wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng

Total questions: 158

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

nó cung cấp nơi trú ẩn cho những sinh vật như chim và dơi

= it gives ... to creatures like birds and bats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

2.

nó cung cấp nơi trú ẩn cho những sinh vật như chim và dơi

= it gives shelter to ... like birds and bats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

3.

đặc biệt là mật hoa từ những bông hoa

= particularly the ... from its flowers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

4.

nó hỗ trợ sự đa dạng sinh học

= it supports ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

5.

chúng ta có thể tiêu diệt những con vi trùng bằng chất khử trùng

= we can kill ... with a disinfectant

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

6.

chúng ta có thể tiêu diệt những con vi trùng bằng chất khử trùng

= we can kill germs with a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

7.

một chất khử trùng làm từ dầu chiết xuất từ lá bạch đàn

= a disinfectant made from oil ... from eucalyptus leaves

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

8.

Điều đáng báo động là trên khắp cả nước, số lượng bạch đàn đang giảm

= it’s ... that all across the country, numbers of eucalyptus are falling

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

9.

bởi vì những cây này đang chết sớm

= because the trees are dying off ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

10.

nguyên nhân của vấn đề là vôi

= the cause of the problem was ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

11.

tên hóa học chính xác của nó

= its ... chemical name

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

12.

ngăn cây hút sắt

= preventing the trees from ... up the iron

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

13.

ngăn cây hút sắt

= preventing the trees from sucking up the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

14.

Khi chất này được tiêm trở lại vào những cây bị ảnh hưởng, chúng sẽ phục hồi ngay lập tức.

= When this was ... back into the affected trees, they immediately recovered.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

15.

Những côn trùng đậu trên lá và ăn xung quanh chúng

= ... settle on the leaves and eat their way around them

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

16.

Những côn trùng đậu trên lá và ăn xung quanh chúng

= Insects ... ... the leaves and eat their way around them

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")

(a)  

17.

Chúng tiết ra một dung dịch có đường trong đó

= They ... a solution which has sugar in it

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

18.

Chúng tiết ra một dung dịch có đường trong đó

= They secrete a ... which has sugar in it

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

19.

Chúng đuổi những sinh vật khác

= They keep away other ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

20.

Những loài chim và côn trùng này phát triển mạnh mẽ với cái giá của các loài khác

= These birds and insects flourish at the ... of other species

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

21.

Những vụ cháy rừng lớn mà chúng ta gặp phải ở Úc

= The huge ... that we have in Australia

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

22.

Một lý/học thuyết được đề xuất hơn 40 năm trước bởi nhà sinh thái học William Jackson

= A ... proposed over 40 years ago by ecologist William Jackson

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

23.

Tần suất cháy rừng ở một khu vực cụ thể

= The ... of bushfires in a particular region

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

24.

Loại thực vật mọc ở đó

= The type of ... that grows there

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

25.

Nếu các loài cây bụi và thực vật được phép sinh sôi nảy nở

= If species of bushes and plants are allowed to ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

26.

Ảnh hưởng đến thành phần của đất

= To affect the ... of the soil

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

27.

Loại bỏ các chất dinh dưỡng từ đó

= To remove ... from it

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

28.

Người dân bản địa Úc thường xuyên đốt đất rừng trong hàng ngàn năm.

= Australia’s ... people practised regular burning of bush land for thousands of years.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

29.

một cái tên kỳ lạ

= an ... name

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

30.

rừng mưa nhiệt đới = ... rainforest

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

31.

một hệ sinh thái phong phú

= a rich ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

32.

Thảm thực vật mang lại nhiều bóng mát

= The vegetation provides lots of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

33.

Những tổ chim = Bird ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

34.

Nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm lượng hiện tại

= Reasons for present decrease/... in number

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

35.

Cuộc cách mạng công nghiệp = The ... ... (2 từ)

(a)  

36.

Một cuộc sống bình thường = An ... life (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

37.

Một hiện tượng mới = a new ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

38.

Chủ nghĩa tiêu dùng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

39.

Một tài sản = an asset = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

40.

Một dấu hiệu của sự giàu có = An ... of richness (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

41.

Một dấu hiệu của sự giàu có = A sign of ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

42.

Đại đa số người dân = A ... ... of people (2 từ bắt đầu bằng chữ "v" and "m")

(a)  

43.

Một kỷ nguyên công nghệ mới = A new technological period / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

44.

Điều này ảnh hưởng tiêu cực tới tôi = This has negatively affected / ... me (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

45.

Công nghệ đã biến đổi cuộc sống của nhiều người dân = Technology has ... the lives of many people (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

46.

Công nghệ đã trở thành một phần quan trọng của cuộc sống = Technology has become a significant / ... part of life (1 từ bắt đầu bằng "m")

(a)  

47.

Một vài lĩnh vực trọng điểm = Several ... areas (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

48.

Việc sản xuất = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

49.

Một động cơ hơi nước = a ... engine (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

50.

Than = ...

(a)  

51.

Một sự chuyển đổi / di chuyển từ những cối xay nước truyền thống = a ... from traditional watermills (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

52.

Một cái cối xay = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

53.

Lĩnh vực may mặc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

54.

Một xưởng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

55.

Sản xuất sản phẩm trên một quy mô lớn = to produce goods on a large ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

56.

Diễn ra = to take ...

(a)  

57.

Thống trị = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

58.

Những máy móc hiện đại / tiến bộ = ... machines (1 từ bắt đầu bằng chữ "a)

(a)  

59.

Rất lớn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

60.

Một đầu của đất nước = One ... of the country

(1 từ bắt đầu với chữ "e")

(a)  

61.

Việc phân phối hàng hóa = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

62.

Việc bán lẻ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

63.

Việc bán buôn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w')

(a)  

64.

Một cửa hàng bách hóa = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

65.

Một doanh nhân = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

66.

Hệ thống ánh sáng được cải thiện = Improved ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

67.

Một sự bùng nổ = a rapid increase = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

68.

Những dụng cụ ăn uống = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

69.

Những sản phẩm thiết yếu = essentials = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

70.

Không còn được sử dụng phổ biến = To fall ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "o", "o" & "u")

(a)  

71.

Người dân đang đổ về thủ đô của Việt Nam = Citizens are ... ... the capital of Vietnam (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "t")

(a)  

72.

Thuyết phục ai đó làm gì = To ... / convince somebody to do something (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

73.

Những sân vận động bề mặt xấu = ... ... stadiums (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")

(a)  

74.

Nhiều kênh đào = ... canals (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

75.

Anh ấy có kiến thức về địa lý = He is ... about geography

(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

76.

Cái máy này hiệu quả tối đa = This machine is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

77.

Điều này thật không thể tưởng tượng được = This is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

78.

Máy móc đang dần dần thay thế con người = Machines are ... replacing humans

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

79.

Ô nhiễm ảnh hưởng đến rất nhiều động vật như cá, voi, và vân vân = Pollution greatly affects many animals, such as fish, elephants, and ... ...

(2 từ bắt đầu bằng "s" & "o")

(a)  

80.

To report on = ... ?

a)

báo cáo về

b)

thành lập

c)

to describe

d)

sử dụng

81.

Liên quan đến nông nghiệp = ... ?

a)

Agricultural

b)

Industrial

c)

Domestic

d)

Dry

82.

Khô = ... ?

a)

Dry

b)

Arid

c)

Unpredictable

d)

Sustainable

83.

A means = ... ?

a)

a method

b)

a way

c)

một phương thức

d)

charcoal

84.

bền vững = ... ?

a)

sustainable

b)

agricultural

c)

unpredictable

d)

arid

85.

irrigation = ... ?

a)

hệ thống thủy lợi

b)

nông nghiệp

c)

nguồn thu nhập

d)

lượng mưa

86.

các loại cây trồng trong nông nghiệp = ... ?

a)

crops

b)

fruits

c)

vegetables

d)

greens

87.

Thực hiện / áp dụng (dự án / kế hoạch) = ... ?

a)

to implement (a plan / program)

b)

to carry out (a plan / program)

c)

to put into action (a plan / program)

d)

to put into effect (a plan / program)

e)

to form (a plan / program)

88.

livestock breeding = ... ?

a)

chăn nuôi gia súc và gia cầm

b)

nông nghiệp

c)

quản lý việc sử dụng nước

d)

khai thác nguồn nước

89.

lực lượng lao động = ... ?

a)

the workforce

b)

the labor force

c)

the majority

d)

the crops

90.

cả động vật hoang dã và trong nhà

= both wild and ... animals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

91.

wire = ... ?

a)

dây kim loại

b)

hàng rào

c)

gia súc

d)

cộng đồng

92.

Đa số >< ... ?

a)

The minority

b)

Thiểu số

c)

The majority

d)

The potential

93.

Tính từ của từ family = ... ?

a)

domestic

b)

reliable

c)

great

d)

marked

e)

realistic

94.

Cộng đồng chịu trách nhiệm tạo ra những hàng rào này

= The community was responsible for creating these ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

95.

Dây điện / dây kim loại = ... ?

a)

wire

b)

produce

c)

production

d)

irrigation

e)

post

96.

Trồng (cây nông nghiệp) = ... (crops)

a)

Plant

b)

Grow

c)

Cultivate

d)

Correct

e)

Set

97.

Đất đã được đào

= The land was ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

98.

rau củ và những loại ngũ cốc phù hợp với khí hậu

= vegetables and ... appropriate to the climate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

99.

những cái bơm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

100.

Những đường ống

(a)  

101.

Những cột (đèn giao thông) = (Traffic light) ... ?

(a)  

102.

Các cây / sản phẩm nông nghiệp = ... ?

a)

Agricultural products

b)

Produce

c)

Crops

d)

Colonies

e)

Holes

103.

Bán (sản phẩm) = To ... (products)

a)

Sell

b)

Market

c)

Fence

d)

Spoil

e)

Decay

104.

Món ăn này đã bị hỏng = This dish has been ... ?

(a)  

105.

Skills = ... ? (Đáp án bằng tiếng anh)

(a)  

106.

Áp dụng một phương pháp = ... a method

a)

Apply

b)

Adopt

c)

Embrace

d)

Decay

e)

Provide

107.

Đáng kể = ... ?

a)

Marked

b)

Significant

c)

Considerable

d)

Substantial

e)

Dependable

108.

nông dân cần học các kỹ thuật cho việc bảo quản

= the farmers needed to learn techniques for its ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

109.

Ngoài ra còn có một sáng kiến bổ sung chưa được lên kế hoạch ban đầu

= There was also an additional ... that had not been originally planned

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

110.

nông dân bắt đầu đào hố cho các bể chứa ở những khu vực có rào chắn

= farmers started to dig holes for ... in the fenced-off areas

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

111.

sử dụng các bể để nuôi

= use tanks for ... fish

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

112.

đề xuất ban đầu của chương trình

= the programme’s original ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

113.

để cải thiện an ninh lương thực

= to improve ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "s")

(a)  

114.

đặt ra các mốc thời gian thực tế

= set ... timelines

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

115.

từng giai đoạn của chương trình

= each ... of the programme

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

116.

Sự phát triển bền vững là khả thi

= ... development is possible

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

117.

Nhiều đáp án: Vệ sinh cá nhân = personal ... ?

a)

hygiene

b)

cleanliness

c)

stream

d)

legend

118.

Việc giặt đồ = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

119.

Rửa cái gì đó rất sạch = To ... something (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

120.

Rửa cái gì đó với nước = To ... something

(a)  

121.

Nhiều đáp án: Những đặc điểm / đặc tính = ... ?

a)

features

b)

characteristics

c)

properties

d)

mixtures

122.

Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

Excavation

1.

Việc khai quật

b)

Clay

2.

Đất sét

c)

Ash

3.

Tro

d)

Stream

4.

Con suối

e)

Instrument

5.

Dụng cụ

123.

Những chữ viết được khắc trên đá = ... on the stones (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

124.

Thuộc về thẩm mỹ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

125.

Một dụng cụ bằng kim loại = a ... instrument

(a)  

126.

Nhiều đáp án: làm tan chảy = ...

a)

melt

b)

liquify

c)

cleanse

d)

rinse

127.

Nhiều đáp án: những câu chuyện dân gian = ... ?

a)

folk tales

b)

legends

c)

folk stories

d)

ashes

128.

Nhuộm tóc 1 ít = To ... your hair (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

129.

Hi sinh thời gian cho việc học tập = To ... for his study (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

130.

Nền văn minh Roma = The Rome ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

131.

Nhiều đáp án: Tiến bộ = To ... ?

a)

advance

b)

progress

c)

establish

d)

manufacture

132.

Những máng nước = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

133.

Nhiều đáp án: sang trọng = ...

a)

luxurious

b)

deluxe

c)

grand

d)

chemical

134.

Nhiều đáp án: Một bác sĩ = a ...

a)

physician

b)

doctor

c)

physicist

d)

chemist

135.

Nhiều đáp án: những đặc tính chữa bệnh của xà phòng = The ... properties of soap

a)

healing

b)

medicinal

c)

inexpensive

d)

established

136.

Nhiều đáp án: sự sụp đổ của nền văn minh Hy Lạp = The ... of the Greek civilization

a)

fall

b)

collapse

c)

secret

d)

variety

137.

Nhiều đáp án: Những ảnh hưởng kéo theo của Covid-19 = The ... effects of Covid-19

a)

resulting

b)

consequential

c)

popular

d)

personal

138.

Nhiều đáp án: chất bẩn = ... ?

a)

filth

b)

dirt

c)

fat

d)

ash

139.

Nối những từ sau với từ đồng nghĩa của chúng

a)

advance

1.

progress

b)

established

2.

accepted

c)

closely

3.

carefully

d)

unsanitary

4.

dirty

e)

resulting

5.

consequential

140.

Một nghề thủ công = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

141.

Sự bùng phát của Covid-19 = The ... of Covid-19 (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

142.

Nước hoa = ... ?

(a)  

143.

Nhiều đáp án: các loại xà phòng khác nhau = different ... of soaps

a)

varieties

b)

kinds

c)

types

d)

sorts

144.

Giặt và ủi quần áo = To ... clothes (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

145.

Nối những từ sau với những từ đồng nghĩa của chúng

a)

commercial

1.

profit-making

b)

large-scale

2.

wholesale

c)

yield

3.

produce

d)

inexpensive

4.

low-priced

e)

nature

5.

essense

146.

Nhiều đáp án: các sản phẩm thương mại / kiếm lợi nhuận = ... products

a)

commercial

b)

profit-making

c)

medicinal

d)

luxurious

147.

Nhiều đáp án: Việc sản xuất quy mô lớn = ... production

a)

wholesale

b)

large-scale

c)

unsanitary

d)

famous

148.

Một nhà hóa học = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

149.

Đăng ký bản quyền = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

150.

Một loại axit = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

151.

Một chất kiềm = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

152.

Nhiều đáp án: Sản xuất ra các sản phẩm công nghiệp = To ... industrial products

a)

yield

b)

produce

c)

manufacture

d)

make

153.

Nhiều đáp án: Những sản phẩm giá rẻ = ... items

a)

cheap

b)

inexpensive

c)

low-priced

d)

deluxe

154.

Bản chất của một cái gì đó = The ... of something (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

155.

Đánh thuế nặng các loại rượu = To ... ... alcohol (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "t")

(a)  

156.

Củng cố sự phát triển = To ... development

a)

reinforce

b)

tint

c)

sacrifice

d)

yield

157.

Một miếng xà phòng nhẹ / không gây dị ứng = A ... soap

a)

mild

b)

weak

c)

powerful

d)

fragile

158.

Đến đầu thế kỷ thứ 21 = By the ... of the 21st century

(a)