)

Truyền thống trang phục

c)

Truyền thống trò chơi

d)

Truyền thống đám cưới

82.

Một trong số những biện pháp để giảm ô nhiễm là:

a)

Xả rác bừa bãi ra sông, suối

b)

Làm sạch nguồn nước thải, phân loại rác

83.

Biện pháp nào được đề xuất để bảo vệ thiên nhiên Đồng bằng Bắc Bộ khỏi sự ô nhiễm?

a)

Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu phân hóa học trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Khuyến khích việc sử dụng thuốc trừ sâu tự nhiên trong sản xuất nông nghiệp.

c)

Phát triển sản xuất không phù hợp với vùng trồng trọt.

d)

Xử lý rác thải bằng cách đổ vào ao rừng ngập mặn.

84.

Biện pháp nào được đề xuất để bảo vệ nguồn nước và đất khỏi ô nhiễm?

a)

Phát triển sản xuất không phù hợp với vùng trồng trọt.

b)

Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu phân hóa học trong sản xuất nông nghiệp.

c)

Xử lý rác thải bằng cách đổ vào ao rừng ngập mặn.

d)

Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu và phân hóa học trong sản xuất nông nghiệp.

85.

Thủ đô Hà Nội là trung tâm chính trị quan trọng của quốc gia nào?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

86.

Hà Nội là trung tâm kinh tế với sự đa dạng các ngành nghề nào?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Du lịch

d)

Tất cả đều đúng

87.

Đâu là đặc điểm về kinh tế của Hà Nội

a)

Có nhiều ngành công nghiệp

b)

Có nhiều khu công nghiệp và công nghệ cao

c)

Có nhiều trung tâm thương mại lớn

d)

Tất cả các đáp án trên

88.

Đâu là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội

a)

Chùa Một Cột

b)

Chợ Đồng Xuân

c)

Nhà hát lớn Hà Nội

d)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám

89.

Hà Nội trước kia có bao nhiêu phố phường?

a)

36 phố phường

b)

46 phố phường

c)

26 phố phường

d)

56 phố phường