wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh CK1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần của dịch mạch gỗ bao gồm chủ yếu

a)

Các amino acid và lipid

b)

Nước và ion khoáng

c)

Các hormone thực vật

d)

Các amino acid và ion khoáng

2.

Rễ trên cây cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế thẩm thấu và thẩm tách

b)

Cơ chế chủ động và thẩm thấu

c)

Cơ chế thụ động và thẩm tách

d)

Cơ chế thụ động và chủ động

3.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây , phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước là sự vận chuyển chủ động của nước qua bề mặt cơ thể thực vật vào khí quyển

b)

Thoát hơi nước ở lá chỉ diễn ra theo con đường qua khí khổng của lá

c)

Khi cây trưởng thành , tầng cutin dày , lượng nước thoát qua bề mặt lá chỉ chiếm khoảng 10 - 20%

d)

Lượng nước thoát qua khí khổng chỉ phụ thuộc vào số lượng khí khổng của lá

4.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp , (1) và (2) lần lượt là

(1) + H2O + NL áng sáng —> (2) + O2

a)

CO2 , H2O

b)

O2 , CO2

c)

O2 (C6H12O6)

d)

CO2 ( C6H12O6)

5.

Sản phẩm của pha sáng không sử dụng cho pha tối trong quang hợp là

a)

NADPH

b)

H+

c)

ATP

d)

O2

6.

Sản phẩm của pha sáng được sử dụng cho pha tối trong quang hợp là

a)

NADPH , O2

b)

NADPH , ATP , O2

c)

ATP ,O2

d)

NADPH , ATP

7.

Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là

a)

túi thylakoid

b)

bào tương

c)

chất nền lục lạp

d)

màng trong lục lạp

8.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp , phổ biến là cacbohydrate từ các chất đơn giản đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng

b)

phân giải các chất hữu cơ phức tạp , phổ biến là các amino acid thành các chất đơn giản đồng thời tạo ra năng lượng chủ yếu là nhiệt năng

c)

thu nhận O2 và thải CO2 vào môi trường

d)

phân giải các chất hữu cơ phức tạp , phổ biến là cacbohydrate thành các chất đơn giản đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng

9.

Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là

a)

ATP

b)

pyruvate

c)

CO2

d)

H2O

10.

Loại lông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Hạt lúa , đậu

b)

Các loại rau , cải

c)

Quả vú sữa

d)

Cây mía

11.

Cho các quá trình sau :

  1. Đồng hóa các chất 2. Lấy thức ăn 3. Tiêu hóa thức ăn 4. Hấp thu chất dinh dưỡng 5. Phân giải các chất

thứ tự đúng về các giai đoạn trong quá trình dinh dưỡng ở động vật là

a)

2,5,4,1

b)

2,3,1,5

c)

2,5,1,4

d)

2,3,4,1

12.

Ở người và động vật có ống tiêu hóa, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

manh tràng

b)

ruột non

c)

dạ dày

d)

ruột già

13.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn chỉ bằng hình thức tiêu hóa nội bào

a)

Trùng giày

b)

Thủy tức

c)

Ếch đồng

d)

Sò huyết

14.

Ở động vật có ống tiêu hóa , thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hoá ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào , còn lại tiêu hoá ngoại bào

15.

Ở động vật có túi tiêu hóa , các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ

a)

lizôxôm tên thành túi

b)

tế bào cơ trên thành túi

c)

tế bào tuyến trên thành túi

d)

lòng túi tiêu hoá

16.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?

a)

Muỗi

b)

Ếch đồng

c)

Hổ

d)

Sò huyết

17.

Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là

  1. Thải CO2 đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể

  2. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng

  3. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

  4. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất

a)

(2) , (3)

b)

(3) , (4)

c)

(4)

d)

(3)

18.

Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

ếch đồng

b)

chuột

c)

châu chấu

d)

Tôm

19.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

hô hấp bằng mang

20.

Sự thông khí ở phổi của bò sát , chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

vận động của các cơ hô hấp

c)

vận động của các chi

d)

vận động của toàn bộ hệ cơ

21.

Điều nào không đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

  1. Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ

  2. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp

  3. Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu

a)

(1) , (2)

b)

(1) , (3)

c)

(1)

d)

(3)

22.

Ở người , hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch

b)

thần kinh và tế bào

c)

thần kinh

d)

thể dịch

23.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim–> động mạch–> mao mạch–>tĩnh mạch–> tim

b)

Tim–> tĩnh mạch–> động mạch–> mao mạch–> tim

c)

Tim–> mao mạch–> động mạch–> tĩnh mạch–> tim

d)

Tim–> động mạch–> tĩnh mạch–> mao mạch–> tim

24.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Mực ống , cá , giun đốt

b)

Giun dẹp , cua , mực ống

c)

Côn trùng , giun đốt , trai sông

d)

Tôm , ốc sên , cua

25.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch , phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch , giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch , giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch , tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch , mao mạch

26.

Vận túc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch

b)

Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch

d)

Lực đẩy , lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch

27.

Ở người trưởng thành bình thường , nhịp tim trung bình khoảng

a)

90 lần / phút

b)

60 lần / phút

c)

75 lần / phút

d)

80 lần / phút

28.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu , đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

b)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác , đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu , nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

d)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác , nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

29.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là :

a)

mạnh Purkinje

b)

bó His

c)

nút xoang nhĩ

d)

nút nhĩ thất

30.

Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến :

a)

lực bơm máu của tim

b)

tổng chiều dài mạch máu

c)

tổng số lượng máu

d)

tổng tiết diện mạch máu

31.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là :

a)

tim➩ động mạch➩ tĩnh mạch➩ mao mạch ➩ tim

b)

tim➩ mao mạch ➩ động mạch ➩ tĩnh mạch ➩ tim

c)

tim➩ động mạch ➩ mao mạch➩ tĩnh mạch ➩ tim

d)

tim ➩ động mạch ➩ mao mạch ➩ động mạch ➩ tim

32.

Huyết áp thay đổi là do những yếu tố nào dưới đây?

  1. Lực co tim

  2. Nhịp tim

  3. Độ quánh của máu

  4. Khối lượng máu

  5. Số lượng hồng cầu

  6. Sự đàn hồi của mạch máu

a)

(1),(2),(3),(4),(6)

b)

(2),(3),(4),(5),(6)

c)

(1),(2),(3),(4)(5)

d)

(1),(2),(3),(5),(6)

33.

Miễn dịch thu được do tiêm vaccin được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch thể dịch

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

34.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

lớp dịch nhày trong khí quản , pH thấp ở dạ dày

b)

lysosyme trong nước bọt , acid và enzyme pepsin trong dạ dày

c)

dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại

35.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học

b)

Tác nhân hóa học

c)

Tuổi già

d)

Tác nhân vật lý

36.

Cơ quan nào sau đây điều hòa nồng độ các chất hòa tan như protein, glucose... trong huyết tương?

a)

Gan

b)

Da

c)

Tóc

d)

Mắt

37.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố

b)

Chất cảm ứng

c)

Kháng thể

d)

Hormone

38.

Thận duy trì cân bằng nội môi của cơ thể thông qua việc tham gia vào điều hòa các yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu của máu , pH máu

b)

thể tích máu , nồng độ các chất hòa tan như protein

c)

pH máu , nồng độ các chất hòa tan như protein

d)

Áp suất thẩm thấu của máu , nồng độ các chất hòa tan như protein

39.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang ?

a)

Mèo rừng

b)

Tôm sông

c)

Chim sâu

d)

Ếch đồng

40.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

kháng thể

b)

kháng nguyên

c)

chất cảm ứng

d)

chất kích thích