wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1 – KHỐI 4 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 86

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Làm tròn số 63 983 650 đến hàng trăm nghìn được:

a)

63 900 000

b)

64 000 000

c)

63 800 000

d)

63 980 000

2.

Làm tròn số 873 206 đến hàng trăm nghìn được:

a)

900 000

b)

880 000

c)

870 000

d)

800 000

3.

Làm tròn số 6 318 856 đến hàng trăm nghìn được:

a)

6 000 000

b)

6 300 000

c)

6 400 000

4.

Phép chia 720 : 80 có kết quả là:

a)

80

b)

800

c)

60

d)

9

5.

Phép chia 8100 : 90 có kết quả là:

a)

90

b)

900

c)

9

d)

9000

6.

Phép chia 6400 : 80 có kết quả là:

a)

800

b)

8000

c)

80

d)

80000

7.

Kết quả của biểu thức a + b x c với a = 15, b = 21, c = 6.

a)

140

b)

141

c)

142

d)

143

8.

Kết quả của biểu thức 4746 : a với a = 3 là:

a)

1582

b)

8152

c)

5281

d)

1852

9.

Kết quả của biểu thức 87193 – n với n = 452

a)

16748

b)

41768

c)

76418

d)

86741

10.

Viết theo quy tắc “Một số nhân với một tổng” của biểu thức 27 x (16 + 34) là:

a)

27 x 16 x 27 + 34

b)

27 x 16 + 27 x 34

c)

27 x 16 x 27 x 34

11.

Viết theo quy tắc “Nhân một số với một hiệu” của biểu thức 49 x (7 - 3) là:

a)

49 x 7 x 49 x 3

b)

49 x 7 – 49 x 3

c)

49 x 7 + 49 x 3

12.

Viết theo quy tắc “Một tổng nhân với một số” của biểu thức (45 + 55) x 38 là:

a)

45x 38 + 55 x 38

b)

45 x 55 + 55 x 38

c)

45 x 38 x 55 x 38

13.

Viết theo quy tắc “Một hiệu nhân với một số” của biểu thức (12 – 2 )x 97 là:

a)

12 x 2 x 97 x 2

b)

12 x 2 – 2 x 97

c)

12 x 97 – 2 x 97

14.

Kết quả của 96 x 11 là:

a)

956

b)

1056

c)

4596

d)

1506

15.

Kết quả của 78 x 11 là:

a)

758

b)

898

c)

858

d)

598

16.

Kết quả của 94 x 11 là:

a)

1034

b)

944

c)

1044

d)

1004

17.

Kết quả của 2560 x 100 là:

a)

2560

b)

25600

c)

45960

d)

256000

18.

Kết quả của 6798 x 10 là:

a)

9560

b)

10560

c)

67980

d)

679800

19.

Kết quả của 79 540 x 100 là:

a)

7 954 000

b)

79 540

c)

795 400

d)

79 540 000

20.

Kết quả của 1 230 x 1000 là:

a)

1 230

b)

1 230 000

c)

12 300

d)

123 000

21.

Kết quả của 76890000 : 1000 là:

a)

7689

b)

6056

c)

4596

d)

76890

22.

Kết quả của 5690000 : 100 là:

a)

5690

b)

56 900

c)

569

d)

569 000

23.

Kết quả của 4 080 000 : 1000 là:

a)

4 080

b)

408

c)

408 000

d)

40 800

24.

Công thức tổng quát viết theo quy tắc “Tính chất giao hoán của phép cộng”

a)

(a + b) = b + c

b)

a + b = b + a

c)

a + b = a + c

25.

Công thức tổng quát viết theo quy tắc “Tính chất kết hợp của phép cộng”

a)

(a + b) + c = a + (b + c)

b)

a + b + c = b + a

c)

a + b = a + c + b

26.

Công thức tổng quát viết theo quy tắc “Tính chất giao hoán của phép nhân”

a)

(a + b) = b + c

b)

a + b = b + a

c)

a x b = b x a

27.

Câu 4 : Công thức tổng quát viết theo quy tắc “Tính chất kết hợp của phép nhân”

a)

(a x b) x c = a x (b x c)

b)

a x b + c = b x a x c

c)

a x b = a x c x b

28.

Giá trị của biểu thức 35 x 12 + 65 x 12 là:

a)

5820

b)

1002

c)

1020

d)

1200

29.

Cách tính thuận tiện nhất của 5374 + 3582 + 2626 + 3418

a)

5374 + 2626 + 3582 + 3418

b)

(5374 + 3582) + (2626 + 3418)

c)

(5374 + 2626) + (3582 + 3418)

d)

(3418 + 5374) + (3582 + 2626)

30.

Một nhà máy sản xuất 4 ngày được 516 chiếc máy tính. Hỏi trong 6 ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu chiếc máy tính?

a)

765

b)

432

c)

774

d)

690

31.

Một khu chung cư có 4 tòa nhà, mỗi tòa nhà có 25 tầng, mỗi tầng có 12 căn hộ. Hỏi khu chung cư này có bao nhiêu căn hộ?

a)

1100 căn hộ

b)

1300 căn hộ

c)

1200 căn hộ

d)

1400 căn hộ

32.

Có 13 xe nhỏ chở được 46 800 kg hàng và 17 xe lớn chở được 71 400 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu kg hàng?

a)

3740kg

b)

3940kg

c)

3840kg

d)

3950kg

33.

Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền.

a)

85 000 đồng

b)

70 000 đồng

c)

80 000 đồng

d)

75 000 đồng

34.

Có 3 bao gạo như nhau cân nặng tất cả 45 kg và 1 bao đậu xanh cân nặng 10 kg. Hỏi 5 bao gạo như thế và 3 bao đậu xanh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

75

b)

105

c)

85

d)

90

35.

Hai đơn vị đo khối lượng liền kề nhau hơn hoặc kém nhau bao nhiêu lần?

a)

100 lần

b)

10 lần

c)

5 lần

d)

20 lần

36.

5 giờ = ...phút?

a)

600 phút

b)

300 phút

c)

25 phút

d)

10 phút

37.

3 phút = ...giây?

a)

160 giây

b)

120 giây

c)

180 giây

d)

72 giây

38.

1 thế kỉ = ...năm?

a)

50 năm

b)

20 năm

c)

100 năm

d)

200 năm

39.

4 tạ = ...kg?

a)

400kg

b)

200kg

c)

300kg

d)

100kg

40.

9 tấn = ...kg?

a)

400kg

b)

900kg

c)

800kg

d)

9000kg

41.

7000 kg = ...tạ?

a)

700kg

b)

900kg

c)

70 tạ

d)

700 tạ

42.

8000 g = ...kg?

a)

800kg

b)

8kg

c)

80 tạ

d)

700 tạ

43.

4 phút = ….giây?

a)

60 giây

b)

520 giây

c)

200 giây

d)

240 giây

44.

6 thế kỉ = ….năm?

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

45.

Câu 7: 234 kg + 30kg = …..kg?

a)

260

b)

340

c)

200

d)

264

46.

60 tấn + 490 tấn = …tấn?

a)

460

b)

840

c)

550

d)

764

47.

1300 năm = ….thế kỉ?

a)

13

b)

11

c)

12

d)

10

48.

800năm = ….thế kỉ?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

10

49.

2100 năm = ….thế kỉ?

a)

20

b)

22

c)

21

d)

23

50.

Hộp bút của em cận nặng khoảng bao nhiêu gam?

a)

500

b)

5000

c)

8000

d)

4000

51.

Bạn My đi từ nhà đến trường hết 8 phút 30 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây?

a)

510 giây

b)

130 giây

c)

1030 giây

d)

1003 giây

52.

Bạn Lan đi từ nhà đến trường hết 6 phút 45 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây?

a)

405 giây

b)

130 giây

c)

930 giây

d)

603 giây.

53.

Bạn An đi bộ từ nhà đến siêu thị hết 1 giờ 15 phút. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu phút?

a)

39 phút

b)

30 phút

c)

75 phút

d)

63 phút

54.

2015 năm = ….. thế kỉ …… năm?

a)

20 thế kỉ 15 năm

b)

2 thế kỉ 5 năm

c)

20 thế kỉ 5 năm

d)

2 thế kỉ 10 năm.

55.

Góc bẹt lớn hơn góc tù đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Góc nhọn lớn hơn góc vuông đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Góc tù lớn hơn góc nhọn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Góc bẹt bằng mấy góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Góc nhọn lớn hơn góc vuông.

b)

Góc bẹt bằng hai góc vuông.

c)

Góc tù bé hơn góc vuông.

d)

Góc nhọn lớn hơn góc tù.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Góc nhọn bé hơn góc vuông.

b)

Góc bẹt bé hơn góc vuông.

c)

Góc tù bé hơn góc vuông.

d)

Góc nhọn lớn hơn góc tù.

61.

Hình vẽ bên có mấy cặp cạnh song song với nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Góc đỉnh B cạnh BD, BC là:

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

63.

Góc đỉnh B cạnh BA, BD là:

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

64.

Trong hình bên có tất cả bao nhiêu hình tam giác?

a)

8 hình tam giác

b)

9 hình tam giác

c)

6 hình tam giác

d)

4 hình tam giác

65.

Góc AOB là:

a)

Góc bẹt

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc vuông.

66.

Hình tam giác ABC có:

a)

Một góc nhọn

b)

Một góc vuông

c)

Ba góc nhọn

d)

Hai góc tù

67.

Hình vẽ bên có:

a)

2 cặp song song

b)

1 cặp song song

c)

3 cặp song song

d)

4 cặp song song

68.

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S? Trong hình vẽ dưới đây: * Có 2 đoạn thẳng song song với đoạn thẳng BG

a)

Đ

b)

S

c)

Có 3 đoạn thẳng song song với BG

d)

Không có đoạn thẳng nào song song với BG

69.

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S? Trong hình vẽ dưới đây: * Có 2 đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng AC.

a)

Đ

b)

S

c)

Có 3 đoạn thẳng vuông góc với AC

d)

Không có đoạn thẳng nào vuông góc với AC

70.

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S? Trong hình vẽ dưới đây: * Góc đỉnh B cạnh BA, BC có số đo là 180 độ.

a)

S

b)

Đ

c)

90 độ

d)

60 độ

71.

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S? Trong hình vẽ dưới đây: * Hình tứ giác BCEH có 2 cặp cạnh song song.

a)

Đ

b)

S

c)

Có 1 cặp cạnh song song

d)

Không có cặp cạnh song song nào

72.

Lan cao 140 cm, Mai cao 146 cm, Hà cao 136 cm, Hạnh cao 142 cm. Cách tính trung bình chiều cao mỗi bạn là:

a)

(140 + 146) : 2

b)

(140 + 146 + 136) : 3

c)

(140 + 146 + 136 + 132) : 3

d)

(140 + 146 + 136 + 142) : 4

73.

Lớp 4A có 32 bạn, lớp 4B có 31 bạn, lớp 4C có 31 bạn, lớp 4D có 30. Cách tính trung bình cộng của học sinh khối lớp 4 trường Tiểu học Xuân Hòa là:

a)

(32+31+31+30):2

b)

(32+31+31+30):3

c)

(32+31+31+30):4

d)

(32+31+31+30):5

74.

Tổng của hai số là 48. Hiệu của hai số bằng 32. Cách tính số lớn là:

a)

48 + 32 : 2

b)

48 – 32 : 2

c)

(48 + 32) : 2

75.

Số trung bình cộng của 42; 54; 72 và 52 là?

a)

220

b)

55

c)

110

d)

44

76.

Trung bình cộng của các số 10, 17, 18, 22, 23 là:

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

77.

Trung bình cộng của các số: 43; 166; 151 là:

a)

360

b)

180

c)

120

d)

102

78.

Lớp 4A trồng được 36 cây, lớp 4B trồng được 38 cây, lớp 4C trồng được 40 cây. Trung bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

37

b)

32

c)

40

d)

38

79.

Tổng của hai số là 96. Hiệu của hai số là 12. Số lớn là:

a)

54

b)

46

c)

50

d)

65

80.

Tổng của hai số là 96. Hiệu của hai số là 12. Số bé là:

a)

54

b)

46

c)

42

d)

65

81.

Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 34 tuổi. Chị hơn em 6 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

25 tuổi

c)

10 tuổi

d)

24 tuổi

82.

Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 34 tuổi. Chị hơn em 6 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

25 tuổi

c)

10 tuổi

d)

14 tuổi

83.

Trung bình cộng của hai số bằng 31. Biết một trong hai số đó bằng 28. Vậy số kia là:

a)

59

b)

34

c)

3

d)

62

84.

Một thửa ruộng có chu vi đo được 92 m. Chiều dài hơn chiều rộng 12m. Chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng đó là:

a)

dài: 30m, rộng: 18m

b)

dài: 52m, rộng: 40m

c)

dài: 29m, rộng: 17m

d)

dài: 46m, rộng: 34m

85.

Một đội công nhân, 5 ngày đầu mỗi ngày sửa 2718m đường tàu, 4 ngày sau mỗi ngày sửa được 2610m đường tàu. Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường?

a)

A. 2760

b)

B. 2670

c)

C. 2076

d)

D. 2067

86.

Một ô tô vận chuyển hàng, ngày đầu chở được 3 tấn 50kg hàng, ngày thứ hai vận chuyển được 3 tấn 600kg. Hỏi trung bình mỗi ngày ô tô vận chuyển được mấy ki-lô-gam hàng?

a)

6650kg

b)

3325kg

c)

3950kg

d)

3550kg