wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

201 - 300

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

d)

Lãi suất thực có xu hướng giảm

2.

Lạm phát sẽ tác động xấu đến:

a)

Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư

b)

Thu nhập của chuyên gia nước ngoài

c)

Thu nhập cố định của người làm công

d)

Thu nhập của các ngân hàng

3.

Lãi suất huy động của các ngân hàng có xu hướng:

a)

Không thay đổi khi tỷ lệ lạm phát thay đổi

b)

Giảm khi lạm phát tăng, tăng khi lạm phát giảm

c)

Giảm khi lạm phát giảm, tăng khi lạm phát tăng

d)

Tất cả các trường hợp trên.

4.

Đường cong Phillips trong ngắn hạn thể hiện:

a)

Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn

b)

Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn

c)

Sự lựa chọn giữa chính sách tài khóa và tiền tệ trong giải quyết việc làm

d)

Cả ba đáp án cùng sai

5.

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp có nghĩa là:

a)

Khi giảm lạm phát thì tăng thất nghiệp

b)

Khi giảm thất nghiệp sẽ làm lạm phát tăng

c)

Được cái này thì mất cái kia

d)

Cả ba đáp án cùng đúng

6.

Lạm phát là sự gia tăng của:

a)

GDP danh nghĩa

b)

Sự gia tăng của mức giá chung

c)

GDP thực

d)

Giá của một mặt hàng

7.

Những người bị mất việc do suy thoái kinh kế được xếp vào dạng:

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp tự nhiên

8.

Khi có sự gia tăng của đầu tư nhân và chi tiêu chính phủ dẫn tới lạm phát thì nguyên nhân gây ra lạm phát là:

a)

Lạm phát do chi phí đẩy

b)

Lạm phát do cầu kéo

c)

Lạm phát quán tính

d)

Cả ba đáp án đều sai

9.

Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân:

a)

Tăng chi tiêu chính phủ

b)

Tăng mức cung tiền

c)

Giá các yếu tố sản xuất tăng

d)

Cả ba đáp án trên cùng đúng

10.

Tiền lương thực tế của người lao động phụ thuộc trực tiếp vào:

a)

Giá cả của hàng hoá

b)

Thuế thu nhập

c)

Tiền lương danh nghĩa và mức giá

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

11.

Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái toàn dụng nhân công với đường tổng cung ngắn hạn có độ dốc dương, sự dịch chuyển sang phải của đường tổng cầu sẽ làm tăng:

a)

Mức giá chung

b)

Sản lượng thực tế

c)

Cả mức giá chung và sản lượng thực tế

d)

Không có thay đổi nào

12.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sản lượng thực tế trong dài hạn?

a)

Cán cân thương mại quốc tế

b)

Cung về các yếu tố sản xuất

c)

Mức chi tiêu của chính phủ

d)

Mức cung ứng tiền tệ

13.

Lực lượng lao động được định nghĩa là gì?

a)

Không bao gồm những người đang tìm việc

b)

Bao gồm tất cả những người có khả năng lao động

c)

Không bao gồm những người tạm thời mất việc

d)

Là tổng số người đang có việc làm và thất nghiệp

14.

Tỷ lệ thất nghiệp được định nghĩa là gì?

a)

Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc làm và thất nghiệp

b)

Số người thất nghiệp chia cho số người có việc làm

c)

Số người thất nghiệp chia cho tổng số dân

d)

Số người có việc chia cho tổng số dân số của nước đó

15.

Lạm phát được định nghĩa là gì?

a)

Mức giá chung

b)

GDP danh nghĩa

c)

Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa

d)

Giá cả của một loại hàng hoá thiết yếu

16.

Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ như thế nào?

a)

Nhỏ hơn không

b)

Không âm

c)

Bằng không

d)

Lớn hơn không

17.

Câu nào dưới đây là nguyên nhân lạm phát do cầu kéo?

a)

Tăng Thuế giá trị gia tăng

b)

Giá dầu lửa trên thế giới tăng

c)

Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên

d)

Tăng chi tiêu của chính phủ bằng cách in tiền

18.

Lạm phát không được dự kiến trước có xu hướng phân phối lại thu nhập theo hướng có lợi cho:

a)

Những nhóm người có thu nhập cố định

b)

Những người cho vay theo lãi suất cố định

c)

Những người tiết kiệm

d)

Những người đi vay theo lãi suất cố định

19.

Để kiểm chế lạm phát, ngân hàng trung ương cần:

a)

Mua trái phiếu trên thị trường mở

b)

Tăng tốc độ tăng cung tiền

c)

Giảm tốc độ tăng cung tiền

d)

Giảm lãi suất ngân hàng

20.

Đường Phillips biểu diễn:

a)

Mối quan hệ giữa mức tăng giá và mức thất nghiệp

b)

Mối quan hệ giữa tiền lương và tỷ lệ thất nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa tỷ lệ thay đổi lạm phát và tỷ lệ thay đổi thất nghiệp

d)

Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỷ lệ thất nghiệp

21.

Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát A Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài?

a)

Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều

b)

Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương

c)

Giá dầu lửa trên thế giới tăng mạnh

d)

Các lựa chọn đều đúng

22.

Trong dài hạn, lạm phát có nguyên nhân ở việc:

a)

Các ngân hàng có sức mạnh thị trường và từ chối cho vay tiền

b)

Chính phủ tăng thuế quá cao đến mức làm tăng chi phí của việc tiến hành kinh doanh và do vậy, làm tăng giá cả

c)

Chính phủ cho in quá nhiều tiền

d)

Sự gia tăng giá cả của các yếu tố đầu vào, ví dụ như lao động và dầu mỏ

23.

Nếu mức giá tăng gấp đôi:

a)

Lượng cầu tiền giảm một nửa

b)

Cung tiền bị cắt giảm một nửa

c)

Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

d)

Các lựa chọn đều sai

24.

Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

a)

Học sinh trường trung học chuyên nghiệp

b)

Người nội trợ

c)

Bộ đội xuất ngũ

d)

Sinh viên năm cuối

25.

Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:

a)

Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp

b)

Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát

c)

Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát

d)

Vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

26.

Chỉ số giá dùng để tính lạm phát là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

b)

Chỉ số giá sản xuất (PPI)

c)

Chỉ số điều chỉnh lạm phát theo GDP

d)

Cả ba đáp án cùng đúng

27.

Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán:

a)

Người cho vay được lợi

b)

Người đi vay được lợi

c)

Không bên nào được lợi

d)

Cả hai bên đều được lợi

28.

Người vay tiền sẽ có lợi:

a)

Người cho vay sẽ có lợi

b)

Người đi vay sẽ có lợi

c)

Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt

d)

Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi, còn chính phủ bị thiệt

29.

Xuất khẩu của Việt Nam tăng nếu:

a)

USD tăng giá so với tiền đồng

b)

USD giảm giá so với tiền đồng

c)

Giá vàng tăng

d)

Giá vàng giảm

30.

Trong cán cân thanh toán của một quốc gia, đầu tư nước ngoài nằm trong:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tiền viện trợ chính thức

c)

Tài khoản vốn

d)

Cán cân thương mại

31.

Tỷ giá hối đoái là:

a)

Tỷ lệ trao đổi giữa đồng tiền của hai quốc gia

b)

Tỷ giá vàng trên thị trường vàng

c)

Tỷ giá USD trên thị trường ngoại tệ

d)

Đáp án a và c đúng

32.

Công ty nào sau đây được hưởng lợi khi giá VND/USD tăng trên thị trường hối đoái:

a)

Một công ty Việt Nam nhập khẩu xe hơi từ Mỹ

b)

Một công ty ở Canada xuất khẩu gỗ nguyên liệu sang Việt Nam

c)

Một công ty giày da của Việt Nam xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu

d)

Một công ty từ Trung Quốc xuất khẩu đồ chơi qua Mỹ

33.

Khi Trung Quốc điều chỉnh tăng giá nhân dân tệ so với đô la Mỹ (USD), trong ngắn hạn, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giá trị hàng tiêu dùng của Mỹ nhập khẩu từ Trung Quốc sẽ tăng

b)

Cán cân thương mại của Trung Quốc với Mỹ sẽ tăng

c)

Cán cân thương mại của Mỹ với Trung Quốc sẽ tăng

d)

Cả ba đáp án đều sai

34.

Hoạt động nào sau đây sẽ làm tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam?

a)

Việt Nam bán than cho Nhật Bản

b)

Nhật Bản mua gạo của nông dân Việt Nam

c)

Nhật Bản mua bột mì của nông dân Úc

d)

Việt Nam mua xe Toyota của Nhật Bản

35.

Cán cân thương mại là gì?

a)

Chênh lệch giữa luồng vốn chảy ra và vào

b)

Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

c)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ

d)

Giá trị ròng của cán cân thanh toán

36.

Cán cân tài khoản vốn đo lường điều gì?

a)

Chênh lệch giữa khoản vay nước ngoài và khoản cho người nước ngoài vay

b)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ

c)

Giá trị ròng của cán cân thanh toán

d)

Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài

37.

Những khoản tiền mà Việt kiều gửi về cho người thân của họ ở Việt Nam sẽ làm gì?

a)

Giảm thâm hụt cán cân thanh toán vãng lai của Việt Nam

b)

Giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam

c)

Tăng thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam

d)

Tăng thâm hụt cán cân thanh toán vãng lai

38.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu nhập khẩu của Việt Nam từ thế giới?

a)

Giá cả hàng hoá và dịch vụ của thế giới tăng

b)

Giá trị đồng tiền của Việt Nam giảm

c)

Thu nhập của người dân Việt Nam tăng

d)

Giá trị đồng tiền của Việt Nam tăng

39.

Đồng tiền nước ngoài giảm giá có thể dẫn đến điều gì đối với GDP thực tế của Việt Nam?

a)

Đồng tiền nước ngoài lên giá

b)

GDP thực tế của Việt Nam giảm

c)

Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh giá của đồng tiền nước này so với đồng tiền khác

d)

Lượng nội tệ thu được khi đổi một đơn vị ngoại tệ

40.

Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh điều gì?

a)

Giá của đồng tiền nước này so với đồng tiền khác

b)

Lượng nội tệ thu được khi đổi một đơn vị ngoại tệ

c)

Cả hai đáp án cùng sai

d)

Cả hai đáp án cùng đúng

41.

Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của một nước?

a)

Đồng nội tệ xuống giá so với đồng ngoại tệ

b)

Sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng

d)

Các lựa chọn đều sai

42.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn, điều gì xảy ra khi tỷ giá hối đoái tăng?

a)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

b)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm

c)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối

d)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

43.

Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước tăng nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể kết luận

44.

Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ:

a)

Thặng dư hoặc thâm hụt cán cân thanh toán

b)

Tăng xuất khẩu ròng

c)

Tăng thu nhập thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài

d)

Cả 3 đều đúng

45.

Một quốc gia muốn duy trì tỷ giá hối đoái cố định, ngân hàng trung ương phải dùng các công cụ nào sau đây?

a)

Chính sách ngoại thương

b)

Chính sách quản lý nhu cầu ngoại tệ

c)

Dự trữ ngoại hối

d)

Cả 3 yếu tố trên

46.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?

a)

Cán cân thanh toán quốc gia

b)

Cán cân thương mại

c)

Tổng cầu

d)

Ba đáp án trên đều đúng

47.

Tình hình cán cân ngoại thương của Việt Nam từ năm 1990 đến nay là gì?

a)

Xuất siêu

b)

Nhập siêu

c)

Cân bằng

d)

Có khi xuất siêu, có khi nhập siêu

48.

Một chính sách khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp nào sau đây?

a)

Làm tăng GDP của Việt Nam

b)

Làm cho đồng tiền Việt Nam giảm giá so với ngoại tệ

c)

Làm tăng dự trữ ngoại tệ của Việt Nam

d)

Cả 3 câu đều đúng

49.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thanh toán

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

50.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, NHTW phải:

a)

Dùng ngoại tệ mua đồng nội tệ

b)

Dùng ngoại tệ mua đồng ngoại tệ

c)

Không can thiệp vào thị trường ngoại hối

d)

Cả 3 câu đều sai

51.

Số nhân tiền tệ được định nghĩa là:

a)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.

b)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.

c)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị trong tổng cầu.

d)

Hệ số phản ánh lượng thay đổi trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.

52.

Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên.

b)

Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên.

c)

Một chia cho tỷ lệ cho vay.

d)

Một chia cho tỷ lệ dự trữ.

53.

Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:

a)

kM = 3

b)

kM = 4

c)

kM = 2

d)

kM = 5

54.

Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:

a)

Ổn định được số nhân tiền.

b)

Tránh được cơn hoảng loạn tài chính.

c)

Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng.

d)

Cả ba vấn đề trên.

55.

Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

a)

Tăng thuế.

b)

Giảm chi tiêu chính phủ.

c)

Tăng lãi suất.

d)

Cả ba cách trên.

56.

Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất áp dụng đối với đối tượng nào?

a)

Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người gửi tiền.

b)

Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người vay tiền.

c)

Ngân hàng trung ương áp dụng đối với ngân hàng trung gian.

d)

Ngân hàng trung ương áp dụng đối với công chúng.

57.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là bao nhiêu nếu tiền cơ sở là 700, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là 80%, và dự trữ tùy ý là 5%?

a)

10%

b)

5%

c)

3%

d)

2%

58.

Nếu ngân hàng trung ương mua 100 tỷ đồng chứng khoán và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều gì sẽ xảy ra với lượng cung tiền?

a)

Lượng tiền mạnh tăng 100 tỷ đồng.

b)

Lượng cung tiền giảm.

c)

Lượng cung tiền tăng.

d)

Câu A và C đúng.

59.

Hàm số cầu về tiền phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Lãi suất và sản lượng.

b)

Chỉ có sản lượng.

c)

Chỉ có lãi suất.

d)

Nhu cầu thanh toán.

60.

Nếu lãi suất tăng lên, điều gì sẽ xảy ra với giá chứng khoán trên thị trường?

a)

Giảm xuống.

b)

Không đủ thông tin để kết luận.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng lên.

61.

Nếu giá chứng khoán cao hơn mức giá cân bằng, lúc đó:

a)

Mức cầu về tiền cho đầu cơ tăng lên.

b)

Mức cầu về tiền cho đầu cơ giảm xuống.

c)

Lãi suất có xu hướng giảm xuống.

d)

Lãi suất có xu hướng tăng lên.

62.

Giá sử dụng hàm cầu về tiền ở một mức sản lượng là LM = 450 – 20r. Lượng tiền mạnh là 200, số nhân tiền tệ là 2. Vậy lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ là:

a)

r = 3%

b)

r = 2,5%

c)

r = 2%

d)

r = 1,5%

63.

Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:

a)

Ngân hàng trung ương thay đổi lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế.

b)

Sản lượng quốc gia thay đổi.

c)

Sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian.

d)

Các câu trên đều đúng.

64.

Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng tiền cung ứng không thay đổi, lúc đó:

a)

Mức cầu về tiền tăng lên.

b)

Lãi suất cân bằng tăng lên.

c)

Lãi suất cân bằng giảm xuống.

d)

Lãi suất cân bằng không đổi.

65.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán ra chứng khoán của chính phủ thì khối tiền tệ sẽ:

a)

Tăng lên.

b)

Không đổi.

c)

Giảm xuống.

d)

Chưa biết.

66.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi lượng cung tiền trong nước bằng cách:

a)

Mua và bán chứng khoán của chính phủ.

b)

Mua và bán ngoại tệ.

c)

Tăng hoặc giảm lãi suất.

d)

Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

67.

Trong công thức số nhân tiền kM = c + 1/c+d, c là:

a)

Tỷ lệ tiền mặt trong hệ thống ngân hàng.

b)

Tỷ lệ tiền mặt so với tổng số tiền công chúng có.

c)

Tỷ lệ tiền mặt so với tiền ký gửi.

d)

Không câu nào đúng.

68.

Số nhân của tiền tệ phản ánh:

a)

Lượng tiền giao dịch phát sinh từ 1 đơn vị tiền cơ sở.

b)

Lượng tiền giao dịch phát sinh từ 1 đơn vị tiền ký gửi.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

69.

Theo công thức kM = c + 1/c+d thì c càng tăng sẽ làm cho kM càng giảm, điều đó phản ánh:

a)

Dân cư ưa chuộng sử dụng hình thức thanh toán bằng tiền mặt hơn.

b)

Vai trò của ngân hàng trung gian trong nền kinh tế là yếu kém.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

70.

Chức năng của ngân hàng trung gian là:

a)

Huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư và cho vay.

b)

Kinh doanh tiền tệ và đầu tư.

c)

Kích thích người dân gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn.

d)

Kích thích người vay tiền vay nhiều hơn.

71.

Trong hàm số I = Io + Im.Y + Ir.r, hệ số Ir phản ánh:

a)

Lượng giảm bớt của đầu tư khi lãi suất tăng thêm 1%.

b)

Lượng tăng thêm của đầu tư khi lãi suất tăng thêm 1%.

c)

Lượng giảm bớt của lãi xuất tăng thêm 1 đơn vị .

d)

cả A,B,C đèu sai

72.

Nếu các yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ giảm xuống thì:

a)

Lãi suất sẽ giảm do đầu tư tăng.

b)

Lãi suất sẽ giảm và đầu tư giảm.

c)

Lãi suất sẽ tăng do đó đầu tư giảm.

d)

Không câu nào đúng.

73.

Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ so với tiền gửi ngân hàng là 20%. Khi ngân hàng trung ương mua một lượng trái phiếu 1 tỷ đồng sẽ làm cho lượng cung tiền tệ:

a)

Tăng thêm 2 tỷ đồng.

b)

Giảm 2 tỷ đồng.

c)

Tăng thêm 1 tỷ đồng.

d)

Giảm 1 tỷ đồng.

74.

Để tăng lượng tiền mạnh (tiền cơ sở), ngân hàng trung ương sẽ:

a)

Mua ngoại tệ để duy trì tỷ giá không đổi.

b)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

c)

Tăng lãi suất chiết khấu.

d)

Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.

75.

Tác động ban đầu của chính sách tài khóa mở rộng là làm sản lượng thực tăng, sau đó cầu tiền tệ sẽ:

a)

Tăng và lãi suất tăng.

b)

Tăng và lãi suất giảm.

c)

Giảm và lãi suất tăng.

d)

Không câu nào đúng.

76.

Người ta giữ tiền thay vì giữ các tài sản tài chính khác vì:

a)

Tiền có thể tham gia các giao dịch hàng ngày dễ dàng.

b)

Dự phòng cho các chi tiêu ngoài dự kiến.

c)

Giảm rủi ro việc nắm giữ các tài sản tài chính khác

d)

Các câu trên đều đúng

77.

Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:

a)

Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn.

b)

Không tác động đến hoạt động của những ngân hàng thương mại.

c)

Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống.

d)

Dẫn tới việc gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của ngân hàng thương mại.

78.

Khoản nào dưới đây xuất hiện như là một tài sản nợ trong bảng tổng kết tài sản của ngân hàng thương mại:

a)

Cho khách hàng vay.

b)

Chứng khoán.

c)

Ký gửi của khách hàng.

d)

Dự trữ tiền mặt.

79.

Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:

a)

Bán chứng khoán cho công chúng.

b)

Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương.

c)

Nhận tiền gửi của khách hàng.

d)

Cho khách hàng vay tiền.

80.

Khi ngân hàng trung ương bán công trái cho khu vực tư nhân sẽ làm:

a)

Giảm mức cung tiền.

b)

Một chính sách hạn chế tín dụng sắp được thực hiện.

c)

Giảm lãi suất.

d)

Tăng mức cung tiền.

81.

Các công cụ chính làm thay đổi lượng cung tiền của ngân hàng trung ương là:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, hoạt động thị trường mở (mua bán chứng khoán).

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hạn chế việc chi tiêu của chính phủ, lãi suất chiết khấu.

c)

Lãi suất chiết khấu, hạn chế tín dụng, hoạt động thị trường mở.

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, chính sách tài khóa, hoạt động thị trường mở.

82.

Tiền giấy do ngân hàng trung ương phát hành hiện nay là gì?

a)

Tài sản hợp phát của ngân hàng trung ương được cân đối bằng tài sản có.

b)

Tiền giấy được bảo chứng bằng vàng.

c)

Tiền giấy được bảo chứng bằng ngoại tệ mạnh.

d)

Các câu trên đều sai.

83.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì lý do nào sau đây?

a)

Tiền là công cụ trao đổi, là phương tiện thanh toán, là thước đo giá trị và là phương tiện dự trữ giá trị.

b)

Tiền biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua xã hội.

c)

Sự thay đổi cung tiền tệ và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, mức sản lượng và mức nhân dụng.

d)

Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc tốc độ lưu thông tiền tệ.

84.

Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

b)

Tăng lãi suất chiết khấu.

c)

Bán chứng khoán của chính phủ.

d)

Các câu trên đều đúng.

85.

Khi nền kinh tế giảm phát và lãi suất gần bằng 0, người ta thích giữ tiền thay vì đầu tư vào các tài sản sinh lợi khác là do đâu?

a)

Các tài sản đều có tỷ suất sinh lợi bằng 0, giữ tiền có lợi hơn vì tính thanh khoản cao.

b)

Giữ trái phiếu sẽ rủi ro vì khi nền kinh tế hồi phục, lãi suất tăng và giá trái phiếu sẽ giảm.

c)

Giá trị đồng tiền sẽ tăng khi giảm phát.

d)

Các câu trên đều đúng.

86.

Ngân hàng trung ương thường hạn chế sử dụng công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc vì lý do nào sau đây?

a)

Nó là một loại thuế đánh vào lợi nhuận của ngân hàng thương mại.

b)

Sự dụng nó sẽ làm giảm khả năng thanh khoảng của ngân hàng thương mại

c)

Nó là 1 loại thuế đối với 1 ngân hàng thương mại và có thể tạo ra chi phí trê thị trường tín dụng

d)

Khó áp dụng công cụ này.

87.

Thước đo tốt nhất chi phí cơ hội của việc giữ tiền là:

a)

Lãi suất thực.

b)

Tỷ lệ lạm phát.

c)

Lãi suất danh nghĩa.

d)

Giá trái phiếu.

88.

Ngân hàng trung ương đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại để tránh nguy cơ hoảng loạn tài chính, nhưng có nhược điểm:

a)

Khó loại trừ được ngân hàng kinh doanh tồi dẫn đến mất khả năng thanh toán.

b)

Không thể chủ động trong việc kiểm soát tiền.

c)

Tạo ra sự ỷ lại của các ngân hàng thương mại.

d)

Tất cả những vấn đề trên.

89.

Hoạt động thị trường mở là công cụ mà ngân hàng trung ương sử dụng để:

a)

Thay đổi lượng tiền mạnh (tiền cơ sở).

b)

Thay đổi số nhân tiền.

c)

Thay đổi dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại.

d)

Các câu trên đều đúng.

90.

Hàm chi tiêu hộ gia đình là $ C = 1.000 + 0,6Y $. Hệ số tiết kiệm biên là:

a)

0,6.

b)

200.

c)

1.000.

d)

0,4.

91.

Nếu tính theo phương pháp giá trị gia tăng, GDP là:

a)

Tổng giá trị sản xuất trừ đi giá trị nhập khẩu.

b)

Tổng giá trị sản xuất trừ đi giá trị tiêu dùng trung gian.

c)

Tổng giá trị sản xuất trừ đi giá trị xuất khẩu.

d)

Tổng giá trị sản xuất trừ đi giá trị đầu tư.

92.

Tổng giá trị gia tăng của tất cả các ngành trong nền kinh tế là gì?

a)

Tổng thu nhập gia tăng của các nhân tố sản xuất trong nước.

b)

Tổng chi phí tăng thêm phát sinh từ việc sử dụng các nhân tố sản xuất như lao động, vốn, đất đai và năng lực kinh doanh.

c)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trừ khấu hao.

d)

Tổng giá trị gia tăng của các nhân tố sản xuất trong nước.

93.

Đường Phillips ngắn hạn mô tả sự đánh đổi giữa hai yếu tố nào trong các yếu tố sau?

a)

Lạm phát và tổng cầu.

b)

Tăng trưởng và lạm phát.

c)

Mức giá và tỷ lệ thất nghiệp.

d)

Lạm phát và thất nghiệp.

94.

Nếu độ nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất và thu nhập là không đổi, lượng cầu tiền lớn hơn trong trường hợp nào?

a)

Xuất khẩu tăng lên.

b)

Lãi suất thấp hơn.

c)

Lãi suất cao hơn.

d)

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền cao hơn.

95.

Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán, điều gì xảy ra?

a)

Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi, còn chính phủ bị thiệt.

b)

Người cho vay sẽ có lợi.

c)

Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt.

d)

Người vay tiền sẽ có lợi.

96.

Chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm tăng sản lượng quốc gia nhiều hơn nếu:

a)

Kết hợp với nới lỏng chính sách tiền tệ để giữ nguyên lãi suất.

b)

Ổn định lãi suất.

c)

Tăng lãi suất.

d)

Kết hợp với thu hẹp chính sách tiền tệ để tăng lãi suất.

97.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

A. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.

b)

B. Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

c)

C. Cao nhất của một quốc gia đạt được

d)

A và B đúng

98.

Khi tính thu nhập quốc dân thì việc cộng hai khoản nào dưới đây vào cùng 1 cách tính là KHÔNG đúng?

a)

Chi tiêu cho tiêu dùng và đầu tư.

b)

Chi tiêu của Chính phủ và tiền thuê đất đai.

c)

Chi tiêu cho tiêu dùng và tiết kiệm.

d)

Lợi nhuận của công ty và lãi suất trả cho tiền vay.

99.

Sự sụt giảm của cung tiền danh nghĩa trong điều kiện các yếu tố khác không đổi nghĩa là gì?

a)

Đường cầu dịch sang phải.

b)

Đường cầu dịch sang trái.

c)

Có sự trượt dọc xuống dưới của đường tổng cầu.

d)

Có sự trượt dọc lên trên của đường tổng cầu.

100.

Môn Kinh tế vĩ mô KHÔNG trả lời câu hỏi nào sau đây?

a)

Tại sao thu nhập hiện tại lại cao hơn thu nhập năm 1950?

b)

Nguyên nhân nào gây ra suy thoái và đình trệ?

c)

Tại sao doanh nghiệp sản xuất càng nhiều càng thua lỗ?

d)

Tại sao một số quốc gia lại có tỉ lệ lạm phát cao?