wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CONG NGHE CUOI KI 1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp phay là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên).

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

2.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là gia công tạo hình nào?

a)

Tiện mặt đầu

b)

Tiện rãnh

c)

Phay mặt phẳng

d)

Khoan lỗ không thông suốt

3.

Phương pháp tiện là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên).

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

4.

Phương pháp phay có khả năng tạo hình nào?

a)

Gia công lỗ thông suốt, lỗ không thông suốt.

b)

Gia công hình dạng bề mặt tròn xoay: mặt đầu, mặt trụ, mặt côn, mặt ren, mặt tròn xoay.

c)

Gia công nhiều hình dạng bề mặt phẳng, mặt định hình, mặt ren, ...

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Phương pháp khoan là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên).

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

6.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

7.

Phương pháp tiện có khả năng tạo hình nào?

a)

Gia công lỗ thông suốt, lỗ không thông suốt.

b)

Gia công hình dạng bề mặt tròn xoay: mặt đầu, mặt trụ, mặt côn, mặt ren, mặt tròn xoay.

c)

Gia công nhiều hình dạng bề mặt phẳng, mặt định hình, mặt ren, ...

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Phương pháp khoan có khả năng tạo hình nào?

a)

Gia công lỗ thông suốt, lỗ không thông suốt.

b)

Gia công hình dạng bề mặt tròn xoay: mặt đầu, mặt trụ, mặt côn, mặt ren, mặt tròn xoay.

c)

Gia công nhiều hình dạng bề mặt phẳng, mặt định hình, mặt ren, ...

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp tiện là?

a)

Máy tiện

b)

Dao tiện

c)

Mũi khoan

d)

Cả A và B đều đúng

10.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là?

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

11.

Hạn chế của phương pháp tiện là?

a)

Năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khó gia công chi tiết mỏng.

b)

Quá trình mòn dụng cụ diễn ra nhanh, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình hạn chế.

c)

Chỉ dùng gia công với những sản phẩm có yêu cầu không cao hoặc gia công phá.

d)

Độ chính xác không cao, năng suất thấp.

12.

Phương pháp tiện chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

a)

10 - 20 %

b)

20 - 30 %

c)

30 - 40%

d)

40 - 50%

13.

Hạn chế của phương pháp phay là?

a)

Năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khó gia công chi tiết mỏng.

b)

Quá trình mòn dụng cụ diễn ra nhanh, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình hạn chế.

c)

Chỉ dùng gia công với những sản phẩm có yêu cầu không cao hoặc gia công phá.

d)

Độ chính xác không cao, năng suất thấp.

14.

Phương pháp phay chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

a)

10 - 20 %

b)

20 - 30 %

c)

30 - 40%

d)

40 - 50%

15.

Đâu là sản phẩm của phương pháp tiện?

a)

A. Trục then hoa

b)

B. Khớp nối

c)

C. Đĩa phanh xe máy

d)

D. Bạc lót

16.

Đâu là sản phẩm của phương pháp phay?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

17.

Chế độ gia công bao gồm?

a)

Chiều sâu gia công

b)

Lượng tiến dao

c)

Vận tốc cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

19.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

20.

Bản vẽ chi tiết cho ta biết thông tin gì?

a)

Đặc điểm cấu tạo của chi tiết

b)

Chức năng làm việc

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, ... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

22.

Tại sao cần phải xác định chế độ gia công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

23.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

24.

Theo em, bước nào sẽ ảnh hưởng lớn tới chất lượng bề mặt gia công chi tiết?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

25.

Tại sao cần phải lập quy trình công nghệ gia công?

a)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm vật liệu.

b)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm thời gian gia công.

c)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp hạn chế phế phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

26.

Với hình thức tổ chức sản xuất xác định là đơn chiếc thì quy trình công nghệ gia công chi tiết có mấy nguyên công?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

28.

Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang nguyên công khác?

a)

Thay đổi vị trí làm việc.

b)

Thay đổi chế độ cắt.

c)

Thay đổi dụng cụ cắt.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

29.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

30.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi, gia công có phoi

c)

Gia công có phoi, gia công cắt gọt

d)

Đáp án khác

31.

Phương pháp rèn là?

a)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng, kích thước như sản phẩm. Sau khi nguyên liệu vào đông đặc, ta thu được sản phẩm là vật đúc có hình dạng giống lòng khuôn đúc và phù hợp với yêu cầu thiết kế.

b)

Là phương pháp gia công kim loại bằng cách sử dụng ngoại lực tác dụng lên phôi để làm biến dạng phôi về hình dáng và kết cấu mong muốn.

c)

Là phương pháp gia công ghép nối các phần tử (thường là kim loại) lại với nhau thành một khối thống nhất, bằng cách sử dụng nguồn nhiệt để nung nóng vùng cần nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi vật liệu tại vị trí hàn kết tinh tạo thành mối hàn sẽ gắn các phần tử với nhau.

d)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

32.

Câu 44: Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Gia công cơ khí

b)

Lắp ráp cơ khí

c)

Kiểm tra chất lượng

d)

Bảo dưỡng thiết bị

33.

Chọn đáp án đúng:

a)

A. Công nghệ

b)

B. Sản xuất

c)

C. Gia công

d)

D. Lắp ráp

34.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, ... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

35.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

36.

Phương pháp đúc phổ biến hiện nay là?

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

37.

Ưu điểm của phương pháp khoan là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

38.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn

b)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

c)

Làm khuôn cát → Làm mẫu → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

d)

Làm mẫu → Làm khuôn cát → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

39.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

40.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Khớp nối

d)

Vỏ động cơ xe máy

41.

Đặc điểm của phương pháp rèn tự do là?

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Là phương pháp gia công áp lực

c)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

d)

Độ chính xác và năng suất cao

42.

Phương pháp gia công cắt gọt là?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Rèn

d)

Cán

43.

Phương pháp hàn nào thường được sử dụng nhất?

a)

Hàn điện

b)

Hàn khí

c)

Hàn laser

d)

Hàn ma sát

44.

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

45.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

46.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

47.

Gia công cắt gọt (gia công không phoi) là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

48.

Đặc điểm của phương pháp hàn hơi là?

a)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

Phù hợp hầu hết các kim loại, thiết bị đơn giản và động cơ

49.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

50.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là?

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

51.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

52.

Phương pháp khoan có khả năng tạo hình nào?

a)

Gia công lỗ thông suốt, lỗ không thông suốt.

b)

Gia công hình dạng bề mặt tròn xoay: mặt đầu, mặt trụ, mặt côn, mặt ren, mặt tròn xoay.

c)

Gia công nhiều hình dạng bề mặt phẳng, mặt định hình, mặt ren, ...

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Hạn chế của phương pháp tiện là?

a)

Năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khó gia công chi tiết mỏng.

b)

Quá trình mòn dụng cụ diễn ra nhanh, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình hạn chế.

c)

Chỉ dùng gia công với những sản phẩm có yêu cầu không cao hoặc gia công phá.

d)

Độ chính xác không cao, năng suất thấp.

54.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo cơ khí → Sản xuất phôi → Đóng gói và bảo quản

b)

Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản → Sản xuất phôi

c)

Sản xuất phôi → Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản

d)

Sản xuất cơ khí → Đóng gói và bảo quản → Chế tạo phôi

55.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

56.

Khi đóng gói sản phẩm cần lưu ý

a)

Chèn lót xung quanh sản phẩm bằng các vật liệu mút xốp, ... để tránh bị dịch chuyển và va đập

b)

Hàng hóa cần được cho vào bao bì gỗ, carton, ... có độ lớn tương ứng, bền, dẻo dai để chịu được các va chạm

c)

Trên bao bì cần ghi rõ những yêu cầu khi bốc xếp, vận chuyển và bảo quản

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Quá trình sản xuất cơ khí có bước nào?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Đóng gói và bảo quản

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Đối với vật liệu phi kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là?

a)

Luyện kim → Chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng → Luyện kim → Chế tạo phôi

c)

Khai thác nguyên vật liệu → Luyện kim → Chế tạo phôi

d)

Khai thác nguyên vật liệu tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi

59.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

60.

Sau khi gia công, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)

Kiểm tra và hoàn thiện

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Đóng gói hoặc lắp ráp

61.

Đối với vật liệu kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là?

a)

Luyện kim → Chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng → Luyện kim → Chế tạo phôi

c)

Khai thác nguyên vật liệu → Tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi

d)

Khai thác nguyên vật liệu tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi

62.

Sau khi lắp ráp cần phải làm gì?

a)

Kiểm tra hoạt động với các sản phẩm là thiết bị hoạt động

b)

Tiến hành chạy rà đối với các sản phẩm có yêu cầu chạy rà trơn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

63.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

64.

Có các nguyên liệu: (1) Quặng hematit (Fe2O3). (2) Quặng manhetit (Fe3O4). (3) Quặng Cromit. (4) Quặng Boxit. (5) Than cốc. (6) Than đá. (7) Đá vôi (CaCO3). Những nguyên liệu dùng để luyện gang là:

a)

(1), (3), (4), (5)

b)

(1), (4), (5), (6)

c)

(1), (2), (5), (7)

d)

(1), (2), (6), (7)

65.

Tại sao cần phải bảo quản sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

67.

Thép được luyện từ gang bằng cách nào?

a)

Khử bớt lượng carbon

b)

Tăng thêm lượng carbon

c)

Khử bớt một số kim loại khác (Si, Mn)

d)

Khử bớt lượng carbon và một số kim loại khác (Si, Mn)

68.

Đối với sản phẩm cơ khí là tổ hợp của nhiều chi tiết thì khâu cuối của chế tạo cơ khí là?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công

c)

Lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Khâu quan trọng nhất của chế tạo cơ khí là?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

70.

Trong quá trình sản xuất thép từ gang, oxi được thổi vào lò gang nóng chảy ở nhiệt độ cao nhằm mục đích gì?

a)

Oxi hóa tạp chất (Si, Mn)

b)

Oxi hóa Carbon

c)

Oxi hóa một phần sắt

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động dùng để làm gì?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công, xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp và kiểm tra

d)

Tất cả các đáp án trên

72.

Vai trò của robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động là?

a)

Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

b)

Nâng cao mức độ an toàn lao động và tính linh hoạt của sản xuất

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên

73.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá trình sản xuất.

b)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

Sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực vật lí, công nghệ số và sinh học để tạo ra những khả năng sản xuất hoàn toàn mới

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

74.

Robot thực hiện nhiệm vụ kiểm tra có mấy khâu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Công dụng của robot công nghiệp là?

a)

Thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có chuyển động giống nhau trong mỗi chu kì như cấp phôi cho băng tải, lấy sản phẩm ra khỏi băng tải để kiểm tra, đóng gói.

b)

Thay thế con người làm những việc nguy hiểm, độc hại như: cấp, tháo phôi trên máy tự động, hàn, phun sơn, rót kim loại nóng chảy, ...

76.

Robot được trang bị bàn tay kẹp khi nào?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công và xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

77.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

78.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

79.

Hoạt động vận chuyển của robot công nghiệp là?

a)

Chuyển phôi từ vị trí này đến vị trí khác

b)

Cấp tháo phôi trên máy

c)

Điều khiển dụng cụ để thực hiện công việc

d)

Kiểm tra đầu vào và kiểm tra đầu ra

80.

Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

81.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

82.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?
1. Robot công nghiệp là thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá tình sản xuất.

  1. 2. Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động thường được dùng để vận chuyển, hia công, xử lí bề mặt, lắp ráp và kiểm tra.

  2. 3. Trong hoạt động cấp, tháo phôi, robot lấy phôi đặt trên băng tải hoặc lấy sản phẩm ra khỏi băng tải.

  3. 4. Sau khi gia công, chi tiết được đưa tới kiểm tra nếu đạt yêu cầu, chi tiết được xếp vào thùng thành phẩm, nếu không đạt yêu cầu, chi tiết bị đưa vào thùng phế phẩm.

  4. 5. Hoạt động kiểm tra chỉ thực hiện khi sau khi gia công.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4