wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Loại phân bóng nào dễ tan trong nước

a)

Phân đạm, kali

b)

Phân đạm, lân

c)

Phân đạm, hữu cơ

d)

Phân lân, hữu cơ

2.

Để tránh hiện tượng đất chua nên sd loại phân bón nào

a)

Phân hữu cơ

b)

NPK

c)

Đạm

d)

Kali

3.

Phân bón hữu cơ thường có tác dụng cải tạo đất bằng

a)

Tăng cường sự hấp thu dinh dưỡng của cây trồng

b)

Phân giải chất hữu cơ và làm tăng độ phì nhiêu của đất

c)

Làm giảm độ pH của đất

d)

Tăng cường sự ptrien của VSV trong đất

4.

Phân bón vi sinh có td chủ yếu là

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng

b)

Phân giải chất hữu cơ trong đất

c)

Tăng cường sự hấp thu dinh dưỡng của cây trồng

d)

Làm giảm độ pH của đất

5.

Phân bón hoá học có nhược điểm nào

a)

Dễ hoà tan trong nước và cây trồng dễ hấp thu

b)

Kh thể gây hại đến mtr nếu sd đúng cách

c)

Có thể gây đất hoá chua nếu sd quá liều

d)

Giúp đất cải tạo và tăng độ phì nhiêu

6.

Phân bón vi sinh có td ntn trong nông nghiệp

a)

Tăng cường màu sắc lá cây

b)

Tăng cường sự ptrien của vi khuẩn có lợi

c)

Giảm năng suất cây trồng

d)

Cung cấp ngto vi lượng cho cây trồng

7.

Nguyên tắc cơ bản khi bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống trung tính

b)

Chống bazo

c)

Chống acid

d)

Chống nguội

8.

Nội dung nào sau đây không phải là phương pháp bảo quản phân bón hữu cơ?

a)

Ủ nóng

b)

Ủ lạnh

c)

Ủ nguội

d)

Ủ hỗn hợp

9.

Nội dung nào sau đây không phải là phương pháp bảo quản phân bón hóa học?

a)

Chống nóng

b)

Chống ẩm

c)

Chống acid

d)

Chống nguội

10.

Phân hữu cơ dùng để bón lót hay bón thúc?

a)

Bón lót vì phân chậm phân giải.

b)

Bón thúc vì làm tăng độ phì nhiêu của đất.

c)

Bón thúc vì hiệu quả nhanh.

d)

Bón lót khi phân chưa hoai mục.

11.

Loại phân nào không dùng để bón lót?

a)

Phân đạm.

b)

Phân lân.

c)

Phân NPK.

d)

Phân hữu cơ.

12.

Loại phân nào dùng để bón thúc?

a)

Phân đạm, phân kali

b)

Phân lân.

c)

Phân NPK.

d)

Phân hữu cơ.

13.

Khi bảo quản phân bón hóa học, cần đảm bảo các nguyên tắc cơ bản nào?

a)

Chống ẩm, chống nóng, chống acid, chống để lẫn lộn.

b)

Chống ẩm, chống gió, chống acid, chống để lộn xộn.

c)

Chống gió, chống nóng, chống acid, chống để lẫn lộn.

d)

Chống ẩm, chống lạnh, chống acid, chống để lộn xộn.

14.

Bảo quản phân bón hóa học nơi khô ráo, thoáng mát, không đặt trực tiếp trên nền đất hoặc nền xi măng. Có thể bảo quản trong chum, vại sành, bao nylon. Đây là nguyên tắc bảo quản?

a)

Chống nóng.

b)

Chống ẩm.

c)

Chống acid.

d)

Chống để lẫn lộn.

15.

Bảo quản phân bón hóa học phải có nhiều gian, mỗi gian một loại phân. Nếu để một gian thì phải chia ngăn. Đây là nguyên tắc bảo quản?

a)

Chống nóng.

b)

Chống ẩm.

c)

Chống acid.

d)

Chống để lẫn lộn.

16.

Phân bón được phân giải từ từ, dự trữ nguồn phân bón hữu cơ đã được ủ, bảo quản khi mùa vụ, cây trồng chưa cần ngay” là đặc điểm của phương pháp bảo quản

a)

Ủ nóng (ủ xốp).

b)

Ủ nguội (ủ chặt).

c)

Ủ hỗn hợp.

d)

Ủ chua

17.

Phương pháp ủ, bảo quản phân hữu cơ để đống, thoáng khí, phân giải trong điều kiện hiếu khí là phương pháp bảo quản nào sau đây?

a)

Ủ nóng (ủ xốp).

b)

Ủ nguội (ủ chặt).

c)

Ủ hỗn hợp.

d)

Ủ chua.

18.

Vào mùa hè, phân bón vi sinh bảo quản được khoảng bao tháng

a)

4th

b)

8th

c)

6th

d)

2th

19.

Có bao nhiêu nhận định đúng về cách sử dụng phân bón hữu cơ?

  1. 1.Chủ yếu dùng để bón lót.

  2. 2. Vì có nhiều nguyên tố dinh dưỡng nên chỉ cần một lượng ít phân bón.

  3. 3. Bón phân hữu cơ có hiệu lực nhiều năm.

  4. 4. Có thể trộn hoặc tẩm vào hạt, rễ cây trước khi gieo trồng.

  5. 5. Khi bón cần đảm bảo độ ẩm của đất.

  6. 6. Cần phối hợp với phân bón vô cơ và chú ý công tác luân canh.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Có bao nhiêu nhận định đúng về cách sử dụng phân bón vi sinh?

  1. 1. Chủ yếu dùng để bón lót đối với cây ngắn ngày.

  2. 2. Vì có nhiều nguyên tố dinh dưỡng nên chỉ cần một lượng ít phân bón.

  3. 3. Bón phân hữu cơ có hiệu lực nhiều năm.

  4. 4. Có thể trộn hoặc tẩm vào hạt, rễ cây trước khi gieo trồng.

  5. 5. Khi bón cần đảm bảo độ ẩm của đất.

  6. 6. Bón trực tiếp vào đất.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Ng lí nào đúng sx phân bón vi sunh sd trong trồng trọt

a)

Nhân giống vi sinh vật đặc hiệu, sau đó trộn với chất phụ gia để tạo ra phân bón vi sinh vật.

b)

Ngành công nghệ khai thác hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất các sản phẩm phân bón có giá trị, phục vụ đời sống sản xuất trồng trọt.

c)

Những sản phẩm phân bón chứa một hay nhiều giống vi sinh vật không gây độc hại cho sức khoẻ con người, vật nuôi, cây trồng; không làm ô nhiễm môi trường sinh thái.

d)

Ủ cùng với phân vi sinh với hạt giống ở nơi râm mát.

22.

Bón phân vi sinh chuyển hoá lân cần phải

a)

trộn và tẩm hạt giống với phân vi sinh nơi có ánh sáng mạnh.

b)

trộn và tẩm phân vi sinh với hạt giống ở nơi râm mát.

c)

trộn và tẩm hạt giống với phân hữu cơ.

d)

trộn và tẩm hạt giống trước khi gieo hoặc bón trực tiếp vào đất.

23.

Bón phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ cần phải

a)

ủ cùng với phân vi sinh nơi có ánh sáng mạnh.

b)

ủ cùng với phân vi sinh với hạt giống ở nơi râm mát.

c)

ủ cùng với phân hữu cơ hoặc bón trực tiếp vào đất.

d)

ủ cùng với hạt giống, không được bón trực tiếp vào đất.

24.

Các thành phần nào sau đây thuộc phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?

  1. 1.Than bùn.

  2. 2.Xác thực vật.

  3. 3.Nguyên tố khoáng.

  4. 4.Vi sinh vật cộng sinh Rhizobium.

  5. 5.Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

a)

1234

b)

235

c)

1235

d)

345

25.

Thành phần của phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ?

a)

Than bùn, xác thực vật, VSV phân giải chất hữu cơ, chất khoáng và nguyên tố vi lượng.

b)

Than bùn, xác thực vật, VSV chuyển hoá lân, chất khoáng và nguyên tố vi lượng.

c)

Than bùn, xác thực vật, VSV cố định đạm, chất khoáng và nguyên tố vi lượng.

d)

Than bùn, xác thực vật, VSV sống tự do, chất khoáng và nguyên tố vi lượng.

26.

Thành phần của phân bón vi sinh chuyển hoá lân?

a)

Than bùn, bột photphoric hoặc apatit, VSV chuyển hoá lân, chất dinh dưỡng và chất phụ gia.

b)

Than bùn, bột photphoric hoặc apatit, VSV cố định đạm, chất dinh dưỡng và chất phụ gia.

c)

Than bùn, xác thực vật, vỏ cà phê, VSV cố định đạm, chất dinh dưỡng và chất phụ gia.

d)

Than bùn, xác thực vật, VSV phân giải chất hữu cơ, chất khoáng và nguyên tố vi lượng.

27.

Phân bón vi sinh cố định đạm là:

a)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hoá lân.

c)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hoá lân.

d)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

28.

Phân bón vi sinh chuyển hoá chất hữu cơ là:

a)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hoá lân.

c)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.

d)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

29.

Phân bón vi sinh chuyển hoá lân là:

a)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hoá lân.

c)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.

d)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

30.

Bón trực tiếp vào đất hoặc ủ cùng phân hữu cơ là kĩ thuật sử dụng của?

a)

Phân vi sinh cố định đạm.

b)

Phân vi sinh chuyển hoá lân.

c)

Phân vi sinh phân giải chất hữu cơ.

d)

Phân photphobacterin.

31.

Công dụng chính của phân bón vi sinh cố định đạm là gì?

a)

Tăng cường sự phát triển của cây trồng

b)

Phân huỷ chất hữu cơ trong đất

c)

Cải thiện cấu trúc đất

d)

Giảm thiểu sự ô nhiễm môi trường

32.

Bước nào sau đây không phải là bước trong quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hoá lân?

a)

Nhân giống vi sinh vật

b)

Kiểm tra chất lượng nguyên liệu

c)

Sục khí trong nồi lên men

d)

Phối trộn với chất mang

33.

Trong quá trình sản xuất phân bón vi sinh cố định đạm, vi sinh vật cố định đạm thường sống cộng sinh với cây nào sau đây?

a)

Lúa

b)

Ngô

c)

Cây đậu

d)

Cây mía

34.

Phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ thường được sản xuất từ nguyên liệu chủ yếu nào sau đây?

a)

Phân xanh và phân rác

b)

Bã mía và vỏ cây

c)

Xác thực vật và than bùn

d)

Phân chuồng và phân xơ

35.

Mục đích chính của việc áp dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón là gì?

a)

Tăng cường khả năng hấp thụ nước của cây trồng

b)

Giảm thiểu sử dụng phân bón hoá học

c)

Tạo ra phân bón có chất lượng cao hơn

d)

Bảo vệ môi trường khỏi ô nhiễm hoá học

36.

Trong quá trình sản xuất phân bón vi sinh cố định đạm, thành phần chính của phân bón này bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Vi sinh vật cố định đạm, phân xanh, phân rác

b)

Vi sinh vật cố định đạm, than bùn, chất khoáng và nguyên tố vi lượng

c)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ, phân chuồng, bùn thải

d)

Vi sinh vật chuyển hoá lân, xác thực vật, vỏ cây

37.

Bước nào sau đây là bước cuối cùng trong quy trình sản xuất phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ?

a)

Kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn Việt Nam

b)

Đóng bao và bảo quản sản phẩm

c)

Phối trộn với chất mang và bổ sung dinh dưỡng

d)

Nhân giống vi sinh vật trên môi trường rắn

38.

Nhân giống vi sinh vật trên môi trường rắn

a)

Tăng cường khả năng hấp thụ nước của cây trồng

b)

Cải thiện cấu trúc đất và tăng sức mạnh của cây trồng

c)

Phân huỷ chất hữu cơ trong đất và cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng

d)

Tăng cường khả năng lưu giữ nước trong đất

39.

Quy trình sản xuất phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ thường bao gồm các bước nào sau đây?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu, nhân giống vi sinh vật, phối trộn với chất mang, kiểm tra chất lượng

b)

Nhân giống vi sinh vật, chuẩn bị nguyên liệu, phối trộn với chất mang, kiểm tra chất lượng

c)

Chuẩn bị nguyên liệu, phối trộn với chất mang, nhân giống vi sinh vật, kiểm tra chất lượng

d)

Phối trộn với chất mang, nhân giống vi sinh vật, chuẩn bị nguyên liệu, kiểm tra chất lượng

40.

Mục đích chính của việc áp dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón là gì?

a)

Tăng cường khả năng hấp thụ nước của cây trồng

b)

Giảm thiểu sử dụng phân bón hoá học và bảo vệ môi trường

c)

Tạo ra phân bón có chất lượng cao hơn

d)

Cải thiện cấu trúc đất và nâng cao năng suất cây trồng